+ 1 HS leân baûng ñaët tính ,neâu laïi caùch laøm + Yeâu caàu nhieàu HS nhaéc laïi caùch tröø 3/ Baûng coâng thöùc : 14 tröø ñi moät soá : + Yeâu caàu HS söû duïng que tính ñeå tìm ke[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
TUẦN 13 : Từ ngày 29/11 đến ngày 03/12/2004
Bài 25 Bông hoa niềm vui
Chữ hoa L Giữ sạch môi trường xung quanh nhà ở
Trang 2TẬP ĐỌC : BÔNG HOA NIỀM VUI.
A/ MỤC TIÊU : SGV
MTR : Tân : Luyện đọc các tiếng có âm khó và từ khó như :bệnh viện ,cánh cửa kẹt
mở,hiếu thảo ,lộng lẫy…
Huyền : Luyện đọc đề bài và câu ngắn
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
TIẾT 1 :
Hoạt động dạy Hoạt động học HĐR
I/ KTBC :
+ Gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ : Mẹ và
trả lời các câu hỏi
+ Nhận xét ghi điểm từng HS
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :
HĐ1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi
bảng
HĐ2/ Luyện đọc đoạn 1 và 2 :
a/ Đọc mẫu
+ GV đọc mẫu đoạn 1 và 2
b/ Luyện phát âm
+ Yêu cầu HS đọc các từ cần chú ý phát
âm trên bảng phụ
c/ Hướng dẫn ngắt giọng
+ Yêu cầu HS đọc, tìm cách ngắt các câu
khó, câu dài
d/ Đọc theo đoạn
+ Y/c HS đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp
+ Chia nhóm và yêu cầu đọc theo nhóm
e/ Thi đọc giữa các nhóm
+ Tổ chức thi đọc cá nhân, đọc đồng thanh
g/ Đọc đồng thanh
HĐ3/ Tìm hiểu đoạn 1 và 2:
+ Đoạn 1 và 2 kể về ai ?
+ Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa
để làm gì?
+ Chi tìm bông hoa Niềm Vui để làm gì ?
+ Vì sao bông hoa màu xanh lại được gọi
là bông hoa Niềm Vui ?
+ Bạn Chi đáng khen ở chỗ nào ?
+ Bông hoa Niềm Vui đẹp như thế nào ?
+ Vì sao Chi lại chần chừ khi ngắt hoa?
+ HS đọc bài và trả lời lần lượt:
- Hình ảnh nào cho biết mẹ vất vả vìcon ?
- Trong bài, em thích nhất câu thơ nào?
Vì sao?
Nhắc lại đề bài
+ 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo
+ Đọc các từ trên bảng phụ như phầnmục tiêu
+ Tìm cách đọc và luyện đọc các câu:
Em muốn tặng bố/ một niềm vui/
để bố dịu cơn đau.//
Những màu xanh/lộng lẫy buổi sáng
+ Nối tiếp nhau đọc đoạn+ Từng HS được đọc trong nhóm+ Lần lượt từng nhóm đọc và nhận xétCả lớp đọc đồng thanh
+ Rất lộng lẫy
+ Vì nhà trường có nội qui không ai được ngắt hoa trong vườn trường
Tân :kt như các bạnHuyền th
eo dõi
Tân Luyện đọc như MT
Huyền luyện đọc đề bài vàcâu ngắn
Tân thamgia cùng các bạn
* GV chuyển ý để vào tiết 2
Trang 3TIẾT 2 :
HĐ4/ Luyện đọc đoạn 3 và 4:
+ Tiến hành như các bước luyện đọc ở tiết
1
+ Gọi HS đọc phần chú giải
+ GV giải thích một số từ ngữ
HĐ5/ Tìm hiểu đoạn 3 và 4 :
+ Khi nhìn thấy cô giáo Chi đã nói gì ?
+ Khi biết lí do Chi rất cần bông hoa cô
giáo làm gì ?
+ Thái độ của cô giáo ra sao ?
