1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4 lý THUYẾT hóa 12 cả năm SOẠN THEO câu hỏi

80 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu phản ứng đặc trưng của chất béo, viết phương trình tổng quát... Nêu những tính chất hóa học đặc trưng của amino axit.. Nêu tính chất vật lí của este – Este tồn tại chủ yếu ở dạng lỏ

Trang 1

MỤC LỤC

CHƯƠNG I ESTE - LIPIT 13

BÀI 1 ESTE 13

Câu 1 Nêu khái niệm este Cho biết công thức tổng quát của este đơn chức và este no đơn chức 13

Câu 2 Viết công thức và gọi tên các gốc R’ thường gặp 13

Câu 3 Viết công thức và gọi tên thường của các axit thường gặp 13

Câu 4 Viết CTCT các đồng phân đơn chức có CTPT C 2 H 4 O 2 , gọi tên 13

Câu 5 Viết CTCT các đồng phân đơn chức có CTPT C 3 H6O2, gọi tên 14

Câu 6 Viết CTCT các đồng phân có CTPT C 4 H 8 O 2 , gọi tên 14

Câu 7 Nêu tính chất vật lí của este 14

Câu 8 Phản ứng đặc trưng của este là gì? Viết phương trình phản ứng tổng quát 15

Câu 9 Có phải thủy phân tất cả este đều sinh ra sản phẩm là axit và ancol không 15

Câu 10 Có phải tất cả este đều xà phòng hóa sinh ra sản phẩm là muối và ancol không 15

Câu 11 Viết phương trình xà phòng hóa etyl fomat, metyl metacrylat, vinyl axetat, phenyl propionat, gọi tên sản phẩm 16

Câu 12 Ngoài phản ứng thủy phân, este còn có thể tham gia phản ứng gì khác 16

Câu 13 Làm thế nào để điều chế este Cho ví dụ với etyl axetat 16

Câu 14 Có phải tất cả este đều được điều chế từ axit và ancol không 17

BÀI 2 LIPIT - CHẤT BÉO 17

Câu 15 Thế nào là lipit 17

Câu 16 Thế nào là chất béo Nêu CTTQ của chất béo Thế nào là axit béo Thế nào là xà phòng 17 Câu 17 Nêu tên các chất béo thường gặp, chúng là chất béo no hay không no 18

Câu 18 Nêu tính chất vật lí của chất béo 18

Câu 19 Nêu phản ứng đặc trưng của chất béo, viết phương trình tổng quát 18

Trang 2

Câu 20 Viết phương trình thủy phân trong môi trường axit tripanmitin, triolein,

tristerin, gọi tên sản phẩm 18

Câu 21 Viết phương trình xà phòng hóa tripanmitin, triolein, tristerin, gọi tên sản phẩm 19

Câu 22 Điều kiện để chất béo tham gia được phản ứng hidro hóa là gì? Nêu công dụng của phản ứng hidro hóa? Cho ví dụ 19

Câu 23 Chất béo để lâu trong không khí xảy ra hiện tượng gì 19

Câu 24 Nêu ứng dụng của chất béo 20

CHƯƠNG II CACBOHIDRAT 21

BÀI 3 TỔNG QUÁT CACBOHIDRAT - GLUCOZO - FRUCTOZO 21

Câu 25 Nêu định nghĩa cacbohidrat Cacbohidrat chia thành mấy loại, kể tên, nêu công thức tổng quát và tên cacbohidrat mỗi loại 21

Câu 26 Nêu tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên của glucozo? 21

Câu 27 Nêu công thức cấu tạo của glucozơ, và tính chất hóa học đặc trưng của glucozo 21

Câu 28 Viết phương trình minh họa tính chất hóa học của glucozo 22

Câu 29 Nêu 4 dữ kiện thực nghiệm chứng minh công thức cấu tạo của glucozơ 22

Câu 30 Nêu tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên và cấu tạo của fructozo 23

Câu 31 So sánh tính chất hóa học của glucozo và fructozo 23

Câu 32 Nêu ứng dụng của glucozơ 23

BÀI 4 SACCAROZO - TINH BỘT - XENLULOZO 24

Câu 33 Nêu ngắn gọn tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên và cấu tạo của saccarozơ 24 Câu 34 Saccarozo có tính chất hóa học đặc trưng là gì? Viết phương trình minh họa

24

Câu 35 Nêu ngắn gọn tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, cấu tạo của tinh bột 24 Câu 36 Tinh bột có tính chất hóa học đặc trưng là gì? Viết phương trình minh họa 25

Trang 3

Câu 38 Xenlulozo có tính chất hóa học đặc trưng là gì? Viết phương trình minh họa

25

Câu 39 Nêu ứng dụng chính của saccarozo, tinh bột, xenlulozo 26

Câu 40 Cho biết trong các cacbohidrat em đã học, cacbohidrat nào 26

CHƯƠNG III AMIN - AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN 27

BÀI 5 AMIN 27

Câu 41 Nêu khái niệm amin, bậc amin, bậc ancol Nêu CTTQ của amin no đơn chức, amin đơn chức, amin đa chức 27

Câu 42 Nêu tính chất vật lí và cách gọi tên của amin no đơn chức 27

Câu 43 Cho biết số đồng phân amin (bậc 1, 2, 3) của các amin có CTPT CH 5 N, C 2 H 7 N, C 3 H 9 N, C 4 H 11 N, C 7 H 9 N 28

Câu 44 Viết và gọi tên gốc chức, thay thế các đồng phân amin có CTPT CH 5 N, C 2 H 7 N 28

Câu 45 Nêu tính chất hóa học đặc trưng của amin no Viết phương trình minh họa 28 Câu 46 Nêu tính chất vật lí của anilin 29

Câu 47 Nêu tính chất hóa học của anilin, viết phương trình minh họa 29

Câu 48 Gốc hidrocacbon ảnh hưởng như thế nào đến tính chất bazo của amin Cho ví dụ 29

Câu 49 Nêu hiện tượng khí cho anilin vào nước, sau đó nhỏ tiếp HCl, rồi nhỏ tiếp NaOH 30

Câu 50 Nhận biết stiren, anilin, benzen 30

BÀI 6  AMINO AXIT 31

Câu 51 Nêu khái niệm amino axit Nêu công thức tổng quát của amino axit bất kì, amino axit no đơn chức Nêu cách gọi tên amino axit 31

Câu 52 Nêu các đồng phân amino axit có CTPT C 2 H5NO2, C3H7NO2, C4H9NO2 31

Câu 53 Nêu tên và công thức của 5 α-amino axit thường gặp Cho biết chúng làm quỳ tím đổi màu như thế nào? 31

Câu 54 Nêu tính chất vật lí và đặc điểm cấu tạo của amino axit 32

Trang 4

Câu 55 Nêu những tính chất hóa học đặc trưng của amino axit Viết phương trình

minh họa 32

Câu 56 Nêu ứng dụng của amino axit 33

Câu 57 Cho biết amino axit tác dụng với loại hóa chất nào 33

Câu 58 Cho 2 sơ đồ bên dưới, cho biết công thức X,Y, A, B 33

BÀI 7  PEPTIT - PROTEIN 34

Câu 59 Nêu khái niệm peptit Khái niệm liên kết peptit và cách tính số liên kết peptit 34

Câu 60 Nêu cách gọi tên và phân loại peptit 34

Câu 61 Nêu số đông phân của 1 số trường hợp peptit thường gặp 34

Câu 62 Nêu khái niệm và phân loại protein 35

Câu 63 Nêu tính chất vật lí của protein 35

Câu 64 Nêu tính chất hóa học của peptit và protein 35

CHƯƠNG IV CHƯƠNG 4 POLIME 36

BÀI 8  ĐẠI CƯƠNG POLIME 36

Câu 65 Thế nào là polime, monome, mắt xích 36

Câu 66 Viết phản ứng trùng hợp etilen và trùng ngưng amino axetic Cho biết mắc xích, monome trong mỗi trường hợp 36

