Câu 7: Các ion cùng tồn tại đồng thời trong một dung dịch là A.. Sau khi phản.[r]
Trang 1Họ và tên: ……… Kiểm tra 1 tiết
Lớp: Môn : Hoá 11 (Chuẩn)
Ô trả lời trắc nghiệm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A
B
C
D
A Phần trắc nghiệm (8 điểm)
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm kim loại Na và Ba vào nước dư thu được 2,24 lit khí
(đktc) và 2 lit dd có pH bằng
Câu 2: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
A Chất tạo thành là chất kết tuả.
B Những ion nào tồn tại trong dung dịch.
C Chất dễ bay hơi tạo thành.
D Bản chất của phản ứng trong dd các chất điện li.
Câu 3: Cho quỳ tím vào dung dịch nào sau đây sẽ hóa xanh?
C dung dịch Na2SO4 D dung dịch Ca(OH)2.
Câu 4: Dãy nào dưới đây cho gồm các chất điện li mạnh?
A CaCO3, H2SO3, Ba(OH)2 B H2SO4, CH3COOH, CaCO3.
C Ba3(PO4)2, HNO3, Ca(OH)2 D HCl, Mg(OH)2, Na2SO4.
Câu 5: Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?
A Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ B Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
C Giá trị pH tăng thì độ axit giảm D Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.
Câu 6: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Ca(HCO3)2 + NaOH B FeS + CuSO4.
Câu 7: Các ion cùng tồn tại đồng thời trong một dung dịch là
A Ba2+ , Na+ , Cl- , SO42- B NH4+ , Na+ , Cl- , CO32-
C CO32- , Na+ , Cl- , H+ D CO32- , Fe2+ , Cl- ,H+
Câu 8: Trong dung dịch CH3COOH có chứa các phần tử là
A CH3COOH, H+, CH3COO- B H+, CH3COO-.
Câu 9: Cho 200 ml dung dịch KOH 0,03M tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 0,01M Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch có pH bằng?
Câu 10: Chất không tác dụng được dung dịch NaOH và dung dịch HCl là
A NaHS B Zn(OH)2 C CH3COONH4 D KHSO4.
Câu 11: Cho V ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 để trung hòa hết 400 ml dung dịch HCl 0,15M Giá trị của V là
Câu 12: Muối nào sau đây không phải là muối axit?
A (NH4)3PO4 B NaHSO4 C KHS D Ca(HCO3)2.
Câu 13: Dung dịch Y chứa Fe3+: 0,1 mol, Mg2+: 0,15 mol, Cl-: 0,2 mol, SO42-: x mol Khi cô cạn dung dịch lượng muối khan thu được là:
Trang 2Câu 14: Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol K+, c mol SO42-, d mol PO43- Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d ?
A 3a + b = 2c + d B a + b = 2c + 3d C 2a + b = 2c + 3d D a + 2b = 2c + 3d Câu 15: Cho 600 ml dung dịch HCl pH = 1 vào V ml dung dịch NaOH pH = 13 thu được dung dịch
sau phản ứng có pH = 12 Giá trị gần đúng nhất của V là
Câu 16: Cho 500 ml hỗn hợp dung dịch NaHSO4 0,2M và Fe2(SO4)3 0,3M vào 700 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M thu được mg kết tủa Giá trị của m là
Câu 17: Cho dung dịch AlCl3 0,15M Nồng độ ion Al3+ và Cl- lần lượt là
A 0,6 và 0,15 B 0,2 và 0,45 C 0,25 và 0,75 D 0,15 và 0,45.
Câu 18: Cho 115 gam hỗn hợp gồm ACO3 ; B2CO3 ; R2CO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 33,6lit khí CO2 ( đktc) Khối lượng muối clorua tạo thành trong dung dịch là
Câu 19: Trong các dd sau ở điều kiện cùng nồng độ và thể tích thì dd nào dẫn điện tốt nhất
Câu 20: Phản ứng có phương trình ion rút gọn NH4+ + OH- NH3 + H2O là
A 2NH4Cl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2NH3 + 2H2O.
B 2(NH4)3PO4 + 3Ca(OH)2 Ca3(PO4)2 + 6NH3 + 6H2O
C (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2NH3 + 2H2O.
D (NH4)2CO3 + 2KOH K2CO3 + 2NH3 + 2H2O
B Phần tự luận (2 điểm)
Câu 1: Viết phương trình dưới dạng phân tử và dạng ion thu gọn từ cặp chất sau:
FeCl3 + AgNO3
Câu 2: Dung dịch X gồm H2SO4 0,04M và HCl 0,02M
a Tính pH của dung dịch X.
b Cho 800 dung dịch Ba(OH)2 0,03M vào 500 ml dung dịch X Tính nồng độ mol/lit
mỗi ion trong dung dịch sau phản ứng (Biết thể tích của dung dịch thay đổi không đáng kể)
- HẾT