Trung hòa hoàn toàn dung dịch sau phản ứng rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO 3 /NH 3 dư thu được 6m gam Ag.. Etylen glicolA[r]
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG NĂM HỌC 2008-2009 Môn thi : Hoá Học, khối A và B Thời gian làm bài : 90 phút Câu 1: Muốn trung hoà dung dịch chứa 0,9047 g một axit cacboxylic (A) cần 54,5 ml dung dịch NaOH 0,2M (A)
không làm mất màu dung dịch Br2 CTCT (A) là :
A CH3 - CH2COOH B CH3C6H3(COOH)2 C C6H3(COOH)3 D C6H4(COOH)2
Câu 2: Hỗn hợp A gồm một axit no, đơn chức và một este no, đơn chức Lấy m gam hỗn hợp này thì phản ứng vừa
đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,5M Đốt cháy m gam hỗn hợp này thu được 0,6 mol CO2 Giá trị m là
Câu 3: Người ta cho 2975 g glucozơ nguyên chất lên men thành ancol etylic Hiệu suất của quá trình lên men là 80%.
Nếu pha thành rượu 400 thì thể tích rượu 400 thu được là : (biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml)
Câu 4: Hợp chất hữu cơ nào dưới đây thuộc loại tạp chức
Câu 5: Hợp chất X là chất bột màu trắng có cấu trúc mạch không nhánh, ít tan trong nước Trương lên trong nước
nóng tạo thành hồ Sản phẩm cuối cùng của sự thuỷ phân là chất Y Dưới tác dụng của men enzin chất Y chuyển thành chất Z đơn chức và CO2 Tên gọi của X, Y, Z là
A Amilozơ, mantozơ, axit axetic B Amilopectin, glucozơ, axit lactic
Câu 6: Chọn tên gọi đúng của hợp chất sau theo tên gốc- chức.
3
| CH
A etyln-butylmetyl amin B n-butyletylmetyl amin
C etylmetyln-butyl amin D metyletyln-butyl amin
Câu 7: Cho Fe tác dụng với H2O ở nhiệt độ lớn hơn 5700C thu được chất nào sau đây?
Câu 8: Câu nào đúng khi nói về: Gang?
A Là hợp kim của Fe có từ 6 10% C và một ít S, Mn, P, Si
B Là hợp kim của Fe có từ 2% 5% C và một ít S, Mn, P, Si
C Là hợp kim của Fe có từ 0,01% 2% C và một ít S, Mn, P, Si
D Là hợp kim của Fe có từ 6% 10% C và một lượng rất ít S, Mn, P, Si
Câu 9: Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe203 rồi nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Sau phản ứng thu được m(g) hỗn hợp chất rắn Giá trị của m là:
A 8,02(g) B 9,02 (g) C 10,2(g) D 11,2(g)
Câu 10: Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng phương pháp hoá học là cách nào trong các cách sau đây
A nhận biết bằng mùi B Thêm vài giọt dung dịch H2SO4
C Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3 D Đua đũa thuỷ tinh đã nhúng vào dung dịch HCl đậm đặc lên phía trên miệng bình đựng dung dịch CH3NH2
Câu 11: Hợp chất nào sau đây có cấu tạo ion lưỡng cực
A H2N-CH2CH2COOH B H2N-CH2COOCH3 C CH2=CHCOONH4 D HCOONH3CH=CH2
Câu 12: Đồng trùng hợp butađien -1,3 với chất nào sau đây thu được cao su buna- S
Câu 13: Tính chất vật lý chung của kim loại gây nên bởi
A kiểu mạng tinh thể của kim loại B độ bền của liên kết kim loại
C sự có mặt của electron tự do D mật độ ion dương
Trang 2Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 12,4g hỗn hợp gồm Fe và kim loại hoá trị (II) trong dung dịch HCl thu được 5,6 lít H2 (đktc) Mặt khác hoà tan 0,96g kim loại M trong HCl 0,3M thì thể tích HCl dùng chưa đến 200ml Kim loại M là
Câu 15: Khối lượng thanh Fe giảm nhiều nhất trong dung dịch chất nào sau đây Các dung dịch cùng nồng độ, thời
gian phản ứng như nhau?
