BIẾN CỐ NGẪU NHIÊN2.2.5 Biến cố đối lập: Hai biến cố A và B được gọi là đối lập với nhau nếu chúng là hai biến cố xung khắc và khi thực hiện phép thử nhất thiết một trong hai biến cố đó
Trang 1BIẾN CỐ NGẪU NHIÊN
Trang 2BIẾN CỐ NGẪU NHIÊN
1 Biến cố ngẫu nhiên
2 Xác suất của biến cố
3 Các định lý xác suất
Chương 1
Trang 31.1 Chỉnh hợp
Định nghĩa: Cho n phần tử: a1, a2,…an Mỗi nhóm có thứ tựgồm k phần tử khác nhau (0≤ k ≤ n) được lấy từ n phần tử đãcho được gọi là một chỉnh hợp chập k của n phần tử
1 ) (
2 )(
1
(
k n
n k
n n
n n
A n n n
Trang 4• Số hoán vị của n phần tử kí hiệu Pn
Pn =1.2…n = n!
• Chú ý: P0 = 0! = 1
Trang 51.3 Tổ hợp
Định nghĩa: Cho n phần tử: a1, a2,…an Mỗi nhóm không kểđến thứ tự gồm k phần tử khác nhau (0≤ k ≤ n) được lấy từ nphần tử đã cho được gọi là một tổ hợp chập k của n phần tử
• Số tổ hợp chập k của n phần tử kí hiệu Ck
n :
• Chú ý:
! )!
(
!
k k n
Trang 6• Số chỉnh hợp lặp chập k của n phần tử kí hiệu:
• Chú ý: k có thể lớn hơn n
k k
A
Trang 7§2 BIẾN CỐ NGẪU NHIÊN
Trang 82.1 Phép thử và biến cố
Chương 1
• Các kết cục của phép thử được gọi là biến cố
§2 BIẾN CỐ NGẪU NHIÊN
Phân loại biến cố
• Biến cố chắc chắn(U): là biến cố nhất định xảy ra khi phép thửđược thực hiện
Trang 92.1 Phép thử và biến cố
§2 BIẾN CỐ NGẪU NHIÊN
• Biến cố không thể có (V): là biến cố không thể xảy ra khi phépthử được thực hiện
• Biến cố ngẫu nhiên: là biến cố có thể xảy ra hoặc không xảy rakhi phép thử được thực hiện
Biến cố ngẫu nhiên được kí hiệu bởi các chữ cái hoa A,B,C…
Trang 102.2 Mối quan hệ giữa các biến cố
Chương 1
§2 BIẾN CỐ NGẪU NHIÊN
2.2.1 Biến cố đồng khả năng:
Các biến cố A 1 , A 2 , … A n là biến cố đồng khả năng nếu có
cơ sở nói rằng khả năng xảy ra hoặc không xảy ra của các biến
cố đó là như nhau.
• Ví dụ: Gọi S là biến cố: “ Mặt sấp xuất hiện”
Gọi N là biến cố: “ Mặt ngửa xuất hiện” khi gieo đồng
xu đồng chất hai mặt
Trang 11§2 BIẾN CỐ NGẪU NHIÊN
2.2.2 Tổng của các biến cố :
Tổng của n biến cố A 1 , A 2 , … A n là biến cố A xảy ra khi
và chỉ khi có ít nhất một trong n biến cố đó xảy ra.
A
A
1 2
Trang 12A A
Trang 13§2 BIẾN CỐ NGẪU NHIÊN
Trang 14Chương 1
§2 BIẾN CỐ NGẪU NHIÊN
• Chú ý: - Các biến cố A 1 , A 2 , … A n xung khắc từng đôi ta có:
A i A j = V với i ≠ j
- Hai biến cố A và B được gọi là không xung khắc nhau nếu chúng có thể cùng xảy ra trong một phép thử.
Trang 15§2 BIẾN CỐ NGẪU NHIÊN
2.2.5 Biến cố đối lập:
Hai biến cố A và B được gọi là đối lập với nhau nếu chúng là hai biến cố xung khắc và khi thực hiện phép thử nhất thiết một trong hai biến cố đó phải xảy ra.
• Biến cố đối lập của biến cố A kí hiệu: A
A
U A
A
.
