1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

đề kiểm tra 1 tiết hóa 11 lần 1 2019 2020 và đáp án

2 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 10,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Màu đỏ nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu xanh.. Những ion nào tồn tại trong dung dịchB[r]

Trang 1

Họ và tên: ……… Kiểm tra 1 tiết

Lớp: Môn : Hoá 11 (Chuẩn)

Ô trả lời trắc nghiệm

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A

B

C

D

A Phần trắc nghiệm (8 điểm)

Câu 1: Dung dịch H2SO4 có pH = 1 thì nồng độ của H2SO4 là

Câu 2: Phản ứng có phương trình ion rút gọn 3Ag+ + PO43-  Ag3PO4 là

A 3AgCl + Na3PO4  Ag3PO4 + 3NaCl.

B 3AgNO3 + H3PO4  Ag3PO4 + 3HNO3.

C AgNO3 + Na3PO4  Ag3PO4 + 3NaNO3.

D 6AgNO3 + Ca3(PO4)2  2Ag3PO4 + 3Ca(NO3)2.

Câu 3: Các dung dịch NaOH, Ba(OH)2, NH3 và LiOH có cùng nồng độ mol/lit thì dung dịch nào sau đây có pH cao nhất?

A Dung dịch Ba(OH)2 B Dung dịch NH3.

Câu 4: Dãy nào dưới đây cho gồm các chất điện li yếu?

Câu 5: Trộn dung dịch A gồm NH4+, Cl- với dung dịch B gồm Na+, OH- Phương trình ion xảy ra là

A NH4+ + OH- → NH3 + H2O.

B Na+ + OH- → NaOH.

C Na+ + Cl- → NaCl.

D NH4+ + Cl- → NH4Cl .

Câu 6: Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng trao đổi ion?

A NaHCO3 + CaCl2 B BaCl2 + H2CO3 C Zn(OH)2 + KOH D CuS + HCl.

Câu 7: Nhỏ một giọt quì tím vào dd H2SO4, dd có màu đỏ Nhỏ từ từ dd NaOH cho tới dư vào dd có màu

đỏ trên thì:

A Màu đỏ vẫn không thay đổi.

B Màu đỏ nhạt dần rồi mất hẳn.

C Màu đỏ nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu xanh.

D Màu đỏ đậm thêm dần.

Câu 8: Trong dung dịch H2SO3 có chứa số phần tử mang điện là

Câu 9: Cho 4 lit dung dịch Ba(OH)2 0,075M vào 1 lit dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch X (sự phân li của nước là không đáng kể) pH của dung dịch X là

Câu 10: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:

A Những ion nào tồn tại trong dung dịch.

B Chất tạo thành là chất kết tuả.

C Chất dễ bay hơi tạo thành.

D Bản chất của phản ứng trong dd các chất điện li.

Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 200ml dd FeCl3 0,2M vào dd NaOH dư thu được mg kết tủa màu nâu đỏ Tính m?

Trang 2

A 4,28g B 3,21g C 1,07g D 2,14g.

Câu 12: Chất nào sau đây là chất không điện li?

Câu 13: Dung dịch Y chứa Fe3+ 0,1 mol, Mg2+ 0,3 mol, NO3- 0,3 mol, SO42- x mol Khi cô cạn dung dịch lượng muối khan thu được là:

Câu 14: Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol K+, c mol SO42-, d mol PO43- Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d ?

A 3a + b = 2c + d B a + b = 2c + 3d C 2a + b = 2c + 3d D a + 2b = 2c + 3d Câu 15: Cho dung dịch Al2(SO4)3 0,14M Nồng độ ion Al3+ và SO42- lần lượt là

A 0,14 và 0,42 B 0,28 và 0,42 C 0,12 và 0,36 D 0,24 và 0,36.

Câu 16: Trong dung dịch X gồm Na+ 0,3 mol; NH4+ 0,1 mol; HCO3- 0,15 mol và SO42- a mol Cô cạn dung dịch X và nung nóng đến khối lượng không đổi Khối lượng chất rắn thu được là

Câu 17: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm kim loại Na và Ba vào nước dư thu được 3,36 lit khí

(đktc) thu được dung dịch X Thể tích HCl 0,2M cần dùng để trung hòa hết dung dịch X là

Câu 18: Cho V ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 để trung hòa hết 400 ml dung dịch HCl 0,12M Giá trị của V là

Câu 19: Chọn câu sai: Chất vừa có khả năng tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch

bazơ là

A NaH2PO4 B Zn(OH)2 C Ca(HCO3)2 D NaHSO4.

Câu 20: Cho dung dịch NaOH dư vào lần lượt các dung dịch : Al2(SO4)3, Cu(NO3)2, MgCl2, H3PO4,

K2SO3 Số trường hợp có kết tủa sau khi phản ứng kết thúc là

B Phần tự luận (2 điểm)

Câu 1: Viết phương trình dưới dạng phân tử và dạng ion thu gọn từ cặp chất sau:

Cu(OH)2 + H2SO4

Câu 2: Hoà tan 200ml dung dịch HCl 0,05M vào 200ml dung dịch H2SO4 0,075 M thu được dung dịch A.

a Tính pH của dung dịch A.

b Cho 1,5 lit dung dịch A vào V lit dung dịch hỗn hợp KOH 0,15M và NaOH 0,1M

thu được dung dịch X có pH = 12 Tìm V (Biết thể tích của dung dịch thay đổi không đáng kể)

- HẾT

Ngày đăng: 11/04/2021, 10:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w