1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM SẮT, CROM VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI KHÁC

27 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 225,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phản ứng được tối đa với 1,54 mol NaOH, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,8 gam chất rắn.. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.[r]

Trang 1

PHẦN 1 CÂU HỎI LÝ THUYẾT

1 SắtCâu 1: (ĐTMH-20-lần 1) Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

A FeCl2 B Fe(NO3)3 C Fe2(SO4)3 D Fe2O3

Câu 2: (ĐH-A-13) Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?

A CuSO4 B HNO3 đặc, nóng, dư C MgSO4 D H2SO4 đặc, nóng, dư

Câu 3: (ĐTMH-20-lần 1) Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?

A HNO3 đặc, nóng B HC1 C CuSO4 D H2SO4 đặc, nóng

Câu 4: (ĐTMH -20-lần 2) Ở nhiệt độ thường, kim loai Fe không phản ứng với dung dich nào sau dây?

Câu 5: (ĐTQG–19) Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?

A Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl B Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư

C Đốt cháy Fe trong Cl2 dư D Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng

Câu 6: (ĐTQG–19) Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) khi kết thúc phản ứng?

A Đốt cháy Fe trong bình chứa Cl2 dư B Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl

C Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl D Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư

Câu 7: (ĐTMH-20-lần 1) Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HC1, AgNO3,

H2SO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là

Câu 10: (ĐTQG–19) Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi kết thúc phản ứng?

A Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng B Cho Fe vào dung dịch HCl

C Cho Fe vào dung dịch CuSO4 D Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư

Câu 11: (ĐTQG–19) Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi phản ứng kết thúc?

A Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư B Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng

C Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl dư D Cho Fe vào dung dịch CuCl2

Câu 12: (ĐH-B-14) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được

dung dịch gồm các chất tan:

A Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2, AgNO3

C Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3

Câu 13: (ĐTQG-16) Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

A H2SO4 đặc, nóng B HNO3 loãng C H2SO4 loãng D HNO3 đặc, nguội

Câu 14: (ĐTQG-17) Kim loại sắt bị thu động bởi dung dịch

A H2SO4 loãng B HCl đặc, nguội C HNO3 đặc, nguội D HCl loãng.

Câu 15: (ĐTQG-17) Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ Khí X là

Câu 16: (ĐTQG-18) Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

Câu 17: (ĐTQG-15) Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

Câu 18: (ĐTQG-18) Kim loại Fe phản không phản ứng với dung dịch

Câu 19: (ĐTQG-17) Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?

A CuSO4, H2SO4 B HCl, CaCl2 C CuSO4, ZnCl2 D MgCl2, FeCl3

Trang 2

Câu 20: (ĐTQG-17) Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3,MgCl2 Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

Câu 21: (ĐH-A-12) Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại) Hai muối trong X là:

A Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2 và AgNO3

C Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2 D AgNO3 và Mg(NO3)2

Câu 22: (ĐH-A-09) Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là:

A Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2.B Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2

C AgNO3 và Zn(NO3)2 D Fe(NO3)3 và AgNO3

Câu 23: (ĐH-A-13) Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi các phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được dd X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là:

A Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe B Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu

C Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag D Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag

Câu 24: (ĐTMH-17-lần 3) Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khicác phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai kim loại Hai kim loại đó là:

Câu 25: (CĐ-08) Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng

xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:

A Fe, Cu, Ag B Al, Cu, Ag C Al, Fe, Cu D Al, Fe, Ag.