Trang 16Chương 1
§2 BIẾN CỐ NGẪU NHIÊN
2.2.6 Hệ đầy đủ các biến cố:
Hệ n biến cố A 1 ,A 2 ,…,A n được gọi là hệ đầy đủ các biến
cố nếu chúng là hệ các biến cố xung khắc từng đôi và khi thực hiện phép thử nhất thiết một trong các biến cố đó phải xảy ra.
• Chú ý:
n j
i j i
V A
A
U A
j i
;
Trang 17§3 XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
3.1 Định nghĩa cổ điển về xác suất.
Trong một phép thử có n kết cục đồng khả năng với m kết cục thuận lợi cho biến cố A Xác suất của biến cố A, kí kiệu P(A) là tỷ số:
P ( ) Số kết cục thuận lợi cho A
Số kết cục đồng khả năng có thể xảy ra
Trang 19§3 XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
3.2 Định nghĩa thống kê về xác suất.
Giả sử ta thực hiện phép thử nào đó n lần Gọi n A là số lần biến cố A xuất hiện Khi đó:
3.2.1 Định nghĩa 1.
n
n A
fn ( ) A
được gọi là tần suất xuất hiện của biến cố A trong n phép thử
Trang 20Chương 1
§3 XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
Số lần tung (n) Số lần xuất hiện
Trang 21§3 XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
Nhận xét: Khi số phép thử n nhỏ thì f n (A) thay đổi rõ rệt còn khi n khá lớn thì tần suất f n (A) càng dao động ít đi và khi n đủ lớn thì f n (A) sẽ dao động xung quanh 1 vị trí cân bằng p không đổi nào đó.
Trang 22Chương 1
§3 XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
Xác suất của biến cố A trong một phép thử là giá trị cân bằng p không đổi khi số phép thử tăng lên vô hạn.
3.2 Định nghĩa 2.
Chú ý: Khi n đủ lớn ta lấy: p = P(A) ≈ fn(A)
Trang 23§3 XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
3.2.2 Nguyên lý xác xuất nhỏ, xác suất lớn
• Nguyên lý xác suất nhỏ: nếu một biến cố có xác suất nhỏ
(gần 0) biến cố đó hầu không xảy ra trong một lần thực hiệnphép thử
• Nguyên lý xác suất lớn: nếu một biến cố có xác suất lớn
(gần 1) biến cố đó hầu chắc chắn xảy ra trong một lần thựchiện phép thử
Trang 24Chương 1
§4 CÁC ĐỊNH LÝ XÁC SUẤT
Xác suất của biến cố A được tính sau khi biến cố B đã xảy ra, gọi là xác suất có điều kiện của biến cố A với điều kiện biến cố B đã xảy ra, ký hiệu P(A/B)
4.1 Định lý nhân xác suất
4.1.1 Xác suất có điều kiện
) (
)
( )
/
(
B P
AB
P B
A
Trang 25§4 CÁC ĐỊNH LÝ XÁC SUẤT
Ví dụ: Một kiện hàng có 8 chính phẩm và 2 phế phẩm Lấy
lần lượt không hoàn lại 2 sản phẩm Tìm xác suất để lần thứ 2lấy được chính phẩm (biến cố A) biết lần đầu lấy được chínhphẩm (biến cố B)
4.1.1 Xác suất có điều kiện
Khi biến cố B đã xảy ra kiện hàng còn 7 chính phẩm và 2phế phẩm Do đó n=9, m=7 ta có P(A/B) = 7/9
Trang 26Chương 1
§4 CÁC ĐỊNH LÝ XÁC SUẤT
Định nghĩa 1: Hai biến cố A và B được gọi là độc lập với nhau nếu sự xuất hiện hay không xuất hiện của biến cố này không làm ảnh hưởng đến xác suất của biến cố kia.
