1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

anh truong tin học 12 nguyễn văn nha thư viện tư liệu giáo dục

111 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sãng c¬ häc lµ sù lan truyÒn cña biªn ®é dao ®éng theo thêi gian trong mét m«i trêng vËt chÊtA. H×nh ¶nh sãng dõng lµ nh÷ng bông sãng vµ nót sãng cè ®Þnh trong kh«ng gian.[r]

Trang 1

ề 1: Đề thi thử trắc nghiệm Môn Vật lý

Thời gian làm bài: 60 phút

Câu 1 Mắt nhìn được vật ở xa vô cùng khi

A mắt không có tật và đang ở trạng thái không điều tiết

B mắt cận thị và đang ở trạng thái không điều tiết

C mắt viễn thị và đang ở trạng thái không điều tiết

D mắt không có tật và đang ở trạng thái điều tiết cực đại

Câu 2 Kính hiển vi là hệ quang học đồng trục gồm

A hai thấu kính phân kỳ B hai thấu kính hội tụ

C hai gương cầu lõm D hai gương cầu lồi

Câu 3 Tia Rơnghen là sóng điện từ

A có bước sóng dài hơn tia hồng ngoại .B có bước sóng trong dải ánh sáng nhìn thấy

C có bước sóng ngắn hơn tia tử ngoại D có bước sóng ngắn hơn tia Gamma

Câu 4 Nguyên tắc hoạt động của Máy quang phổ dựa trên hiện tượng:

A phản xạ ánh sáng B khúc xạ ánh sáng

C tán sắc ánh sáng D giao thoa ánh sáng

Câu 5 Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng

A proton bị bứt ra khỏi khối kim loại nếu có ánh sáng thích hợp chiếu vào

B electron bị bứt ra khỏi khối kim loại nếu có ánh sáng thích hợp chiếu vào

C proton được giải phóng ra khỏi các nút mạng và trở thành proton tự do

D electron được giải phóng ra khỏi các liên kết và trở thành electron tự do

Câu 6 Chiếu vào tế bào quang điện một bức xạ có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện, để triệt tiêu dòng quang điện, phải đặt vào Anốt và Ca tốt một hiệu điện thế hãm có độ lớn Uh Tăng công suất của nguồn sáng lên

2 lần thì hiệu điện thế hãm sẽ:

A giảm một nửa B tăng gấp đôi C tăng gấp ba D không thay đổi

Câu 7 Phản ứng hạt nhân không tuân theo

A định luật bảo toàn điện tích B định luật bảo toàn năng lượng

C định luật bảo toàn khối lưọng D định luật bảo toàn động lượng

Câu 8 Hạt nhân của nguyên tử 2311Na được cấu tạo bởi

A 11 prôton và 23 nơtron B 11 prôton và 12 nơtron

C 23 prôton và 11 nơtron D 23 prôton và 12 nơtron

Câu 9 Thấu kính có độ tụ D = +20dp dùng làm kính lúp Người quan sát có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là Đ = 25cm, mắt đặt sát kính Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực là

Trang 2

Câu 15 Cho: khối lượng của hạt 21H là mD = 2,0136u; khối lượng của prôtôn là mp= 1,0073u; khối lượng của nơtron là mn = 1,0087u Năng lượng liên kết của hạt nhân 21H là

) (cm) Phwong trình của dao động tổng hợp là

A x = 15sin(40πt + t - 10

) cm B x = 15sin(40πt + t + 10

) cm

C x = 11sin(40πt + t + 10

) cm D x = 11sin(40πt + t - 10

) cmCâu 19 Một dây đàn dài 60cm phát ra một âm có tần số f = 100Hz, ta thấy có 4 nút kể cả 2 nút ở hai đầu dây Vận tốc truyền sóng trên dây là

A 40m/s B 30m/s C 20m/s D 10m/s

Câu 20 Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 100Ω, cuôn dây thuần cảm có độ tự cảm

L = 500mH và tụ điện có điện dung C = 10μm và vân sáng F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có U = 220V; tần số f = 50Hz Cường độ dòng điện trong mạch là

A I = 2,32A B I = 3,48A C I = 0,16A D I =1,16A

Câu 21 Một động cơ điện sử dụng hiệu điện thế U = 200V thì dòng điện qua động cơ có giá trị hiệu dụng

I = 2A Biết độ lệch pha giữa hiệu điện thế và dòng điện trong mạch là 600 Công suất của động cơ là

A là ảnh ảo cách gương 25cm B là ảnh thật cách gương 25cm

C là ảnh ảo cách gương 50cm D là ảnh thật cách gương 50cm

Câu 24 Chiếu một tia sáng nằm trong tiết diện thẳng vào mặt bên của lăng kính dưới góc tới 450 Biết lăng kính có góc chiết quang A = 600, chiết suât n = 2 thì góc lệch của tia sáng là

A D = 450 B D = 300 C D = 600 A D = 150

Câu 25 Đặt vật sáng cách thấu kính hội tụ 12cm ta thu được ảnh ngược chiều và cao gấp 3 lần vật

Tiêu cự của thấu kính là:

A f = 6cm B f = 9cm C f = 12cm D f = 18cm

Câu 26 Điều kiện để xảy ra phản xạ toàn phần là

A tia sáng tới phải truyền từ môi trường kém chiết quang đến môi trường chiết quang hơn và góc tới lớnhơn hoặc bằng góc tới giới hạn phản xạ toàn phần

B tia sáng tới phải truyền từ môi trường chiết quang hơn đến môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏhơn hoặc bằng góc tới giới hạn phản xạ toàn phần

C tia sáng tới phải truyền từ môi trường kém chiết quang đến môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏhơn hoặc bằng góc tới giới hạn phản xạ toàn phần

D tia sáng tới phải truyền từ môi trường chiết quang hơn đến môi trường chiết quang kém và góc tới lớnhơn hoặc bằng góc tới giới hạn phản xạ toàn phần

Câu 27 Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt luôn

Trang 3

A nhỏ hơn 1 B lớn hơn 1 C lớn hơn hoặc bằng 1 D nhỏ hơn hoặc bằng 1

Câu 28 Sóng được đài phát có công suất lớn có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đát là sóng

A sóng cực ngắn B sóng ngắn C sóng trung D sóng dài và cực dài

Câu 29 Trong mạch dao động có sự biến thiên qua lại giữa

A điện trường và từ trường B điện tích và dòng điện

C hiệu điện thế và cường độ điện trường D năng lượng điện trường và năng lượng từ trường.Câu 30 Vai trò của máy biến thế trong việc truyền tải điện năng là:

A giảm điện trở của dây dẫn trên đường truyền tải để giảm hao phí

B tăng hiệu điện thế trên đường truyền tải để giảm hao phí

C giảm hiệu điện thế trên đường truyền tải để giảm hao phí

D giảm sự thất thoát năng lượng dưới dạng sóng điện từ

Câu 31 Phương pháp tạo ra dòng điện một chiều đem lại hiệu quả kinh tế cao nhất là:

A dùng pin B dùng ăcquy

C dùng máy phát điện một chiều D chỉnh lưu dòng điện xoay chiều

Câu 32 Máy dao điện một pha hoạt động nhờ hiện tượng

A tự cảm B cảm ứng từ

C cảm ứng điện từ D cộng hưởng điện từ

Câu 33 Dao động điều hòa là

A những chuyển động có trạng thái lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

B những chuyển động có giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng

C một dao động có biên độ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ dao động

D một dao động được mô tả bằng một định luật sin hoặc cosin đối với thời gian

Câu 34 Sóng ngang là sóng

A có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn hướng theo phương nằm ngang

B có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn hướng theo phương thẳng đứng

C có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn trùng với phương truyền sóng

