Choose the word with the different stressed syllable Chọn một đáp án dưới đây.. driving Bài 16.[r]
Trang 1Stress in english
1 Tiếp đầu ngữ không làm thay đổi trọng âm chính của từ
( un/ im/ in/ ir/ dis/ non/ re/ over/ under )
Ex: im`portant unim`portant
`patient im`patient
2 Tiếp vị ngữ không làm thay đổi trọng âm của từ gốc
( - ful/ les/ able/ al/ ous/ ly/ er,or/ ing/ ise,ize/ en/ ment/ ness/ ship/ hood)
3 Những từ tận cùng bằng các tiếp vị nhữ sau có trọng âm chính rơi vào âm tiết ngay trớc âm tiết chứa tiếp vị ngữ đó.
( tion/ sion/ ic,ical/ ity/ ial,ially/ itive/ logy/ graphy )
de`cision per`mission but `televition
4 Những từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết cách tiếp vị ngữ đó hai âm
(ate/ ary )
5 Những tiếp vị ngữ sau thờng đợc nhận trọng âm chính
( ee/ eer/ ese/ aire/ ique/ esque/ ain- với động từ )
6 Đa số động từ có hai âm tiết, thì âm tiết thứ hai thờng nhận trọng âm chính
`open
7 Đa số danh từ và tính từ có hai âm tiết trọng âm chính ở âm tiết thứ nhất
8 Một số từ có hai âm tiết vừa là danh từ vừa là động từ thì danh từ có trọng âm chính ở âm tiết đầu tiên còn động từ có trọng âm chính ở âm tiết thứ hai
9 Hầu hết các danh từ ghép có trọng âm chính rơi vào âm tiết đầu tiên
10 Tính từ ghép có từ đầu tiên là tính từ hoặc trạng từ thì trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ hai, tận cùng băng –ed.ed.
11 Tính từ ghép có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên
Exercises
Bài 1
Choose the word with the
different stress syllable
Chọn một đỏp ỏn dưới đõy
A interview modernizeB
C
understand D generate
Bài 2
Chọn từ cú phần in đậm phỏt õm khỏc cỏc từ cũn lại.
A flour
B pour
C hour
D sour
Chọn một đỏp ỏn dưới đõy
Trang 2A A B B
C C D D
Bài 3
Chọn từ có cách phát âm khác với những từ còn lại :
ceased
caused
decreased
promised
Chọn một đáp án dưới đây
A ceased B caused
C decreased D promised
Bài 4
Chọn từ có phần in đậm phát âm khác các từ còn lại.
A tomb
B brush
C beef
D tab
Chọn một đáp án dưới đây
A A B B
C C D D
Bài 5
Ch n t có tr ng âm chính ọn từ có trọng âm chính ừ có trọng âm chính ọn từ có trọng âm chính
khác các t còn l i:ừ có trọng âm chính ại:
Chọn một đáp án dưới đây
A marriage B happiness
C faithful D divorce
Bài 6
a fat
b any
c gas
d hat
Chọn một đáp án dưới đây
A a B b
C c D d Bài 7
Odd one out
Sound
1 reasonable 2 possession 3
lecturers 4 Malaysian
Chọn một đáp án dưới đây
A 1 B 2
C 3 D 4 Bài 8
ch n t có tr ng âm khác ọn từ có trọng âm chính ừ có trọng âm chính ọn từ có trọng âm chính
v i nh ng t còn l iới những từ còn lại ững từ còn lại ừ có trọng âm chính ại:
Chọn một đáp án dưới đây
A carefully B malaria
C beginning D provision Bài 9
Ch n t có tr ng âm khác ọn từ có trọng âm chính ừ có trọng âm chính ọn từ có trọng âm chính
v i nh ng t còn l iới những từ còn lại ững từ còn lại ừ có trọng âm chính ại:
Chọn một đáp án dưới đây
A Terrific B Pacific
C Arabic D Mechanic.
Bài 10
Find the word which is stressed differently form the others?