Câu 26: (ĐH-B-07) Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là:

A Cu(NO3)2 B HNO3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3

Câu 27: (CĐ-07) Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y

là:

A MgSO4 và FeSO4 B.MgSO4,Fe2(SO4)3 và FeSO4

Câu 28: (ĐTMH-17-lần 1) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan Muối trong dung dịch X là:

A FeCl3 B CuCl2, FeCl2 C FeCl2, FeCl3 D FeCl2

Câu 29: (CĐ-14) Cho kim loại M phản ứng với Cl2, thu được muối X Cho M tác dụng với dung dịch HCl, thu được muối Y Cho Cl2 tác dụng với dung dịch muối Y, thu được muối X Kim loại M là:

Câu 30: (ĐTMH-17-lần 1) Cho bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl đến khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch X, hỗn hợp khí NO, H2 và chất rắn không tan Các muối trong dung dịch X là:

A FeCl3, NaCl B Fe(NO3)3, FeCl3, NaNO3, NaCl

C FeCl2, Fe(NO3)2, NaCl, NaNO3 D FeCl2, NaCl

Câu 31: (ĐH-A-08) Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là:

Câu 32: (ĐH-A-11) Quặng sắt manhetit có thành phần chính là:

Câu 33: (ĐH-A-12) Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?

Câu 34: (ĐTMH-20-lần 2) Sắt có số oxi hóa +3 trong hop chât nào sau đây?

A Fe(OH)2 B Fe(NO3)2 C Fe2(SO4)3 D FeO.

Câu 35: (ĐTMH-20-lần 1) Công thức của sắt (III) hiđroxit là

Trang 3

A NaOH B HCl C H2SO4 D HNO3.

Câu 38: (ĐTQG–19) Công thức hóa học của sắt(III) clorua là

Câu 39: (ĐTQG–19) Hợp chất Fe2(SO4)3 có tên gọi

A Sắt (III) sunfat B Sắt (II) sunfat C Sắt (II) sunfua D Sắt (III) sunfua Câu 40: (ĐTQG-17) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3 Chất X là

Câu 41: (ĐTMH-20-lần 2) Dung dich KOH tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Fe(OH)3?

Câu 42: (ĐTMH-17-lần 1) Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu:

Câu 43: (ĐTMH-17-lần 3) Cho dung dịch FeCl3 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa có màu

Câu 44: (ĐTMH–19) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ Chất X

dịch FeCl3 là

Câu 46: (ĐTQG–19) Công thức hóa học của sắt (II) oxit là

Câu 47: (ĐTMH-18) Công thức của sắt(II) hiđroxit là

Câu 48: (ĐTQG–19) Công thức hóa học của sắt (II) sunfat là

Câu 49: (ĐH-B-11) Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:

A Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3 B Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl

C Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl D Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3

Câu 50: (ĐTMH-17-lần 3) Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?

Câu 51: (ĐTQG-17) Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

Câu 53: (ĐH-A-07) Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối

lượng không đổi, thu được một chất rắn là:

Câu 54: (ĐTMH-20-lần 2) Hỗn hợp FeO và Fe2O3 tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây không

thu được muối sắt (II)?

A HNO3 đặc, nóng B HCI C H2SO4 loãng D NaHSO4

Câu 55: (ĐH-B-12) Cho các chất sau : FeCO3, Fe3O4, FeS, Fe(OH)2 Nếu hòa tan cùng số mol mỗi chất

vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thì chất tạo ra số mol khí lớn nhất là:

Câu 56: (ĐTMH-17-lần 3) Cho 5 chất: NaOH, HCl, AgNO3, HNO3, Cl2 Số chất pứ được với ddFe(NO3)2 là:

Trang 4

Câu 59: (ĐTMH-17-lần 2) Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X Chodãy các chất: KMnO4, Cl2, NaOH, Na2CO3, CuSO4, Cu, KNO3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung

dịch X là:

Câu 60: (CĐ-13) Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

B Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe

C Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử

D Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II).

Câu 61: (ĐH-B-08) Nguyên tắc luyện thép từ gang là:

A Dùng O2 oxi hóa các tạp chất Si, P, S, Mn, … trong gang để thu được thép

B Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.

C Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn, … trong gang để thu được thép

D Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.

Câu 62: (ĐTMH-17-lần 2) Phát biểu nào sau đây sai?

A Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang

B Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt.

C Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeS2

D Sắt(III) hiđroxit là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước.

Câu 63: (ĐH-A-11) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư) Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)?