+ Bố của Chi đã làm gì khi khỏi bệnh ?
+ Theo em, bạn Chi có những đức tính nào
đáng quý ?
HĐ6/ Thi đọc theo vai
+ Gọi 3 HS đọc theo vai Chú ý đọc theo
đúng yêu cầu
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
- Gọi 2 HS đọc đoạn tự thích và nêu
vì sao thích ?
- Qua bài, em học được những đức
tính tốt nào?
- Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết
sau GV nhận xét tiết học
+ Đọc các từ ngữ còn lại thuộc đoạn 3 ;4
+ Luyện đọc các câu :
Em hãy bông nữa/Chi ạ!//Một em/
vì trái tim nhân hậu của em.//Một mẹ/
vì cô bé hiếu thảo.//
+ Xin cô cho em bố em đang ốm nặng.
+ Ôm Cho vào lòng và nói: Em hiếu
thảo.
+ Trìu mến, cảm động
+ Đến trường cảm ơn cô giáo và tặngnhà trường khóm hoa cúc màu tím
+ Thương bố, tôn trọng nội quy, thậtthà
+ Đóng vai: Người dẫn chuyện, cô giáo và Chi
-HS trả lời
Tân thamgia cùng các bạn
Huyền luyện đọcnhư MT
Tham gia cùng các bạn
Thứ hai, ngày 1 tháng 12 năm 2008
TUẦN
13
Trang 4TOÁN : 14 TRỪ ĐI MỘT SỐ 14 – 8.
A/ MỤC TIÊU : SGV
MTR : Đọc ,viết được các số từ 30 đến 35 và làm vài phép tính đơn giản
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
I/ KTBC :+ Cả lớp thực hiện ở bảng con
+ GV Nhận xét
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :
HĐ1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.
HĐ2/ Hướng dẫn :
Bước 1 : Nêu vấn đề
+ Nêu bài toán: Có 14 que tính ( cầm que
tính) bớt đi 8 que tính Hỏi còn ? que tính
+ Để biết còn lại mấyque tính cần làm gì
+ Viết lên bảng : 14 – 8
Bước 2 : Tìm kết quả
+ HD cách bớt: GV dùng qt ,øhd từng thao tác
+ Yêu cầu HS thao tác và nêu cách bớt, sau
đó nêu kết quảkết quả
Bước 3 : Đặt tính và thực hiện phép tính
+ 1 HS lên bảng đặt tính ,nêu lại cách làm
+ Yêu cầu nhiều HS nhắc lại cách trừ
3/ Bảng công thức : 14 trừ đi một số :
+ Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết
quả và viết lên bảng các công thức 14 trừ đi
một số
+ HS nêu kết quả, GV ghi bảng + HS
đọcđồng thanh bảng cộng, rồixóa dần cho HS
học thuộc
4/ Luyện tập – thực hành :
+Gv y/c HS làm BT 1,2,3,4 ở VBT Toán
+ GV theo dõi dạy cá nhân
+ Chấm một số bài nhận xét chữa chung
+ Gọi Hs khá giỏi chữa BT mà cả lớp còn
lúng túng + Chữa BT 4
+ GV cùng HS phân tích bài toán
Bài 4 :+ Yêu cầu đọc đề bài.
+ Bán đi nghĩa là thế nào ?