1 century
2 assistance
3 remain
4 example
Chọn một đáp án dưới đây
A 1 B 2
C 3 D 4 Bài 11
Ch n t có tr ng âm khác ọn từ có trọng âm chính ừ có trọng âm chính ọn từ có trọng âm chính
v i nh ng t còn l i:ới những từ còn lại ững từ còn lại ừ có trọng âm chính ại:
Chọn một đáp án dưới đây
A mystery B flourishing
C eternal D calendar
Bài 12
Ch n t có tr ng âm chính ọn từ có trọng âm chính ừ có trọng âm chính ọn từ có trọng âm chính khác các t còn l i:ừ có trọng âm chính ại:
Chọn một đáp án dưới đây
A documentary B occupation
C competitive D individual Bài 13
a weather
b there
c math
d than
Chọn một đáp án dưới đây
A a B b
C c D d Bài 14
Choose the word with the different stressed syllable
Chọn một đáp án dưới đây
A syllable B foreign
C football D attack Bài 15
Ch n t có tr ng âm khác ọn từ có trọng âm chính ừ có trọng âm chính ọn từ có trọng âm chính các t còn l i.ừ có trọng âm chính ại:
Chọn một đáp án dưới đây
A finish B delete
C minor D driving Bài 16
Chọn từ có phần in đậm phát âm khác các từ còn lại.
a started b stopped
c hated d needed
Chọn một đáp án dưới đây
A a B b
C c D d Bài 17
Trang 3Choose the word that has the
stress pattern different from
that of the other words
Chọn một đáp án dưới đây
A believe B message
C control D consult
Bài 18
Ch n t có tr ng âm chính ọn từ có trọng âm chính ừ có trọng âm chính ọn từ có trọng âm chính
khác các t còn l i:ừ có trọng âm chính ại:
Chọn một đáp án dưới đây
A application B computation
C redundant D supernatural
Bài 19
Odd one out :
Stress :
Chọn một đáp án dưới đây
A informal B together
C occasion D cigarette
Bài 20
Odd one out:
Sound:
1 surgeon 2 nerve 3
birthmark 4 ulcer
Chọn một đáp án dưới đây
A 1 B 2
C 3 D 4
Bài 21
Chọn một đáp án dưới đây
A should B look
C push D flood
Bài 22
Choose the word whose bolded part is pronounced
differently from that of the others.
A honorable
B honesty
C historic
D heir
Chọn một đáp án dưới đây
A honorable B honesty
C historic D heir Bài 23
Ch n t có tr ng âm chính ọn từ có trọng âm chính ừ có trọng âm chính ọn từ có trọng âm chính khác các t còn l i:ừ có trọng âm chính ại:
Chọn một đáp án dưới đây
A luggage B increase
C benefit D argument Bài 24
She asked me _
some money
Chọn một đáp án dưới đây
A in B at
C for D to Bài 25
Choose the word whose bolded part is pronounced differently from that of the others.
A kerosene
B pesticide
C scenic
D resource
Chọn một đáp án dưới đây
A A B B
C C D D Bài 26
Odd one out
Stress
Chọn một đáp án dưới đây
A safeguarding B continue
C element D mineral Bài 27
Ch n t có tr ng âm khác ọn từ có trọng âm chính ừ có trọng âm chính ọn từ có trọng âm chính
v i nh ng t còn l iới những từ còn lại ững từ còn lại ừ có trọng âm chính ại:
Chọn một đáp án dưới đây
A Citizen B Circular
C Citadel D Civilian Bài 28
Ch n t có tr ng âm khác ọn từ có trọng âm chính ừ có trọng âm chính ọn từ có trọng âm chính
v i nh ng t còn l i :ới những từ còn lại ững từ còn lại ừ có trọng âm chính ại:
Chọn một đáp án dưới đây
A brilliant B insect
C proceed D lunar Bài 29
Ch n t có tr ng âm khác ọn từ có trọng âm chính ừ có trọng âm chính ọn từ có trọng âm chính
v i nh ng t còn l i :ới những từ còn lại ững từ còn lại ừ có trọng âm chính ại:
Chọn một đáp án dưới đây
A pencil B invest
C depart D receive Bài 30
Odd one out
Sound
1 healthy 2 breathe 3 breath 4 south
Chọn một đáp án dưới đây
A 1 B 2
C 3 D 4 Bài 31
Ch n t có tr ng âm chính ọn từ có trọng âm chính ừ có trọng âm chính ọn từ có trọng âm chính khác các t còn l iừ có trọng âm chính ại:
Chọn một đáp án dưới đây
A complain B laboratory
C correction D emphasis Bài 32
Trang 4Choose the word with the bolded part pronounced
differently from that of the others.
