ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI TIỂU HỌC là Đề nâng cao Tiếng Anh Lớp 4 giúp các em học sinh ôn tập và nâng cao kỹ năng Tiếng Anh.. Đề giao lưu có các phần: Kiến thức ngôn ngữ, Đọc hiểu và Viế
Trang 1ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI TIỂU HỌC là Đề nâng cao Tiếng Anh Lớp 4 giúp các em học sinh ôn tập và nâng cao kỹ năng Tiếng Anh Đề giao lưu có các phần: Kiến thức ngôn ngữ, Đọc hiểu và Viết, giúp các em phát triển Tiếng Anh toàn diện.
ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI TIỂU HỌC
Môn thi: Tiếng Anh Lớp 4
Bài tập 1: Em hãy khoanh tròn chữ cái A, B, C hoặc D cho một từ khác các từ còn lại (2.5 điểm):
Ví dụ:
0 A one B nine C ten .eighth
1
A monkey B deer C tiger D whale
2
3
A sister B girl C mother D father
4
A who B where C what D city
5
A January B July C day D April
Bài tập 2: Em hãy sắp xếp các câu trong cột B cho phù hợp với các câu trong cột A (2.5 điểm)
Ví dụ: 1 What’s your name? a My name’s Hoa
1 who's he? a He's in the classroom
2 Where's Nam? b Sure It's very exciting
3 What is she doing? c He's my new English teacher
D Hãy vào nhóm để cập nhật và nhận nhiều tài liệu giá trị khác
Trang 24 Is Linh drawing a picture? d She is riding a bike.
5 Do you want to play hide - and - seek? e Yes, she is
Em hãy ghi đáp án vào ô sau:
1 2 3 4 5
Bài tập 3: Em hãy hoàn thành các câu sau, sử dụng các tranh gợi ý (2.5 điểm):
Ví dụ:
0 My father is a
doctor.
1 What is your favourite food?
I like
2 Linda is doing
her
now
3.Alice is from
4 I like to go to
by
5 I'd like some
Bài tập 4: Khoanh tròn chữ cái (A, B, C hoặc D) của từ hoặc cụm từ đúng để hoàn thành những câu sau ( 5 điểm).
1 How do you your name?
2 How dogs does your friend have?
3 .father is a doctor at a famous hospital?
4 My family live in Ha Noi but my aunt in Quang Ninh City
A to live B living C live D lives
5 .is your school? It is very big
Trang 37 Would you like .tea?
8 These are English - Vietnamese
A dictionaries B pens C computers D rulers
9 My mother takes care of my house and looks my baby sister
10 .straight across the road
A Don't run B Not run C No run D Can't run
Bài tập 5: Em hãy hoàn thành đoạn hội thoại sau, sử dụng các từ cho sẵn (2.5 điểm)
museum listen to music dog a university three
1 A: Excuse me Where's the ?
B: It's down the street, next to the cinema
A: Thank you
2 A: How many bags have you got?
B :
A : Can you open them, please? I need to inspect them
B : Certainly
3 A: Do you have a pet?
B: Yes, I have a
A: What's its name?
B: LUCKY
4 A: What do you like to do in your free time?
B: I like to I enjoy pop
5 A: Where does your Mom work?
B: She works at
Trang 4Phần II: Đọc hiểu 15 câu 15 Điểm
Bài tập 1 Đọc đoạn văn và khoanh tròn vào đáp án A, B hoặc C thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn văn (5 Điểm)
It is my birthday today I invite ten friends (1) my birthday party There (2) a birthday cake in front of me My mother (3) thirteen candles on my cake All (4) friends give me birthday presents They are toy cars and robots I am very happy (5) they are favorite toys
1 A on B to C at
2 A has B are C is
3 A puts B putting C put
4 A its B my C that
5 A.with B and C because
Bài tập 2 Em hãy điền một từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau (5 điểm):
My name is Van I’m twenty-eight (1) old and I’m a doctor My family (2) four people: my parents, my sister and me My parents are retired and my sister (3) a student Every morning I get up (4) five o’clock I get dressed, brush my teeth and wash my face Then I do some morning exercises After that I (5) breakfast at six thirty I go to school at seven fifteen
1 2 3
4 5
Bài tập 3 : Em hãy đọc đoạn văn và điền ( √ ) vào cột ô trả lời đúng ( T ) hoặc sai ( F ) theo nội dung đoạn văn ( 5 điểm)
This is Mai She is a student Now she is having a Science lesson It is her favorite subject She is reading a text on zoo animals
And that is Phong He is Mai's friend He is doing a crossword puzzle about animals
1 Mai is a student
2 She is studying Maths
3 Science is her favorite subject
Trang 54 Phong is Mai's friend.
5 Phong is doing his homework
Bài tập 1: Em hãy sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnhh (5 điểm):
1 plays / father / after / her / often / tennis / work /
2 father/ weekends/ what / does/ do / your / at
mother/ a / of / my / bottle / oil / needs / cooking
3 having / lesson / an / are / they / English / the / moment / at /
4 between / my / is / house / bookshop / a / and / a / cinema
Bài tập 2: Hãy viết một đoạn văn ( Khoảng 100 - 120 từ) về gia đình em ( 5 điểm):
Trang 6Phần IV: trò chơi ngôn ngữ 15 từ 10 điểm
Bài tập 1: Em hãy tìm và khoanh tròn vào 10 từ chỉ bộ phận trên cơ thể người trong bảng dưới đây( 5 điểm).
Trang 7b d f o d a l n f s
Bài tập 2 Em hãy hoàn thành các từ còn lại trong bảng sau và viết từ khoá:
Từ khoá:
The end