a) Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra... b) Xác định nồng độ mol của những chất có trong dd sau phản ứng (thể tích dd thay đổi không đáng kể).. TRẮC NGHIỆM (6 điểm).[r]
Trang 1SỞ GD-ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II LỚP 10 TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI MÔN: HÓA HỌC
NĂM HỌC: 2017 - 2018
A BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Chương V: Nhóm Halogen Câu 1: Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm halogen?
Câu 2: Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là
Câu 3: Số oxi hóa cao nhất của Cl, Br, I trong hợp chất là
Câu 4: Halogen nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 5: Cho khí clo lần lượt tác dụng với H2, Na, H2O, NaOH (dung dịch) Số thí nghiệm clo vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là
Câu 6: Cho Hình vẽ mô tả sự điều chế Clo trong phòng Thí nghiệm như sau:
Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Không thể thay dung dịch HCl đặc bằng dung dịch NaCl bảo hoà.
B Khí Clo thu được trong bình tam giác là khí Clo khô.
C Có thể thay MnO2 bằng KMnO4 hoặc KClO3
D Có thể thay H2SO4 đặc bằng CaO và thay dung dịch NaCl bằng dung dịch NaOH
Câu 7: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl là
A NaHCO3, CuO, KMnO4 B Na2SO4, CuO, MnO2
C CaCO3, AgNO3, Cu D Fe, MnO2, Ag
Câu 8: Cho giấy quỳ tím vào dung dịch HCl thì giấy quỳ
C chuyển sang màu xanh D chuyển sang màu đỏ.
Câu 9: Công thức hóa học của clorua vôi là
Câu 10: Axit X là một axit yếu, tác dụng được với SiO2, X là
Câu 11: Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Câu 12: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A NaF + HCl NaCl + HF B Br2 +2NaI 2NaBr + I2
C F2 + H2O HF + HFO D 2Al + 3I2
0
2 ,
H O t
2AlI3
Câu 13: Kết luận nào sau đây không đúng với flo
A F2 là khí có màu lục nhạt, rất độc
B F2 có tính oxi hóa mạnh nhất trong các phi kim
C F2 oxi hóa được tất cả các kim loại và phi kim
D Khi đun nóng nước sẽ bốc cháy trong F2 tạo O2
Trang 2Câu 14: Thuốc thử để nhận ra iot là:
A nước brom B phenolphthalein C hồ tinh bột D Quì tím.
Câu 15: Hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác?
A Tất cả các muối AgX (X là halogen) đều không tan.
B Tất cả các hiđro halogenua khi tan trong nước đều tạo thành dung dịch axit.
C Tất cả hiđro halogenua đều tồn tại ở thể khí ở điều kiện thường.
D Các halogen (từ F2 đến I2) tác dụng trực tiếp với hầu hết các kim loại
Câu 16: Cho phản ứng: NaX(rắn) + H2SO4 (đậm đặc) →NaHSO4 + HX(khí)
Các hiđro halogenua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là:
Câu 17: cho các phát biểu sau:
(1) Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF thu được kết tủa
(2) Người ta dùng lọ thủy tinh để đựng dung dịch axit flohiđric
(3) Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với hai loại gốc axit
(4) Tính oxi hóa của các đơn chất halogen giảm theo thứ tự I2, Br2, Cl2, F2
Số phát biểu đúng là
Câu 18: Cho các nhận xét sau:
(a) Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn I2
(b) Flo vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
(c) Thu khí hiđro clorua bằng cách dời chỗ của nước
(d) Trong công nghiệp điều chế clo bằng phương pháp điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn (e) Nước Javen và clorua vôi được dùng để tẩy trắng, sát trùng
Số phát biểu đúng là
Câu 19: Có các phát biểu sau:
(1) Nhóm halogen có 7e ở lớp ngoài cùng
(2) F chỉ có duy nhất một số oxi hóa trong hợp chất
(3) Clo vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
(4) Clo là nguyên tố có độ âm điện cao nhất
(5) Tính oxi hóa mạnh là đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen
(6) Đốt Fe trong clo và cho Fe tác dụng dung dịch HCl thu được cùng một muối
Số phát biểu đúng là
Câu 20: Cho các phát biểu sau:
(1) Trong nhóm halogen, tính phi kim và độ âm điện giảm dần từ flo đến iot
(2) Các halogen đều có các trạng thái oxi hóa – 1, 0, +1, +3, + 5, +7
(3) Trong dãy axit không chứa oxi của halogen từ HF đến HI tính axit và tính khử đều tăng dần
(4) Các axit HX (X là halogen) thường được điều chế bằng cách cho muối NaX (rắn) tác dụng với H2SO4 (đặc), đun nóng
(5) Cho các dd muối NaX (X là halogen) tác dụng với dd AgNO3 đều thu được kết tủa AgX
Số nhận xét đúng là
A 5 B 3 C 4 D 2
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa
(b) Axit flohiđric là axit yếu
(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng
(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7
(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F–, Cl–, Br–, I–
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 22: Cho 6,72 gam Fe tác dụng với lượng dư khí Cl2 Kết thúc phản ứng khối lượng muối thu được là
Câu 23: Cho 9,48 gam KMnO4 tác dụng hết với dung dịch HCl Thể tích khí clo thu được ở đktc là
A 1,344 lít B 2,688 lít C 3,36 lít D 6,72 lít.
Trang 3Câu 24: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF, 0,2 mol NaBr tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 25: Cho 11 gam hỗn hợp gồm Mg, Zn, Fe, Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và
4,928 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch A được a gam muối khan Giá trị của a là
Câu 26: Cho 9,36 gam một kim loại hóa trị (II) tác dụng với Cl2 dư thu được 37,05 gam muối Kim loại đó là
Câu 27: Cho 0,16 mol H2 tác dụng với 0,2 mol I2 sau 1 thời gian thu được 0,12 mol HI Hiệu suất của phản ứng tổng hợp trên là
Câu 28: Hòa tan hết m gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Al và Zn cần dùng dung dịch HCl 14,6% thu được
(18m + 8,74) gam dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 29: Cho 20 gam hỗn hợp gồm Mg, MgO, Zn, ZnO, Al, Al2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,8 mol HCl thì thu được dung dịch X và 0,15 mol khí H2 Cô cạn dung dịch X thì khối lượng muối khan thu được là
A 30,65 gam B 42,00 gam C 48,90 gam D 44,40 gam
Câu 30: Hỗn hợp khí X gồm Cl2, O2 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23,8 Cho V lít X (đktc) tác dụng vừa đủ với hỗn hợp rắn Y gồm 4,08 gam Mg và 2,7 gam Al thu được m gam hỗn hợp rắn Z Giá trị của m là
Câu 31: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong
tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 32: Cho 20 gam hỗn hợp gồm Mg, MgO, Zn, ZnO, Al, Al2O3 (trong đó oxi chiếm 25,6% về khối lượng) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thì thu được dung dịch X và 1,792 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch X được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 33: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm KCl, KClO3, CaCl2, CaOCl2, Ca(ClO3)2 thu được chất rắn Y và 2,24 lít khí O2 (đktc) Hòa tan Y vào nước được dung dịch Z Cho dung dịch Z tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư thu được 20 gam kết tủa Nếu cho dung dịch Z tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 71,75 gam kết tủa Giá trị của m là
A 29,65 gam B 124,85 gam C 32,85 gam D 28,95 gam
Câu 34: Hỗn hợp X gồm Cu, Fe, Mg Nếu cho 10,88 gam X tác dụng với clo dư thì sau phản ứng thu được
28,275 gam hỗn hợp muối khan Mặt khác, 0,44 mol X tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 5,376 lít
H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
Chương VI:OXI – LƯU HUỲNH Câu 1: Nhóm các chất đều tác dụng với oxi ở điều kiện thích hợp?