Câu 67 Nêu phân loại polime , cho ví dụ 36

Câu 68 Nêu tính chất vật lí của polime 37

Câu 69 Thế nào là phản ứng trùng hợp, trùng ngưng Điều kiện để một chất tham gia được phản ứng trùng hợp, trùng ngưng là gì? 37

BÀI 9  VẬT LIỆU POLIME 38

Câu 70 Thế nào là chất dẻo Viết phương trình điều chế 6 chất dẻo tổng hợp thường gặp 38

Câu 71 Thế nào là tơ Nêu phân loại tơ 39

Trang 5

Câu 73 Thế nào là cao su Nêu phân loại cao su Nêu đặc điểm tính chất của cao su

thiên nhiên 40

Câu 74 Viết phương trình điều chế 4 loại cao su tổng hợp thường gặp 40

CHƯƠNG V ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI 42

BÀI 10 VỊ TRÍ KIM LOẠI TRONG BẢNG TUẦN HOÀN 42

Câu 75 Nêu vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn Cho biết trong BTH , nhóm nào chỉ chứa kim loại , nhóm nào không chứa kim loại 42

Câu 76 Kim loại có bán kính , điện tích hạt nhân và độ âm điện, năng lượng ion hóa, số e lớp ngoài cùng như thế nào so với phi kim cùng chu kì 42

Câu 77 Ở điều kiện thường, các kim loại ở trạng thái gì và có cấu tạo như thế nào? Mạng tinh thể kim loại gồm những phần tử nào? 42

Câu 78 Nêu khái niệm và bản chất liên kết kim loại 43

Câu 79 Nêu cách viết cấu hình electron 43

Câu 80 Nêu cách xác định vị trí trong BTH ( ô, chu kì , nhóm) 43

BÀI 11 TÍNH CHẤT KIM LOẠI - DÃY ĐIỆN HÓA - HỢP KIM 44

Câu 81 Nêu những tính chất vật lý chung của kim loại ? Nguyên nhân gây ra tính chất vật lý chung? 44

Câu 82 Kim loại nào dẻo nhất, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất? ứng dụng? 44

Câu 83 Nêu những tính chất vật lý riêng của kim loại? Nguyên nhân? 44

Câu 84 Kim loại nào cứng nhất và mềm nhất, nhiệt độ nóng chảy cao nhất và thấp nhất, nặng nhất và nhẹ nhất, ứng dụng 44

Câu 85 Nêu tính chất hóa học đặc trưng của kim loại và nguyên nhân của tính chất hóa học đó? 45

Câu 86 Kim loại tác dụng với những chất nào? Kể tên và nêu điều kiện phản ứng 45

Câu 87 Viết phương trình phản ứng sắt tác dụng với Oxi, lưu huỳnh, clo Xác định hóa trị của Fe trong mỗi phản ứng 45

Câu 88 Axit loại 1 là axit nào? Kim loại như thế nào tác dụng được với axit loại 1, sinh ra sản phẩm gì? 46

Trang 6

Câu 89 Axit loại 2 là axit nào? Kim loại như thế nào tác dụng được với axit loại 2,

sinh ra sản phẩm gì?xác định số oxi hóa của sản phẩm khử 46

Câu 90 Nêu hiện tượng khi nhúng 1 thanh đồng (Cu) vào dung dịch bạc nitrat ( AgNO3) 46

Câu 91 Nêu hiện tượng khi cho 1 mẫu Natri vào dung dịch CuSO 4 47

Câu 92 Nêu hiện tượng khi nhúng một đinh Fe vào dung dịch CuSO 4 47

Câu 93 Nêu dãy điện hóa của kim loại và sự biến đổi trong dãy điện hóa 47

Câu 94 Quy tắc sử dụng dãy điện hóa 47

Câu 95 Nêu khái niệm hợp kim Cho ví dụ 47

Câu 96 So sánh tính chất vật lý, cơ học và hóa học của hợp kim với kim loại tạo ra hợp kim 48

BÀI 12 ĂN MÕN KIM LOẠI 49

Câu 97 Nêu khái niệm ăn mòn kim loại, bản chất của ăn mòn kim loại? Có mấy loại ăn mòn, kể tên? 49

Câu 98 Nêu khái niệm ăn mòn hóa học? Nêu đặc điểm của ăn mòn hóa học? 49

Câu 99 Nêu khái niệm ăn mòn điện hóa học? Nêu đặc điểm và điều kiện của ăn mòn điện hóa học? 49

Câu 100 Nêu cơ chế khi xảy ra ăn mòn điện hóa học 50

Câu 101 So sánh ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học 50

Câu 102 Nêu các phương pháp thường dùng bảo vệ kim loại ? 51

BÀI 13 ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI 52

Câu 103 Nêu nguyên tắc điều chế kim loại Có những phương pháp điều chế kim loại nào? Đề xuất phương pháp để điều chế kim loại mạnh, trung bình, yếu 52

Câu 104 Phương pháp nhiệt luyện dùng để điều chế kim loại nào? Nguyên tắc và điều kiện 52

Câu 105 Phương pháp thủy luyện dùng để điều chế kim loại nào? Nguyên tắc và điều kiện 53 Câu 106 Phương pháp điện phân nóng chảy và điện phân dung dịch dùng để điều chế

Trang 7

Câu 107 Nêu cơ chế xảy ra ở mỗi điện cực khi điện phân 53

Câu 108 Nêu định luật Faraday 53

Câu 109 Viết phương trình điện phân nóng chảy NaOH Cho biết quá trình xảy ra ở mỗi điện cực 54

Câu 110 Viết phương trình điện phân nóng chảy CaCl 2 Cho biết quá trình xảy ra ở mỗi điện cực 54

Câu 111 Viết phương trình điện phân nóng chảy Al 2 O 3 Cho biết quá trình xảy ra ở mỗi điện cực 54

Câu 112 Viết phương trình điện phân dung dịch NaCl Cho biết quá trình xảy ra ở mỗi điện cực 54

Câu 113 Viết phương trình điện phân dung dịch AgNO 3 Cho biết quá trình xảy ra ở mỗi điện cực 55

Câu 114 Viết phương trình điện phân dung dịch CuSO 4 Cho biết quá trình xảy ra ở mỗi điện cực 55

Câu 115 Viết phương trình điện phân dung dịch CuCl 2 Cho biết quá trình xảy ra ở mỗi điện cực 55

CHƯƠNG VI KIM LOẠI KIỀM - KIỀM THỔ - NHÔM 56

BÀI 14 KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT KIM LOẠI KIỀM 56

Câu 116 Nêu vị trí và tên các nguyên tố kim loại kiềm 56

Câu 117 Nêu tính chất vật lý của kim loại kiềm ? nguyên nhân của tính chất vật lý?

