Câu 8: Chọn cụm từ đúng nhất để điền vào chỗ trống sau: Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ankan tương ứng là vì giữa các phân tử ancol tồn tại..A. liên kết hiđro.[r]
Trang 1Họ và tên: ……… Kiểm tra 1 tiết
Lớp: Môn : Hoá 11 (Chuẩn)
Ô trả lời trắc nghiệm
A
B
C
D
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (6 điểm)
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức X thu được 10,752 lit CO2 (đktc) và 10,8 gam nước CTPT của X là
Câu 2: Sản phẩm của phản ứng: C6H5CH3 + Cl2(điều kiện phản ứng ánh sáng) theo tỉ lệ số mol 1:1 là
C o-clotoluen hoặc p - clotoluen D m - clotoluen.
Câu 3: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lit ancol etylic 460 (Hiệu suất của cả quá trình là 70% và Dancol = 0,8 g/ml) là
Câu 4: Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và ancol etylic tác dụng với Na kim loại dư thu được 3,36 lit
khí hidro (đktc) Mặc khác cho m gam hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 0,4M Tìm m?
Câu 5: Khi cho 15,48 gam hỗn hợp hai ancol X và Y no, đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng tác dụng với natri dư thấy có 3,36 lít khí thoát ra (đktc) % khối lượng của ancol X và Y lần lượt là
A 47,8 và 52,2. B 71,2 và 28,8 C 53,5 và 46,5 D 35,7 và 64,3.
Câu 6: Cho m gam phenol tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch Brom 0,13M Khối lượng m là
Câu 7: Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi phản ứng
hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 2,4 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là
19 Giá trị của m là
Câu 8: Chọn cụm từ đúng nhất để điền vào chỗ trống sau: Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn hẳn nhiệt độ
sôi của ankan tương ứng là vì giữa các phân tử ancol tồn tại
A liên kết hiđro B liên kết ion C liên kết phối trí D liên kết cộng hóa trị Câu 9: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn: Phenol, stiren;
ancol benzylic là
Câu 10: Cho các chất sau: (1) HO-CH2-CH2-OH; (2) CH3 – CH(OH) – CH2OH; (3) HO-CH2 -CH(OH)-CH2-OH (4) HO-CH2 – CH2 – CH2-OH Các chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là
Câu 11: Không dùng dung dịch brom làm thuốc thử để phân biệt cặp chất nào sau đây?
A glixerol và phenol B toluen và stiren C phenol và stiren D etilen và axetilen Câu 12: Công thức chung của dãy đồng đẳng ankyl benzen là
A CnH2n-6 (n 1) B CnH2n-3 (n 6) C CnH2n-6 (n 6) D CnH2n+6 (n 1)
Câu 13: Ancol sec - butylic có công thức cấu tạo là
A (CH3)3CCH2OH B (CH3)2CHCH2OH
Câu 14: Số đồng phân có thể có của C3H8O là
Trang 2Câu 15: Khi oxi hóa ancol X bằng CuO, nhiệt độ, thu được xeton thì X là
A ancol bậc 1 hoặc ancol bậc 2 B ancol bậc 1
Câu 16: Cho 0,2 mol ancol X tác dụng hoàn toàn với Na kim loại dư thì thu được 4,48 lit khí Hidro
(đktc) Ancol X có công thức chung là
Câu 17: Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
A
OH
+ HNO3 du
H2SO4 d
to
OH
NO2 + H2O
NO2
B C6H12O6 ⃗len men2C2H5OH + 2CO2
C 2C6H5ONa + H2O + CO2 →2C6H5OH + Na2CO3
D CH3-CH=CH2 + H2O ⃗H+ ¿
¿CH3-CHOH-CH3
Câu 18: Nhỏ nước brom vào dung dịch phenol, hiện tượng quan sát được là
A bị mất màu nâu B có kết tủa trắng
C không có hiện tượng gì D sủi bọt khí
Câu 19: Trong phân tử ancol no, đơn chức, mạch hở X có phần trăm khối lượng oxi bằng 26,67% X có
công thức phân tử là
A CH4O B C3H8O C C4H10O D C2H6O
Câu 20: Tính chất hóa học đặc trưng của ankylbenzen là
A Phản ứng cộng và phản ứng tách B Phản ứng thế và phản ứng trùng hợp.
C Phản ứng thế và phản ứng cộng D Phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp.
Phần 2: Tự luận (4 điểm)
1 Hoàn thành sơ đồ biến hóa (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
C6H12O6 C2H5OH C2H4 C2H4(OH)2 ? +Cu(OH)2
2 Phân biệt các lọ mất nhãn sau bằng phương pháp hóa học:
Glixerol, phenol và ancol etylic
3 Cho 23,3 gam hỗn hợp ancol etylic và phenol tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 0,3M
a Tính % khối lượng của ancol etylic và phenol
b Tính khối lượng glucozo cần thiết để điều chế được lượng ancol etylic ở trên (Biết hiệu suất lên men là 90%)
- HẾT -