Dùng kim luồn catheter chọc dò trên xương mu vào bàng quang Chỉ định : - Không dẫn lưu nước tiểu qua niệu đạo được - phẫu thuật đường niệu - Chấn thương niệu đạo.. THÔNG TIỂU ?đặt v
Trang 1THÔNG TIỂU
Trang 2ĐẠI CƯƠNG
Giải phẫu sinh lý
liên quan
phụ thuộc vào : thận, bàng quang, niệu quản, niệu đạo
bình thường : 1,2 – 1,5l / 24giờ (50-
60ml/giờ)
nước tiểu (600ml ),khi nước tiểu khỏang 250ml sẽ kích thích mắc tiểu
Trang 4Giải phẫu hệ tiết niệu
Nữ : 5cm ,nguy cơ
nhiễm trùng đường niệu cao Nam : 16 – 20cm
Trang 5YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG BÀI TIẾT
NƯỚC TIỂU
Thay đổi theo tuổi :
trẻ con tiểu nhiều hơn người lớn
Người già thường tiểu mế , nước tiểu đọng, dễ gây cặn lắng, sỏi, nhiễm trùng (cơ thành bụng yếu).
Xúc cảm tâm lý tăng bài tiết và mắc tiểu.
Thức ăn nước uống dùng trong
ngày ảnh hưởng số lượng nước tiểu
BN sốt cao (nước tiểu ít)
Khi lao động nước tiểu giảm.
Trang 6YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
tháo nhạt
thuốc lợi tiểu
Enervon C Phenacetine , Metronidazole
Trang 7 Thiểu niệu: < 30ml /giơ
ø(<500ml/24giờ)
Vô niệu : < 10ml / giờ
(<100ml/24giờ)
Sự bài tiết bất thường qua
đường niệu
Trang 8 Tiểu rặn : phải cố gắng mới tiểu được
giấc ngủ
hồng cầu
ý muốn do tắc nghẽn đường niệu hay bệnh lý thần kinh
Sự bài tiết bất thường qua
đường niệu
Trang 91.Thơng tiểu
2 Dẫn lưu bàng quang ra da :
Dùng sonde Foley, Malecot ,Pezzer.
Dùng kim luồn (catheter) chọc dò
trên xương mu vào bàng quang
Chỉ định :
- Không dẫn lưu nước tiểu qua niệu đạo được
- phẫu thuật đường niệu
- Chấn thương niệu đạo.
CÁC PHƯƠNG PHÁP DẪN LƯU
NƯỚC TIỂU
Trang 10Các loại ống dùng mở bàng quang ra da
Sonde Malecot
Sonde pezzer
Trang 11THÔNG TIỂU ?
đặt vào niệu đạo đến bàng quang
để dẫn nước tiểu ra ngòai
Thông tiểu thường : Dùng ống
thông Nelaton, Robinson Benique, hoặc Coudée
Tính chất : đặt xong lấy ra ngay,
không lưu lại.
Trang 12Các loại ống thông tiểu thường
Sonde Nelaton
Sonde Robinson
Trang 13Dùng sonde Foley, đuôi có 2 hoặc 3
nhánh.
Tính chất : ống sonde được lưu lại
trong bàng quang nhờ vào bong bóng
ở đầu ống thông.
Thời gian lưu ống tùy theo yêu cầu điều trị và chất liệu của ống sonde
Thông tiểu liên tục
Trang 14Các loại ống thông tiểu liên tục
Sonde Foley 2 nhánh
Sonde Foley 3 nhánh
Trang 15- bệnh lý hệ
niệu
nhiễm trùng, xuấthuyết, K, lao…
Cầm máu mổ u xơ tiền liệt
Trang 16MỤC ĐÍCH CHỈ ĐỊNH
Theo dõi lượng
nước tiểu mỗi
giờ
tiên lượng shock.
Trang 17CHOÁNG CHÆ ÑÒNH
Trang 18CÁC LOẠI ỐNG THÔNG
TIỂU
Phân lọai theo hình dáng: ống
1 nhánh
Sonde NELATON
Trang 20CÁC LOẠI ỐNG THÔNG TIỂU
Foley
Trang 21CÁC LOẠI ỐNG THÔNG TIỂU
Oáng thông ba nhánh : sonde Foley (3 nhánh) , thông tiểu giữ lại với mục đích rửa
bàng quang liên tục.
Trang 22CÁC LOẠI ỐNG THÔNG TIỂU
Ống Coudeé : 1nhánh hoặc 2 nhánh có đầu cong _ thông tiểu trong u xơ tiền liệt tuyến
Trang 23Phân lọai theo vật liệu
Cao su, plastic : lưu ống một tuần
Latex : thời gian lưu tối đa 2 tuần
PVC : thời gian lưu tối đa 4
tuần
Silicon : thời gian lưu 2-3
tháng thường dùng trong
phẫu thuật tái tạo niệu đạo
Oáng thông kim loại : nong
niệu đạo
Trang 24Các loại ống thông tiểu liên tục
Foley bằng silicone
Foley bằng Plastic
Foley bằng latex
Foley bằng cao su
Trang 25Phân lọai theo cỡ ống
Trang 26 Lựa chọn ống thông đúng
kích kỡ, phù hợp với BN, chu
vi ống thông đạt 2/3 đường
kính niệu đạo
Ống thông đảm bảo không gây phản ứng cho cơ thể BN.