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
Nêu lại bảng công thức 14 trừ đi một số
GV nhận xét tiết học
63 – 15 ; 33 -25
13 – 7 ; 13 – 5 ; 13 – 9 Nhắc lại đề bài
+ Nghe ,+ Nhắc lại đề
+ Thực hiện phép trừ 14 – 8
+ Theo dõi GV thao tác
+ Thực hành các thao tác trên bảngcài và nêu kết quả 14 – 8 = 6
14 * Viết 14 ,viết 8 ở dưới thg cột
- 8 với 4, viết dấu trừ ,vạchngang
6 * Trừ từ phải sang trái, 4 khôngtrừ được 8 ,lấy 14 trừ 8 bằng 6 viết 6nhớ 1 1 trừ 1
+ Thao tác trên que tính, tìm và ghikết quả vào bảng con
+ Nối tiếp nhau ( theo bàn) thôngbáo kết quả
+ Học thuộc bảng công thức
+HS thực hành+ 2 HS ngồi cạnh nhau đổi vở tự KTbài
+ Đọc đề bài
+ Bán đi nghĩa là bớt đi
Bài giải :Số quạt điện cửa hàng đó còn lại là :
14 – 6 = 8 ( quạt điện ) Đáp số : 8 quạt điện-HS chữa BT
Theo dõi
Viết và đọc các số từ
30 ,31,32,33,34,35
Tập đọc các phép tính trong bảng công thức
Làm một số phép tính theo sự hướng dẫn của GV
TOÁN : 34 – 8
A/ MỤC TIÊU : SGV
Trang 5MTR : Đọc ,viết được các số từ 35 đến 40 và một số phép tính
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động dạy Hoạt động học HĐR
I/ KTBC: 3 HS đọc thuộc bảng trừ 14 trừ đi
một số –HS làm bảng con
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :
HĐ1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.
HĐ2/ Phép trừ 34 – 8 :
Bước 1 : Nêu vấn đề
+ Có 34 que tính, bớt đi 8 que tính Hỏi còn
lại bao nhiêu que tính ?
+ Muốn biết còn lại ? que tính ta làm gì ?
+ Viết lên bảng 34 – 8
Bước 2 : Đi tìm kết quả
+ Yêu cầu HS lấy 3 bó 1 chục que tính và 4
que tính rời Tìm và báo cáo kết quả
+ 34 que tính, bớt 8 que tính, còn lại mấy
+ Vậy : 34 – 8 = ? ( 26) viết lên bảng
Bước 3 : Đặt tính và thực hiện phép tính
+ Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính, cả lớp đặt
tính ở bảng con rồi nhận xét
+ Yêu cầu nêu cách tính
3/ Luyện tập – thực hành :
+Y/c HS làm các BT 1,2,3,4 ở VBT Toán
+ GV theo dõi ,dạy cá nhân
+ Chấm một số bài ,nhận xét chữa chung
+ Gọi HS khá giỏi chữa BT3,4
+ GVcùng HS phân tích bài toán và tóm tắt
Bài 3 :+ Gọi 1 HS đọc đề bài.
+ Bài toán thuộc dạng gì ?
Tóm tắt : Nhà Hà nuôi : 34 con gà
Nhà Ly nuôi ít hơn nhà Hà: 9 con gà
Nhà Ly nuôi : con gà?
Bài 4 :+ Yêu cầu HS nêu cách tìm số hạng
chưa biết trong một tổng
+ Nêu cách tìm số bị trừ trong một hiệu
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :
Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và thực
hiện phép tính 34 – 8
Dặn HS về học thuộc bảng công thức và
chuẩn bị tiết sau - GV nhận xét tiết học
HS thực hiện
14 – 9 Nhắc lại đề bài
+ Nhắc lại và tự phân tích đề toán
+ Thực hiện phép trừ 34 – 8
+ Thao tác trên que tính
+ 34 que tính, bớt 8 que tính,còn lại 26que tính
+ 34 trừ 8 bằng 26
34 *Viết 34,viết 8 ở dưới thg cột
- 8 với 4, viết dấu – , vạch ngang
26 * 4 không trừ được 8, lấy 14 trừ 8được 6
Viết 6 nhớ 1, 3 trừ 1 bằng 2, viết 2+ Tính từ phải sang trái
-HS thực hành+ Đọc đề bài
+ Bài toán về ít hơn
+ Thảo luận theo nhóm và đại diện lênbảng trình bày rồi nhận xét
Bài giải :Số con gà nhà bạn Ly nuôi là :
34 – 9 = 25 (con gà)Đáp số : 25 con gà
+ Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
+ Lấy hiệu cộng với số trừ
+ Làm bài vào vở rồi nhận xét chữabài
x + 7 = 34 x – 14 = 36
x = 34 – 7 x = 36 + 14
x = 27 x = 50-HS chữa BT ( nếu sai )
Theo dõi
Đọc và viết cácsố 35,36,37,38,39,
Làm một số phép tính theo sự hướng dẫn củaGV
Trang 6A/ MỤC TIÊU: SGV
MTR : Viết được đề bài và câu ngắn
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy Hoạt động học HĐR
I/ KTBC :
+ GV đọc các từ cho HS viết:
+ Nhận xét sửa sai
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
HĐ1/ G thiệu: GV giới thiệu và ghi
bảng
HĐ2/ Hướng dẫn viết chính tả
a/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết
+ Treo bảng phụ , GV đọc đoạn viết
+ Đoạn văn là lời của ai ?
