Axit nitric (HNO 3 ) tinh khiết là chất lỏng, màu vàng hoặc nâu, tan trong nuớc theo bất cứ tỉ lệ.. nàoA[r]
Trang 1Họ và tên: ……… Kiểm tra 1 tiết
Lớp: Môn : Hoá 11 (Chuẩn)
Ô trả lời trắc nghiệm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A
B
C
D
A Phần trắc nghiệm (8 điểm)
Câu 1: Cho 17,82g Al vào dung dịch axit HNO3 0,15M thu được 3,36 lit khí nitơ (đktc) Thể tích dung dịch axit HNO3 cần dùng là
Câu 2: Nitơ thể hiện tính khử khi phản ứng với
Câu 3: Nung 36 gam Fe(NO3)2, sau một thời gian dừng lại, để nguội, đem cân chất rắn còn lại thu được 20 gam Thể tích khí thoát ra ở đktc là
A 6,048 lít B 8,74lít C 6,23 lít D 8,064 lít.
Câu 4: Từ m kg quặng Apatit (chứa 60% Ca3(PO4)2) điều chế được 73,5 kg axit H3PO4 Biết hiệu suất phản ứng 100% thì giá trị của m là
Câu 5: Cho 320 ml dung dịch axit H3PO4 0,5M tác dụng với dung dịch chứa 500 ml NaOH 0,4M Xác định sản phẩm thu được sau phản ứng?
A NaH2PO4, Na3PO4 B Na3PO4 và NaOH.
C NaH2PO4, Na2HPO4 D Na2HPO4, Na3PO4.
Câu 6: Từ 6,72 lit N2( đktc) và một lượng dư H2 tạo ra được 2,04g NH3 Hiệu suất của phản ứng là
A 25% B 20% C 30% D 35%.
Câu 7: Amoniac phản ứng được với nhóm các chất sau (các điều kiện coi như có đủ):
A Al(OH)3, ZnCl2, O2 B KOH, HNO3, CuO.
C HCl, BaCl2, O2 D H2SO4, CuO, Mg(NO3)2.
Câu 8: Axit nitric thể hiện tính axit khi tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 9: Chất nào sau đây được dùng làm phân đạm nitrat?
A Ca(NO3)2 B (NH4)2SO4 C Ca3(PO4)2 D KCl.
Câu 10: Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?
A 2P + 3H2 ❑ ⃗ 2H3P B 3Na + P ❑ ⃗ Na3P.
C 4P + 5O2 ❑ ⃗ 2P2O5 D 2P + 5Cl2 ❑ ⃗ 2PCl5
Câu 11: Cho các phát biểu sau:
(I) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng % P2O5.
(II) Trong tro của thực vật có một loại phân kali là K2CO3.
(III) Phân đạm cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion NO3- ; NH4+.
(IV) Phân NPK là phân vi lượng.
Phát biểu sai là
A (I) và (II) B (II) và (IV) C (I) và (IV) D (I) và (III)
Câu 12: Cho 7,68(g) đồng tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, dư Thể tích khí NO thu được (đktc) là
A 2,016 lit B 1,792 lit C 1,8816 lit D 2,688 lit
Trang 2Câu 13: Thuốc thử dùng để nhận biết muối amoni là
Câu 14: Khi cho Mg vào dung dịch HNO3 loãng sau phản ứng thu được sản phẩm khí duy nhất là
NO thì tổng hệ số cân bằng của phương trình hóa học là
Câu 15: Cho dung dịch KOH đến dư và 600 ml dung dịch (NH4)2SO4 cM Đun nóng nhẹ, thu được 1,008lit khí thoát ra (đkc) Giá trị của c là
Câu 16: Nhiệt phân hoàn toàn Ca(NO3)2 thu được các sản phẩm là
A Ca(NO2)2, O2 B Ca, NO2, O2 C CaO, NO2, O2 D CaO, NO2.
Câu 17: Trong số những nhận định sau:
1- Các muối nitrat, muối moni đều kém bền dễ bị nhiệt phân
2- NH3 là chất khí, mùi khai
3- H3PO4 là axit 3 nấc
4 Không bón ure với vôi cùng một lúc.
Số nhận định đúng là
Câu 18: Mô tả tính chất vật lý nào dưới đây là KHÔNG đúng?
A Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước.
B Các muối amoni (NH4+) và các muối nitrat (NO3-) đều là chất rắn, tan tốt trong nước.
C Nitơ (N2) là chất khí, không màu, không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong nuớc
D Axit nitric (HNO3) tinh khiết là chất lỏng, màu vàng hoặc nâu, tan trong nuớc theo bất cứ tỉ lệ nào.
Câu 19: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng
Câu 20: Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,1M cần dùng để trung hòa hết 600 ml dung dịch HNO3 0,4M là
B Phần tự luận (2 điểm)
Câu 1: Hoàn thành sơ đồ (ghi rõ điều kiện phản ứng – nếu có)
NO NO2 HNO3 Fe(NO3)3 Fe2O3.
Câu 2: Cho 6,93gam hỗn hợp Al và Mg vào dung dịch HNO3 dư thu được 5,152 lit khí không màu hóa nâu trong không khí (duy nhất ở đktc)
a Tính % khối lượng mỗi kim loại.
b Tính V NH3 (đktc) cần dùng để điều chế lượng axit nitric trên (Biết hiệu suất của cả quá trình là 80%)
- HẾT