Câu 64: (ĐTQG-17) Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2

(b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl

(c) Cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng

(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

Câu 65: (ĐTQG-18) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho bột Mg dư vào dung dịch FeCl3 (b) Đốt dây Fe trong khí Cl2 dư

(c) Cho bột Fe3O4 vào dd H2SO4 đặc, nóng, dư (d) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư

(e) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng (g) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt(II) là

Câu 66: (CĐ-08) Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X 1 Cho

lượng dư bột Fe vào dung dịch X 1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X 2 chứa chất tan là:

A Fe2(SO4)3 và H2SO4 B FeSO4 C Fe2(SO4)3 D FeSO4 và H2SO4

Câu 67: (ĐTMH-17-lần 1) Cho a mol sắt tác dụng với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X Cho X vào nước, thu được dung dịch Y Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Dung dịch Y không tác dụng với

chất nào sau đây?

Câu 68: (ĐTMH-17-lần 1) Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z Cho Z vào dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí.

X và Y lần lượt là:

A AgNO3 và FeCl2 B AgNO3 và FeCl3 C Na2CO3 và BaCl2 D AgNO3 vàFe(NO3)2

2 Crom

Trang 5

Câu 1: (ĐTQG–19) Crom tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là

Câu 2: (ĐTQG–19) Ở điều kiện thường, crôm tác dụng với phi kim nào sau đây?

Câu 3: (ĐTMH-17-lần 3) Kim loại crom tan được trong dung dịch

A HNO3 (đặc, nguội) B H2SO4 (đặc, nguội) C HCl (nóng). D NaOH (loãng).

Câu 4: (ĐTQG–19) Cho Cr tác dụng với dung dịch HCl, thu được chất nào sau đây?

Câu 8: (ĐTQG-15) Oxit nào sau đây là oxit axit?

Câu 9: (ĐTMH–19) Oxit nào sau đây là oxit axit?

Câu 10: (ĐTQG-17) Oxit nào sau đây là oxit axit?

Câu 11: (ĐH-A-12) Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì?

A Màu vàng B Màu đỏ thẫm C Màu xanh lục D Màu da cam.

Câu 12: (ĐTMH-15) Chất rắn X màu đỏ thẫm tan trong nước thành dung dịch màu vàng Một số chất

như S, P, C, C2H5OH… bốc cháy khi tiếp xúc với X Chất X là:

Câu 15: (ĐTQG-18) Nguyên tố crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

Câu 16: (ĐTQG-17) Công thức hóa học của natri đicromat là

A Na2Cr2O7 B NaCrO2 C Na2CrO4 D Na2SO4

Câu 17: (ĐTQG-17) Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?

A Màu da cam B Màu đỏ thẫm C Màu lục thẫm D Màu vàng.

Câu 18 nc : (CĐ-11) Khi cho lượng dư dd KOH vào ống nghiệm đựng dd kali đicromat, dd trong ống

nghiệm:

A chuyển từ màu da cam sang màu vàng B chuyển từ màu vàng sang màu đỏ

C chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục D chuyển từ màu vàng sang màu da cam.

Câu 19 nc : (ĐH-A-11) Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:

màu da cam sang màu vàng

màu vàng sang không màu

Câu 20: (ĐH-A-14) Phát biểu nào sau đây là sai?

A CrO3 là một oxit axit B Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOH

C Cr phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo thành Cr3+ D Trong mt kiềm, Br2

oxi hóa CrO2- thành CrO42-

Câu 21: (CĐ-10) Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

B Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính

C Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr2+

Trang 6

D Crom(VI) oxit là oxit bazơ

Câu 22 nc : (ĐH-A-07) Phát biểu không đúng là:

A Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh.

B Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính

C Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dungdịch NaOH

D Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.

Câu 23: (ĐTMH-17-lần 2) Thí nghiệm nào sau đây không có sự hòa tan chất rắn?