+ Cô giáo nói gì với Chi ?
b/ Hướng dẫn nhận xét trình bày
+ Đoạn văn có mấy câu?
+Tạisaosau dấuphẩy chữ Chi lạiviết hoa ?
+ Đoạn văn có những dấu gì ?
c/ Hướng dẫn viết từ khó
+Yêu cầu HS đọc các từ khó
+ Yêu cầu viết các từ khó
d/ Viết chính tả
+ GV đọc thong thả, mỗi cụm từ đọc 3 lần
cho HS viết
+ Đọc lại cho HS soát lỗi
+ Thu vở chấm điểm và nhận xét
HĐ3/ Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu.
+ Gọi 6 HS lên bảng phát giấy và bút dạ
+ Nhận xét bài làm trên bảng
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu
+ Chia lớp thành 2 nhóm, mỗi bên đặt 1
câu theo yêu cầu Gọi đặt câu nối tiếp
Nhận xét
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
C ho HS nhắc lại quy tắc viết chính tả
Dặn HS về nhà làm lại bài tập 2 và 3
Chuẩn bị cho tiết sau GV nhận xét tiết
học
+ 3 HS lên bảng tìm những tiếng bắt
đầu bằng d ; r ; gi, cả lớp viết ở bảng
con các từ
Nhắc lại đề bài
+ 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi
+ Lời cô giáo của Chi
+ Em hãy hái thêm hiếu thảo
+ Có 3 câu
+ Chi là tên riêng
+ Dấu gạch ngang, chấm than, phẩy,chấm
+ Đọc các từ: hãy, hái, nữa, trái tim,
Viết vào vởđề bài vàcâu ngắnnếu em viếtđược
Tham giacùng cácbạn
Trang 7B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động dạy Hoạt động học HĐR
/ KTBC + Gọi HS lên bảng trả lời các câu
hỏi + Nhận xét đánh giá.
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.
2/ Hướng dẫn tìm hiểu:
Khởi động : Cho cả lớp hát một bài
Hoạt động 1: Giới thiệu tiểu phẩm
+ HS lên bảng đóng tiểu phẩm:
“BHTĐK”
+ Các nhân vật:Hùng, cô giáo Mai, một số
bạn trong lớp, người dẫn chuyện
* Tổ chức cho HS thảo luận các câu hỏi:
+ Hùng đã làm gì trong buổi sinh nhật ?
+ Hãy đoán xem vì sao Hùng làm như
vậy?
KL: Vứt giấy rác vào đúng nơi quy định là
góp phần gìn giữ trường lớp sạch đẹp
Hoạt động 2 : Bày tỏ thái độ
+ Cách tiến hành: Cho HS quan sát tranh,
thảo luận theo nhóm, mỗi nhóm 5 em
- Em có đồng ý với việc làm của bạn trong
tranh không? Vì sao?
- Nếu em là bạn trong tranh em sẽ làm gì?
* Hoạt động cả lớp:
+ Các em cần làm gì để giữ gìn trường lớp
sạch đẹp ?
+ Trong những việc đó, việc nào em đã
làm được? Vì sao ?