A F2, Fe B C2H2, Cu C Cl2, S D Au, Na.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây sai?
A Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi B Khí ozon có màu vàng đặc trưng.
C Ozon tan trong nước nhiều hơn oxi D Ở nhiệt độ thường ozon oxi hóa được Ag.
Câu 3: Xét theo số oxi hóa của S, chất nào sau đây chỉ có tính khử?
Câu 4: Lưu huỳnh được dùng nhiều nhất trong lĩnh vực nào sau đây?
C Sản xuất H2SO4 D Sản xuất thuốc trị ghẻ.
Câu 5: Cho V lít khí SO2 (đktc) tác dụng vừa đủ với dung dịch nước brom thu được dung dịch Y Để trung hòa dung dịch Y cần 60 gam dung dịch NaOH 16% Giá trị của V là
A 0,896 lít B 5,376 lít C 1,344 lít D 2,688 lít.
Câu 6: Khí SO2 không phản ứng với dung dịch nào sau đây? (không xét SO2 tác dụng với nước)
Trang 4Câu 7: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 8: Cho lưu huỳnh lần lượt tác dụng với Na, O2, F2, H2, Al trong điều kiện thích hợp Số phản ứng S thể hiện tính khử là
Câu 9: Muối nào sau đây tan được trong dung dịch HCl?
Câu 10: Cho các phản ứng hóa học sau
(1) H2S(dd) + O2(kk) à
(2) H2S + SO2 à
(3) SO2 + KMnO4 + H2O à
(4) O3 + Mg (dư) à
Số phản ứng sản phẩm có tạo đơn chất là
Câu 11: Hiện tượng xảy ra khi cho khí H2S vào dung dịch CuSO4 là
A xuất hiện kết tủa màu đen B xuất hiện kết tủa màu trắng.
C xuất hiện kết tủa màu xanh D xuất hiện kết tủa màu vàng.
Câu 12: Trạng thái và mùi của hiđrosunfua ở điều kiện thường là
A chất khí, mùi trứng thối B chất khí, mùi sốc.
C chất lỏng, mùi trứng thối D chất lỏng, mùi sốc
Câu 13: Số nguyên tử oxi có trong 1 phân tử ozon là
Câu 14: H2SO4 đặc có thể làm khô khí nào sau đây?
Câu 15: Để phân biệt 2 dung dịch NaNO3 và Na2SO4 ta dùng thuốc thử là
A quỳ tím B dung dịch BaCl2 C dung dịch AgNO3 D phenolphtalein
Câu 16: Trong công nghiệp sản xuất H2SO4 người ta dùng chất nào sau đây để hấp thụ SO3?
A H2SO4 loãng B H2SO4 đặc C HCl D H2O
Câu 17: Kim loại nào sau đây bị thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Câu 18: Cho hỗn hợp gồm 8,96 gam Cu và 6,72 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì thể tích khí (đktc) thu được là
A 2,688 lít B 3,136 lít C 5,824 lít D 4,704 lít.
Câu 19: Cho 1,44 gam Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng vừa đủ, thu được 0,02 mol sản phẩm khử của
6
S
duy nhất Sản phẩm khử đó là
Câu 20: Có hỗn hợp khí X gồm oxi và ozon Sau khi ozon phân hủy hết, ta thu được một chất khí duy nhất
có thể tích tăng thêm 4% so với ban đầu Phần trăm thể tích của ozon trong hỗn hợp X là
Câu 21: Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 bằng 22 Hỗn hợp Y gồm CO và H2 Đốt cháy hoàn toàn V1 lít Y cần V2 lít X trong cùng điều kiện, phản ứng chỉ tạo ra hợp chất Mối quan hệ giữa V1 và V2 là
A V1 = 2,5V2 B V1 = 2 V2 C V1 = 2,75V2 D V1 = 2,25V2
Câu 22: Cho 9,7 gam ZnS tác dụng hết với dung dịch HCl, thể tích khí thu được (đktc là)
Câu 23: Cho 0,2 mol SO2 vào dung dịch chứa 0,15 mol Ca(OH)2 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị m là
Câu 24: Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong dung dịch?