56

Câu 118 Nêu tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm? Từ liti đến Xesi tính khử thay đổi như thế nào? nguyên nhân? Số oxi hóa của kim loại kiềm trong hợp chất? 56

Câu 119 Kim loại kiềm tác dụng được với những chất nào? Nêu cách bảo quản kim loại kiềm? 57

Câu 120 Viết phương trình phản ứng của natri với O 2 ở nhiệt độ thường, nhiệt độ cao 57

Câu 121 Nêu ứng dụng của kim loại kiềm trạng thái tồn tại của kim loại kiềm trong tự nhiên? 57

Trang 8

Câu 122 Nêu phương pháp điều chế kim loại kiềm ? Viết phương trình minh họa 57

Câu 123 Nêu tính chất hóa học của natri hidroxit (xút ăn da : NaOH) và phương pháp điều chế 58

Câu 124 So sánh tính chất hóa học, ứng dụng của Na 2 CO 3 và NaHCO 3 58

BÀI 15 KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT - NƯỚC CỨNG 60

Câu 125 Nêu vị trí và tên các kim loại kiềm thổ 60

Câu 126 Nêu tính chất vật lý của kim loại kiềm thổ ? Nguyên nhân? 60

Câu 127 Nêu tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ? Vì sao? Kim loại kiềm thổ tác dụng có thể tác dụng với những chất nào? (Kể tên) Nêu số oxi hóa của kim loại kiềm thổ có trong hợp chất 60

Câu 128 Nêu tính chất hóa học của canxi hidroxit ( vôi tôi: Ca(OH) 2 ) 60

Câu 129 Nêu ứng dụng và cách điều chế Ca(OH) 2 61

Câu 130 So sánh tính chất hóa học của CaCO 3 và Ca(HCO 3 ) 2 61

Câu 131 Nêu công thức và ứng dụng của thạch cao? 62

Câu 132 Viết phương trình giải thích sự tạo thành hang động và thạch nhũ 62

Câu 133 Nêu và giải thích hiện tượng khi dẫn từ từ đến dư CO 2 vào Ca(OH) 2 62

Câu 134 Nêu định nghĩa nước cứng? Nêu phân loại nước cứng? Nước tự nhiên là nước gì? 62 Câu 135 Nêu tác hại của nước cứng? 63

Câu 136 Nêu nguyên tắc và kể tên các phương pháp làm mềm nước cứng 63

Câu 137 Nêu hóa chất để làm mềm các loại nước cứng bằng phương pháp kết tủa 63

Câu 138 Viết thứ tự các phản ứng khi cho Natri dư vào dung dịch HCl 63

BÀI 16 NHÔM VÀ HỢP CHẤT NHÔM 64

Câu 139 Nêu vị trí của nhôm (Al) trong bảng tuần hoàn, tính chất vật lí của nhôm 64

Câu 140 Nêu tính chất hóa học của nhôm Nhôm tác dụng được với những chất nào (kể tên)? 64 Câu 141 Thế nào là phản ứng nhiệt nhôm? Cho ví dụ ? ứng dụng của phản ứng nhiệt

Trang 9

Câu 142 Vì sao nhôm lại không tác dụng với nước? 65

Câu 143 Trong tự nhiên nhôm có mặt ở đâu? 65

Câu 144 Nêu phương pháp điều chế nhôm , nguyên liệu, phương trình điều chế 65

Câu 145 Nêu vai trò của criolit trong sản xuất nhôm 65

Câu 146 Nêu thứ tự các phản ứng xảy ra khi cho miếng nhôm vào dung dịch NaOH 65 Câu 147 Nêu tính chất hóa học của nhôm oxit ( Al 2 O 3 ) Các dạng tồn tại của nhôm oxit trong tự nhiên 66

Câu 148 Nêu tính chất hóa học của nhôm hidroxit ( Al(OH) 3 ) 66

Câu 149 Nêu hiện tượng khi nhở từ từ đến dư NaOH vào dd AlCl 3 66

Câu 150 Nêu hiện tượng khi nhở từ từ đến dư NH 3 vào dd AlCl 3 66

Câu 151 Nêu hiện tượng khi nhở từ từ đến dư CO 2 vào dd NaAlO 2 66

Câu 152 Nêu hiện tượng khi nhở từ từ đến dư HCl vào dd NaAlO 2 67

Câu 153 Nêu 2 cách điều chế Al(OH) 3 từ AlCl3 67

Câu 154 Nêu 2 cách điều chế Al(OH) 3 từ NaAlO 2 67

Câu 155 Nêu công thức, ứng dụng của phèn chua 67

CHƯƠNG VII.SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG 68

Câu 156 Nêu vị trí của Fe trong bảng tuần hoàn Viết cấu hình e của Fe, Fe2+, Fe3+ 68

Câu 157 Nêu tính chất vật lý và trạng thái tự nhiên của Fe 68

Câu 158 Nêu tên và công thức của các quặng sắt 68

Câu 159 Nêu tính chất hóa học của Fe Nêu các số oxi hóa của Fe có trong hợp chất và màu sắc của chúng 68

Câu 160 Viết phương trình của Fe tác dụng với : O 2 , Cl 2 , S, HCl, H 2 SO 4 loãng, HNO 3 loãng, H 2 SO 4 đặc Xác định hóa trị của Fe trong từng phản ứng 69

Câu 161 Viết phương trình giữa : Fe dư với dd AgNO 3 ; Fe với AgNO 3 dư 69

Câu 162 Nêu tính chất hóa học cơ bản của hợp chất Fe(II), Fe(III) 69

Câu 163 Nêu tính chất hóa học của FeO, viết phương trình minh họa 69

Trang 10

Câu 164 Nêu tính chất hóa học của Fe 2 O 3 Viết phương trình minh họa 70

Câu 165 Nêu tính chất hóa học của Fe 3 O 4 , viết phương trình minh họa 70

Câu 166 Nêu tính chất hóa học của Fe(OH) 2 , viết phương trình minh họa 70

Câu 167 Nêu tính chất hóa học của Fe(OH) 3 , viết phương trình minh họa 71

Câu 168 Nêu tính chất hóa học của muối sắt (II), Viết phương trình minh họa 71

Câu 169 Nêu tính chất hóa học của muối sắt (III), Viết phương trình minh họa 71

Câu 170 Nêu phương pháp điều chế FeO, Fe 2 O 3 , Fe(OH) 2 , Fe(OH) 3 , muối sắt (II) 71

Câu 171 Nêu định nghĩa gang, thép và phân loại gang, thép? 72

Câu 172 Nêu nguyên tắc và nguyên liệu sản xuất gang 72

Câu 173 Nêu nguyên tắc và nguyên liệu để sản xuất thép? 73

Câu 174 Viết các phương trình xảy ra trong quá trình luyện gang 73

Câu 175 Viết các phương trình xảy ra trong quá trình luyện thép 73

Câu 176 Nêu vị trí của Crom trong BTH, Viết cấu hình e của Cr, Cr2+, Cr3+, Cr6+ và tính chất vật lí của crom 74

Câu 177 Nêu tính chất hóa học của Crom Crom tác dụng được với những chất nào?