D có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn vuông góc với phương truyền sóng

Câu 35 Sóng âm là sóng

A chỉ truyền được trong chất khí

B truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí

C không truyền được trong chất rắn

D truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và chân không

Câu 36 Dao động cưỡng bức là

A dao động được duy trì nhờ tác dụng của một ngoại lực biến đổi tuần hoàn

B dao động có chu kỳ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ

C dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

D dao động dao động có biên độ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ dao động

Câu 37 Trong phóng xạ α, hạt nhân con:

A lùi 2 ô trong bảng Hệ thống tuần hoàn B tiến 2 ô trong bảng Hệ thống tuần hoàn

C lùi 1 ô trong bảng Hệ thống tuần hoàn D tiến 1 ô trong bảng Hệ thống tuần hoàn

Câu 38 Hiệu điện thế giữa hai đầu một đọa mạch điện xoay chiều có biểu thức u = 110 2 sin(100πt + t)V Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế là

Trang 4

Đề thi THỬ TRẮC NGHIỆM

Đề 2: môn vật lý 60 PHÚT

Câu 1 Một vật dao động điều hoà với phơng trình : x = 4 2Sin(25t + 2

 ) cm Vận tốc tại thời điểm t là:

A 100cos(25t + 2

) cm/s B 100 2cos(25t + 2

) cm/s

C 100 2Sin(25t + 2

) cm/s D 100 2cos(25t) cm/s

Câu 2 Chọn câu sai

A Dao động điều hoà là dao động có biên độ không đổi theo thời gian,

B Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

C Dao động cỡng bức là dao động có biên độ không đổi theo thời gian

D Dao động điều hoà có tần số phụ thuộc vào cấu trúc của hệ dao động

Câu3 Một vật có khối lợng m = 100g dao động điều hoà với tần số f = 10Hz, biên độ 5 cm (Lấy 2=10) Cơ năng của nó là

C x = 4Sin(10t +) cm D x = 4cos(10t +) cm

Câu 5 Một con lắc lò xo gồm vật khối lợng m = 100g, độ cứng lò xo k= 402 (N/m) Tần số dao động của nó là:

Câu 6 Vận tốc truyền sóng âm trong môi trờng vật chất phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

A Tần số của sóng B Năng lượng của sóng C Biên độ của súng D Mật độ vật chất của môi trờng

Câu 7 Chọn câu sai

A Dao động âm là những âm mà tai ta nhận đợc, có tần số từ 16Hz đến 20 000Hz

B Bớc sóng là quãng đờng mà sóng truyền đợc trong một chu kỳ dao động

C Trong quá trình truyền sóng, tần số của sóng không thay đổi theo thời gian

D Bớc sóng phụ thuộc vào tần số dao động của nguồn sóng

Câu 8.Trên một sợi dây dài l=1,2 m có một sóng dừng với tần số f = 20 Hz, trên dây có 7 nút sóng( kể cả hai nút

ở hai đầu) Vận tốc truyền sóng trên dây là:

Câu 9 Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R và tụ điện C mắc nối tiếp Chọn câu đúng.

A Hiệu điện thế sớm pha hơn cờng độ dòng điện B Cờng độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế

C Hiệu điện thế cùng pha với cờng độ dòng điện D Hiệu điện thế vông pha với cờng độ dòng điện

* Dùng các số liệu dới đây để trả lời các câu hỏi từ 10 đến câu 13.

Cho mạch điện R, L, C nối tiếp Trong đó R = 40 (), L = 

1

(H), C =

)(7

Câu 12 Biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch là

A i =2 Sin100t (A) B i =2 2 Sin100t (A)

C i= 2Sin100(t + 0,2) (A) D i =2Sin(100t - 0,2) (A)

Câu 13 Công suất của mạch là:

Câu14 Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp, có tác dụng:

A Tăng cờng độ dòng điện, giảm hiệu điện thế B Giảm cờng độ dòng điện, tăng hiệu điện thế

C Tăng cờng độ dòng điện, tăng hiệu điện thế D Giảm cờng độ dòng điện, giảm hiệu điện thế

Câu 15 Sơ đồ nào đúng cho chỉnh lu dòng điện xoay chiều cả chu kì

Trang 5

Câu 16 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ:

A Sóng điện từ tại mỗi điểm trong không gian có véc tơ cờng độ điện trờng

C Sóng điện từ truyền đợc trong chân không và trong mọi môi trờng rắn, lỏng, khí

D Vận tốc truyền sóng điện từ là nh nhau trong mọi môi trờng

Câu 17 Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ có điện dung C = 3000pF Hiệu điện thế cực đại

giữa hai bản tụ là Uo = 1,2V Năng lợng cực đại của mạch dao động là

Câu 19 Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự tạo ảnh qua gơng cầu lõm

A Vật thật chỉ cho ảnh thật B Vật thật chỉ cho ảnh ảo

C Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ vị trí của vật trớc gơng

D Vật thật không thể cho ảnh ở vô cùng

Câu 20 Vật thật qua gơng câu lồi cho ảnh có tính chất nào sau đây:

A ảnh ảo cùng chiều vật B ảnh ảo ngợc chiều vật

Câu 23 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm Một vật sáng AB cao 1cm đặt thẳng góc với trục chính tr ớc thấu

kính 40cm Khoảng cách từ vật đến ảnh là

Câu 24 Chọn câu sai

A Kính hiển vi gồm hệ hai thấu kính hội tụ ghép đồng trục

B Khoảng cách giữa hai thấu kính trong kính hiển vi là không đổi

C Kính hiển vi luôn cho ảnh ảo D ảnh qua kính hiển vi luôn lớn hơn vật

Câu 25 Khi nhìn vật ở rất xa, mắt cận

A cho ảnh ảo trên võng mạc; B cho ảnh thật trớc võng mạc;

C cho ảnh thật sau võng mạc; D cho ảnh ảo sau võng mạc

Câu 26 Một ngời có điểm cực cận cách mắt 25cm dùng kính lúp có tiêu cự 10 cm đặt sát mắt để quan sát một

vật nhỏ Độ bội giác khi ngắm chừng ở vô cùng là

Câu 27 Quang phổ liên tục

A phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng B không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

C do các chất cháy có tỷ khối lớn phát ra D nhận biết đợc nhờ màu sắc của quang phổ

Câu 28 Tia hồng ngoại có tính chất:

A tác dụng sinh lý B tác dụng nhiệt

C i ôn hoá không khí mạnh D khả năng đâm xuyên mạnh

Câu 29.Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng Khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,3 mm, khoảng cách từ

hai khe đến màn hứng vân là 1m, khoảng vân là 2mm

Câu 30 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng Khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,3 mm, khoảng cách

từ hai khe đến màn hứng vân là 1m, khoảng vân là 2mm Vân sáng bậc 5 cách vân trung tâm

Trang 6

Câu 31 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng Khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,3 mm, khoảng cách

từ hai khe đến màn hứng vân là 1m, khoáng cách giữa 11 vân sáng liên tiếp là 10 mm Bớc sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là

Câu 32 Cường độ dòng quang điện bão hoà

A tỷ lệ nghịch với cờng độ chùm sáng kích thích B tỷ lệ thuận với cờng độ chùm sáng kích thích

C không phụ thuộc vào cờng độ chùm sáng kích thích D phụ thuộc vào bớc sóng của ánh sáng kích thích

