Câu 12: Nguyên tử của một nguyên tố X được cấu tạo bởi 48 hạt cơ bản.. Trong hạt nhân, số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM 2019-2020, MÔN HÓA HỌC, KHỐI 10
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề kiểm tra gồm có 2 trang)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: 24 câu (8,0 điểm)
Câu 1: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng
A số proton B số khối C số electron D số nơtron.
Câu 2: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A Na2O + H2O → 2NaOH B Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
C CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl D H2SO4 + Ba(NO3)2 → BaSO4 + 2HNO3
Câu 3: Trong chu kì 3, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A nguyên tố có bán kính bé nhất là Na B nguyên tố phi kim mạnh nhất là Cl.
C nguyên tố có độ âm điện bé nhất là Cl D nguyên tố kim loại yếu nhất là Na.
Câu 4: Nguyên tố 16S có công thức oxit cao nhất và hợp chất khí với hidro lần lượt là
A SO2, H2S B S2O5, H2S C SO3, HS D SO3, H2S
Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố 13Al có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p1 Phát biểu nào
sau đây không đúng?
A Al là nguyên tố p B Al có 3e lớp ngoài cùng.
C Al là nguyên tố phi kim D Al có khả năng nhường 3e.
Câu 6: Trong phản ứng 2Na + Cl2 → 2NaCl, đã xảy ra quá trình
A Na nhận 1 e tạo thành Na-, Cl nhường 1 e tạo thành Cl+
B Na và Cl đều nhận 1 e tạo thành Na- và Cl-
C Na nhường 1 e tạo thành Na+, Cl nhận 1 e tạo thành Cl-
D Na và Cl đều nhường 1 e tạo thành Na+ và Cl+
Câu 7: Ion X2+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p6 Nguyên tố X là
Câu 8: Nguyên tố R thuộc nhóm VIIA, hợp chất khí với hidro của R có 2,74% hidro về khối lượng.
R là
A Cl (M=35,5) B F (M=19) C I (M=127) D Br (M=80).
Câu 9: Dựa vào hiệu độ âm điện (Al: 1,61; Cl: 3,16), liên kết được tạo thành trong phân tử AlCl3 là liên kết
C cộng hóa trị phân cực D cộng hóa trị không phân cực.
Câu 10: Vị trí của nguyên tố X có cấu hình e thu gọn [Ne]3s2 trong bảng tuần hoàn là:
A ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIB B ô thứ 12, chu kì 2, nhóm IIA.
C ô thứ 12, chu kì 2, nhóm IIB D ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tính kim loại của Ba mạnh hơn Ca B Độ âm điện của Cl lớn hơn F.
C Tính bazơ của KOH yếu hơn Al(OH)3 D Bán kính nguyên tử K nhỏ hơn Br.
Câu 12: Nguyên tử của một nguyên tố X được cấu tạo bởi 48 hạt cơ bản Trong hạt nhân, số hạt
mang điện bằng số hạt không mang điện Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
Câu 13: Lớp vỏ nguyên tử được cấu tạo từ
A các electron mang điện tích âm B các proton mang điện tích dương.
C các notron không mang điện D các electron mang điện tích dương.
Mã đề 789
Trang 2Câu 14: Điện hóa trị của K và O trong hợp chất K2O lần lượt là
Câu 15: Dãy chất nào sau đây được xếp theo chiều giảm dần tính bazơ từ trái sang phải?
A Mg(OH)2, KOH, Al(OH)3 B NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3
C Be(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2 D Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH
Câu 16: Nguyên tử nguyên tố 15P có cấu hình electron thu gọn là
A [Ar]3s23p3 B [Ar]3s23p5 C [Ne]3s23p3 D [Ne]3s23p5
Câu 17: Trong bảng tuần hoàn hóa học, số nhóm A và nhóm B lần lượt là
Câu 18: Trong phản ứng: 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 đã xảy ra quá trình
A khử Cl-1 B oxi hóa Zn0 C oxi hóa H+1 D khử Zn+2
Câu 19: Nguyên tử X và Y được gọi là đồng vị của nhau khi chúng có
A cùng số proton và số nơtron B cùng số nơtron, khác số proton.
C cùng số proton, khác số khối D cùng số electron và số khối.
Câu 20: Cho các nhận xét sau:
(1) Cộng hóa trị của S trong H2S là 2
(2) Liên kết giữa K và Cl trong phân tử KCl là liên kết cộng hóa trị phân cực
(3) Để hình thành nên phân tử N2, mỗi nguyên tử N đã góp chung 3 electron
(4) Số oxi hóa của Mn trong KMnO4 là -7
Các nhận xét đúng là
A (3) và (4) B (1), (2), (3) C (1) và (3) D (1), (2), (4).
Câu 21: Trong tự nhiên, cacbon (NTK trung bình = 12,011) có 2 đồng vị bền là 12C và 13C có ứng dụng quan trọng trong khoa học môi trường và sinh vật Phần trăm đồng vị 13C trong tự nhiên là
Câu 22: Số oxi hóa của Cl trong HCl, Cl2, ClO4- lần lượt là
A +1, 0, -7 B -1, 0, +7 C 1-, 0, 7+ D 1+, 0, 7-.
Câu 23: Số phân tử CuO có thể tạo thành từ các đồng vị 63Cu, 65Cu với 16O, 17O, 18O là
Câu 24: HNO3 không đóng vai trò là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
A 4HNO3 + C → CO2 + 4NO2 + 2H2O B 4HNO3 + Fe → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
C HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O D 4HNO3 + FeO → Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O
B PHẦN TỰ LUẬN: 2 câu (2 điểm)
Câu 1: Xác định chất oxi hóa, chất khử, viết quá trình khử, quá trình oxi hóa và cân bằng phản ứng
sau theo phương pháp thăng bằng electron
C + H2SO4 đ → SO2 + CO2 + H2O
Câu 2: Cho 8,00 gam một kim loại A hóa trị II tác dụng vừa đủ với dd HCl thu được 100ml dung
dịch B và 4,48 lít khí H2 (đktc)
Xác định kim loại A và nồng độ mol của dung dịch B
Học sinh được phép sử dụng Bảng hệ thống tuần hoàn hóa học theo quy định của Bộ GD-ĐT
HẾT