4.1.2 Tính độc lập của các biến cố
) ( )
/ (
) /
) ( )
/ (
) /
hoặc
với P(A)>0, P(B)>0
Trang 27§4 CÁC ĐỊNH LÝ XÁC SUẤT
4.1.2 Tính độc lập của các biến cố
Trang 29§4 CÁC ĐỊNH LÝ XÁC SUẤT
4.1.3 Định lý nhân xác suất
Mở rộng: Cho n biến cố A 1 , A 2 ,…, A n ta có:
P(A 1 A 2 …A n )=P(A 1 ) P(A 2 /A 1 )… P(A n /A 1 A 2 … A n-1 )
Hệ quả 2: Nếu n biến cố A 1 , A 2 ,…, A n độc lập toàn phần :
P(A 1 A 2 …A n )=P(A 1 ) P(A 2 )… P(A n )
Trang 30)
Trang 31§4 CÁC ĐỊNH LÝ XÁC SUẤT
Mở rộng: Cho n biến cố A 1 , A 2 ,…, A n ta có:
4.2 Định lý cộng xác suất
Hệ quả 3: Nếu n biến cố A 1 , A 2 ,…, A n xung khắc từng đôi,
ta có: P(A 1 +A 2 +…+A n )=P(A 1 )+ P(A 2 )+…+ P(A n )
) (
) (
) (
)
(
1 1
i
j i n
i
i n
i
i P A P A A P A A A A
P
)
( )
1 ( n1P A1A2 An
Trang 321
) /
( ).
( )
(
Cho hệ đầy đủ các biến cố H 1 , H 2 ,…, H n Nếu biến cố A xảy ra đồng thời với một trong các biến cố của hệ đầy đủ trên khi đó ta có:
Được gọi là công thức xác suất đầy đủ
Trang 33§4 CÁC ĐỊNH LÝ XÁC SUẤT
n , 1 i
vói
) H / A ( P ).
H ( P
) H / A ( P ).
H ( P )
A ( P
) H / A ( P ).
H (
P )
A / H (
1 i
i i
i i
i i
Được gọi là công thức Bayes
Chú ý: Công thức xác suất đầy đủ và công thức Bayes vẫn
đúng khi H 1 , H 2 ,…, H n xung khắc từng đôi
Trang 34Chương 1
§4 CÁC ĐỊNH LÝ XÁC SUẤT
Chú ý: Công thức xác suất đầy đủ và công thức Bayes
vẫn đúng khi H 1 , H 2 ,…, H n xung khắc từng đôi
Trang 35ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN
Trang 36Chương 2
ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN VÀ QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT
1 Đại lượng ngẫu nhiên.
2 Quy luật phân phối xác suất của đại lượng ngẫu nhiên.
3 Các số đặc trưng chính của đại lượng ngẫu nhiên.
Trang 37§1 ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN
1.1 Định nghĩa
Định nghĩa: Đại lượng ngẫu nhiên ( biến ngẫu nhiên, ĐLNN)
là đại lượng mà trong kết quả của phép thử sẽ nhận một và chỉmột trong các giá trị có thể có với một xác suất tương ứng xácđịnh
• ĐLNN thường được ký hiệu bởi chữ cái hoa như: X, Y,
Z,…,X 1 …,Y 1 …,
• Các giá trị có thể có của ĐLNN được ký hiệu bởi các chữ
cái thường x,y, z,…
Trang 38Y nhận các giá trị có thể có: [150;190]
§1 ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN
Trang 391.2 Phân loại ĐLNN
• ĐLNN rời rạc: ĐLNN X được gọi là ĐLNN rời rạc nếu tập
các giá trị có thể có của nó là đếm được
• ĐLNN liên tục: ĐLNN X được gọi là ĐLNN liên tục nếu tập
các giá trị có thể có của nó lấp đầy một khoảng bất kỳ trêntrục số
§1 ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN
Trang 40Chương 2
2.1 Bảng phân phối xác suất
Cho X là ĐLNN rời rạc nhận các giá trị có thể có x1,
x2, …,xn … và các xác suất tương ứng p1, p2, …,pn …Bảngphân phối xác suất của X có dạng:
Định nghĩa: Luật phân phối xác suất của ĐLNN là quy tắc cho biết những giá trị có thể có của nó cùng các xác suất tương ứng.
§2 QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA ĐLNN
2.1.1 Định nghĩa
Trang 41§2 QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA ĐLNN
2.1 Bảng phân phối xác suất
2.1.2 Tính chất
• ∑ pi = ∑ P(X = xi)=1
Trang 422.2 Hàm phân phối xác suất
x x i
i i
p x
F
:
) (
Trang 43Tính chất 1: 0 ≤ F(x) ≤ 1 với mọi x
§2 QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA ĐLNN
2.2.2 Tính chất của hàm phân phối xác suất
Tính chất 2 : F(x) là hàm không giảm.