Câu 33 Công thức nào chỉ năng lợng của một phô tôn

A  = f

h

; B  = f

hc ; C  = 

hc ; D  = hf

Câu 34.Giới hạn quang điện của nát ri là 0,5m Chiếu vào nát ri tia tử ngoại có bớc sóng 0,25 m Công thoát

của nát ri là

A 3,375.10-19J B 3,400 10-19J C 3,425 10-19J D.3,535 10-19J

Câu 35 Giới hạn quang điện của nát ri là 0,5m Chiếu vào nát ri tia tử ngoại có bớc sóng 0,25 m Động năng

ban đầu cực đại của các electron quang điện là

A 4,97J B 3,97.10-19J C 2,97J D 1,97J

Câu 36 Chọn câu sai

A Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn số khối

B Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn điện tích

C Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn năng lợng

D Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn khối lượng

Câu 38 Sự phóng xạ

A phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trờng B phụ thuộc vào áp suất của môi trờng

C phụ thuộc vào cả nhiệt độ và áp suất D xãy ra trong mọi trờng hợp

Trang 7

Đề 3: Đề THI THỬ TRẮC NGHIỆM Mụn Vật Lý

Thời gian 60 phỳt

Câu 1: Hiện tợng cộng hởng cơ học xảy ra khi :

A tần số của dao động bằng tần số riêng của hệ B tần số của lực cỡng bức bằng tần số riêng của hệ

C tần số của lực cỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ D tần số của lực cỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.Câu 2: Chiều dài của con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kì dao động với biên độ nhỏ của nó :

A cùng pha B lệch pha C ngợc pha D vuông pha

Câu 7 : Hai âm có cùng độ cao thì chúng :

A cùng biên độ B cùng tần số

C cùng cờng độ D cùng bớc sóng trong một môi trờng

Câu 8: Hai nguồn sóng cơ O1,O2 dao động với phơng trình x1 = x2 = 2sin10 t (cm), cách nhau 22cm, vận tốc truyền sóng v = 40cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại , cực tiểu trên đoạn O1O2 là:

A 6 CT, 5 CĐ B 5 CT, 6 CĐ C 5CT, 5CĐ D 6CT, 5CĐ

Câu 9 : Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện, pha của dòng điện so với pha của hiệu điện thế :

A Cùng pha B Sớm pha 2

 C Sớm pha  D Trễ pha 2

.Câu 10: Hai bộ phận chính trong động cơ không đồng bộ là:

A phần cảm và phần ứng B phần cảm và roto

C phần ứng và roto D phần ứng và stato

Câu 11: Trong việc truyền tải điện năng máy biến thế có vai trò

A làm giảm điện năng hao phí B không làm thay đổi điện năng hao phí

D làm tăng địên năng hao phí D làm triệt tiêu điện năng hao phí

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 12, 13, 14

Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp nh hình vẽ

uAB = 200 2 sin100 t (V), R = 100  , L = 

1H; C = 2

1

.10-4 FCâu 12: Tần số của dòng điện là:

C uR = 200 2 sin(100 t+ 4

) (V) D uR = 200 sin(100 t - 4

) (V)

Câu 15: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 200 vòng, cuộn thứ cấp 300 vòng Nếu đa vào cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 300V, thì hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp có giá trị hiệu dụng:

A 100V B 200V C 300V D 450V

Câu 16: Đối với dao động điện từ tần số dao động của mạch LC là;

Trang 8

A f = 2 LC B f = LC

2 C 2

LC

D 2 LC

1.Câu 17: Trong mạch dao động LC, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây:

A Tần số rất lớn B Cờng độ rất lớn

C Chu kì rất lớn D Năng lợng rất lớn

Câu 18: Mạch dao động LC để chọn sang của một máy thu thanh gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 1,76 mH , và

tụ điện C =10pF Mạch dao động tren bắt đợc sóng vô tuýen có tần số

A không song song với nhau

B song song với nhau và độ lệch ngang của chúng bằng nhau

C song song với nhau và độ lêch ngang của tia ló đỏ lớn hơn so với độ lệch ngang của tia ló tím

D.song song với nhau và độ lêch ngang của tia ló đỏ nhỏ hơn so với độ lệch ngang của tia ló tím

Câu 22: Cần phải đặt một vật thật cách thấu kính hội tụ có tiêu cự f một khoảng d để thấu kính cho ảnh ảo cao gấp ba lần vật

ơng cách gơng

A 30cm; B 40cm; C 50cm; D 60cm

Câu 24: Chọn điều kiện đúng để phản ứng dây chuyền xảy ra

A.Hệ số nhân notron lớn hơn hoặc bằng 1

B Hệ số nhân notron nhỏ hơn 1

C Hệ thống phải nằm trong trạng thái dới hạn

D Toàn bộ notron sinh ra đều không bị hấp thụ trở lại

C.Sử dụng các tác nhân nh chiếu bởi các bức xạ có bớc sóng cực ngắn D.Không thể có cách nào

Câu 26: Trong các biểu thức dới đây biểu thức nào đúng với nội dung định luật phóng xạ(Với mo là khối lợng ban đầu ,m là khối lợng chất phóng xạ còn lại tại thời điểm t,  là hằng số phóng xạ

D

; 2

1 .t

e m

A 18,56 Mev: B 17,36 Mev: C 18,0 Mev D 17,0 Mev

Câu 28: Hạt nhân mẹ Ra đứng yên biến đổi thành hạt  và hạt nhân con Rn Biết mRa = 225,977u , mRn=

221,970u, m

= 4.0015u Động năng của  là

A 5,05 MeV B 6,05 MeV C 5.03MeV D 5.00MeV

Câu 29: Trong khoảng thời gian 4 giờ , 75% số hạt nhân ban đầu của một đồng vị phóng xạ đã bị phân rã Chu

kỳ bán rã của đồng vị đó bằng

A.T=1 giờ B T=2 giờ; C T=3 giờ; D T=4 giờ

Trang 9

Câu 30: Quan sát ánh sáng phản xạ trên các váng dầu, mỡ hoặc bong bóng xà phòng ta thấy những vầng mâu sặc

sỡ Đó là hiện tợng

A tán sắc áng sáng của ánh sáng trắng C phản xạ ánh sáng

B giao thoa ánh sáng của ánh sáng trắng D khúc xạ ánh sáng

Câu31: Trong thí nghiệm dới đây, thí nghiệm nào thực hiện việc đo bớc sóng ánh sáng

A.Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Newton C Thí nghiệm giao thoa với khe Iâng

B.Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng D Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc

Câu 32: Hai nguồn sóng ánh sáng kết hợp S1, S2 có tần số f= 6 1014 Hz, ở cách nhau 1mm, cho hệ vân giao thoa

trên màn ảnh đặt song song , cách hai nguồn đó một khoảng 1m,cho c= 3.108 m/s Khoảng cách từ vân sáng bậc

1 đến vân sáng bậc 5 là

A 25mm B 0,5 mm C 2mm D 2,5 mm

Câu 33: Trên màn ảnh đặt song song và cách hai nguồn S1 và S2 một khoảng D= 0,5 m Ngời ta đo đợc bè rộng

của hệ vân gồm 16 vạch sáng bằng 4,5mm Tần số sang ánh sáng của các nguồn f = 5.1014Hz , khoảng cách giữahai nguồn sáng là

A a = 0,5 mm B a = 1  m C a =1,1 mm D a =1,0 mm

Câu34: Trong các trờng hợp sau đây,ở thờng hợp nào mắt nhìn thấy xa vô cực

A.Mắt không có tật, điều tiết tối đa; C.Mắt viễn thị, không điều tiết;

B.Mắt cận thị, không điều tiết; D.Mắt không có tật không điều tiết

Câu 35: Khoảng cách nhìn rõ ngắn nhất của mắt Đ=OCc Mắt sử dụng kính lúp có tiêu cự f Trong các trờng hợp

dới đây, trờng hợp nào độ bội giác của kính lúp có giá trị f

D

G 

.A.Mắt thờng mgắm chừng ở vô cực; B Mắt thờng ngắm chừng ở cực cận ;