KL: Ta cần làm trực nhật thường xuyên,
không bôi bẩn, vẽ bậy lên tường, bàn
ghế
Hoạt động 3: Làm ở phiếu học tập
GV phát phiếu học tập cho từng HS:
+ Yêu cầu một số HS trình bày ý kiến của
mình và giải thích lí do
.III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
- Tiết học hôm nay giúp các em hiểu
được điều gì ?
- Vì sao cần phải giữ gìn trường lớp
sạch và đẹp?
- Dặn HS về chuẩn bị cho tiết học sau.
GV nhận xét tiết học
+ Như thế nào là quan tâm giúp đỡbạn?
+ Hãy đọc những điều cần ghi nhớNhắc lại đề bài
Hát bài : Em yêu trường em
+ Cho HS xung phong thực hiện+ Một số HS tham gia đóng tiểu phẩm
Hoạt động theo nhóm (bàn)+ Nêu nhận xét
+ HS hiểu:Cần bày tỏ thái độ phù hợptrước việc làm đúng và khôngđúng.Thảo luận, nêu
+ Nhóm này nêu, nhóm kia nhận xétbổ sung
+ HS nêu ý kiến của mình, nhận xét
+ HS nêu rồi nhận xétGọi lần lượt từng HS nêu ý kiến và giảithích cụ thể
-HS trả lời
Theo dõi
Lắng nghe
Theo dõi ,tham gia cùng các bạn
Tham gia hoạt độngvới các bạn
Lắng nghe
THỂ DỤC : BÀI 23.
Trang 8A/ MỤC TIÊU :SGV
B/ CHUẨN BỊ :SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy Hoạt động học HĐR HĐ1/ PHẦN MỞ ĐẦU:
+ Yêu cầu tập hợp thành 5 hàng dọc GV
phổ biến nội dung giờ học ( 1 p)
+ KTBC :
- Gọi 5 HS lên trước lớp thực hiện giậm
chân tại chỗ và đi đều
- Nhận xét sửa sai cho HS
+ Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên
địa hình tự nhiên sau đó chuyển thành vòng
tròn
+ Đi thường vòng tròn( ngược kim đồng hồ)
và hít thở sâu 6 đến 8 lần
+ Ôn bài thể dục phát triển chung, mỗi động
tác 2 lần 8 nhịp theo đội hình vòng tròn
+ GV theo dõi – sửa sai cho HS
HĐ2/ PHẦN CƠ BẢN:
+ Chơi trò chơi: “Bỏ khăn”
+ Yêu cầu thu hẹp vòng tròn, GV nêu trò
chơi và cách chơi, sau đó cho HS chơi – GV
theo dõi động viên cho HS tích cực chơi
hơn
+ Chơi trò chơi : “Nhóm ba, nhóm bảy”
- GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn cách chơi
- GV hô cho HS thực hiện thử Sau đó thực
hiện thật
- Nêu cách phạt vui những HS bị thừa ra
+ Nhận xét tuyên dương
+ Ôn tập đi đều (8p) GV chia lớp thành 4 tổ
và yêu cầu từng tổ tập luyện theo nhịp hô
của từng tổ trưởng
HĐ3/ PHẦN KẾT THÚC:
+ HS tập hợp làm4 hàng ,thả lỏng , hít thở
sâu
+ GV hệthống ND bài và yêu cầu HS nhắc
lại
+ GV nhận xét tiết học – Dặn về nhà ôn lại
bài,chuẩn bị tiết sau kiểm tra
+ Lớp trưởng điều khiển tậphợp Lắng nghe
+ Chú ý lắng nghe
+ Cả lớp cùng tham gia trò chơi
+ HS tập hợp làm 4 tổ , Tổ trưởnghô luyện tập cho tổ mình
+ HS thực hiện theo yêu cầu
Theo dõi
Tham gia cùng các bạn
Tham gia hoạt động với các bạn
Tập cùng các bạn Tham gia như các bạn
Trang 9Thứ ba, ngày 2 tháng 12năm 2008.