A Cho Cr(OH)3 vào dung dịch HCl B Cho Cr vào dung dịch H2SO4 loãng, nóng

C Cho Cr vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội. D Cho CrO3 vào H2O

Câu 24: (ĐTMH-17-lần 1) Phương trình hóa học nào sau đây sai?

A 2Cr + 3H2SO4 (loãng)    Cr2(SO4)3 + 3H2 B 2Cr + 3Cl2

o t

  2CrCl3

C Cr(OH)3 + 3HCl   CrCl3 + 3H2O D Cr2O3 + 2NaOH (đặc)  t0 2NaCrO2 + H2O

Câu 25: (ĐH-B-12) Phát biểu nào sau đây là sai?

A Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH B Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr

C Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 D Trong mt kiềm, Br2 oxi hóa CrO-2 thành

2-4

CrO .

Câu 26: (ĐH-A-13) Cho các phát biểu sau:

(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc chu kì 4, nhóm VIB

(b) Các oxit của crom đều là oxit bazơ

(c) Trong các hợp chất, số oxi hóa cao nhất của crom là +6

(d) Trong các phản ứng hóa học, hợp chất crom(III) chỉ đóng vai trò chất oxi hóa

(e) Khi phản ứng với khí Cl2 dư, crom tạo ra hợp chất crom(III)

Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là:

A (a), (b) và (e) B (a), (c) và (e) C (b), (d) và (e) D (b), (c) và (e) Câu 27: (ĐTQG-17) Cho các phát biểu sau:

(a) Cr và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính và tính khử

(b) Cr2O3 và CrO3 đều là chất rắn, màu lục, không tan trong nước

(c) H2CrO4 và H2Cr2O7 đều chỉ tồn tại trong dung dịch

(d) CrO3 và K2Cr2O7 đều có tính oxi hoá mạnh

Số phát biểu đúng là

Câu 28: (ĐTQG-17) Cho các phát biểu sau:

(a) Crom bền trong không khí do có lớp màng oxit bảo vệ

(b) Ở điều kiện thường, crom (III) oxit là chất rắn, màu lục thẫm

(c) Crom (III) hiđroxit có tính lưỡng tính, tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm mạnh

(d) Trong dung dịch H2SO4 loãng, ion cromat chuyển thành ion đicromat

Số phát biểu đúng là

Câu 29: (ĐTQG-16) Phát biểu nào sau đây sai?

A Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng

B Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6.

C CrO3 là oxit axit

D Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam

3 Một số kim loại khácCâu 1 nc : (ĐH-B-07) Cho các phản ứng:

Trang 7

A Ag O 3   B Sn HNO 3loãng  

C Au HNO 3 đặc   D Ag HNO 3 đặc  

Câu 3 nc : (ĐH-B-13) Hòa tan một khí X vào nước, thu được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch Y đến dư

vào dung dịch ZnSO4, ban đầu thấy có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan ra Khí X là:

B Ag không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc nóng

C Trong môi trường kiềm, muối Cr(III) có tính khử và bị các chất oxi hoá mạnh chuyển thành muối

Cr(VI)

D Do Pb2+/Pb đứng trước 2H+/H2 trong dãy đh nên Pb dễ dàng pứ với dd HCl loãng nguội, giải phóngkhí H2

Câu 5: (ĐH-B-11) Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp bột gồm Ag và Cu (hỗn hợp X):

(a) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O3 (ở đk thường) (b) Cho X vào một lượng dư dd HNO3

(đặc)

(c) Cho X vào một lượng dư dd HCl (không có mặt O2) (d) Cho X vào một

lượng dư dd FeCl3

Thí nghiệm mà Cu bị oxi hoá còn Ag không bị oxi hoá là:

4 Tổng hợp vô cơ kim loại

Câu 1: (ĐTMH-17-lần 2) Phương trình hoá học nào sau đây sai?

A Mg + 2HCl  MgCl2 + H2 B Al(OH)3 + 3HCl  AlCl3 +3H2O

C Fe2O3 + 6HNO3  2Fe(NO3)3 + 3H2O D 2Cr + 6HCl  2CrCl3 + 3H2

Câu 2: (ĐTQG-17) Phương trình hoá học nào sau đây sai?