C Mắt đặt tại tiêu điểm ảnh của kính lúp; D Mắt cận thị đặt sát kính lúp ngắm chừng ở vô cực

Câu 36: Trên vành của mộtkính lúp có ghi X10 Thì tiêu cự của kính lúp là

A.f=5(cm); B f=2,5(cm); C f=0,5(cm); D.f=25(cm)

Câu 37: Một kính hiển vi gồm vật kính L1 có tiêu cự f1=0,5 (cm) và thị kính có tiêu cự f2=2(cm).Khoảng cách giữa vật kính và thị kính là o1o2=12,5(cm),để có ảnh ở vô cực Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực là

A G=200 lần; B G=350 lần; C G=250 lần ; D.G=175 lần ;

Câu 38: Sử dụng phép phân tích bằng quang phổ ngời ta có thể xác định đợc kết quả

A.Nhiệt độ của vật ; B Hình dạng của vật ;

C.Thành phần cấu tạo của các chất trong mẫu của vật cần nghiên cứu ; D Kích thớc và hình dạng của vật;Câu 39: Thân thể con ngời ở 370C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau

A Tia Rơnghen; B Bức xạ nhìn thấy

C Tia tử ngoại; D Tia hồng ngoại;

Câu 40: Biết công thức tính năng lợng các quỹ đạo dừng của nguyên tử H là

)

(6,13

2 eV n

E n 

Vạch H

trong quang phổ nhìn thấy ở dãy Banmer có bớc sóng  0,4861m

ứng với sự dịch chuyển của electron từ quỹ đạo dừng nào về quỹ đạo L

A K; B N; C M; D O;

Trang 10

Đề 4: Đề thi thử trắc nghiệm Môn Vật Lý

Thời gian làm bài 60 phút

Câu1: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn là

Câu3: Cho phơng trình dao động điều hoà x= 3 cos t pha ban đầu là

A 0 Rad B 2 Rad C. 2 Rad D. Rad

Câu4: Hai dao động điều hoà cùng phơng có phơng trình: x1= 4 sin( t 2) (cm )và x2= 4 sin t (cm) Phơng trình dao động tổng hợp của 2 dao đông là:

A x= 8 sin( t 4)cm B x= 4 2 sin(2 t  4)cm

C x=4 2 sin( t 2)

cm D x= 4 2 sin( t 4)

cmCâu5: con lắc lò xo, vật khối lợng m Dao động điều hòa với chu kỳ 1s để con lắc dao động với chu kỳ 0,5s thìphải tăng hay giảm khối lợng bao lần

2

C

L Z Z R

C

L Z Z R

C

L Z Z R

C

L Z Z R

Câu12: cuộn sơ cấp của máy biến thế có 50 vòng đặt vào hiệu điện thế 40V hai đầu cuộn thứ cấp có hiệu điệnthế là 120V Thì số vòng dây trên cuộn thứ cấp nhiều hơn số vòng dây trên cuộn sơ cấp

A 50 vòng B 100 vòng C.150 vòng D.200 vòng

Câu13: Một ampe kế mắc vào một mạch điện xoay chiều có tần số 50hz chỉ giá trị 2 A Biểu thức c ờng độ dòng

điện tức thời trong mạch với pha đầu bằng  (rad) là

(A)

C i=2Sin(314t)(A) D i=2 2Sin(100t)(A)

Câu14: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở R=50  mắc nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm L= 

5.0

H

Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u=100 2Sin(100t 4)

(V) Biểu thức cờng độ dòng điện qua

đoạn mạch là

Trang 11

A i2Sin(100t 2)(A)

B i2 2Sin(100t 4)(A)

C i2 2Sin100t(A) D i2Sin100t(A)

Câu15: Một dây tóc bóng đèn loại 100V- 40 W Mắc vào mạch điễnoay chiều và sáng bình thờng Cờng độ dòng

điện cực đại chạy qua bóng đèn là

A.0.3 (A) B 0.4 (A) C 0.63 (A) D 2.5 (A)

Câu16: điện tích của tụ điện trong mạch dao động biến thiên điều hoà với tần số

A.Sóng điện từ có thể giao thoa đợc với nhau B.Sóng điện từ là sóng ngang

C.Sóng điện từ là sóng dọc D.Sóng điện từ truyền đợc trong môi trờng chân không

Câu18: Một sóng điện từ lan truyền trong môi trờng chân không với bớc sóng  1m Biết vận tốc ánh sáng c=

3.108 m/s Tần số dao động của sóng là

Câu19: Tìm câu sai khi nói về đờng đi của tia sáng qua gơng cầu

ATia tới song song với trục chính, tia phản xạ đi qua tiêu điểm chính

B.Tia tới đi qua tâm gơng, tia phản xạ truyền ngợc lại

C Tia tới đi qua đỉnh gơng, tia phản xạ đối xứng với tia tới qua trục chính

D.Tia tới đi qua tiêu điểm chính, tia phản xạ song song với trục phụ

Câu 20: ảnh của một vật sáng là ảnh thật khi

A Vật đặt trớc gơng cầu lồi

B Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự của gơng cầu lõm

C Vật đặt trong khoảng tiêu cự của gơng cầu lõm

Câu27: Chọn câu phát biểu sai

A Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy đợc có bớc sóng 0,76m;.

B Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

C Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra

D Tia hồng ngoại ứng dụng để chửa bệnh còi xơng

Câu28: Chọn câu phát biểu đúng

A Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy đợc có bớc sóng  0,4m;

B Tia tử ngoại có bản chất là sóng cơ học

C Tia tử ngoại do tất cả các vật bị nung nóng phát ra D Tia tử ngoại ứng dụng để chữa bệnh ung th.Câu29: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe ánh sáng là 0,3mm, khoảng cách

từ hai khe sáng đến màn ảnh là 1m, khoảng vân đo đợc là 2mm Bớc sóng ánh sáng là

A.4.10-7m B 5.10-7m C 6.10-7m D 7.10-7m

Câu30: Giới hạn quang điện của Natri là 0,5 m  Chiếu vào Natri tia tửn ngoại có bớc sóng 0,25 m Động năng ban đầu cực đại là

A.3,85.10-19J B 3,86.10-19J C 3,87.10-19J D 3,97.10-19J

Câu31: Trong thí ngiệm Iâng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là đơn sắc  0,45m, khoảng cách giữa hai khe

a=0,45 m Để trên màn tại vị trí cách vân trung tâm 2,5mm ta có vân sáng bậc 5 Khoảng cách từ hai khe đến màn là

Trang 12

A.0,5m B.1m C.1,5m D.2m

Câu32: Chọn câu trả lời đúng

Hiện tợng quang điện xảy ra đối với kim loại dùng làm catốt khi bị chiếu ánh sáng nếu

A cờng độ chùm sáng rất lớn B bớc sóng ánh sáng rất lớn

C tần số ánh sáng nhỏ D bớc sóng nhỏ hơn hay bằng bớc sóng giới hạn kim loại dùng làm Catốt

Câu33: Chọn câu trả lời đúng

Trong công thức của Anhxtanh

2

2

1

mv A

trong đó v là

A vận tốc ban đầu của electron khi bị bứt ra khỏi kim loại

B vận tốc ban đầu cực đại của electron khi bị bứt ra khỏi kim loại

C vận tốc ban đầu cực đại của các nguyên tử thoát ra khỏi kim loại

D.vận tốc cực đại của electron đến Anốt

Câu34: Chọn câu trả lời đúng

Cho h=6,625.10-34Js, c= 3.108m/s Cho công thoát electron của kim loại là A=2eV Bớc sóng giới hạn quangđiện của kim loại là