KỂ CHUYỆN: BÔNG HOA NIỀM VUI
A/ MỤC TIÊU : SGV
MTR : Luyện đọc đề bài và tập kể một ý nhỏ câu chuyện ,biết lắng nghe bạn kể
B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC : SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động dạy Hoạt động học HĐR
I/ KTBC : Gọi 3 HS lên bảng yêu cầu kể
nối tiếp câu chuyện Sự tích cây vú sữa Sau
đó 1 HS cho biết nội dung ý nghĩa
+ Nhận xét đánh giá
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
HĐ1) Giới thiệu bài : GV ghi đề
HĐ2) Hướng dẫn kể từng đoạn truyện:
a/ Kể đoạn mở đầu
+HSkểtheo đúng trình tự,HS khác nhận xét
+ Vì sao Chi lại vào vườn hái hoa ?
+ Đó là lí do Chi vào vườn từ rất sớm Hãy
nêuhoàn cảnh của Chi trước khi vào
vườn?
b/ Kể lại phần chính ( đoạn 2 và 3)
+ Treo bức tranh 1 và hỏi:- Bức tranh vẽ
cảnh gì?- Thái độ của Chi ra sao?
- Chi không dám hái vì điều gì?
+ Treo bức tranh 2 và hỏi:- Bức tranh có
những ai?- Cô giáo trao cho Chi cái gì?
- Chi nói gì với cô mà cô lại cho Chi ngắt
hoa?- Cô giáo nói gì với Chi?
+ Gọi HS kể lại nội dung chính
+ Gọi HS nhận xét bạn kể
c/ Kể đoạn 3 theo tưởng tượng
+ Nếu em là bố Chi, em sẽ nói nhụ thế
nào để cám ơn cô giáo?
3/ Kể lại toàn bộ nội dung truyện
+ Có thể cho HS kể từng đoạn cho đến hết
hoặckể lại từ đầu cho đến cuối câu chuyện
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
Câu chuyện khuyên em điều gì ?
Qua câu chuyện này, em học những gì bổ
ích cho bản thân?
Ai có thể đặt tên khác cho truyện?
Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện và
chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học
+ 4 HS lên bảng kể nối tiếp
+ 1 HS nêu nội dung câu chuyện
Nhắc lại đề bài
+ HS kể từ : Mới sớm tinh mơ dịu
cơn đau.
+ Nhận xét nội dung, cách bạn kể
+ Vì bố của Chi đang ốm nặng
+ 2 đến 3 HS kể
- Chi đang ở trong vườn hoa
- Chần chừ không dám hái
- Hoa của trường, mọi người cùng vuntrồng và chỉ vào vườn để ngắm vẻđẹp của hoa
- Cô giáo và bạn Chi.- Bông hoa cúc
- Xin cô cho em ốm nặng
Em hãy hái hiếu thảo+ 3 đến 5 HS kể lại
+ Nhận xét bạn kể theo các tiêuchuẩn đã nêu
+ Cám ơn cô đã cho cháu Chi hái hoa
Gia đình tôi xin tặng nhà trường khómhoa làm kỉ niệm./ Gia đình tôi rất biết
ơn cô đã vì sức khỏe của tôi Tôi xintrồng tặng khóm hoa này để làm đẹpcho trường
+ Thực hành kể + Nhận xét
- HS trả lời
Theo dõi
Theo dõi
Lắng nghevà đọcđược đềbài
Tập kểmột ý nhỏcâu chuyện
Lắng nghe
TOÁN : 54 - 18
Trang 10A/ MỤC TIÊU : SGV
MTR : Đọc ,viết các số từ 35 đến 40 và một số phép tính đơn giản
B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC : SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy Hoạt động học HĐR
I/ KTBC : HS làm bảng con ,đặt tính rồi tính:
+ GV nhận xét
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
HĐ1/ G thiệu : GV gt và ghi bảng
HĐ2/ Phép trừ 54 - 18
* Bước 1: Nêu vấn đề
+ Có 54 que tính ,bớt đi 18 que tính Hỏi còn
lại bao nhiêu que tính ?( GV vừa thao tác que
tính Yêu cầu HS cũng thực hiện )
+Muốn biết còn lại ? que tính taphảilàmgì?