Nếu x1 < x2 ta có: F(x1) ≤ F(x2)
Hệ quả 1: P(a ≤ X < b) = F(b) – F(a)
Trang 44Chương 2
+) Nếu X là ĐLNN liên tục ta có:
P(a ≤ X ≤ b)= P(a ≤ X < b)= P(a < X ≤ b)= P(a < X < b)
§2 QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA ĐLNN
2.2.2 Tính chất của hàm phân phối xác suất
Hệ quả 2:
+) Xác suất để ĐLNN liên tục X nhận một giá trị xácđịnh bằng 0 P(X = x0 ) = 0
Trang 45§2 QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA ĐLNN
2.2.2 Tính chất của hàm phân phối xác suất
Tính chất 3 :
1)
(F)
x(F
(F)
x(F
Trang 462.3 Hàm mật độ xác suất
Chương 2
Cho ĐLNN liên tục X có hàm phân phối xác suất F(x), nếuF(x) khả vi tại x thì hàm số f(x)=F’(x) được gọi là hàm mật độxác suất của ĐLNN X
§2 QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT CỦA ĐLNN
2.3.1 Định nghĩa
2.3.2 Tính chất của hàm mật độ
Tính chất 1: f(x)≥ 0 với mọi x
Trang 47X a
Chú ý: Nếu hàm số f(x) thỏa tính chất 1 và 4 thì f(x) sẽ là hàm
mật độ xác suất của một ĐLNN nào đó
Trang 48nếu chuỗi hội tụ tuyệt đối.
Trang 49§3 CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CHÍNH CỦA ĐLNN
3.1.1 Định nghĩa
+ Nếu X là ĐLNN liên tục với hàm mật độ xác suất f(x) :
nếu tích phân hội tụ tuyệt đối
Ý nghĩa: + Kỳ vọng toán đặc trưng cho giá trị trung bình của
ĐLNN theo nghĩa xác suất
+ Kỳ vọng toán là đặc trưng xác định vị trí của phânphối
Trang 513.2 Mode
Mode của ĐLNN X, ký hiệu Mod(X) là giá trị của X :
+ tương ứng với xác suất lớn nhất nếu X là ĐLNN rờirạc
+ tại đó hàm mật độ đạt giá trị cực đại nếu X liên tục
§3 CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CHÍNH CỦA ĐLNN
Chú ý: Một ĐLNN có thể có nhiều giá trị mode
Trang 53+ Nếu X là ĐLNN rời rạc:
§3 CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CHÍNH CỦA ĐLNN
3.3.1 Định nghĩa
2 2
2
.
) (
)
i
i i
i
i
x X
Var
+ Nếu X là ĐLNN liên tục:
2 2
2
)()
(]
[)
x f x
X Var
Trang 55Tính chất 1: Var(C) = 0 với C = const
§3 CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CHÍNH CỦA ĐLNN
3.3.2 Tính chất của phương sai
Tính chất 2: Var(C.X) = C2.Var(X) với C = const
Tính chất 3: Nếu X, Y là hai ĐLNN độc lập
Var(X+Y) = Var(X) + Var(Y)Hai ĐLNN X và Y được gọi là độc lập nếu việc nhận haykhông nhận giá trị của đại lượng này không ảnh hưởng đến việcnhận hay không nhận giá trị của đại lượng còn lại
Trang 56Chương 2
§3 CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CHÍNH CỦA ĐLNN
3.3.2 Tính chất của phương sai
Tính chất 4: Nếu X1, X2,… ,Xn là các ĐLNN độc lập có cùngphân phối
n
X Var n
X X
X Var X
Trang 58CHƯƠNG 3
MỘT SỐ QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT
THÔNG DỤNG
Trang 59MỘT SỐ QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT THÔNG DỤNG
1 Quy luật phân phối nhị thức B(n,p).
2 Quy luật phân phối Poisson P(λ).
3 Quy luật phân phối Chuẩn N(,2).
4 Quy luật phân phối Khi Bình Phương.
5 Quy luật phân phối Student T(n).
6 Quy luật phân phối Fisher - Snedecor F(n1,n2).
7 Luật số lớn.
Trang 61• Một dãy các phép thử độc lập, trong mỗi phép thử chỉ
có có thể xảy ra hai khả năng hoặc A xảy ra hoặc A không xảy ra Xác suất để xảy ra biến cố A là không đổi và bằng p.
• Dãy thỏa mãn các điều kiện trên gọi là dãy phép thử
Bernoulli.