A 0,675 mB 0.621 mC 0,585 mD 0,525 m

Câu35: Chọn câu trả lời đúng

Cho h=6,625.10-34Js, c= 3.108m/s e= 1,6 10-19C Khi chiếu ánh sáng có bớc sóng 0,3 m lên tấm kim loại hiện ợng quang điện xảy ra Để triệt tiêu dòng quang điện phải đặt một hiệu điện thế hãm 1,4V Công thoát của kim loại này là

t-A 4,385 10-20J B 4,385 10-19J C 4,385 10-18J D 4,385 10-17J

Câu36: Chon câu trả lời đúng

Hằng số phóng xạ  và chu kỳ bán rã T liên hệ bởi công thức

A T ln2 B  Tln2 C  T0.593 D  T0,893

Câu37: Chọn câu trả lời đúng

A.Hạt nhân càng bền khi độ hụt khối càng lớn

B Khối lợng hạt nhân bằng tổng khối lợng của các Nuclêon

C.Trong hạt nhân số Prôton luôn bằng số Nuclêon

D Khối lợng của Prôton lớn hơn khối lợng của Nơtron

Câu38: Chọn câu trả lời sai

Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn

A Z=6; A=14 B.Z=7:A=14 C.Z=7; A=15 D.Z= 8; A=14

Câu40: Hạt  có khối lợng 4,0015u Năng lợng toả ra khi tạo thành 1 mol hêli

A.5,7.1012J B 4,7.1012J C 3,7.1012J D 2,7.1012J

Trang 13

Đề 5: Đề thi thử trắc nghiệm Môn Vật Lý

Thời gian làm bài 60 phút

Câu 1: Hai nguồn kết hợp là

A hai nguồn có cùng tần số và độ lệch pha không đổi

B hai nguồn có tần số thay đổi và có độ lệch pha không đổi

C hai nguồn có cùng tần số và có độ lệch pha thay đổi

D hai nguồn có tần số thay đổi và độ lệch pha thay đổi

Câu 2: Nếu tăng độ cứng K của con lắc lò xo lên 2 lần thì tần số góc

A tăng 2 lần B giảm 2 lần C tăng 2 lần D giảm 2 lần

Câu 3: Con lắc lò xo dao động theo phơng trình x = Asin(t + /6), gốc thời gian đợc chọn ở vị trí có li độ

A x = A/3 B x = A/2 và đang đi theo chiều dơng

C x = A/2 D x= A/3 và đang đi theo chiều dơng

Câu 4: Con lắc lò xo có độ cứng K = 98 N/m Treo vật có khối lợng m = 1kg kéo vật xuống dới vị trí cân bằng một đoạn 5cm rồi thả không vận tốc ban đầu Gia tốc cực đại của vật là

A khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên một phơng truyền sóng dao động ngợc pha

B khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên một phơng truyền sóng dao động cùng pha

C khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên một phơng truyền sóng dao động lệch pha nhau /2

D khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên một phơng truyền sóng dao động lệch pha nhau - /2

Câu 8: Một sợi dây đàn hồi dài 21 cm treo lơ lửng Đầu A gắn vào một âm thoa rung với tần số f = 100Hz, vận tôc truyền sóng trên dây là v = 4m/s Coi đầu A rất gần nút sóng Trên dây có

A 21 bụng sóng B 22 bụng sóng C 10 bụng sóng D 11 bụng sóng

Câu 9: Trong mạch điện xoay chiều chỉ có hai phần tử C1 nối tiếp với C2 thì tổng trở của mạch là:

Câu 13: Một dòng điện xoay chiều mà biểu thức cờng độ dòng điện tức thời là

i = 4Sin (100t + /6) A Kết luận sai là

A pha của dòng điện là /6 B chu kì của dòng điện là 0,02s

C biên độ của dòng điện là 4A D tần số dòng điện là 50Hz

Câu 14: Biết i, I, I0 lần lợt là cờng độ dòng điện tức thời, cờng độ dòng điện hiệu dụng và biên độ cờng độ dòng

điện xoay chiều đi qua một điện trở R thì nhiệt lợng toả ra trên điện trở là:

A Q = R2It B Q = Ri2t C Q = RI0 t/4 D Q = RI2t

Câu 15: Một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm có điện trở R = 50, ống dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/2(H) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = 220 2 Sin(100t) V Biểu thức cờng độ dòng điện tc thời là:

A i = 4,4 2 Sin(100t + /4) A B i = 4,4 2 Sin(100t - /4) A

C i = 4,4Sin(100t - /4) A D i = 4,4Sin(100t + /4) A

Câu 16: Tần số của mạch dao động điện từ LC là:

A 2/ LC B LC /2 C 1/2 LC D 2 LC

Câu 17: Chọn câu sai

Năng lợng cực đại trong mạch dao động điện từ LC là:

A Q0 /2C B I0 /2C C CU0/2 D Q0U0/2

Câu 18: mạch chọn sóng của một máy thu sóng điện từ có L = 2,5H, C = C1 = 10pF, lúc này mạch thu đợc sóng

điện từ có bớc sóng

A 0,3 m B 0,03 m C 3 m D 30 m

Trang 14

Câu 19: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí vào môi trờng có chiết suất n = 3 Biết tia phản xạ vuông gócvới tia khúc xạ thì góc tới i có giá trị

A 300 B 450 C 600 D 750

Câu 20: Chiếu một tia sáng trắng nghiêng một góc từ không khí vào nớc thì chùm khúc xạ có mầu từ đỏ đến tím trong đỏ lệch ít nhất Nừu chiếu chùm tia sáng trắng từ nớc ra không khí thì

A chùm tia khúc xạ có mầu từ đỏ đến tím và tia đỏ lệch ít nhất

B chùm tia khúc xạ có mầu từ đỏ đến tím và tia tím lệch ít nhất

C chùm tia khúc xạ có mầu từ đỏ đến tím và tia da cam lệch ít nhất

D chùm tia khúc xạ có mầu từ đỏ đến tím và tia vàng lệch ít nhất

Câu 21: Quang hệ gồm thấu kính hội tụ O1 có tiêu cự f1 = 30 cm và một thấu kính phân kì O2 có tiêu cự f2 = - 30

cm Đặt đồng trục và cách nhau một khoảng L = 30 cm Một vật AB cao 1 cm đặt vuông góc với trục chính của

hệ trớc thấu kính O1 một khoảng d1 = 45 cm thì vị trí, tính chất, độ lớn ảnh của vật AB qua hệ là

A cách thấu kính O2 60 cm, ảnh thật, ngợc chiều, cao 2 cm

B cách thấu kính O2 60 cm, ảnh ảo, cùng chiều, cao 2 cm

C cách thấu kính O2 8,6 cm, ảnh thật, ngợc chiều, cao 2 cm

D cách thấu kính O2 8,6 cm, ảnh ảo, cùng chiều, cao 2 cm

Câu 22: Cho một gơng cầu lõm có bán kính R = 40 cm, một vật sáng AB cao 2 cm đợc đặt vuông góc với trục chính của gơng cho một ảnh ảo cao 8 cm, vị trí của vật AB cách gơng một đoạn

A 25 cm B 30 cm C 35 cm D 15 cm

Câu 23 Một lăng kính có góc chiết quang A = 600 và có chiết suất n =1,5 , khi góc lệch cực tiểu thì góc tới i là:

A 450 B 400 C 350 D 300

Câu 24: Để ảnh của vật cần chụp hiện rõ nét trên phim cần

A giữ phim cố định, điều chỉnh độ tụ của vật kính B giữ phim cố định, thay đổi vị trí của vật kính

C giữ vật kính cố định, thay đổi vị trí của phim D dịch chuyển cả vật kính và phim

Câu 25: Trong các trờng hợp sau đây, trờng hợp nào mắt có thể nhìn thấy rõ ở xa vô cực

A Mắt không có tật, điều tiết tối đa B Mắt cận thị, không điều tiết

C Mắt không có tật, không điều tiết D Mắt viễn thị, không điều tiết

Câu 26: Một thợ mài mắt kính muốn chế tạo một thấu kính bằng thủy tinh có chiết suất n = 1,5 và có độ tụ D = +10dp, với hai mặt cong có cùng bán kính Xác định bán kính cong R

A 0.05m B 0,1m C 0,15m D 0,2m

Câu 27: Quan sát ánh sáng phản xạ trên các váng dầu, mỡ hoặc bong bóng xà phòng, ta thấy có những vầng màusặc sỡ Đó là hiện tợng

A tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắn B nhiễu xạ ánh sáng

C phản xạ ánh sáng D giao thoa ánh sáng của ánh sáng trắng

Câu 28: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục?

A Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

B Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

C Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối

D Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra

Câu 29: Trên màn quan sát hiện tợng giao thoa với hai khe Iâng S1 và S2, tại A là một vân sáng thì điều kiện nào sau đây phải đợc thỏa mãn

A S2A - S1A = k/2 B S2A - S1A = k

C S2A - S1A = 3k/2 D S2A - S1A = 2k

Câu 30: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe F1, F2 cách nhau một khoảng a = 1,2mm, màn M

để hứng vân giao thoa cách mặt phẳng chứa hai khe F1, F2 một khoảng D = 0,9m Ngời ta quan sát đợc 9 vân sáng Khoảng cách giữa tâm hai vân sáng ngoài cùng là 3,6mm Bớc sóng  của ánh sáng làm thí nghiệm là

A 0,24m B 0,45m C 0,6m D 0,65m

Câu 31: Dùng khe Iâng với khoảng cách giữa hai khe là a = 1mm đặt cách màn quan sát một khoảng là D = 1m Bớc sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là  = 0,6m Vị trí của vân sáng bậc 3 đối với vân sáng trung tâm là

A 0,6mm B 1,2mm C 1,8mm D 2,4mm

Câu 32 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dòng quang điện bão hòa?

A Cờng độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ nghịch với cờng độ chùm sáng kích thích

B Cờng độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cờng độ chùm sáng kích thích

C Cờng độ dòng quang điện bão hòa không phụ thuộc vào chùm sáng kích thích

D Cờng độ dòng quang điện bão hòa tăng theo quy luật hàm mũ với cờng độ chùm sáng kích thích

Câu 33 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tợng quang dẫn trong:

A Hiện tợng quang dẫn là hiện tợng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng

B Trong hiện tợng quang dẫn, electron đợc giải phóng ra khỏi khối chất bán dẫn

C Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tợng quang dẫn là chế tạo ra đèn ống (đèn nêôn)

D Trong hiện tợng quang dẫn năng lợng cần thiết để giải phóng electron liên kết thành electron dẫn lớn hơn hiện tợng quang điện

Câu 34 Vận tốc cực đại v0max của các electron quang điện bị bứt ra từ Catốt với công thoát A bởi ánh sáng đơn sắc có bớc sóng  đập vào bề mặt của Catốt bằng:

Trang 15

Câu 35 Catốt của một tế bào quang điện làm bằng Vônfram có công thoát là 7,2.10-19J, bớc sóng của ánh sáng kích thích là 0,18m Để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện phải đặt vào hai đầu Anốt và Catốt một hiệu điện thế hãm là

A 2,37V B 2,47V C 2,57V D 2,67V

Câu 36 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lực hạt nhân

A Lực hạt nhân là loại lực mạnh nhất trong các loại lực đã biết hiện nay

B Lực hạt nhân chỉ có tác dụng khi khoảng cách giữa hai nuclon bằng hoặc nhỏ hơn kích thớc hạt nhân

C Lực hạt nhân có bản chất là lực điện, vì trong hạt nhân proton mang điện dơng

D Lực hạt nhân chỉ tồn tại xung quanh hạt nhân

Câu 37 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tợng phóng xạ?

A Phóng xạ là hiện tợng một hạt nhân tự động phóng ra những bức xạ và biến đổi thành hạt nhân khác

B Sự phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ

C Phóng xạ là trờng hợp riêng của phản ứng hạt nhân

D Hiện tợng phóng xạ phụ thuộc vào áp suất và nhiệt độ của môi trờng

Câu 38 Năng lợng sinh ra bên trong mặt trời là do:

A sự bắn phá của các thiên thạch và tia vũ trụ lên mặt trời

B sự đốt cháy các tia Hyđrôcacbon bên trong mặt trời

C sự phân rã của các hạt nhân Urani bên trong mặt trời

D sự tồn tại các phản ứng tổng hợp của các hạt nhân, trong đó các hạt nhân hyđrô biến đổi thành Heli

Câu 39 Một nguồn phóng xạ có chu kì bán rã là T và tại thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân Sau khoảng thời gianT/2 số hạt nhân còn lại là

A 1200 B 1500 C 1800 D 2400

Trang 16

Đề 6: Đề thi thử trắc nghiệm

Môn Vật Lý

Thời gian làm bài 60 phút

Câu1 Trong dao động điều hoà thì cơ năng

A thay đổi theo thời gian

B biến thiên tuần hoàn theo thời gian

C biến thiên điều hoà theo thời gian với tần số bằng 2

D không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phơng biên độ dao động

Câu 2 Dao động tự do là dao động

A chu ky chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ

B chu kỳ, biên độ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ, không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài

C chu kỳ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ, không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài

D chu kỳ, tần số không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài

Câu 3 Con lắc lò xo nhẹ có k = 100 (N/m), một đầu treo vào một điểm cố định, đầu kia treo một vật nhỏ m =100(g) Lấy g = 10(m/s2) Tại thời điểm

t =0 đa vạt đến vị trí lò xo bị nén 2(cm) rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hoà Chọn trục Ox h ớng xuống, Otrùng với vị trí cân bằng của vật m thì phơng trình dao động của vật là:

A x = 3 sin (10 10 t - 2

) cm C x = 3 sin (10 10 t + 2

) cm

B x = 2 sin 10 10 t cm D x = 2 sin (10 10 t + 2

) cmCâu 4 Một con lắc đơn có chu kỳ T = 2,4(s) khi ở trên mặt đất Biết khối lợng của Trái đất lớn hơn khối lợngcủa mặt Trăng 81 lần và bán kính mặt Trái đất lớn hơn bán kính mặt Trăng 3,7 lần, xem ảnh hởng nhiệt độkhông đáng kể, chu kỳ dao động của con lắc là :

Câu 7 Cho vận tốc truyền âm trong nớc là 1550 m/s, trong không khí là 340 m/s khi âm truyền từ trong nớc rakhông khí bớc sóng của nó sẽ

A giảm đi 2,4 lần B không đổi C giảm đi 4,4 lần D tăng lên 4,4 lần

Câu 8 Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 16 Hz Tại điểm M cách các nguồn lần lợt là d1= 30cm, d2 = 25,5 cm, sóng có biên độ cực đại giữa M và đờng trung trực AB có hai dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nớc là:

A 12 cm/s B 26 cm/s C 24 cm/s D 20 cm/s

Câu 9 Công thức xác định công suất của dòng điện xoay chiều là:

A P = UI B P = UISin C P = UICos D P = R

U2

Câu 10 Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện, hiệu điện thế biến thiên điều hoà

A cùng tần số và cùng pha với dòng điện B cùng tần số và trễ pha một góc là 2

so với dòng điện C cùngtần số và trễ pha so với cờng độ dòng điện D cùng tần số và sớm pha một góc là 2

Trang 17

) (A)