74

Câu 178 Viết phương trình giữa Crom với O 2 , Cl2, S, HCl, H2SO4 loãng 74

Câu 179 Vì sao Crom bền trong không khí và nước? ứng dụng 74

Câu 180 Viết công thức các hợp chất của crom (III) , Crom (VI) và cho biết màu sắc của chúng? 75

Câu 181 Nêu tính chất hóa học của Cr 2 O 3 Viết phương trình minh họa Nêu ứng dụng của Cr2O3 75

Câu 182 Nêu tính chất hóa học của Cr(OH) 3 75

Câu 183 Nêu tính chất hóa học của muối Crom (III) 75

Câu 184 Nêu tính chất hóa học của CrO 3 Viết phương trình minh họa 75

Câu 185 Nêu tính chất hóa học của muối cromat và đicromat Viết phương trình chuyển hóa lẫn nhau giữa chúng 76

Trang 11

CHƯƠNG VIII.NHẬN BIẾT CHẤT VÔ CƠ 77

CHƯƠNG IX HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ, XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG 80

Câu 186 Nêu các chất gây ô nhiễm không khí 80

Câu 187 Các chất gây nên hiệu ứng nhà kính 80

Câu 188 Các chất gây thủng tầng ozon 80

Câu 189 Các chất gây mưa axit 80

Câu 190 Các chất gây ô nhiễm nguồn nước 80

Câu 191 Các chất gây ô nhiễm nguồn đất 80

Câu 192 Một số chất gây nghiện nhưng không phải ma túy 80

Câu 193 Một số chất gây nghiện là ma túy : 80

Trang 13

Câu 2 Viết công thức và gọi tên các gốc R’ thường gặp

-CH3: metyl -C2H5: etyl -CH-CH3: isopropyl

|

CH3 hoặc -CH(CH3)2

-CH2C6H5: benzyl -CH2CH2CH3: propyl

-CH=CH2: vinyl -C6H5: phenyl

Câu 3 Viết công thức và gọi tên thường của các axit thường gặp

HCOOH: Axit fomic CH3COOH: Axit axetic

C2H5COOH: Axit propionic CH2=CHCOOH: Axit acrylic

C6H5COOH: Axit benzoic CH2=C-COOH: Axit metacrylic

|

CH3

Câu 4 Viết CTCT các đồng phân đơn chức có CTPT C 2 H 4 O 2 , gọi tên

C2H4O2 có 2 đồng phân đơn chức gồm 1 đồng phân este, 1 đồng phân axit, cụ thể là:

Este: HCOOCH3 - metyl fomat Axit: CH3COOH - Axit axetic

Trang 14

Câu 5 Viết CTCT các đồng phân đơn chức có CTPT C 3 H 6 O 2 , gọi tên

C3H6O2 có 3 đồng phân đơn chức, gồm 2 đồng phân este, 1 đồng phân axit, cụ thể là:

Este: HCOOC2H5 - etyl fomat

CH3COOCH3 - metyl axetat

Axit: C2H5COOH: Axit propionic

Câu 6 Viết CTCT các đồng phân có CTPT C 4 H 8 O 2 , gọi tên

C4H8O2 có 6 đồng phân đơn chức, gồm 4 đồng phân este, 2 đồng phân axit, cụ thể là:

CH3COOC2H5 etyl axetat

C2H5COOCH3 metyl propionat

|

CH3 - Axit isobutiric

CH3CH2CH2COOH - Axit butiric

Câu 7 Nêu tính chất vật lí của este

– Este tồn tại chủ yếu ở dạng lỏng hoặc rắn, nhẹ hơn nước và hầu như không

tan trong nước mùi thơm đặc trưng

+ CH3COOCH2CH2CH(CH3)2: isoamyl axetat - mùi chuối chín

+ etyl propionat, etyl butirat: mùi dứa

+ CH3COOCH2C6H5: benzyl axetat - mùi hoa nhài

+ Geranyl axetat: mùi hoa hồng

– Este có độ tan thấp hơn so với ancol và axit cùng số cacbon vì các phân tử

este không tạo liên kết hidro với nước

– Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với ancol và axit cùng số cacbon vì các

phân tử este không tạo liên kết hidro với nhau

t 0 sôi este < t 0 sôi ancol < t 0 sôi axit cacboxylic

Trang 15

Câu 8 Phản ứng đặc trưng của este là gì? Viết phương trình phản ứng tổng

quát

- Phản ứng đặc trưng của este là phản ứng thủy phân (bao gồm thủy phân trong môi trường axit và thủy phân trong môi trường bazo)

a Thủy phân este trong môi trường axit

R–COO–R’ + H–OH  H SO , t 2 4 o R–COOH + R’–OH

Phản ứng thủy phân este môi trường axit thường là phản ứng thuận nghịch, thường sinh ra sản phẩm là axit và ancol

b Thủy phân este trong môi trường kiềm (còn gọi là phản ứng xà phòng hóa)

R–COO–R’ + NaOH 0

t

 R–COONa + R’–OH Phản ứng xà phòng hóa este là phản ứng 1 chiều, thường sinh ra sản phẩm

H2 4 , CH3COOH + CH3CH=O

 RCOOC(R’)=CH-R”   o

t SO

H2 4 , Axit + xeton VD: CH3COOC(CH3)=CH2 + H2O  H2SO 4  ,t o CH3COOH + CH3COCH3

đimetyl xeton (axeton)

 RCOOC6H4-R + H2O H 2SO 4  ,t o

Axit + phenol (R có thể là H) VD: CH3COOC6H5 + H2O    o

t SO

H2 4 , CH3COONa + C6H5OH phenyl axetat natri axetat phenol

 Phản ứng thủy phân este đặc biệt không phải là phản ứng thuận nghịch

Câu 10 Có phải tất cả este đều xà phòng hóa sinh ra sản phẩm là muối và

ancol không

- Không phải tất cả este đều bị xà phòng hóa sinh ra muối và ancol Một số este đặc biệt sau sẽ phản ứng sinh ra sản phẩm khác:

Trang 16

 RCOOCH=CH-R + NaOH  t 0 muối + Anđehit

VD: CH3COOCH=CH2 + NaOH  o

t CH3COONa + CH3CH=O

 RCOOC(R’)=CH-R” + NaOH  t 0 muối + xeton

VD: CH3COOC(CH3)=CH2 + NaOH  t 0 CH3COONa+CH3COCH3

 RCOOC6H4-R + 2NaOH  t 0 muối + natri phenolat + H2O

VD: CH3COOC6H5 + 2NaOH(dư)  t o CH3COONa + C6H5ONa + H2O

Câu 11 Viết phương trình xà phòng hóa etyl fomat, metyl metacrylat, vinyl

axetat, phenyl propionat, gọi tên sản phẩm

- Xà phòng hóa etyl fomat

HCOOC2H5 + NaOH t 0 HCOONa (natri fomat) + C2H5OH (ancol etylic/etanol)

- Xà phòng hóa metyl metacrylat

CH2=C(CH3)COOCH3 + NaOH  t 0 CH2=C(CH3)COONa (natri metacrylat) +

CH3OH (ancol metylic)

- Xà phòng hóa vinyl axetat

CH3COOCH=CH2+NaOH  t 0 CH3COONa(natri axetat) +CH3-CHO(anđehit axetic)

- Xà phòng hóa phenyl propionat

C2H5COOC6H5 + 2NaOH (dư)  t 0 C2H5COONa (natri propionat) +

C6H5ONa (natri phenolat) + H2O

Câu 12 Ngoài phản ứng thủy phân, este còn có thể tham gia phản ứng gì

Câu 13 Làm thế nào để điều chế este Cho ví dụ với etyl axetat

- Este thường được điều chế từ axit và ancol tương ứng có xúc tác H2SO4 đặc,

Trang 17

- Ví dụ etyl axetat được điều chế từ axit axetic và ancol etylic (nguyên chất) với xúc tác H2SO4 đặc/to

CH3COOH + C2H5OH  H SO , t 2 4 o CH3COOC2H5 + H2O

Câu 14 Có phải tất cả este đều đƣợc điều chế từ axit và ancol không

- Các este thường được điều chế từ axit và ancol tương ứng, trừ các este có dạng

 RCOOCH=CH-R’

 RCOOC=CH(R’)-R”

 RCOOC6H4-R’ ( R’ có thể là H)

BÀI 2 LIPIT - CHẤT BÉO

Câu 15 Thế nào là lipit

– Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong

nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực như : ete, clorofom, xăng dầu,…

– Lipit là các este phức tạp, bao gồm: chất béo (triglixerit), sáp, steroit,

- CTTQ: (RCOO)3C3H5 hay C3H5(OCOR)3 (3 gốc R có thể khác nhau)