A- CuSO4 B- FeCl3 C- FeCl2 D- AgNO3
Câu 16: Dãy gồm tất cả các chất phản ứng với HCOOH là
A AgNO3/NH3 , CH3NH2, C2H5OH, KOH, Na2CO3 B CH3NH2, C2H5OH, KOH, NaCl
C NH3, K, Cu, NaOH, O2, H2 D Na2O, NaCl, Fe, CH3OH, C2H5Cl
Câu 17: Cho x gam hỗn hợp bột các kim loại Ni và Cu vào dung dịch AgNO3 dư, khuấy kỹ cho đến khi phản ứng kết thúc thu được 54 gam kim loại Măt khác cũng cho x gam hỗn hợp bột kim loại trên vào dung dịch CuSO4 dư , khuấy
kỹ cho đến khi phản ứng kết thúc thu được ( x + 0,5) gam kim loại Giá trị của x là
Câu 18: Cho các chất sau: HCl; NaOH; Na3PO4; Na2CO3; Ca(OH)2 Số chất tối đa có thể làm mềm nước cứng tạm thời là
Câu 19: Trong công nghiệp người ta tổng hợp NH3 theo phương trình hoá học sau:
N2 (k) + 3 H2 (k)
0 , ,
t p xt
Khi tăng nồng độ H2 lên hai lần ( giữ nguyên nồng độ của khí N2 và nhiệt độ phản ứng ) thì tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần?
Câu 20: Hoà tan hoàn toàn 13,92 gam Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 thu được 448 ml khí NxOy (đktc) NxOy là khí nào dưới đây?
Câu 21: Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng nguyên tố hoá học ?
A 4018X, Y4019 B 28 29
10X, Y9
Câu 22: Ion nào sau đây không có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p6
Câu 23: Một dung dịch có chứa các ion NH+, Al3+, Mg2+, Fe2+, Cu2+, Na+, SO
2-4 Dùng đủ dung dịch nào dưới đây có thể giảm tối đa các ion tự do trong dung dịch
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 5,5g chất X chỉ thu được 13,2g CO2 và 2,7g H2O Cho 5,5g chất X tác dụng với dung dịch NaOH thu được 7,7g muối Y có khối lượng mol lớn hơn khối lượng mol của X là 44u Số đồng phân cấu tạo của
X thoả mãn là
Câu 25: Lấy 2 lít không khí dẫn qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thu được 0,3585mg chất kết tủa màu đen Cho biết không khí có chứa khí nào, không khí có bị nhiễm bẩn không Biết nếu hàm lượng khí đó dưới 0,01mg/l thì không khí không
bị nhiễm bẩn
A H2S không bị nhiễm bẩn B SO2, bị nhiễm bẩn C H2S, bị nhiễm bẩn D SO2 không bị nhiễm bẩn
Câu 26: Cho 3 chất A, B, C (CxHyNz) chứa % khối lượng N lần lượt là 45,16%; 23,73%; 15,05% Biết A, B, C khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ thu được muối dạng R-NH3Cl, C chỉ tham gia phản ứng thế Br2(dd) Chọn phương án đúng
A Tính bazơ của A, B, C và NH3 sắp xếp tăng dần C < NH3 < B < A
B Nhiệt độ sôi của các A, B, C và NH3 sắp xếp tăng dần A < NH3 < B < C
C A, B, C đều thuộc loại amin béo no
D Tính tan trong nước của các chất giảm dần NH3 > A > B > C
Câu 27: Chất A có CTPT là C11H20O4 A tác dụng với NaOH tạo muối của axit hữu cơ B mạch thẳng và 2 ancol là etanol và propan-2-ol Từ B và một monome thích hợp bằng , tổng hợp được Chọn đáp án đúng
A 1 phản ứng, tơ lapsan B 1 phản ứng, tơ nilon-6,6 C 2 phản ứng, tơ nilon-6,6 D 2 phản ứng, thuỷ tinh hữu cơ