C 2 Sin (100t - 4

) (A) D 2 Sin (100t + 4

) (A)

Câu 13 Trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện khi:

1 Đặt v o hai ào A, B m đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế l 200V thì hiào A, B m ệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở l : A 1000 V B.40Vào A, B m

C 400 V D 20 V

Câu 16 Gọi T là chu kỳ biến thiên của điện tích của tụ điện trong mạch dao động thì năng lợng điện trờng trong

tụ điện

A biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ 2T B biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ T

C biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ 2

T

D không biến thiên điều hoà theo thời gian

Câu 17 Tìm câu phát biểu sai trong các câu sau:

A Điện trờng và từ trờng đều tác dụng lên điện tích đứng yên

B Điện trờng và từ trờng đều tác dụng lực lên các điện tích chuyển động

C Điện từ trờng tác dụng lực lên điện tích đứng yên

D Điện từ trờng tác dụng lực lên điện tích chuyển động

Câu 18 Cuộn cảm của một mạch dao động có độ tự cảm L50H; Tụ điện của mạch có điện dung biến thiên

đợc trong khoảng từ 60pF đến 240pF Tần số dao động riêng của mạch biến thiên trong khoảng từ

A 1,4 MHz đến 2 MHz B 1,45 MHz đến 2,9 MHz

C 1,45 kHz đến 2,9 kHz D 1,4 Hz đến 2,9 Hz

Câu 19 Một chất khí đợc nung nóng có thể phát một quang phổ liên tục nếu nó có

A áp suất thấp và nhiệt độ cao B khối lợng riêng lớn và nhiệt độ bất kỳ

Trang 18

C áp suất cao và nhiệt độ không quá cao D áp suất thấp và nhiệt không qua cao.

Câu 20 Bức xạ tử ngoại là bức xạ A đơn sắc có màu tím B không màu ở ngoài đầu tím của quang phổ

C có bớc sóng từ 400 nm đến vài nm D có bớc sóng từ 750 nm đến 2 mm

Câu 21 Một nguồn điểm phát bức xạ hồng ngoại đơn sắc có bớc sóng 12m, màn đặt cách hai khe Iâng 0.8m.

Để khoảng vân đo đợc trên màn là 2mm thì khoảng cách giữa hai khe là

A 4,8mm B 4,8cm C 2,4mm D 2,4cm

Câu 22 Hiệu điện thế giữa Anôt và catôt của một ống Rơnghen là 150 kV Bớc sóng ngắn nhất mà tia Rơnghen

đó có thể phát ra là

A 8,10-12m B 8,27.10-12m C 8,6.10-12m D 8,27.10-11m

Câu 23 Một thấu kính mỏng hội tụ, biết rằng thấu kính đó đợc tạo bởi hai mặt cầu giống nhau, bán kính 20 cm

và chiết suất của thâu kính đối tia đỏ

nđ= 1.5, đối với tia tím nt = 1,54 Khỏang cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tím là

A 1,4 cm B 1,3 cm C 1,49 cm D 0,04 cm

Câu 24 Hiện tợng phản xạ toàn phần khác với hiện tợng phản xạ trên gơng là

A không tuân theo định luật phản xạ B luôn xảy ra với mọi góc tới của tia tới

C tia phản xạ và tia tới nằm trong cùng một môi trờng D chỉ xảy ra với góc tới thích hợp

Câu 25 Cho ba loại gơng, gơng cầu lõm, gơng cầu lồi, gơng phẳng có cùng kích thớc bề mặt và ứng với cùng vịtrí đặt mắt của ngời quan sát Khi đó

A thị trờng của gơng phẳng là lớn nhất B thị trờng của gơng cầu lõm là lớn nhất

C thị trờng của gơng cầu lồi là lớn nhất D thị trờng của các gơng trên đều bằng nhau

Câu 26 Cho một lăng kính có góc chiết quang A = 600 Chiếu một tia sáng đơn sắc nằm trong một tiết diệnthẳng vào mặt bên của lăng kính, biết chiết suất của lăng kính đói với ánh sáng đơn sắc đó là n = 2 và góclệch của tia sáng qua lăng kính là cực tiểu Góc lệch có giá trị là

A 300 B 00 C 240.36’ D -150

Câu 27 Một vật đặt trớc một gơng cầu lõm có tiêu cự 20cm và cách gơng 40 cm Khi đó ảnh của vật qua gơng là

A ngợc chiều với vật và có độ lớn bằng 1,5 lần vật ; B cùng chiều với vật và có độ lớn bằng 1,5 lần vật ; C ng

-ợc chiều với vật và có độ lớn bằng vật ;D cùng chiều và có độ lớn bằng vật

Câu 28 Trớc một thấu kính ngời ta đặt một vật phẳng vuông góc với trục chính, cách thấu kính 10cm Nhìn quathấu kính ngời ta thấy có một ảnh cùng chiều với vật và cao gấp 3 lần vật Tiêu cự của gơng có giá trị là

A -15 cm B - 5 cm C -2,5 cm D 15 cm

Câu 29 Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Khi nhìn ở vô cực mắt viễn thị không phải điều tiết B Khi nhìn ở vô cực mắt cận thị phải điều tiết

C Khi nhìn ở vô cực mắt bình thờng không phải điều tiết D Mắt của ngời về già ( mắt lão) là mắt bị tật viễn thị.Câu 30 Tìm phát biểu sai về độ bội giác của kính lúp

A Giá trị bội giác của kính lúp phụ thuộc và mắt ngời quan sát và cách quan sát d l

OC AB

B A

'.''

B Khi ngắm chừng ở cực cận : AB

B A k

A G = 50 B G = 75 C G = 62,5 D G = 0,25

Câu 32 Khi hiện tợng quang điện xảy ra thì

A bớc sóng của ánh sáng kích thích nhỏ hơn bớc sóng của ánh sáng giới hạn

B dòng quang điện bão hoà luôn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa Anôt và Catôt

Trang 19

C dòng quang điện bằng không khi hiệu điện thế giữa Anôt và Catôt bằng không.

D Động năng ban đầu của electrôn quang điện càng lớn khi cờng độ chùm sáng càng lớn

Câu 33 Tìm phát biểu sai về mẫu nguyên tử:

A Mẫu nguyên tử Rơdơfo chính là mô hình hành tinh nguyên tử kết hợp với thuyết điện tử của Maxwell

B Mẫu nguyên tử Rơdơfo giải thích đợc nhiều hiện tợng trong vật lý và trong hoá học nhng vẫn không giải thích

đợc tính bền vững của các nguyên tử và sự tạo thành quang phổ vạch của nguyên tử

C Mẫu nguyên tử của Bo vẫn dùng mô hình hành tinh nguyên tử nhng vận dụng thuyết lợng tử

D Mẫu nguyên tử của Bo đã giải thích đúng sự tạo thành quang phổ vạch của các nguyên tử của mọi nguyên tốhoá học

Câu 34 Chiếu một chùm sáng tử ngoại có bớc sóng 0,25m vào một là Volfram có công thoát 4,5eV Biết khối

lợng êlêctrôn là me = 9,1.10-31 kg Vận tốc ban đầu cực đại của các elêctrôn quang điện khi bắn ra khỏi mặt làVonfram là

Câu 36 Tìm phát biểu sai về đồng vị A Các nguyên tử hạt nhân có cùng số prôtôn nhng có số nơtrôn khác

nhau gọi là đồng vị B Các đồng vị có cùng vị trí trong bảng tuần hoàn.C Các đồng vị có số nơtrôn khácnhau nên tính chất hoá học khác nhau D Có các đồng vị bền Các đồng vị phóng xạ không bền