A Fe O +8HNO2 3 3  2Fe(NO ) +2NO +4H O3 3 2 2

Câu 3: (ĐTQG-17) Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

A Cho BaSO4 vào dung dịch HCl loãng B Cho kim loại Fe vào dung dịch FeCl3

C Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH D Cho CaO vào dung dịch HCl.

Câu 4 nc : (CĐ-13) Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Cu(OH)2 tan trong dung dịch NH3

B Khí NH3 khử được CuO nung nóng

C Cr(OH)2 là hidroxit lưỡng tính

D Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch hỗn hợp KNO3 và HCl

Câu 5: (ĐTQG-17) Phát biểu nào sau đây là sai?

A Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch B Kim loại Al tác dụng được với dung dịch

NaOH

C Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li D Kim loại cứng nhất là Cr.

Câu 6: (ĐH-B-10) Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?

A Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước

B Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội

C Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.

D Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol

Câu 7: (ĐH-B-10) Phát biểu nào sau đây không đúng?

B Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng

C Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa xanh

D Trong các dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H2S có pH lớn nhất

Trang 8

Câu 8: (ĐH-B-11) Phát biểu nào sau đây là sai?

A Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ.

B Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ.

C Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh ngứa.

D Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng.

Câu 9: (ĐH-A-12) Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại

B Nhôm và crom đều bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội

C Nhôm và crom đều phản ứng với HCl theo cùng tỉ lệ số mol.

D Vật dụng làm bằng nhôm và crom đều bền trong không khí và nước vì có màng oxit bảo vệ.

Câu 10 nc : (ĐH-A-12) Nhận xét nào sau đây không đúng?

A SO3 và CrO3 đều là oxit axit

B Al(OH) 3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử

C BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước

D Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử

Câu 11: (ĐH-B-12) Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng.

B Trong công nghiệp nhôm được sản xuất từ quặng đolomit.

C Ca(OH)2 được dùng làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước

D CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit

Câu 12: (ĐTQG-15) Phát biểu nào sau đây sai?

A Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu.

B Phèn chua dung để làm trong nước đục.

C Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

D Hợp kim liti-nhôm siêu nhẹ, được dung trong kĩ thuật hàng không.

Câu 13: (CĐ-14) Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng ở điều kiện thường?

A Dẫn khí Cl2 vào dung dịch H2S B Cho dung dịch Ca(HCO3)2 vào dung dịchNaOH

C Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch AgNO3 D Cho CuS vào dung dịch HCl.

Câu 14: (ĐTMH-20-lần 1) Phát biểu nào sau đây sai?

A Nhúng dây thép vào dung dịch HC1 có xảy ra ăn mòn điện hóa học

B Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lóp màng oxit bảo vệ.

C Thạch cao nung có công thức CaSO4.2H2O

D Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm hoàn toàn trong dầu hỏa.

Câu 15: (ĐTMH-20-lần 2) Phát biểu nào sau đây sai?

A Cho viên kẽm vào dd HCl thì kẽm bị ăn mòn hhọc B Quặng boxit là

nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm

C Đốt Fe trong khí Cl2 dư thu được FeCl3 D Tính khử của Ag mạnh hơn tính khử của Cu Câu 16: (ĐTMH-15) Nhận định nào sau đây là sai?

A Gang và thép đều là hợp kim B Crom còn được dùng để mạ thép.

C Sắt là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất D Thép có hàm lượng Fe cao hơn gang.