A chin
B charity
C cheap
D character
Chọn một đáp án dưới đây
A chin B charity
C cheap D character
Bài 33
Choose the word with the bolded part pronounced differently from that of the others.
A though
B therefore
C theatre
D than
Chọn một đáp án dưới đây
A though B therefore
C theatre D than
Trang 5Bài 34
1. women
2. shoe
3. move
4. woo
Chọn một đáp án dưới đây
A 1 B 2
C 3 D 4
Bài 35
Odd one out
sound
1 guidance 2 generously 3
knowledge 4 large
Chọn một đáp án dưới đây
A 1 B 2
C 3 D 4
Bài 36
Chọn từ có phần in đậm phát âm khác các từ còn lại.
A types
B writes
C likes
D houses
Chọn một đáp án dưới đây
A A B B
C C D D
Bài 37
Ch n t có tr ng âm khác ọn từ có trọng âm chính ừ có trọng âm chính ọn từ có trọng âm chính
v i nh ng t còn l iới những từ còn lại ững từ còn lại ừ có trọng âm chính ại:
Chọn một đáp án dưới đây
A Epoch B Episode
C Epic D Equivalent.
Bài 38
Choose the word whose bolded part is pronounced
differently from that of the others.
A anthem
B thoroughly
C although
D math
Chọn một đáp án dưới đây
A anthem B thoroughly
C although D math Bài 39
Odd one out:
Stress
Chọn một đáp án dưới đây
A trigonometry B algebra
C triangle D calculus Bài 40
Chọn từ có cách đọc ở từ gạch chân khác với những
từ còn lại A.Harm B.Wash C.Call D.Talk
Chọn một đáp án dưới đây
A Harm B Wash
C Call D Talk Bài 41
a.glad
b geography
c glasses
d give
Chọn một đáp án dưới đây
A a B b
C c D d Bài 42
Choose the word with the different stressed syllable
Chọn một đáp án dưới đây
A tradesman B alphabet
C finish D employer
Bài 43
Choose the word with the different stressed syllable
Chọn một đáp án dưới đây
A compositor B composite
C palpable D squiffer Bài 44
Choose the word with the different stressed syllable
Chọn một đáp án dưới đây
A attack B forever
C supply D military Bài 45
Find the word which is stressed differently form the others?
1 restaurant
2 immigrant
3 theatre
4 piano
Chọn một đáp án dưới đây
A 1 B 2
C 3 D 4 Bài 46
Ch n t có tr ng âm chính ọn từ có trọng âm chính ừ có trọng âm chính ọn từ có trọng âm chính khác các t còn l i:ừ có trọng âm chính ại:
Chọn một đáp án dưới đây
A exclusive B restaurant
C specialist D prejudice Bài 47
Ch n t có tr ng âm chính ọn từ có trọng âm chính ừ có trọng âm chính ọn từ có trọng âm chính khác các t còn l i:ừ có trọng âm chính ại:
Chọn một đáp án dưới đây
A prosperity B courageous
C anticipate D capability Bài 48
Ch n t có tr ng âm chính ọn từ có trọng âm chính ừ có trọng âm chính ọn từ có trọng âm chính khác các t còn l iừ có trọng âm chính ại:
Trang 6Chọn một đáp án dưới đây
A pessimistic B destination
C theoretical D expression
Bài 49
Choose the word with the
different stressed syllable
Chọn một hoặc nhiều đáp án dưới đây
A language B languid
C sabaism D development
Bài 50 Chọn một đáp án dưới đây
A movement B motion
C magnet D maintain