Trong hạt nhân, số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện.. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X làA[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM 2019-2020, MÔN HÓA HỌC, KHỐI 10
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề kiểm tra gồm có 2 trang)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: 24 câu (8,0 điểm)
Câu 1: Nguyên tử của một nguyên tố X được cấu tạo bởi 48 hạt cơ bản Trong hạt nhân, số hạt
mang điện bằng số hạt không mang điện Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
Câu 2: Dựa vào hiệu độ âm điện (Al: 1,61; Cl: 3,16), liên kết được tạo thành trong phân tử AlCl3 là liên kết
C cộng hóa trị phân cực D cộng hóa trị không phân cực.
Câu 3: Nguyên tử nguyên tố 15P có cấu hình electron thu gọn là
A [Ar]3s23p3 B [Ne]3s23p3 C [Ne]3s23p5 D [Ar]3s23p5
Câu 4: Vị trí của nguyên tố X có cấu hình e thu gọn [Ne]3s2 trong bảng tuần hoàn là:
A ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIB B ô thứ 12, chu kì 2, nhóm IIA.
C ô thứ 12, chu kì 2, nhóm IIB D ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA.
Câu 5: Trong chu kì 3, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A nguyên tố kim loại yếu nhất là Na B nguyên tố có độ âm điện bé nhất là Cl.
C nguyên tố phi kim mạnh nhất là Cl D nguyên tố có bán kính bé nhất là Na.
Câu 6: Trong bảng tuần hoàn hóa học, số nhóm A và nhóm B lần lượt là
Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố 13Al có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p1 Phát biểu nào
sau đây không đúng?
A Al có khả năng nhường 3e B Al là nguyên tố phi kim.
C Al có 3e lớp ngoài cùng D Al là nguyên tố p.
Câu 8: HNO3 không đóng vai trò là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
A 4HNO3 + C → CO2 + 4NO2 + 2H2O B 4HNO3 + FeO → Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O
C HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O D 4HNO3 + Fe → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
Câu 9: Trong phản ứng 2Na + Cl2 → 2NaCl, đã xảy ra quá trình
A Na và Cl đều nhường 1 e tạo thành Na+ và Cl+
B Na nhường 1 e tạo thành Na+, Cl nhận 1 e tạo thành Cl-
C Na và Cl đều nhận 1 e tạo thành Na- và Cl-
D Na nhận 1 e tạo thành Na-, Cl nhường 1 e tạo thành Cl+
Câu 10: Nguyên tố R thuộc nhóm VIIA, hợp chất khí với hidro của R có 2,74% hidro về khối
lượng R là
A Cl (M=35,5) B F (M=19) C I (M=127) D Br (M=80).
Câu 11: Cho các nhận xét sau:
(1) Cộng hóa trị của S trong H2S là 2
(2) Liên kết giữa K và Cl trong phân tử KCl là liên kết cộng hóa trị phân cực
(3) Để hình thành nên phân tử N2, mỗi nguyên tử N đã góp chung 3 electron
(4) Số oxi hóa của Mn trong KMnO4 là -7
Các nhận xét đúng là
A (1), (2), (4) B (1), (2), (3) C (3) và (4) D (1) và (3).
Mã đề 567
Trang 2Câu 12: Trong tự nhiên, cacbon (NTK trung bình = 12,011) có 2 đồng vị bền là 12C và 13C có ứng dụng quan trọng trong khoa học môi trường và sinh vật Phần trăm đồng vị 13C trong tự nhiên là
Câu 13: Ion X2+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p6 Nguyên tố X là
Câu 14: Dãy chất nào sau đây được xếp theo chiều giảm dần tính bazơ từ trái sang phải?
A Be(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2 B Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH
C Mg(OH)2, KOH, Al(OH)3 D NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tính bazơ của KOH yếu hơn Al(OH)3 B Bán kính nguyên tử K nhỏ hơn Br.
C Tính kim loại của Ba mạnh hơn Ca D Độ âm điện của Cl lớn hơn F.
Câu 16: Số phân tử CuO có thể tạo thành từ các đồng vị 63Cu, 65Cu với 16O, 17O, 18O là
Câu 17: Trong phản ứng: 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 đã xảy ra quá trình
A khử Zn+2 B oxi hóa Zn0 C khử Cl-1 D oxi hóa H+1
Câu 18: Điện hóa trị của K và O trong hợp chất K2O lần lượt là
Câu 19: Số oxi hóa của Cl trong HCl, Cl2, ClO4- lần lượt là
A 1+, 0, 7- B -1, 0, +7 C +1, 0, -7 D 1-, 0, 7+.
Câu 20: Nguyên tử X và Y được gọi là đồng vị của nhau khi chúng có
A cùng số electron và số khối B cùng số nơtron, khác số proton.
C cùng số proton và số nơtron D cùng số proton, khác số khối.
Câu 21: Nguyên tố 16S có công thức oxit cao nhất và hợp chất khí với hidro lần lượt là
A SO3, H2S B SO2, H2S C SO3, HS D S2O5, H2S
Câu 22: Lớp vỏ nguyên tử được cấu tạo từ
A các electron mang điện tích âm B các electron mang điện tích dương.
C các proton mang điện tích dương D các notron không mang điện.
Câu 23: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A H2SO4 + Ba(NO3)2 → BaSO4 + 2HNO3 B Na2O + H2O → 2NaOH
C CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl D Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Câu 24: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng
A số nơtron B số proton C số electron D số khối.
B PHẦN TỰ LUẬN: 2 câu (2 điểm)
Câu 1: Xác định chất oxi hóa, chất khử, viết quá trình khử, quá trình oxi hóa và cân bằng phản ứng
sau theo phương pháp thăng bằng electron
C + H2SO4 đ → SO2 + CO2 + H2O
Câu 2: Cho 8,00 gam một kim loại A hóa trị II tác dụng vừa đủ với dd HCl thu được 100ml dung
dịch B và 4,48 lít khí H2 (đktc)
Xác định kim loại A và nồng độ mol của dung dịch B
Học sinh được phép sử dụng Bảng hệ thống tuần hoàn hóa học theo quy định của Bộ GD-ĐT
HẾT