Câu 7: Cho mg axit metacrylic tác dụng với ancol metylic dư thu được este sau đó tiến hành tổng hợp được 120 kg poli (metyl metacrylat) với hiệu suất của cả quá trình tổng hợp là 60%A. [r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: HÓA – LẦN 2
Thời gian làm bài 45 phút;
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 483
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: PVC được điều chế từ khí metan theo sơ đồ chuyển hóa và hiệu suất của mỗi giai đoạn như
sau:
hiÖu suÊt 15% hiÖu suÊt 95% hiÖu suÊt 90%
Me tan axetilen vinylclorua PVC Muốn tổng hợp
9,375kg PVC cần bao nhiêu lit khí metan (ở đktc)
Câu 2: Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về peptit – protein:
A Sản phẩm cuối cùng khi thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là α- aminoaxit.
B Trong phân tử peptit có 2 liên kết –CONH- là tripeptit.
C Protein bị đông tụ và tách ra khỏi dung dịch khi bị đun nóng, hoặc thêm axit, bazơ, muối.
D Tất cả các peptit đều tạo dung dịch màu tím với Cu(OH)2/OH-
Câu 3: C3H9N có bao nhiêu đồng phân amin?
Câu 4: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1
mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là
A Val-Phe-Gly-Ala-Gly B Gly-Ala-Val-Phe-Gly.
C Gly-Phe-Gly-Ala-Val D Gly-Ala-Val-Val-Phe.
Câu 5: Phân biệt 3 dung dịch H2N- CH2-COOH, CH3COOH, C2H5NH2 có thể dùng
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được
5,6448 lít CO2 (đktc) và 8,316 gam H2O Công thức phân tử của hai amin là
A C3H9N và C4H11N
B C2H7N và C3H9N
C C2H7N và C4H9NH
D CH5N và C2H7N
Câu 7: Cho mg axit metacrylic tác dụng với ancol metylic dư thu được este sau đó tiến hành tổng
hợp được 120 kg poli (metyl metacrylat) với hiệu suất của cả quá trình tổng hợp là 60% Tìm m
Câu 8: Cứ 0,1 mol aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt khác 1,5
gam aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M Khối lượng phân tử của A là
Câu 9: Cho dãy các chất sau: tinh bột, etyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-Val), etylen glicol,
triolein Số chất bị thuỷ phân trong môi trường axit là
Câu 10: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân
biệt 3 chất lỏng trên là
A giấy quì tím B dung dịch phenolphtalein.
Câu 11: Trung hòa 11,4 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử
của X là
A CH5N B C3H9N C C2H5N D C3H7N
Câu 12: Tơ nilon – 6, 6 là:
Trang 1/2 - Mã đề thi 483
Trang 2A Poliamit của axit adipic và hexametylendiamin
B Poliamit của axit - aminocaproic
C Hexancloxiclohexan
D Polieste của axit adipic và etylen glycol
Câu 13: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M Mặt khác 0,02
mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là
A H2NRCOOH B (H2N)2R(COOH)2 C H2NR(COOH)2 D (H2N)2RCOOH
Câu 14: Amin và ancol nào sau đây cùng bậc?
A (CH3)2NH; CH3-CH(OH)-CH3 B (CH3)3N; CH3-OH
C C2H5-NH2; CH3-CH(OH)-CH3 D (CH3)2NH; (CH3)3C-OH
Câu 15: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
A NH3, CH3NH2, C6H5NH2 B C6H5NH2, NH3, CH3NH2
C CH3NH2, C6H5NH2, NH3 D CH3NH2, NH3, C6H5NH2
Câu 16: Phân tử khối trung bình của polietilen X là 336000 Hệ số polime hoá của PE là
Câu 17: PVC là sản phẩm của phản ứng trùng hợp monome nào sau đây
C CH2 CH CH CH 2 D C H CH CH6 5 2
Câu 18: Glyxin có thể phản ứng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây (điều kiện có đủ)?
A NaOH ; KCl B HCl; KOH C H2SO4; Na2CO3 D C6H5OH ; HCl
Câu 19: Cho 11,25 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là
A 14,55 gam B 15,45gam C 9,7 gam D 11,25 gam.
Câu 20: Tripeptit: NH2-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH có tên gọi là
A Ala-Gly-Gly B Gly-Ala-Ala C Gly-Ala-Gly D Ala-Gly-Ala
Câu 21: Polime nào sau đây có mạch gian?
A cao su lưu hóa B xenlulozơ C amilopectin D tinh bột
Câu 22: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chỉ chứa nhóm cacboxyl B chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.
C chỉ chứa nitơ hoặc cacbon D chỉ chứa nhóm amino.
Câu 23: Cho chất X có CTPT là C3H7NO2 tác dụng với NaOH sinh ra muối và metanol CTCT của X là
A CH3-CH(NH2)-COOH
B H2N-CH2-COO-CH3
C H-COO-CH2CH2NH2
D H2N-CH2-CH2-COOH
Câu 24: Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu
điện,…?
A thủy tinh hữu cơ B polivinyl clorua C Cao su thiên nhiên D polietylen
Câu 25: Trung hoà hoàn toàn 7,2 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng
axit HCl, tạo ra 15,96 gam muối Amin có công thức là
A H2NCH2CH2CH2CH2NH2 B CH3CH2CH2NH2
C H2NCH2CH2NH2 D H2NCH2CH2CH2NH2
- HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 483