+ Khi HS nêu GV ghi bảng :54 – 18
*Bước 2 :Yêu cầu HS thao tác trên que tính
nêu kết quả và cách tính
+ GV viết bảng : 54 - 18
+ Gọi HS khác nhận xét
* Bước 3: Đ ặt tính và thực hiện phép tính
+ Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính sau đó tính
và nêu cách tính
+ Vậy bạn tính từ đâu sang đâu ?
+ Gọi 2 HS nhắc lại cách tính
HĐ3/ Luyện tập – Thực hành
+ GV y/c HS làm các BT 1,2,3,4 ở VBT
+ GV theo dõi giúp đỡ HS yếu làm bài
+ GV chấm một số bài ,nhận xét
+ Gọi HS khá giỏi chữa BT mà cả lớp còn
lúng túng
+Chữa BT3,GVcùngHS phân tích bài toán
Bài 3: + Yêu cầu HS đọc đề bài.
+ Hỏi :Bài toán thuộc dạng toán gì ?
+ Vì sao em biết ? HS nêu tóm tắt
Tóm tắt :Vải xanh dài : 34dm
Vải tím ngắn hơn vải xanh : 15dm
Vải tím : dm?
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
+ Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và thực
hiện phép tính 54 - 18
+ GV nhận xét tiết học Dặn về nhà học thuộc
bảng trừ 54 - 18
+ 74 – 6 ; 44 – 5 Tìm x: x + 7 = 54
HS nhắc lại đề bài
+ HS lắng nghe và thao tác que tínhtheo
+ Ta thực hiện phép trừ 54 - 18 + 3HS thực hiện tính ,nêu cách bớtcủa mình HS khác nhận xét
+ 1 HS lên bảng đặt tính vànêu cáchtính , cả lớp làm vào bảng con + 4 không trừ được 8 lấy 14 trừ 8bằng 6 viết 6 nhớ 1 5 trừ 2 bằng 3viết 3
54 * Tính từ phải sang trái
- 18 36
+ HS tự làm vào vở + 2 HS ngồi cạnh nhau đổi vở đểkiểm tra chéo lẫn nhau
+ 1 HS đọc đề + Bài toán về ít hơn + Vì ngắn hơn cũng có nghĩa là íthơn
Bài giải :Mảnh vải tím dài là :
34 – 15 = 19 (dm) Đáp số : 19 dm
Theo dõi
Theo dõi và đọc ,viếtcác só 35,36,37,38,39,40
Làm một số phép tính dướisự hướngdẫn của GV5+5= 3+7=10-5=10-4=
Thứ tư, ngày 04 tháng 12 năm 2008.
TẬP ĐỌC : QUÀ CỦA BỐ
Trang 11A/ MỤC TIÊU: SGV
MTR : -Tân : Luyện đọc các tiếng có âm đôi iê ,uô và các từ khó như niềng niễng,cà
cuống,muỗm mốc thếch ,xập xành
- Huyền : Luyện đọc đề bài và câu ngắn
B/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC :SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy Hoạt động học HĐR
I/ KTBC: Gọi HS lên bảng đọc bài Bông
hoa niềm vui và trả lời câu hỏi
GV nhận xét cho điểm từng em
II / DẠY – HỌC BÀI MỚI:
HĐ1) Giới thiệu :ghi đề
HĐ2) Luyện đọc
a/ Đ ọc mẫu :+ GV đọc lần 1 ( đọc đúng
theo yêu cầu mục tiêu ).Tóm tắt ND bài
b/ Luyện phát âm các từ khó dễ lẫn
+Y/cHS đọc các từ khóghi sẵn trên bg
phụ
+ Yêu cầu đọc từng câu nối tiếp
+ GV ghi bảng các từ khó vừa nêu
c/ Hướng dẫn ngắt giọng
+ Treo bảng phụ có các câu cần luyện đọc
+ Yêu cầu HS tìm cách ngắt giọng và đọc
d/ Đọc cả bài
+ Yêu cầu HS đọc bài trước lớp
+ Y/c HS chia nhóm và đọc bài trong nhóm
e/ Thi đọc
+ Tổ chức thi đọc trước lớp
+ GV gọi HS nhận xét- tuyên dương
+ Đọc đồng thanh
III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ:
+ Bài tập đọc muốn nói với ta điều gì ?