Trang 27NGUYÊN TẮC
lần trong một ngày
đặt ống thông tiểu lưu
ống thông tiểu
Trang 28NHẬN ĐỊNH
thể trạng BN
bàng quang
+ Vùng tầng sinh môn có tổn thương không
Trang 29NHẬN ĐỊNH
đề liên quan đến thông tiểu (nếu có) : u xơ, suy thận, shock
Trang 30CHĂM SÓC KHI ĐẶT THÔNG TIỂU
Thông tiểu thường
trướng của bụng
của nước tiểu lấy ra
và sau khi thông tiểu
gây tai biến
cần
khi thông tiểu
Trang 31CHĂM SÓC KHI ĐẶT THÔNG TIỂU
Thông tiểu liên tục
+ Vệ sinh bộ phận sinh dục của
Trang 32 thay túi chứa khi thay ống
thông, khi dơ
chứa 24 giờ một lần
Túi chứa < 1l không lưu quá 8 giờ
Trang 33Chăm sóc thông tiểu lưu
giường 60 cm
nước tiểu một lần để tránh xẹp bàng quang
trường hợp để sonde quá lâu
giờ
Trang 34Chăm sóc thông tiểu lưu
của nước tiểu, dấu sinh hiệu _ phát hiện sớm nhiễm trùng
niệu đạo
thường : kiểm tra tại lổ tiểu : rát, đau
tục : làm xẹp bong bóng trước khi rút, tránh gây chảy máu niệu đạo
Trang 35 Đau vùng bụng dưới
đục, cặn lắng, mùi hôi
màu
Các dấu hiệu nhiễm trùng tiểu
Trang 36Biến chứng do đặt thông tiểu thường
Nhiễm trùng lỗ tiểu, niệu đạo, bàng quang, niệu quản, thận
Tổn thương niêm mạc niệu đạo.
Xuất huyết bàng quang.
Trang 37Biến chứng do đặt thông tiểu
liên tục
bàng quang, niệu quản, thận
quang
Trang 38BIẾN CHỨNG
XUẤT HUYẾT NIỆU ĐẠO
NHIỄM TRÙNG NIỆU ĐẠO
Trang 39BIẾN CHỨNG
Teo bàng quang
Sạn bàng quang
Họai tử , dò niệu đạo
Trang 40 Giải thích để người bệnh an tâm và hợp tác.
Giữ kín đáo cho người bệnh
Aùp dụng kỹ thuật vô khuẩn hoàn toàn khi thông tiểu.
Làm trơn ống thông bằng chất trơn tan trong nước
Kỹ thuật đặt ống nhẹ nhàng
Chọn lựa ống thông thích hợp.
Không làm giảm áp suất đột ngột trong bàng quang
Những điểm cần lưu ý
Trang 41Thông tiểu liên tục :
cách
ngày,
giữ khô ráo nhất là nơi màng lọc, kín, thông, một chiều, thấp hơn bàng quang 60 cm
hoặc lâu hơn tùy theo chất
liệu
Những điểm cần lưu ý
Trang 42 2 giờ sau khi rút ống mới đặt trở
lại
Khi không cần theo dõi nước tiểu
mỗi giờ, tập bàng quang hoạt động (3g/lần)
Cho uống nhiều nước nếu tình trạng bệnh lý cho phép
Theo dõi tính chất, số lượng, màu
sắc nước tiểu
Rút ống thông tiểu sớm khi không còn ý nghĩa trong việc điều trị
Giáo dục người bệnh và thân nhân hiểu rõ về thông tiểu để người
bệnh yên tâm, hợp tác
Những điểm cần lưu ý
Trang 43CÁCH SÁT TRÙNG LỖ TIỂU Ở NỮ
Trang 44CÁCH SÁT TRÙNG LỖ TIỂU Ở NAM
Trang 45CÁCH THÔNG TIỂU NAM
Trang 46VỊ TRÍ ỐNG THÔNG TRONG BANG QUANG KHI BƠM BÓNG
Trang 47VÒ TRÍ OÁNG THOÂNG TRONG BANG QUANG
Trang 48Thoâng tieåu lieân tuïc
Trang 49Dẫn lưu nước tiểu (Nam)
Trang 50Cách lấy mẫu nước tiểu xét nghiệm
Trang 51Cách lấy mẫu nước tiểu xét nghiệm
Trang 52Các loại túi dẫn lưu nước tiểu
Túi chứa nước tiểu
Trang 53Hệ thống dẫn lưu nước tiểu Rửa bàng quang liên tục
Trang 54Rửa bàng quang