Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H 2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạoD. ra butan.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 – Năm học 2017-2018
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG Môn HÓA HỌC - Lớp 11 THPT
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
NGUYỄN TRÃI Số câu trả lời trắc nghiệm: 20 câu (đề có 3 trang)
(Học sinh làm bài trên giấy kiểm tra.)
Họ và tên thí sinh:………Lớp:………
Số báo danh:………Phòng kiểm tra:………
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (20 câu – 6 điểm)
Câu 1: Số mol Br2 cần dùng để kết tủa hết 14,1 gam phenol là
Câu 2: Khi cho ankan X tác dụng với Cl2 (tỉ lệ mol 1:1) thì chỉ thu 1 sản phẩm thế duy nhất Tên của ankan X là
Câu 3: Cho 4,48 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư Sau phản
ứng khối lượng bình brom tăng thêm 1,4 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:
A 0,12 và 0,08 B 0,15 và 0,05 C 0,08 và 0,12 D 0,05 và 0,15 Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol một hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen thu được 3,52
gam CO2 X có CTPT là:
A C8H8 B C7H8 C C8H10 D C9H12
Câu 5: Cho axetilen tác dụng với dd HCl dư thu được sản phẩm chính là
A 1,1-đicloetan B vinyl clorua C cloeten D 1,2-đicloetan Câu 6: Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là:
A CnH2n+6 ; n 6 B CnH2n-3 ; n 3 C CnH2n-2 ; n 2 D CnH2n-6 ; n 6
Câu 7: Cho 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít
dung dịch Br2 0,5M Sau khi pư hoàn toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và m bình tăng thêm 6,7 gam CTPT của 2 hiđrocacbon là
D C2H2 và C4H8
Câu 8: Hãy chọn khái niệm đúng về hiđrocacbon no.
A Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có 2 nguyên tố cacbon và hiđro.
B Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
C Hiđrocacbon no là hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
D Hiđrocacbon mà trong phân tử chứa 1 nối đôi được gọi là hiđrocacbon no.
Câu 9: Đun nóng V (ml) rượu etylic 850 với H2SO4 đặc ở 1700C thu được 3,36 lít C2H4 (đktc) Biết hiệu suất phản ứng đạt 60%, khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8g/ml Giá trị của V là
Câu 10: Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol và glixerol Đốt cháy hoàn toàn m gam X
thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) Cũng m gam X trên cho tác dụng với Na dư thu được tối đa V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 11: Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?
A
OH OH
CH 3 CH2 -OH
(A) (B) (C)
Phenol ancol thôm
Phenol 2-metylphenol ancol benzylic(phenyl metanol)
B CH3-CH=O C
+ t0CH 3 - C- CH 3
O OH
CH 3 - CH - CH 3 CuO + Cu + H 2 O
axeton
OH OH
3 CH2 -OH (A) (B) (C)
Phenol ancol thôm
Phenol 2-metylphenol ancol benzylic (phenyl metanol)
Câu 12: Hiđrocacbon nào sau đây không có đồng phân hình học?
C CH3-CH = CH-C2H5 D CH3-CH = CH-CH3
Mã đề 483
Trang 2Câu 13: Dãy các chất đều tham gia phản ứng trùng hợp là:
A propen, buta-1,3-đien, isopren B etilen, etan, axetilen, butan.
C etilen, benzen, but-1-en, propan D Pent-1-en, isopren, propan.
Câu 14: Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen Có bao
nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo
ra butan?
Câu 15: Tính chất hoá học nào không phải của stiren?
A Làm mất màu dung dịch KMnO4 B Tác dụng với dung dịch NaOH.
C Tham gia phản ứng trùng hợp D Làm mất màu dung dịch Br2
Câu 16: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?
Câu 17: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất Tỉ khối của X so với H2 bằng 9,1 Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y; tỉ khối của Y so với H2 bằng 13 Công thức cấu tạo của anken là
C CH3-CH=CH-CH3 D CH2=CH-CH2-CH3
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(a) Benzen không tan trong nước
(b) Đốt cháy một hiđrocacbon X thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O thì X là ankin hoặc ankađien
(c) Toluen khó tham gia phản ứng thế vào vòng hơn so với benzen
(d) Phenol có tính axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím
(e) Ancol và phenol đều tác dụng được với dung dịch NaOH
(g) Phân tử metylaxetilen có chứa 4 liên kết σ
Số phát biểu sai là
Câu 19: Cho các chất: CH3OH, CH4, C2H5OH, H2O Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều thứ
tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất?
A CH3OH, H2O, CH4, C2H5OH B H2O, CH3OH, C2H5OH, CH4
C CH4, CH3OH, C2H5OH, H2O D H2O, C2H5OH, CH3OH, CH4
Câu 20: Dẫn 6,72 lít khí propin (đktc) vào dung dịch AgNO3/NH3 để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
PHẦN I1: TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết: benzen, ancol etylic và glixerol Câu 2: (1,0 điểm) Hoàn thành các phương trình hóa học sau (ghi rõ điều kiện và chỉ viết phẩm
chính):
a propan + Cl2 (tỉ lệ 1:1) b axetilen + H2O
Câu 3: (1,0 điểm) Cho 1,456 lít (đktc) một ankin A hấp thụ hết vào dung dịch Br2 dư, thấy khối lượng bình brom tăng 3,51 gam Xác định công thức cấu tạo và gọi tên của ankin A biết khi A tác dụng với AgNO3/NH3 thì có kết tủa vàng
Câu 4: (1,0 điểm) Hỗn hợp X gồm phenol và một ancol no, đơn chức, mạch hở Y Cho
26,2 gam X tác dụng hết với dung dịch NaOH, thì cần 100 ml dd NaOH 2M Tính khối lượng của các chất trong hỗn hợp X ?
Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; O = 16; Br = 80; Ca = 40; Cl = 35,5;
Cu = 64; Ag = 108; N = 14; S = 32; Na = 23.
-HẾT -Học sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học và được sử dụng
máy tính cá nhân theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo Giám thị không giải thích gì thêm