Trang 3Câu 28 : Chia 4,4g hỗn hợp 2 anđehit A, B mạch hở không nhánh có công thức chung là C Hn 2n-2Oz
(trong đó số nhóm chức trong A nhiều hơn B một nhóm) thành 2 phần bằng nhau Phần 1 : Đem đốt cháy hoàn toàn thu được 2,352 lít khí CO2 (đktc) Phần 2 : Thực hiện phản ứng tráng bạc với AgNO3/NH3 sau phản ứng thu được 10,8g Ag Công thức của 2 anđehit là
A CH2(CHO)2, C2H5CHO B (CHO)2, C2H3CHO
C CH2(CHO)2, C2H3CHO D CH(CHO)3, CH2(CHO)2
Câu 29: Hòa tan 5,6g Fe bằng dung dịch Axit Sunfuric loãng dư thu được dung dịch X dung dịch X phản ứng vừa đủ
với Vml dung dịch KMnO4 0,5M Tính V
Câu 30: Hỗn hợp A nặng 14,3g gồm K và Zn tan hết trong nước dư cho dung dịch chỉ chứa một chất duy nhất là
muối Xác định khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp
A 7.8g K và 6.5g Zn B 6.5g K và 7.8g Zn
C 4.2g K và 10.1g Zn D 5.8g k và 8.5g Zn
Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 5.92g hỗn hợp FeS2 và FeS vào dung dịch Axit nitric thu được dung dịch Z và hỗn hợp khí
Y gồm 0,2mol NO và 0,06mol NO2 Cho dung dịch Z tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu đc lượng kết tủa tối đa là:
Câu 32: Cho các hợp chât hữu cơ sau: Glucozơ, Saccarozơ, Fructozơ, Tinh bột, Glixerol Có bao nhiêu chât KHÔNG
tham gia phản ứng tráng bạc?
Câu 33: Hỗn hợp khí X gồm hidrocacbon A và H2 dư có tỉ khối so với hiđro là 4,8 Cho X qua Ni nung nóng đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hiđro là 8 Công thức của A là :
Câu 34: Cho các chất : ancol etylic ; glixerol ; axit focmic ; axit acrylic; phenol ; anđehit axetic; axeton Đặt a là số
chất có phản ứng với Na ; b là số chất có phản ứng với NaOH ; c là số chất có phản ứng với dd Br2 ; d là số chất có phản ứng với AgNO3 / NH3 ; e là số chất có phản ứng với Cu(OH)2 trong điều kiện thường ; Giá trị của a,b,c,d,e lần lượt là:
A 5, 3, 3, 2, 3 B 5, 3, 4, 2, 3 C 5, 3, 3, 2, 1 D 5, 3, 4, 2, 2 Câu 35: Cho chât vô cơ X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch KOH, đun nóng, thu được khí X1 và dung dịch
X2 Khí X1 tác dụng với một lượng vừa đủ CuO nung nóng, thu được khí X3, H2O, Cu Cô cạn dung dịch X2 được chât rắn khan X4 (không chứa clo) Nung X4 thây sinh ra khí X5 ( M=32đvC) Nhiệt phân X thu được khí X6 (M= 44đvC)
và nước Các chât X, X3, X4, X5, X6 lân lượt là:
A NH4NO2 ; NO ; KNO3 ; O2 ; N2O B NH4NO3 ; N2 ; KNO3 ; O2 ; N2O
C NH4HCO3 ; N2 ; K2CO3 ; O2 ; CO2 D NH4HCO3 ; NO ; K2CO3 ; O2; CO2
Câu 36: Xà phòng hoá 100gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần a gam dd NaOH 25%, thu được 9,43gam glixerol và
b gam muối natri Giá trị của a và b là
A 49,2g ; 103,37g B 49,2g ;103,145g C 51,2g ; 103,145g D 51,2g ; 103,37g Câu 37: Cho m (g) bột Fe vào 100ml dd gồm Cu(NO3)2 1M và AgNO3 4M Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch 3 muối ( trong đó có một muối của Fe) và 32,4 g chất rắn Khối lượng m (g) bột Fe là:
Câu 38: Cho m(g) hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp 2 axit HCl 1M, H2SO4 0,5M thu được 5,2 lít khí (đktc) và dung dịch Y Coi thể tích dung dịch không đổi Dung dịch Y có pH là
Câu 39: Thủy phân hoàn toàn m gam este đơn chức X trong dung dịch H2SO4 loãng Trung hòa hoàn toàn dung dịch sau phản ứng rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 6m gam Ag X là :
A vinyl axetat B alyl fomat C vinyl fomat D propen-1-yl fomat
Câu 40: Clo hóa PP (polipropilen) thu được một loại tơ clorin trong đó clo chiếm 22,12% Trung bình một phân tử Clo
tác dụng với bao nhiêu mắt xích PP?
Câu 41 : Chất nào sau đây khi phản ứng với Cu(OH)2/OH- đun nóng đóng vai trò chất khử, phản ứng với H2(Ni, t) đóng vai trò chất oxihoa
Câu 42: Dãy gồm các kim loại không được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng
chảy của chúng là
Câu 43: Khi phản ứng với Fe2+ trong môi trường axit, lí do nào sau đây khiến MnO4- mất màu?
Trang 4A MnO4- tạo phức với Fe2+ B MnO4- bị khử cho tới Mn2+ không màu.
C MnO4- bị oxi hoá D MnO4- không màu trong dung dịch axit
Câu 44: Cho thứ tự các cặp oxihoa khử như sau: Mg2+/Mg Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+, Ag+/Ag Khi cho các cặp oxihoa khử trên tác dụng với nhau từng đôi một, có bao nhiêu cặp phản ứng ; có bao nhiêu phản ứng giải phóng kim loại
Câu 45: Để khử hoàn toàn 6,4 gam một oxít kim loại cần 0,12 mol khí H2 Mặt khác lấy lượng kim loại tạo thành cho tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 0,08 mol H2 Công thức oxit kim loại đó là:
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken Cho sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình 1 đựng P2O5
dư và bình 2 đựng KOH rắn, dư, sau thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng 4,14 gam bình 2 tăng 6,16 gam Số mol ankan có trong hỗn hợp là:
Câu 47: Cho m gam hỗn hợp Y gồm axit axetic, phenol, ancol etylic tác dụng vừa đủ với Na thu được 19,6 gam hỗn hợp muối X Đốt cháy hoàn toàn X thu được 10,6 gam muối cacbonat Nếu cho 30,4 gam hỗn hợp
Y trên tác dụng với Na dư thì thể tích khí H2 (đktc) thu được là
Câu 48: Cho 500 gam bezen phản ứng với hỗn hợp gồm HNO3 đặc và H2SO4 đặc Lượng nitrobenzen tạo thành được khử thành anilin.Biết rằng hiệu suất mỗi phản ứng là 78% Khối lượng anilin thu được là
Câu 49:Cho 100ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 1M và Al2(SO4)3 1,5M, ZnSO2 0,5M tác dụng với dung dịch NH3
dư, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là:
Câu 50: Đốt cháy 0,27 gam chất hữu cơ X thu được 0,22 gam CO2; 0,18 gam H2O và 56 ml N2 (đktc) Biết tỉ khối hơi của X so với oxi là 3,375 Khi cho X tác dụng với NaOH dư rồi cô cạn thu được một chất hữu cơ Y đơn chức và hỗn hợp chất vô cơ X thuộc loại hợp chất gì ? số đồng phân cấu tạo của X là?