- Axit béo là axit cacboxylic đơn chức (monocacboxylic) có mạch cacbon dài

không phân nhánh, chứa số C chẵn

- Xà phòng là muối natri (hoặc kali) của axit béo

Trang 18

Câu 17 Nêu tên các chất béo thường gặp, chúng là chất béo no hay không no

(C15H31COO)3C3H5 Tripanmitin (chất béo no)

(C17H33COO)3C3H5 Triolein (chất béo không no)

(C17H35COO)3C3H5 Tristearin (chất béo no)

(C17H31COO)3C3H5 Tri linolein (chất béo không no)

Câu 18 Nêu tính chất vật lí của chất béo

– Chất béo ở trạng thái rắn: chứa chủ yếu các gốc axit béo no như mỡ động vật

(mỡ bò, mỡ cừu,…)

– Chất béo ở trạng thái lỏng: chứa chủ yếu các gốc axit béo không no được

gọi là dầu thực vật hoặc dầu cá

– Chất béo nhẹ hơn và không tan trong nước, tan trong các dung môi hữu cơ

không phân cực như : benzen, xăng, ete,…

Câu 19 Nêu phản ứng đặc trưng của chất béo, viết phương trình tổng quát

 Phản ứng đặc trưng của chất béo là phản ứng thủy phân

* Chất béo thủy phân trong môi trường axit  các axit béo + glixerol

CTTQ: (RCOO)3C3H5 + 3H2O  H SO , t 2 4 o 3RCOOH + C3H5(OH)3

* Chất béo thủy phan môi trường bazo (Xà phòng hóa) xà phòng + glixerol CTTQ: (RCOO)3C3H5 + 3NaOH  t 0 3RCOONa + C3H5(OH)3

 Thủy phân chất béo luôn thu được glixerol

Câu 20 Viết phương trình thủy phân trong môi trường axit tripanmitin,

triolein, tristerin, gọi tên sản phẩm

- Thủy phân triolein trong môi trường axit

(C17H33COO)3C3H5 + 3H2O  H SO , t 2 4 o 3C17H33COOH (axit oleic) + C3H5(OH)3

- Thủy phân tripanmitin trong môi trường axit

(C15H31COO)3C3H5 +3H2O  H SO , t 2 4 o 3C15H31COOH (axit panmitic)+ C3H5(OH)3

- Thủy phân tristerin trong môi trường axit

Trang 19

(C17H35COO)3C3H5 + 3H2O  H SO , t 2 4 o 3C17H35COOH (axit stearic) + C3H5(OH)3

Câu 21 Viết phương trình xà phòng hóa tripanmitin, triolein, tristerin, gọi

Câu 22 Điều kiện để chất béo tham gia được phản ứng hidro hóa là gì? Nêu

công dụng của phản ứng hidro hóa? Cho ví dụ

- Chất béo muốn tham gia phản ứng hidro hóa phải là chất béo chưa no

- Công dụng của phản ứng hidro hóa là chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn để tiện cho quá trình vận chuyển hoặc thành bơ nhân tạo để sản xuất xà phòng

- Ví dụ: Hidro hóa triolein

(C17H33COO)3C3H5 + 3H2  (C17H35COO)3C3H5

Triolein (lỏng) tristearin (rắn)

Câu 23 Chất béo để lâu trong không khí xảy ra hiện tượng gì

 Dầu mỡ để lâu thường có mùi khó chịu (mỡ bị ôi) là do liên kết đôi C=C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo ra peoxit, sau

đó phân hủy thành anđehit có mùi khó chịu và gây hại cho người ăn

 Dầu mỡ đã qua sử dụng cũng bị oxi hóa 1 phần thành anđehit, nên để đảm bảo

an toàn không nên dùng dầu chiên đi chiên lại nhiều lần

Trang 20

Câu 24 Nêu ứng dụng của chất béo

- Chất béo là thức ăn quan trọng cho con người, trong cơ thể nó bị oxi hóa chậm thành CO2 và H2O

- Dầu đã sử dụng được tái chế thành nhiên liệu

Trang 21

CHƯƠNG I CACBOHIDRAT

BÀI 3 TỔNG QUÁT CACBOHIDRAT - GLUCOZO - FRUCTOZO

Câu 25 Nêu định nghĩa cacbohidrat Cacbohidrat chia thành mấy loại, kể

tên, nêu công thức tổng quát và tên cacbohidrat mỗi loại

Cacbohidrat (gluxit) là hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có công thức chung

là Cn(H2O)m

Cacbohidrat được phân loại dựa vào phản ứng thủy phân: có 3 loại

Monosaccarit: Cacbohidrat đơn giản nhất, không thể thủy phân được:

glucozơ, fructozơ (C6H12O6)

Đisaccarit: là nhóm cacbohirat mà khi thủy phân mỗi phân tử sinh ra 2

phân tử monosaccarit: saccarozơ, mantozơ (C12H22O11)

Polisaccarit: là nhóm cacbohirat phức tạp, khi thủy phân đến cùng mỗi

phân tử sinh ra nhiều phân tử monosaccarit: tinh bột, xelulozơ (C6H10O5)n

 Lưu ý: Glucozo là đồng phân fructozo

Saccarozo là đồng phân mantozo Tinh bột không phải là đồng phân xenlulozo (vì n khác nhau)

Câu 26 Nêu tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên của glucozo?

– Glucozo có nhiều trong quả chín (nhiều nhất trong nho nên được gọi là đường nho), mật ong (30%), máu người (0,1%), có trong rễ thân lá

– Tính chất vật lí: Là tinh thể không màu, tan nhiều trong nước, kém ngọt hơn đường mía

Câu 27 Nêu công thức cấu tạo của glucozơ, và tính chất hóa học đặc trưng

Trang 22

Viết gọn: CH2OH-[CHOH]4-CHO

- Tính chất hóa học đặc trưng: 3 tính chất

+ Glucozo có 5 nhóm -OH liền kề  tính chất ancol đa chức

+ Glucozo có 1 nhóm -CHO  Tính chất andehit

+ Glucozo có phản ứng lên men rượu

Câu 28 Viết phương trình minh họa tính chất hóa học của glucozo

Glucozơ bị oxi hóa bằng dung dịch AgNO3/NH3 (glucozo là chất khử)

CH2OH[CHOH]4–CHO + 2AgNO3 +3NH3 +H2O  CH2OH[CHOH]4–COONH4

(muối amoni gluconat) + 2NH4NO3 + 2Ag

 Xuất hiện kết tủa bạc

Glucozo bị oxi hóa bởi dd brom (glucozo là chất khử)

CH2OH[CHOH]4–CH=O + Br2 + H2O  CH2OH[CHOH]4–COOH + 2HBr

 Dung dịch brom bị nhạt màu

Glucozơ bị khử bởi H2 (glucozo là chất oxh)

CH2OH[CHOH]4CH=O + H2  CH2OH[CHOH]4CH2OH (sorbitol)

3 Phản ứng lên men rượu

- Tạo phức tan với Cu(OH)2  có nhiều nhóm –OH cạnh nhau

- Td anhidric axetic (CH3CO)2O tạo este 5 chức  có 5 nhóm –OH

Trang 23

- Làm mất màu dung dịch brom, tham gia phản ứng tráng gương  có nhóm –CH=O

- Khử hoàn toàn glucozo thu được hexan  có 6 C mạch thẳng

Câu 30 Nêu tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên và cấu tạo của fructozo

– Fructozo có nhiều trong quả chín (dứa, xoài), mật ong (40%)