+ GV nhận xét tiết học ,tuyên dương ,phê
bình + Dặn về nhà tìm đọc tập truyện:
Tuổi thơ im lặng của nhà văn Duy Khánh,
đọc bài Chuẩn bị bài sau
- :Vì sao Chi không tự ý hái hoa?
:Cô giáo nói gì khi biết Chi cần bông hoa
?
3 HS nhắc lại đề bài
+ HS chú ý lắng nghe, 1 HS đọc lại
- 1 số em yếu và thường sai
+ Đọc các từ khó như phần mục tiêu
+ HS đọc nối tiếp từng câu mỗi HS đọc
1 câu
+ Luyện đọc các từ khó
+ Mở thúng cả một thế giới dưới
nước://cà cuống,/niềng niễng đực,…/
+ Mở hòm .cả một thế giới mặt
đất:// xanh / con to xù,/ mốc thếch,/…
+ 3 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõivà nhận xét
+ Lần lượt từng HS đọc bài trong nhóm,nghe và chỉnh sửa cho nhau
+ 2 HS dãy A đọc thi với 2 bạn ở dãy B
+ Các nhómcử đại diện thi đọc với nhómkhác
+ Cả lớp đọc đồng thanh
+ HS đọc thầm vàtrả lời
+ Tình cảm của người bố qua những mónquà đơn sơ dành cho các con
Theo dõi
Tân luyện đọc như MT
Huyền luyện đọc như MT
Tân tham giacùng các bạn
Huyền lắng nghe
THỦ CÔNG : GẤP, CẮT DÁN HÌNH TRÒN ( T2)
Trang 12A/ MỤC TIÊU : SGV
MTR : Biết cắt hình tròn theo sự hướng dẫn của GV
B/ Đ Ồ DÙNG DẠY –HỌC: SGV
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy Hoạt động học HĐR
I/ KTBC :Tên bài học trước
+ Gọi HS nêu các bước của quy trình gấp,
gồm những bước nào?
+ GV nhận xét đánh giá
II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:
1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.
2/ Hướng dẫn thực hành:
+ GV chia theo từng nhóm bàn để HS
thực hành, trình bày sản phẩm theo những
ý thích
+ Nhắc lại cách gấp giấy , cách gấp giấy
và bước làm dấu
+ Nhắc lại các bước thực hiện
+ HS lên bảng nêu
Nhắc lại tựa bài
+ Thảo luận về cách chọn để trình bàysản phẩm
+ Nhắc lại cách gấp
+ Nhắc lại các bước thực hiện
Theo dõi
Tập cắt hình tròn
3/ Thực hành:
- Cho HS thực hành gấp, cắt dán hình tròn tùy theo sở thích, GS gợi ý một số hình ảnh có
dạng hình tròn
- Cho HS quan sát các mẫu để HS chọn lựa khi trang trí: Chẳng hạn : bông hoa hoặc chùm
bong bóng bay
GV thu sản phẩm nhận xét đánh giá
III/ NHẬN XÉT – DẶN DÒ:
- Nhận xét về tinh thần học tập của HS Nhận xét chung tiết học.
- Dặn HS về nhà tập luyện thêm và chuẩn bị để học tiết sau.
TẬP VIẾT : CHỮ CÁI L HOA