§1 QUY LUẬT PHÂN PHỐI NHỊ THỨC
1.1 Dãy phép thử Bernoulli
1.1.1 Định nghĩa
Trang 62Chương 3
§1 QUY LUẬT PHÂN PHỐI NHỊ THỨC B(n,p)
Cho dãy n phép thử Bernoulli về cùng biến cố A với p(A) = p luôn không đổi Khi đó xác suất để có đúng k lần biến cố A xảy ra trong n phép thử được tính:
1.1.2 Công thức Bernoulli
k n k k n
n ( k ) C p q
n k
p
q 1 ; 0 , 1 , 2 , ,
Trong đó:
Trang 631.2 Quy luật phân phối Nhị thức B(n,p)
• ĐLNN rời rạc X được gọi là phân phối theo quy luật nhịthức với các tham số n và p, ký hiệu X~B(n,p) nếu nó nhậnmột trong các giá trị có thể có 0,1,2 n với các xác suất tươngứng được tính theo công thức:
1.2.1 Định nghĩa
k n k k n
n ( k ) P ( X k ) C p q
n k
p
q 1 ; 0 , 1 , 2 , ,
§1 QUY LUẬT PHÂN PHỐI NHỊ THỨC B(n,p)
Trang 64Chương 3
Cho X là ĐLNN phân phối theo quy luật nhị thứcB(n,p) Khi đó:
§1 QUY LUẬT PHÂN PHỐI NHỊ THỨC B(n,p)
1.2.2 Các số đặc trưng của ĐLNN phân phối Nhị thức
1 E(X) = np
2 Var(X) = npq
3 Mod(X) = k0 sao cho:
(n+1).p – 1 ≤ k0 ≤ (n+1).p với k 0 N
Trang 65Chú ý: Trong trường hợp n=1 ĐLNN X phân phối theo quy
luật không – một, ký hiệu A(p) Bảng phân phối xác suất của
Trang 66Chương 3
2.1 Định nghĩa
ĐLNN rời rạc X được gọi là phân phối theo quy luậtpoisson với tham số λ>0, ký hiệu X~P(λ), nếu nó nhận các giátrị có thể có 0,1,2… với các xác suất tương ứng được tínhtheo công thức:
2 , 1 ,
e k
X P
Trang 67Cho X là ĐLNN phân phối theo quy luật Poisson Khi đó:
§2 QUY LUẬT PHÂN PHỐI POISSON P(λ)
2.2 Các số đặc trưng của ĐLNN phân phối Poisson
1 E(X) = λ
2 Var(X) = λ
3 Mod(X) = k0 sao cho:
λ– 1 ≤ k0 ≤ λ với k 0 N
Trang 68Chương 3
§2 QUY LUẬT PHÂN PHỐI POISSON P(λ)
2.3 Mối quan hệ giữa quy luật Nhị thức và quy luật Poisson
Nếu n khá lớn, p khá bé (<0,1) thì phân phối Nhị thứcB(n,p) sẽ xấp xỉ phân phối Poisson P(λ) với λ=n.p
!
),
(
k
e q
p C p
n p
k p
n k k n k
Trang 693.1 Định nghĩa
ĐLNN liên tục X nhận các giá trị trên R được gọi là phânphối chuẩn với tham số µ và σ > 0, ký hiệu X~ N(µ ,σ 2), nếuhàm mật độ xác suất của nó có dạng:
2
2
2
) (
2
1 )
f
§3 QUY LUẬT PHÂN PHỐI CHUẨN N(µ,σ )
Trang 70• Hàm mật độ của phân phối chuẩn nhận đường thẳng x=µ
làm trục đối xứng và đạt cực đại tại x=µ
Nhận xét:
Trang 71Cho X ~ N(µ,σ 2) Khi đó:
1 E(X) = µ
2 Var(X) = σ 2
3 Mod(X)= µ
3.2 Các số đặc trưng của ĐLNN phân phối chuẩn N(µ,σ 2)
§3 QUY LUẬT PHÂN PHỐI CHUẨN N(µ,σ )
Trang 72Chương 3
• Khi µ=0 và σ=1 ta nói X có quy luật phân phối chuẩn hóaN(0,1) và hàm mật độ xác suất có dạng (hàm Gauss):