A KOH và H2SO4 B H2S và FeCl2 C KOH và NaHSO4 D BaCl2 và K2SO4
Câu 25: Cho 7,2 gam FeO tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì thu được V lít khí SO2 (đktc, sản phầm khử duy nhất) thoát ra Giá trị của V là
Câu 26: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít H2S (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1M thì thu được dung dịch X Chất tan có trong dung dịch X là
A Na2S B NaHS và Na2S C Na2S NaOH D NaHS.
Câu 27: Cho 2,4 gam một kim loại hóa trị (II) tác dụng với oxi dư thu được 4 gam oxit Kim loại đó là
Trang 5A Mg B Cu C Zn D Ca.
Câu 28: Cho V lít khí SO2 (đktc) tác dụng vừa đủ với dung dịch nước brom thu được dung dịch Y Để trung hòa dung dịch Y cần 60 gam dung dịch KOH 11,2% Giá trị của V là
A 1,344 lít B 0,672 lít C 0,448 lít D 0,896 lít.
Câu 29: Hòa tan hết 1,69 gam oleum có công thức H2SO4.3SO3 vào nước dư Trung hòa dung dịch thu được cần V ml dung dịch KOH 1M Giá trị của V là
Câu 30: Cho 25,5 gam hỗn hợp X gồm CuO và Al2O3 tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch chứa 57,9 gam muối Phần trăm khối lượng của Al2O3 trong X là
Câu 31: Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 bằng 22 Hỗn hợp Y gồm CO và H2 Đốt cháy hoàn toàn V1 lít Y cần V2 lít X trong cùng điều kiện, phản ứng chỉ tạo ra hợp chất Mối quan hệ giữa V1 và V2 là
A V1 = 2,5V2 B V1 = 2 V2 C V1 = 2,75V2 D V1 = 2,25V2
Câu 32: Hoà tan 174 gam hỗn hợp M2CO3 và M2SO3 (M là kim loại kiềm) vào dung dịch HCl dư Toàn bộ khí CO2 và SO2 thoát ra được hấp thụ tối thiểu bởi 500 ml dung dịch NaOH 3M Kim loại M là :
Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại X vào bằng dung dịch HCl, thu được
1,064 lít khí H2 Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp trên bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 1,344 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Biết các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Kim loại X là
Câu 34: Cho m gam một oxit sắt phản ứng vừa đủ với 0,75 mol H2SO4, thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất và 1,68 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6) Giá trị của m là
Câu 35:Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dd H2SO4 đặc nóng (dư) Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
B BÀI TẬP TỰ LUẬN
I BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH
Bài 1: Thực hiện các dãy chuyển hóa sau, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):
1 FeCl2 → NaCl → NaNO3
Fe
FeCl3 → NaCl → Cl2 → HCl → Cl2 → Br2 → I2
2 FeS2 → SO2 → S → SO2 → SO3 → H2SO4 → FeSO4 → FeCl3 →
Fe(NO3)3
3 S → H2S → SO2 → H2SO4 → K2SO4 → BaSO4
4 S0 → S-2 → S0 → S+4 → S+6 → S+4 → S0
5 Fe → FeS → H2S → S → SO2 → NaHSO3 → Na2SO3 → SO2
6 FeS2 SO2 → K2SO4
SO2 → SO3 → H2SO4
S NaHSO4 → Na2SO4
Bài 2: Cho dung dịch natri sunfua tác dụng vừa đủ với dung dịch sắt (II) sunfat vừa đủ thì thu được dung
dịch A và kết tủa B Lọc lấy kết tủa B cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được khí D
1 Xác định A, B, D
2 Có hiện tượng gì xảy ra khi cho :
a) Dung dịch bari clorua vào dd A.
b) Khí D vào dd chì nitrat Viết các pthh xảy ra.