– Tính chất vật lí: tinh thể không màu, tan nhiều trong nước, ngọt hơn đường mía

- Fructozo có cả dạng mạch hở và vòng Cấu tạo dạng hở của fructozo

CH2OH–CHOH–CHOH–CHOH–CO–CH2OH

 Có tính chất đặc trưng là ancol đa chức và xeton

Câu 31 So sánh tính chất hóa học của glucozo và fructozo

Ag (do fructozơ OHglucozơ)

H2/Ni,to tạo sorbitol tạo sorbitol (cùng sản phẩm với

glucozo) Lên men rượu Tạo C2H5OH và CO2 Không lên men rượu

Câu 32 Nêu ứng dụng của glucozơ

- Làm thuốc tăng lực, dùng để tráng gương, nguyên liệu trung gian để sản xuất ancol etylic

- Glucozo có tên y học là huyết thanh ngọt

Trang 24

BÀI 4 SACCAROZO - TINH BỘT - XENLULOZO

Câu 33 Nêu ngắn gọn tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên và cấu tạo của

saccarozơ

Tinh thể khơng màu, vị ngọt, tan nhiều trong nước Cĩ nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường, thốt nốt…

- So sánh độ ngọt: glucozo < saccarozo < fructozo

- Cấu tạo: Saccaroz là đisaccarit do 1 gốc α-glucozo và 1 gốc β-fructozo liên kết với nhau qua nguyên tử oxi

 saccarozơ khơng cĩ tính chất của Anđehit vì khơng cĩ nhĩm -CHO

Câu 34 Saccarozo cĩ tính chất hĩa học đặc trưng là gì? Viết phương trình

minh họa

1 Tính chất ancol đa chức (poli ancol) :

– Tác dụng Cu(OH) 2 /OH - ở nhiệt độ thường:

 tạo dung dịch màu xanh lam đặc trưng

2C12H22O11 + Cu(OH)2 t phòng o

(C12H21O11)2Cu + 2 H2O

- Tạo este 8 gốc axit với anhidrit axetic (CH3CO)2O

Lưu ý: saccarozo khơng tráng gương và làm mất màu dung dịch brom

2 Thủy phân:

C12H22O11 + H2O H 2SO 4 t,o C6H12O6(Glucozo) + C6H12O6(Fructozo)

 Bản thân Saccarozơ khơng tráng gương nhưng sản phẩm thủy phân của

saccarozo lại tráng gương 4Ag

Câu 35 Nêu ngắn gọn tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, cấu tạo của tinh

bột

– Cĩ nhiều trong ngũ cốc, gạo, khoai, chuối,

– Dạng bột, khơng tan trong nước lạnh, trong nước nĩng thì trương phồng lên tạo

dd keo, gọi là hồ tinh bột

- Cấu tạo: Gồm nhiều mắt xích α–glucozơ hợp thành với 2 dạng mạch

Trang 25

+ amilozơ: mạch dài, xoắn, không phân nhánh, liên kết với nhau bằng

1,4-glicozit (chiếm tỉ lệ cao hơn)

+ amilopectin: mạch phân nhánh, có liên kết 1,4 và 1,6-glicozit

Câu 36 Tinh bột có tính chất hóa học đặc trưng là gì? Viết phương trình

2.Phản ứng màu với iot

Tinh bột+ dd iot  phức xanh tím

 Đun nóng màu xanh biến mất, để nguội màu xanh lại hiện ra

Giải thích: do tinh bột có cấu trúc xoắn, có khả năng hấp phụ iot tạo màu xanh

– Dạng sợi, không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch Svayde

Cu(OH)2/NH3 hoặc [Cu(NH3)4](OH)2

– Cấu tạo: xenlulozo gồm nhiều mắt xích β–glucozơ, mỗi mắt xích có 3 nhóm –

OH nên còn có CTPT là [C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n

– Xenlulozo có mạch không phân nhánh M khoảng 2 000 000 (lớn hơn tinh bột)

Câu 38 Xenlulozo có tính chất hóa học đặc trưng là gì? Viết phương trình

Trang 26

Câu 39 Nêu ứng dụng chính của saccarozo, tinh bột, xenlulozo

- Saccarozo dùng làm thực phẩm, bánh kẹo, dược phẩm Thuỷ phân saccarozo sinh ra glucozo và fructozo dùng để tráng gương

- Tinh bột làm thực phẩm chính của con người, sản xuất bánh kẹo, glucozơ, và

hồ dán,

- Xenlulozo làm nguyên liệu sản xuất tơ nhân tạo: tơ visco, tơ axetat, chế tạo phim ảnh, vải, giấy…

Câu 40 Cho biết trong các cacbohidrat em đã học, cacbohidrat nào

+ Tạo phức tan xanh lam với Cu(OH)2

+ Tham gia phản ứng thủy phân

+ Tham gia phản ứng tráng gương

Trong các cacbohidrat em đã học, cacbohidrat

+ Tạo phức tan xanh lam với Cu(OH)2: glucozo, fructozo, sacarozo

+ Tham gia phản ứng thủy phân: saccarozo, mantozo, tinh bột, xenlulozo

+ Tham gia phản ứng tráng gương: glucozo, frutozo

Trang 27

CHƯƠNG II AMIN - AMINO AXIT - PEPTIT - PROTEIN

BÀI 5 AMIN

Câu 41 Nêu khái niệm amin, bậc amin, bậc ancol Nêu CTTQ của amin no

đơn chức, amin đơn chức, amin đa chức

– Khái niệm amin: Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon ta thu được amin

– Bậc của amin: là số gốc hidrocacbon liên kêt trực tiếp với Nito

Amin bậc 1 Amin bậc 2 R’’ Amin bậc 3

- Bậc ancol: là bậc của cacbon liên kết với -OH

R-CH2-OH R-CH(OH)-R’ R-C(OH)-R’

ancol bậc 1 ancol bậc 2 R’’ Ancol bậc 3

– Công thức tổng quát:

+ Amin no, đơn chức, mạch hở: CnH2n+1NH2 hay CnH2n+3N, n≥1

+ Amin đơn, mạch hở: R-NH2 hoặc CxHyN

+ Amin đa chức : R-(NH2)x hoặc CxHyNt (x là số nhóm amino)

Câu 42 Nêu tính chất vật lí và cách gọi tên của amin no đơn chức

1 Tính chất vật lí:

- Metyl–, đimetyl–, trietyl– và etylamin là những chất khí, mùi khai khó chịu, độc, dễ tan trong nước

- Các amin đồng đẳng cao hơn là những chất lỏng hoặc rắn, có nhiệt độ sôi

tăng dần và độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của phân tử khối