Câu 17: (ĐTMH-17-lần 2) Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụngđược với dung dịch H2SO4 loãng là:

Câu 18: (ĐH-B-09) Có các thí nghiệm sau:

(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội

(II) Sục khí SO2 vào nước brom

(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven

Trang 9

(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là:

Câu 19: (ĐTQG-18) Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch BaCl2

(b) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

(d) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

(e) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3

(g) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 20: (ĐTQG-18) Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, thu được khí H2 ở catot

(b) Dùng khí CO (dư) khử CuO nung nóng, thu được kim loại Cu

(c) Để hợp kim Fe-Ni ngoài không khí ẩm thì kim loại Ni bị ăn mòn điện hóa học

(d) Dùng dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu

(e) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối

Số phát biểu đúng là

Câu 21: (ĐH-B-09) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH

(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn

(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3

(V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3

(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2

Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:

A II, III và VI B I, II và III C I, IV và V D II, V và VI.

Câu 22: (ĐTMH–19) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Nung nóng Cu(NO3)2 (2) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)

(3) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư (4) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.(5) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng (6) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng

Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 23: (ĐTQG–19) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH dư

(2) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư

(3) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư

(4) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

(5) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 24: (ĐTQG–19) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4

(2) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(3) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3

(4) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2

(5) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2

Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

Trang 10

Câu 26 (ĐTQG–19) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2

(2) Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaOH đun nóng

(3) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch CaCl2 đun nóng

(4) Cho dung dịch AlCl3 vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2

(5) Cho kim loại Na vào dung dịch CuCl2

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 27: (ĐTQG–19) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Nung nóng KMnO4

(2) Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ

(3) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư

(4) Nung nóng NaHCO3

(5) Cho dung dịch CuCl2 vào dung dịch NaOH

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 28: (ĐH-B-10) Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau:

(a) Fe3O4 và Cu (1:1); (b) Sn và Zn (2:1); (c) Zn và Cu (1:1);

(d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1); (e) FeCl2 và Cu (2:1); (g) FeCl3 và Cu (1:1)

Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là:

Câu 29: (ĐH-A-10) Nung nóng từng cặp chất sau trong bình kín:

(1) Fe + S (r), (2) Fe2O3 + CO (k), (3) Au + O2 (k),

(4) Cu + Cu(NO3)2 (r), (5) Cu + KNO3 (r), (6) Al + NaCl (r)

Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kim loại là:

Câu 30: (ĐH-A-10) Có các phát biểu sau:

(1) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

(2) Ion Fe 3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d5

(3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

(4) Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Các phát biểu đúng là:

Câu 31: (ĐH-A-12) Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường):

(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt (III) clorua

(b) Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch đồng (II) sunfat

(c) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt (III) clorua

(d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là:

Câu 32: (ĐH-A-13) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(b) Cho FeS vào dung dịch HCl

(c) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc

(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF

(e) Cho Si vào bình chứa khí F2

(f) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là:

Câu 33: (CĐ-13) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư)

(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)

(d) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư)

Trang 11

Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là:

Câu 34: (ĐTQG-16) Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc, dư

(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2: 1) vào dung dịch HCl dư

(e) Cho CuO vào dung dịch HNO3

(f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ

Số thí nghiệm thu được hai muối là:

Câu 35: (ĐTQG-17) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO

(c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch NaOH

(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư

(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1: 1) vào H2O dư

(g) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra)

Sau khi các thí nghiệm xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 36: (ĐTMH-18) Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch chứa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2

(b) Cho Al2O3 vào lượng dư dung dịch NaOH

(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2

(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

(g) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí).

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 37: (ĐTQG-18) Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3

(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH

(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1 : 1)

(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3

(e) Cho hỗn hợp BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

(g) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là

Câu 38: (ĐTQG-15) Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2 (b) Cho CaO vào H2O

(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH (d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là:

A 3 B 4 C 2 D 1.

Câu 39: (ĐTMH-17-lần 1) Cho các phát biểu sau:

(a) Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon

(b) Bột nhôm trộn với bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm

(c) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước

(d) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân rơi vãi khi nhiệt kế bị vỡ

(e) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dd HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm

dd kiềm

Số phát biểu đúng là:

Trang 12

Câu 40: (ĐTMH-18) Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot.

(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu.