Bài 3: a Hoàn thành các ptpư sau và gọi tên các chất A, B, C.
ZnS + HCl → Khí A +
Cu + H2SO4 (đặc, nóng) → Khí B +
MnO2 + HCl (đặc, nóng) → Khí C +
b Viết ptpư khi cho:
A + B →
A + C →
Bài 4: 1 Giải thích tính tẩy màu của clo ẩm; tính ăn mòn thủy tinh của dung dịch HF.
2 Viết các pthh xảy ra, khi cho:
Trang 6a) Axit HCl tác dụng với CuO; Fe(OH)3; Na2SO4; NaHCO3; FeS; Fe3O4; Al; Fe; Cu; KMnO4
b) Axit H2SO4 loãng; H2SO4 đặc, nóng lần lượt tác dụng với Cu,;Fe; FeO; Fe3O4; Fe2O3
Bài 5: Nêu hiện tượng và viết ptpư khi:
a Cho dd Na2S vào dd Pb(NO3)2 b Để lâu lọ chứa dd H2S mở nắp lâu ngày
c Sục khí SO2 vào dd nước Br2 d Để đồ vật bằng bạc trong không khí có chứa H2S
Bài 6: Trong phòng thí nghiệm có các hóa chất: NaCl, Ca(OH)2,MnO2, NaOH và H2SO4 đặc (không có thiết
bị điện phân) ta có thể điều chế được nước Gia-ven và clorua vôi không? Viết pthh của các phản ứng
Bài 7: Nhận biết các chất sau bằng phương pháp hóa học Viết các pthh xảy ra.
1 Các dd riêng biệt: HCl, NaCl, NaOH, NaI
2 Chỉ dùng quỳ tím phân biệt các dd riêng biệt: NaCl, H2SO4, HCl, Ba(OH)2
3 Các dd riêng biệt: KI, NaCl, Na2SO4, KNO3
4 Phân biệt các khí: H2S, HCl, O2
5 Các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, Na2S, Na2SO3, Na2SO4, NaCl
Bài 8: Trong các chất sau: CaO, P2O5, CaCl2 khan, H2SO4 đậm đặc thì chất nào có thể dùng để làm khô khí
H2S ? Vì sao ?
Bài 9: 1 Giải thích vì sao trong tự nhiên có nhiều nguồn sinh ra H2S nhưng không có sự tích tụ H2S
2 Giải thích vì sao H2SO4 và HCl có độ mạnh tương đương nhưng có thể dùng H2SO4 để điều chế HCl, viết phản ứng xảy ra, ghi rõ điều kiện phản ứng Có thể dùng phương pháp này để điều chế HBr được không? Giải thích
II BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG
Bài 1: Cho 6,72 lít khí H2S (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dd NaOH 2M Muối nào được tạo thành? Khối lượng bằng bao nhiêu ?
Bài 2: Hòa tan 15,2 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dd H2SO4 1M vừa đủ thu được 2,24 lít khí H2 (đktc), dd
X và phần không tan A có khối lượng a gam
1 Tính a? Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu và thể tích dd H2SO4 đã dùng?
2 Tính thể tích dd H2SO4 98% (D= 1,84 g/ml) cần để hòa tan vừa đủ a gam chất rắn A trên và thể tích khí
SO2 sinh ra ở đktc ?