Nhận xét:
• Hàm phân phối xác suất của ĐLNN X có phân phối chuẩn:
§3 QUY LUẬT PHÂN PHỐI CHUẨN N(µ,σ 2 )
dt e
x F
2
1 )
Trang 73Nhận xét:
§3 QUY LUẬT PHÂN PHỐI CHUẨN N(µ,σ )
Trang 74X a
Tính chất: ( x ) ( x )
5 , 0 )
x
Khi x > 5 ta lấy
3.3.1 Công thức P(a<X<b)
Trang 753.3.2 Hệ quả:
§3 QUY LUẬT PHÂN PHỐI CHUẨN N(µ,σ )
) 1 5 (
2 )
5 , 0 )
( )
X P b
X P
a P X
a
Trang 760 )
2 (
0 )
3 (
Trang 77• Các quy tắc cho ta thấy 95.44% giá trị của ĐLNN X cóphân phối chuẩn nằm trong khoảng (µ - 2σ; µ + 2σ) và hầu chắc chắn (99,73%) giá trị của X nằm trong khoảng (µ - 3σ; µ + 3σ)
Nhận xét:
§3 QUY LUẬT PHÂN PHỐI CHUẨN N(µ,σ )
• Nếu trong thực tế ĐLNN X thỏa mãn quy tắc 2σ và 3σ thì
ta có thể coi nó có phân phối xấp xỉ chuẩn
Trang 78Chương 3
Cho U ~ N(0,1) và 0< <1 cho trước Khi đó, giá trị uthỏa mãn:
P(U> u) = được gọi là phân vị chuẩn mức
Trang 79§3 QUY LUẬT PHÂN PHỐI CHUẨN N(µ,σ )
y N(0,1)
u
Trang 80Chương 3
• Định lý 1: Cho các ĐLNN X 1 ,X 2 ,… ,X n độc lập, X i ~N (µ i ,σ i 2 )
thì ĐLNN X=∑X i ~N( µ,σ 2 ) với µ= ∑µ i ; σ 2 = ∑ σ i 2
3.6 Tổng của các ĐLNN độc lập cùng phân phối chuẩn
§3 QUY LUẬT PHÂN PHỐI CHUẨN N(µ,σ 2 )
• Định lý 2: Cho các ĐLNN X 1 ,X 2 ,… ,X n độc lập, X i ~N ( µ i ,σ i 2 )
thì ĐLNN X=(∑a i X i +b)~N( µ,σ 2 ) với µ= ∑ai µ i +b; σ 2 = ∑a i 2 σ i 2
Trang 813.6 Tổng của các ĐLNN độc lập cùng phân phối chuẩn
§3 QUY LUẬT PHÂN PHỐI CHUẨN N(µ,σ )
• Định lý 3: Cho các ĐLNN X 1 ,X 2 ,… ,X n độc lập cùng phân phối N(µ,σ 2 ) ta có:
) ,
~ n
X U
Trang 82q p C p
Khi n lớn và p không quá gần 0 và 1 (0,1 < p < 0,9) ta
có X có phân phối xấp xỉ chuẩn N(µ,σ2) với µ = np; σ2 = npq
Trang 833.7.2 Định lý giới hạn tích phân
§3 QUY LUẬT PHÂN PHỐI CHUẨN N(µ,σ )
) ( )
( 2
1 )
2 1
2 1
2
x x
dt e
k X
xi i
Trang 84Chương 3
4.1 Định nghĩa
§4 QUY LUẬT PHÂN PHỐI KHI BÌNH PHƯƠNG
) (
2 n
Nếu X1, X2,…, Xn là các ĐLNN có phân phối chuẩn
theo quy luật khi bình phương với n bậc tự do
) ( 2 1
2 2
Trang 85Nhận xét
§6 QUY LUẬT PHÂN PHỐI KHI BÌNH PHƯƠNG
•Nếu X1, X2,…, Xn là các ĐLNN có phân phối chuẩn N(µ,σ2)
i X
• Nếu là các ĐLNN có phân phối Khi bình phương với
n1 và n2 bậc tự do thì có phân phối Khi bình phươngvới n1 + n2 bậc tự do
,
2 1
22
2 2
2
Trang 86Chương 3
4.2 Các số đặc trưng chính của quy luật Khi bình phương
§4 QUY LUẬT PHÂN PHỐI KHI BÌNH PHƯƠNG
) (
P
) (
2 n
Trang 875.1 Định nghĩa
§5 QUY LUẬT PHÂN PHỐI STUDENT T
Cho ĐLNN 2 ~ 2(n) và U~N(0,1) thì ĐLNN T với:
n
U T
Var T
E