2 Cách gọi tên:

Tên gốc–chức = tên gốc hiđrocacbon (đuôi yl) +amin

Tên thay thế: tên hidrocacbon (đuôi an) - vị trí N - amin

Trang 28

Câu 43 Cho biết số đồng phân amin (bậc 1, 2, 3) của các amin có CTPT

CH 5 N, C 2 H 7 N, C 3 H 9 N, C 4 H 11 N, C 7 H 9 N

- CH5N: 1 đồng phân amin gồm 1 amin bậc 1

- C2H7N: 2 đồng phân amin gồm 1 amin bậc 1, 1 amin bậc 2

- C3H9N: 4 đồng phân amin gồm 2 amin bậc 1, 1 amin bậc 2, 1 amin bậc 3

- C4H11N: 8 đồng phân amin gồm 4 amin bậc 1, 3 amin bậc 2, 1 amin bậc 3

- C7H9N: 5 đồng phân amin chứa vòng benzen gồm 4 amin bậc 1, 1 amin bậc 2

Câu 44 Viết và gọi tên gốc chức, thay thế các đồng phân amin có CTPT

CH 5 N, C 2 H 7 N

 CH5N: CH3-NH2 metyl amin/metan amin

 C2H7N: C2H5-NH2 etyl amin/etan amin

CH3 - NH - CH3 đimetyl amin / N-metyl metan amin

8 Viết và gọi tên gốc chức, thay thế các đồng phân amin có CTPT C3H9N

 CH3-CH2-CH2-NH2 Propyl amin / propan-1-amin

 CH3-CH-CH3 Isopropyl amin / propan-2-amin

CH3

 C2H5-NH-CH3 Etyl metyl amin/ N-metyl etan amin

 CH3-N-CH3 Trimetyl amin / N,N-đimetyl metan amin

CH3

Câu 45 Nêu tính chất hóa học đặc trưng của amin no Viết phương trình

minh họa

 Trên N còn 1 cặp e chưa liên kết nên có khả năng nhận proton H+

 amin có tính bazo yếu: R-NH 2 + H 2 OR-NH 3 + + OH

Làm quỳ tím ẩm hóa xanh, Phenolphthalein hóa hồng

- Tác dụng với axit: RNH2 + HCl  RNH3Cl

CH3NH2 + HCl  CH3NH3Cl (khói trắng)

Metylamin metyl amoni clorua

- Tác dụng với muối của kim loại (trừ K, Na, Ca, B):

Trang 29

3CH3-NH2 + 3H2O + FeCl3  CH3-NH3Cl + Fe(OH)3

- Muối amoni (muối của amin) tác dụng với bazơ mạnh sẽ tái sinh amin:

CH3NH3Cl + NaOHCH3NH2 + NaCl + H2O

Câu 46 Nêu tính chất vật lí của anilin

Anilin là chất lỏng, không màu, rất độc, ít tan trong nước (do có vòng benzen kị nước), tan trong etanol, benzen Để lâu trong không khí, anilin chuyển sang màu nâu đen vì bị oxi hóa bởi oxi không khí

Câu 47 Nêu tính chất hóa học của anilin, viết phương trình minh họa

Câu 48 Gốc hidrocacbon ảnh hưởng như thế nào đến tính chất bazo của

amin Cho ví dụ

– Nhóm đẩy e (gốc ankyl): làm tăng mật độ e trên N => tính bazơ tăng

– Nhóm rút e (C6H5–): làm giảm mật độ e trên N => tính bazơ giảm

Vd: Tính bazơ (C 6 H 5 ) 2 NH < C 6 H 5 NH 2 < NH 3 < C 6 H 5 CH 2 -NH 2 < CH 3 NH 2 <

C 2 H 5 NH 2 < CH 3 NHCH 3 < NaOH

Trang 30

Câu 49 Nêu hiện tượng khí cho anilin vào nước, sau đó nhỏ tiếp HCl, rồi nhỏ

C6H5NH2 + HCl  C6H5NH3Cl (Phenyl amoni clorua)

- Nhỏ tiếp bazo vào, bazo sẽ tác dụng với muối amoni để tái sinh anilin, dung dịch tách lớp trở lại

C6H5NH3Cl + NaOH  C6H5NH2 + NaCl + H2O

Câu 50 Nhận biết stiren, anilin, benzen

Dùng dung dịch brom để nhận biết:

- Mất màu dd brom  stiren (C6H5-CH=CH2)

- Xuất hiện kết tủa trắng  anilin (C6H5-NH2)

- Không hiện tượng  benzen (C6H6)

Trang 31

BÀI 6  AMINO AXIT

Câu 51 Nêu khái niệm amino axit Nêu công thức tổng quát của amino axit

bất kì, amino axit no đơn chức Nêu cách gọi tên amino axit

- Khái niệm: Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH 2 ) và nhóm cacboxyl (COOH)

- Amino axit bất kì: (H 2 N) x R(COOH) y x,y ≥ 1, R là gốc hidrocacbon

- Amino axit no, đơn chức: C n H 2n+1 NO 2 hay NH 2 –C n H 2n -COOH

- Cách gọi tên:

+ Tên hệ thống:

Axit + vị trí nhóm -NH2 + amino - mạch chính (đuôi an) + OIC + Tên bán hệ thống:

Axit + vị trí nhóm -NH2 ( α,β,γ,δ,ε ω) + amino + tên thường axit

Câu 52 Nêu các đồng phân amino axit có CTPT C 2 H 5 NO 2 , C 3 H 7 NO 2 ,

propanoic

axit β-amino propionic

CH3-CH(NH2COOH

)-α - amino axit

propanoic

axit α-amino propionic

C4H9NO2 5 đồng phân Trong đó 2 đồng phân α-amino axit

Câu 53 Nêu tên và công thức của 5 α-amino axit thường gặp Cho biết chúng

làm quỳ tím đổi màu như thế nào?

thường

Viết tắt

Quỳ tím

M

Trang 32

đầu axit

Câu 54 Nêu tính chất vật lí và đặc điểm cấu tạo của amino axit

Các amino axit là những chất rắn ở dạng tinh thể không màu, vị hơi ngọt, có

nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước vì chúng tồn tại ở dạng ion lưỡng cực (dung dịch)

R

+

COOH CH

H2NCH2COOH + C2 H 5OH  HCl khan H2NCH2COOC 2 H 5 + H2O

 Lưu ý: Thực tế este hình thành dưới dạng muối ClH3N-CH2-COOC2H5

Trang 33

VD: n H2N[CH2]5COOH   p ,, t xt

( HN[CH2]5CO) n + nH2O Axit –aminocaproic policaproamit (tơ nilon–6)

n NH2[CH2]6COOH   p ,, t xt

( HN[CH2]6CO ) n + nH2O Axit - aminoenantoic polienantoamit (tơ nilon – 7)

Câu 56 Nêu ứng dụng của amino axit

- Là hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các protein của cơ thể sống

- Muối mononatri của axit glutamic dùng làm bột ngọt, axit glutamic dùng làm

thuốc hỗ trợ thần kinh

- Một số a.a trùng ngưng tạo ra polime như tơ nilon -6, tơ nilon-7

Câu 57 Cho biết amino axit tác dụng với loại hóa chất nào

Amino axit tác dụng được với

 Đầu -NH2: tác dụng axit, muối của bazo yếu (trừ K, Na, Ca, Ba)

 Đầu -COOH: tác dụng kim loại (trước H), oxit bazo, bazo, muối của axit yếu (CO3

2- ), ancol (phản ứng este hóa)

 Chung: phản ứng trùng ngưng (tác dụng với amino axit)

Câu 58 Cho 2 sơ đồ bên dưới, cho biết công thức X,Y, A, B

Trang 34

BÀI 7  PEPTIT - PROTEIN

Câu 59 Nêu khái niệm peptit Khái niệm liên kết peptit và cách tính số liên

kết peptit

- Peptit là những hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc –amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit

- Liên kết peptit là liên kết –CO–NH–giữa 2 đơn vị –amino axit

- Số liên kết peptit = số gốc α–a.a – 1

Câu 60 Nêu cách gọi tên và phân loại peptit

- Tên peptit = tên viết tắt của gốc –aa theo từ trái sang phải

- Một peptit có 2 đầu: bên trái là đầu N (nhóm -NH2)

bên phải là đầu C (nhóm -COOH)

- Ví dụ:

NH2 – CH2 – CO – NH – CH(CH3) – COOH: gly – ala

 Đầu N: glyxin ; đầu C: alanin

NH2 – CH(CH3) – CO – NH – CH2 – COOH : ala - gly

 Đầu N: alanin ; đầu C: glyxin – Phân loại: Peptit được phân loại theo số gốc –aminoaxit:

+ n  10: oligo peptit + n > 10: polipeptit

Câu 61 Nêu số đông phân của 1 số trường hợp peptit thường gặp

- Từ 2 α - amino axit tạo ra được 4 đipeptit, trong đó có 2 (2!) đipeptit có chứa cả 2 gốc α - amino axit

- Từ 2 α - amino axit tạo ra được 8 Tripeptit, trong đó có 6 tripeptit có chứa

cả 2 gốc α - amino axit

- Từ 3 α - amino axit tạo ra được 6 (3!) tripeptit chứa cả 3 gốc α - amino axit

Trang 35

Câu 62 Nêu khái niệm và phân loại protein

1 Định nghĩa:

Protein là những polipeptit cao phân tử (gồm > 50 gốc –aminoaxit liên

kết với nhau bởi các liên kết peptit) có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài

triệu

2 Phân loại: Protein được phân thành 2 loại :

+ Protein đơn giản là protein được tạo thành chỉ từ các gốc –amino axit

+ Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản cộng

với thành phần “phi protein”, như axit nucleic, lipit, cacbohiđrat,

Câu 63 Nêu tính chất vật lí của protein

+ Nhiều protein khi bị đun nóng, hoặc gặp axit, bazơ hay một số muối thì

bị đông tụ

+ Protein hình sợi (như tóc) hoàn toàn không tan trong nước, các protein

hình cầu tan trong nước tạo thành dung dịch ví dụ như: abumin (lòng trắng

trứng), hemoglobin (máu)

Câu 64 Nêu tính chất hóa học của peptit và protein

1 Phản ứng thủy phân:

- Peptit, protein bị thủy phân trong môi trường axit hoặc bazo

+ Thủy phân hoàn toàn sinh ra các α-amino axit

+ Thủy phân không hoàn toàn sinh ra các chuỗi peptit ngắn hơn

- Thực tế, khi peptit hoặc protein bị thủy phân trong môi trường axit bazo, sản

phẩm thu được là muối (vì amino axit tạo thành tác dụng tiếp với axit, bazo)

2 Phản ứng màu biure:

- Peptit và protein tác dụng với Cu(OH)2 (CuSO4/OH-) tạo hợp chất màu tím

- Chú ý: Peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên mới có phản ứng màu biure

 Peptit có 3 gốc α-amino axit trở lên mới tác dụng Cu(OH)2, đipeptit không có

phản ứng này

Lưu ý: Để phân biệt đipeptit với peptit khác (hoặc protein) ta dùng Cu(OH)2

+ Đipeptit  không có hiện tượng

+ Các peptit khác (hoặc protein)  tạo hợp chất màu tím

Trang 36

CHƯƠNG III CHƯƠNG 4 POLIME

BÀI 8  ĐẠI CƯƠNG POLIME

Câu 65 Thế nào là polime, monome, mắt xích

- Polime là những hợp chất có khối lượng phân tử rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ

(gọi là mắt xích) liên kết với nhau tạo nên

- Monome là chất tham gia phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng để tạo ra polime

- Mắt xích: là 1 đoạn cơ sở trong polime

Câu 66 Viết phản ứng trùng hợp etilen và trùng ngưng amino axetic Cho

biết mắc xích, monome trong mỗi trường hợp

Trùng hợp từ etilen n CH2 =CH2 o

p, t , xt

  ( CH2–CH2) n

+ monome: etilen CH2=CH2 + Mắt xích: -CH2-CH2- Trùng ngưng amio axetic: nH2N–CH2–COOH o

t

 ( NH–CH2–CO) n + nH2O + monome: amino axetic NH2-CH2-COOH + mắt xích: -NH-CH2-CO-

Câu 67 Nêu phân loại polime , cho ví dụ

- Phân loại theo dạng mạch polime:

Mạch không phân nhánh: amilozơ, xenlulozo, P.E, cao su thô, PVC

Mạch phân nhánh: amilopectin, glicogen

Mạng không gian: nhựa bakelit, cao su lưu hoá

- Phân loại theo nguồn gốc:

Thiên nhiên: tinh bột, xenlulozo, protein, bông len tơ tằm

Bán tổng hợp: tơ visco, tơ axetat

Tổng hợp: gồm 2 loại là polime trùng hợp, polime trùng ngưng

Trang 37

Câu 68 Nêu tính chất vật lí của polime

- Hầu hết polime là chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định mà nóng chảy ở 1 khoảng nhiệt độ khá rộng

- Khi nóng chảy, đa số polime cho chất lỏng nhớt, để nguội sẽ rắn lại gọi là chất nhiệt dẻo Một số polime không bị nóng chảy mà phân hủy, gọi là chất nhiệt rắn

- Đa số polime không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong các dung môi thích hợp

Câu 69 Thế nào là phản ứng trùng hợp, trùng ngƣng Điều kiện để một chất

- Điều kiện: Các monome tham gia phản ứng trùng ngưng phải có ít nhất 2

nhóm chức có khả năng phản ứng để tạo được liên kết với nhau:

H2N[CH2]5COOH…

Trang 38

BÀI 9  VẬT LIỆU POLIME

Câu 70 Thế nào là chất dẻo Viết phương trình điều chế 6 chất dẻo tổng hợp

thường gặp

Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo

1 Poly Etylen: (PE):

 làm thủy tinh hữu cơ, kính ô tô, máy bay, răng giả, kính mắt

6 Poli ( phenol formalđehit) (PPF):

Trùng ngưng từ phenol và fomandehit (anđehit fomic)

Trang 39

Câu 71 Thế nào là tơ Nêu phân loại tơ

- Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định

- Tơ chia làm 2 loại:

Tơ thiên nhiên ( sẳn có trong thiên nhiên) như bông, len, tơ tằm

Tơ hóa học ( chế tạo bằng phương pháp hóa học ):

– Tơ tổng hợp ( chế tạo từ polime tổng hợp) như tơ poliamit ( nilon, capron), tơ

vinylic ( tơ olon)

– Tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo (xuất phát từ polime thiên nhiên nhưng được

chế biến thêm bằng ppháp hóa học): tơ visco, tơ xenlulozơ axetat

Câu 72 Viết phương trình điều chế 5 loại tơ tổng hợp thường gặp

1 Tơ Nilon–6 (tơ capron):

Là tơ poliamit được trùng ngưng từ axit caproic (axit – aminocaproic)

nH2N–[CH2]5–COOH o

t

 ( NH–[CH2]5–CO) n + nH2O

poli caproamit

2 Tơ Nilon–7 (Tơ enang):

Là tơ poliamit được trùng ngưng từ axit enangtoic axit – aminoenantoic

4 Tơ lapsan poli(etylen–terephtarat):

Là tơ polieste được trùng ngưng từ axit terephtalic và etylen glicol

n (p–HOOC–C6H4–COOH)+ n HO–CH2–CH2–OH o

t



(CO–C6H4–CO–O–CH2–CH2–O) n +2nH2O

5 Tơ nitron (hay tơ olon):

- Là tơ vinylic được trùng hợp từ vinyl xianua (hay acrilonitrin) gọi là poli acrilonitrin

Trang 40

nCH2 = CH–CN 0

t ,p,xt

 ( CH2–CH(CN)) n

 tơ nitron bền nên dùng để bện thành sợi “len” may áo rét, áo ấm

Câu 73 Thế nào là cao su Nêu phân loại cao su Nêu đặc điểm tính chất của

cao su thiên nhiên

- Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi

- Có 2 loại cao su:

+ cao su thiên nhiên + cao su tổng hợp

- Cao su thiên nhiên là polime của isopren (2–metylbuta–1,3–đien) có công thức:

Ngày đăng: 11/04/2021, 07:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w