Bài 3: Có 32,05 gam hỗn hợp gồm Zn và một kim loại R hóa trị II đứng sau hiđro trong dãy hoạt động của
các kim loại Cho hỗn hợp trên tác dụng với dd H2SO4 loãng thì thu được 4,48 lít khí Phần không tan cho tác dụng với dd H2SO4 đặc, nóng thu được 6,72 lít khí Xác định tên kim loại R? Biết thể tích các khí được
đo ở đktc
Bài 4: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam một kim loại chưa rõ hóa trị cần vừa đủ 300 ml dd H2SO4 thu được dd A
và 6,72 lit khí H2 (đkc)
1 Xác định kim loại và CM của dd H2SO4
2 Nếu hòa tan hết 5,4 gam kim loại trên bằng dd H2SO4 đặc, nóng thì thu được bao nhiêu lit khí SO2 ở đktc?
Bài 5: Hòa tan hoàn toàn 5,1 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong 195,4 gam dd HCl (lấy vừa đủ) Sau phản
ứng thu được 5,6 lít H2 (đkc)
1 Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu
2 Tính nồng độ % các chất có trong dd sau phản ứng ?
Bài 6: Hòa tan 8,3 gam hỗn hợp gồm Al và Fe trong dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí H2 (đkc) và dung dịch A
1 Tính % khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu ?
2 Tính thể tích dd HCl 2M ban đầu, biết người ta dùng dư 10% so với lí thuyết.
3 Tính nồng độ mol/lit của các chất có trong dung dịch A?
Bài 7: Hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 7,2 gam FeO Cho toàn bộ hỗn hợp X tác dụng dung dịch H2SO4
loãng dư thu được dung dịch Y và V1 lít khí (đktc) Côcạn dung dịch Y thu được m gam muối khan
a Tính m và V1
b Nếu cho toàn bộ hỗn hợp X ở trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được V2 lít khí SO2
(đktc, sản phẩm khử duy nhất) Tính V2
Bài 8: Hòa tan 3,38 gam oleum A vào nước thu được dung dịch B Để trung hòa hoàn toàn dung dịch B cần
800 ml dung dịch KOH 0,1M Tìm công thức của oleum A ?
Bài 9: Cho 20,16 gam hỗn hợp X gồm Fe,Cu, Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 8,064 lít khí (ở đktc) Mặt khác nếu cho 0,4 mol hỗn hợp X tác dụng với khí Cl2 dư thì thấy có 10,08 lít khí
Cl2 (đktc) tham gia phản ứng tính khối lượng từng kim loại trong 20,16 gam hỗn hợp X
Bài 10: Cho 69,6g MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư Dẫn khí thoát ra đi vào 500ml dung dịch NaOH 4M (ở nhiệt độ thường)
a) Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra
Trang 7b) Xác định nồng độ mol của những chất có trong dd sau phản ứng (thể tích dd thay đổi không đáng kể).
C Bài tập các chương halogen, oxi-lưu huỳnh trong SGK và SBT.
SỞ GD&ĐT TP ĐÀ NẴNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI NĂM HỌC 2016-2017
MÔN HÓA HỌC 10 Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian giao đề)
Đề có 2 trang
A TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1: Kết luận nào sau đây không đúng đối với quá trình sản xuất axit sunfuric?
A Nguyên liệu chính để sản xuất gồm S ( hoặc FeS2 ), không khí, nước
B Quá trình sản xuất gồm 3 công đoạn: sản xuất SO2, sản suất SO3; sản suất H2SO4
C Ở công đoạn sản suất H2SO4, người ta cho nước và SO3 tiếp xúc với nhau theo phương pháp ngược dòng
D Xúc tác trong quá trính tổng hợp SO3 là V2O5
Câu 2: Cho AgNO3 dư vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,04 mol NaF; 0,06 mol NaI Khối lượng kết tủa thu được là
Câu 3: Cho các phát biểu sau
(1) Có thể dùng bình thủy tinh để đựng dung dịch HF
(2) Có thể dùng nước vôi trong để phân biệt 2 khí CO2, SO2
(3) Có thể điều chế HBr bằng cách cho tinh thể NaBr tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng
(4) Có thể dùng iot để nhận biết hồ tinh bột
Số phát biểu đúng là
Câu 4: Cho các chất sau: Ag, FeO; Fe3O4; S lần lượt tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là
Câu 5: Cho 200ml dung dịch Na2SO4 0,5M vào 300ml dung dịch BaCl2 0,5M Sau phản ứng thu được dung dịch A và m gam kết tủa BaSO4 Giá trị m là
Câu 6: Phản ứng nào sau đây không xảy ra ở điều kiện thường?