(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa (d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag.(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl

Số phát biểu đúng là

Câu 41: (ĐTQG-17) Cho các phát biểu sau:

(a) Dùng Ba(OH)2 có thể phân biệt được hai dung dịch AlCl3 và Na2SO4

(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 dư, thu được kết tủa

(c) Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, dẫn điện tốt, dẫn nhiệt tốt

(d) Kim loại nhôm tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

(e) Ở nhiệt độ cao, NaOH và Al(OH)3 đều không bị phân hủy

Số phát biểu đúng là

Câu 42: (ĐTQG-15) Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư(e) Nhiệt phân AgNO3 (g) Đốt FeS2 trong không khí

(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là:

A 3 B 2 C 4 D 5 Câu 43: (ĐTQG-17) Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4

(b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit

(c) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm

(d) CrO3 là oxit axit, tác dụng với H2O chỉ tạo ra một axit

Số phát biểu đúng là

Câu 44: (ĐTQG-17) Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước

(b) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng)

(c) Crom bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ

(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối

(e) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 1: 1) tan hoàn toàn trong nước dư

(f) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

Số phát biểu đúng là

Câu 45: (ĐTQG-18) Cho các phát biểu sau:

(a) Cho khí H2 dư qua hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO nung nóng, thu được Fe và Cu

(b) Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch CuSO4, thu được kim loại Cu

(c) Cho AgNO3 tác dụng với dung dịch FeCl3, thu được kim loại Ag

(d) Để gang trong không khí ẩm lâu ngày có xảy ra ăn mòn điện hóa học

(e) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ

Số phát biểu đúng là

Câu 46: (ĐTQG-18) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(b) Cho FeS vào dung dịch HCl

(c) Cho Al vào dung dịch NaOH

(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3

(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3

(g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3

Trang 13

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

Câu 47: (ĐTQG-16) Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:

(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH (b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3

(c) Cho CaO vào nước (d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:

Câu 48: (ĐTMH-20-lần 2) Cho các phát biểu sau:

(a) Hỗn hợp Na và A12O3 (tỷ lệ mol tương ứng 2: 3) tan hết trong nước dư

(b) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 có xuất hiện kết tủa

(c) Phèn chua được sử dụng làm trong nước đục

(d) Kim loại Cu oxi hóa được Fe3+ trong dung dịch

(e) Miếng gang để trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa

Số phát biểu đúng là

dung dịch Y và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa:

Câu 50: (ĐH-B-09) Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là:

A hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO B hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3

C hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3 D Fe2O3

Câu 51: (CĐ-11) Cho hỗn hợp X gồm Cu, Ag, Fe, Al tác dụng với oxi dư khi đun nóng được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch HCl dư, khuấy kĩ, sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH

loãng, dư Lọc lấy kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất

rắn Z Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần của Z gồm:

A Fe2O3, CuO B Fe2O3, CuO, Ag C Fe2O3, Al2O3 D Fe2O3, CuO, Ag2O

Câu 52: (CĐ-12) Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3

tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z Các khí X, Y và Z

lần lượt là:

A Cl2, O2 và H2S B H2, O2 và Cl2 C SO2, O2 và Cl2 D H2, NO2 và Cl2

Câu 53: (ĐH-B-08) Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch:

A NaOH (dư) B HCl (dư) C AgNO3 (dư) D NH3 (dư)

Câu 54: (ĐTMH–19) Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được

dung dịch Z Tiến hành các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NaOH dư vào V ml dung dịch Z, thu được n1 mol kết tủa

Thí nghiệm 2: Cho dung dịch NH3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n2 mol kết tủa

Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n3 mol kết tủa

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n1 < n2 < n3 Hai chất X, Y lần lượt là:

A NaCl, FeCl2 B Al(NO3)3, Fe(NO3)2 C FeCl2, FeCl3 D FeCl2, Al(NO3)3

PHẦN 2 CÂU HỎI BÀI TOÁN

Ngày đăng: 11/04/2021, 10:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w