A Cl2 + NaOH (dd) B H2+ F2 C Ag + O2 D Br2 + NaI
Câu 7: Cho 12 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu (số mol bằng nhau) tác dụng với oxi thu được 14,56 gam hỗn
hợp Y gồm oxit và kim loại Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được V lít khí SO2
(đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
A 5,600 lít B 2,016 lít C 3,808 lít D 2,688 lít.
Câu 8: Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm halogen?
Câu 9: Cho m gam CuO tác dụng vừa đủ với 30ml dung dịch HCl 2M Giá trị của m là
Câu 10: Có hỗn hợp khí X gồm oxi và ozon Sau khi ozon phân hủy hết, ta thu được một chất khí duy nhất
có thể tích tăng thêm 8% so với ban đầu Phần trăm thể tích của ozon trong hỗn hợp X là
Câu 11: Sục khí SO2 vào dung dịch X thấy xuất hiện kết tủa Dung dịch X là
Câu 12: Clo vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với
Câu 13: Số oxi hóa của clo trong natri hipoclorit là
Câu 14: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al, Fe, Zn (trong đó Fe chiếm 30% khối lượng hỗn hợp) tác dụng hết với
dung dịch HCl dư Cô cạn dung dịch thu được a gam muối khan Mặt khác m gam hỗn hợp trên tác dụng hết
Trang 8với khí Cl2 (dư) thu được (a + 4,26) gam muối Giá trị của m là
Câu 15: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe và 0,3 mol FeS tác dụng hết với dung dịch HCl thu được hỗn hợp khí
có tỉ khối hơi so với H2 bằng x Giá trị của x là
Câu 16: Cho hình vẽ mô tả sự điều chế clo trong phòng thí nghiệm như sau:
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Có thể thay MnO2 bằng KMnO4
B Bông tẩm dung dịch NaOH có tác dụng hạn chế khí Cl2 thoát ra ngoài
C Bình đựng dung dịch NaCl để giữ khí HCl; bình đựng H2SO4 đặc để giữ hơi nước.
D Có thể đổi vị trí bình đựng dung dịch NaCl và H2SO4 đặc cho nhau
Câu 17: Khối lượng FeS2 cần để điều chế 40 kg dung dịch H2SO4 98%, hiệu suất phản ứng đạt 80% là
Câu 18: Chất nào sau đây tác dụng với S ngay ở nhiệt độ thường?
Câu 19: Axit nào sau đây là axit yếu?
Câu 20: Ở điều kiện thích hợp O2 không phản ứng được với
B TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu I ( 2 điểm)
1 Thực hiện dãy chuyển hóa sau, ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có
NaCl ⃗(1) Cl2 ⃗(2) HCl ⃗(3) CuCl2 ⃗(4 ) Cu(NO3)2
2 Nêu hiện tượng, viết phương trình hóa học xảy ra khi
a Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4
b Để lâu lọ chứa dung dịch H2S mở nắp lâu ngày
Câu II ( 2 điểm)
Thực hiện các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho hỗn hợp gồm 3,36 gam Fe và 6,4 gam Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được V1 lít khí (đktc)
Thí nghiệm 2: Cho hỗn hợp gồm 3,36 gam Fe và 6,4 gam Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng
dư thu được V2 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất)
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Tính V1, V2?
Cho H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56;
Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; I = 127; Ba = 137.
HẾT
-Chú ý: Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học