Câu 37 Tìm phát biểu đúng về quy tăc dich chuyển

A Trong phóng xạ α hạt nhân con lùi hai ô trong bảng tuần hoàn

B Trong phóng xạ β- hạt nhân con lùi một ô trong bảng tuần hoàn

C Trong phóng xạ β+ hạt nhân con tiến một ô trong bảng tuần hoàn

D trong phóng xạ α có kèm theo tia  , hạt nhân con giữ nguyên vị trí trong bảng tuần hoàn

Câu 38 Các phản ứng hạt nhân không tuân theo các định luật nào :

A Bảo toàn năng lợng toàn phần B Bảo toàn điện tích

C Bảo toàn khối lợng D Bảo toàn động lợng

Câu 39 Cho Radon

Trang 20

Đề 7: ĐỀ THI THỬ TRẮC NGHIỆM

Mụn Vật LýThời gian 60 phỳt

Câu 1 Dao động tự do của một vật có

A.tần số không đổi; B biên độ không đổi; C tần số và biên độ không đổi;

D tần số chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài

Câu 2 Trong phơng trình dao động điều hoà x = Asin(t + ), các đại lợng ,  và (t + ) là những đại lợng

trung gian cho phép xác định

A li độ và pha ban đầu;

B biên độ và trạng thái dao động;

A dao động với biên độ bé nhất;

B dao động với biên độ lớn nhất;

C dao động với biên độ có giá trị trung bình;

Câu 7 Sóng truyền từ M đến N dọc theo phơng truyền sóng với bớc sóng  = 120cm Tìm khoảng cách d = MN

biết rằng sóng tại N trễ pha hơn sóng tại M là /3?

A 15cm; B 24cm; C 30cm; D 20cm

Câu 8 Nhiệt lợng toả ra trên điện trở thuần R khi đặt vào hai đầu R một hiệu điện thế xoay chiều là

A RI0 t; B RI2; C RI2t; D RI0

Câu 9 Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp Biến thế này có

tác dụng nào trong các tác dụng sau?

A tăng cờng độ dòng điện, giảm hiệu điện thế;

B giảm cờng độ dòng điện, tăng hiệu điện thế;

C tăng cờng độ dòng điện, tăng hiệu điện thế;

D giảm cờng độ dòng điện, giảm hiệu điện thế

Câu 10 Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh có ba phần tử đện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L, tụ

điện có điện dung C mắc nối tiếp Những phần tử nào không tiêu thụ điện năng

A Tụ điện; B Cuộn dây; C Điện trở R;

D Cuộn dây và tụ điện

Câu 11 Hiệu điện thế hiệu dụng của mạng điện dân dụng bằng 220V Giá trị biên độ của hiệu điện thế đó bằng

bao nhiêu?

A 440V; B 220V; C 220 2V; D 2

220V

Trang 21

Câu 12 Nếu dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz thì trong mỗi dây nó đổi chiều bao nhiêu lần

A 50 lần; B 100 lần; C 150 lần; D 220 lần

Câu 13 Một mạch điện xoay chiều R, L, C nối tiếp(cuộn dây thuần cảm) có R = 100, L = 1/ H, C =

10-4/2 F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có tần số f = 50 Hz Độ lệch pha giữa hiệu

điện thế và cờng độ dòng điện trong mạch là

A /4 rad; B 3/4 rad; C -3/4 rad; D -/4 rad

Câu 14 Một mạch điện gồm cuộn dây có điện trở thuần r = 5 độ tự cảm

Câu 17 Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C và cụôn cảm L điện trở thuần bằng không Biết

biểu thức của dòng điện qua mạch là

i = 4.10-2sin(2.10-2.t) A Điện tích cực đại của tụ là

A Q0=10-9 C; B Q0=2.10-9 C ; C Q0=4.10-9 C; D Q0=8.10-9

Câu 18 Ngời ta vận dụng định luật truyền thẳng ánh sáng vào giải thích hioện tợng nào?

A Nhật thực và nguyệt thực;

B Tán sắc ánh sáng;

C Đảo sắc của vạch quang phổ;

D Xảy ra trong sợi quang học

Câu 19 Đối gơng cầu lõm nhận xét nào sau đây là đúng với tính chất ảnh của một vật thật:

A Vật thật luôn cho ảnh thật cùng chiều và lớn hơn vật;

B Vật thật luôn cho ảnh thật ngợc chiều và nhỏ hơn vật;

C.Vật thật luôn cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật;

D Vật thật có thể cho ảnh thật cùng chiều và lớn hơn hay nhỏ hơn vật, hoặc ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật

Câu 20 Cần phảivât đặt cách thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 5cm một khoảng cách bằng bao nhiêu để thu đợc

Câu 24 Độ bội giác của kính thiên văn

A tỉ lệ thuận với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ nghịch với tiêu cự của thị kính;

Trang 22

B tỉ lệ nghịch với tích các tiêu cự của vật kính và thị kính;

C tỉ lệ nghịch với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ thuận với tiêu cự của thị kính;

D tỉ lệ với cả hai tiêu cự của vật kính và thị kính

Câu 25 Một kính lúp có dộ tụ D = 20 điốp Tại khoảng cách nhìn rõ ngắn nhất Đ = 30cm, kính này có độ bội

giác G khi quan sát ở vô cùng là

A 1,8 lần; B 2,25 lần; C 4 lần; D 6 lần

Câu 26 Chiếu một tia sáng trắng qua một lăng kính Tia sáng tách ra thành chùm tia có màu sắc khác nhau

Hiện tợng này gọi là

A giao thoa ánh sáng;

B tán sắc ánh sáng;

C khúc xạ ánh sáng;

D phản xạ ánh sáng

Câu 27 Hiện tợng đợc sử dụng máy quang phổ để phân tích quang phổ là

A hiện tợng khúc xạ ánh sáng; B hiện tợng giao thao ánh sáng;

C hiện tợng phản xạ ánh sáng; D hiện tợng tán sắc ánh sáng

Câu 28 Hai nguồn sáng kết hợp S1, S2 có tần số f = 6.1014Hz ở cách nhau1mm cho hệ vân giao thoa trên màn

ảnh đặt song song, cách hai nguồn đó một khoảng 1m Thì khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 5 là

Câu 31 Hiện tợng quang điện là quá trình dựa trên

A sự giải phóng các electron từ mặt kim loại do tơng tác của chúng với các photôn;

B sự tơng tác của các electron lên kính ảnh;

C sự giải phóng các photôn khi kim loại bị đốt nóng;

D sự phát sáng do các electron trong các nguyên tử nhảy từ mức năng lợng cao xuống mức thấp hơn

Câu 32 Yếu tố nào trình bày nào dới đây không gây ra hiện tợng phát xạ electron từ các tinh thể Iôn và các tinh

thể hoá trị ?

A Các photôn B Các hạt mang điện tích

C Từ trờng D Nhiệt độ cao

Câu 33 Katốt của một tế bào quang điện làm bằng vônfram Biết công thoát của electron đối với vônfram là

7,2.10-19 J giới hạn quang điện của vônfram là

Trang 23

Câu 37 Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác nguyên tử đó về

A số hạt nơtrôn trong hạt nhân và số electron trên quĩ đạo;

B số hạt prôtôn trong hạt nhân và số electron trên các quĩ đạo;

C số hạt nơtrôn trong hạt nhân;

D số electron trên các quĩ đạo

Câu 38 Phát biểu nào là đúng về tia - :

A Các nguyên tử Hêli bị Iôn hoá; B Các hạt nhân nguyên tử Hiđrô;

Trang 24

Đề 8: Đề thi thử trắc nghiệm

Môn Vật Lý

Thời gian làm bài 60 phút

Câu 1 Điều nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hoà của một chất điểm:

A Li độ dao động biến thiên theo quy luật dạng sin hoặc cosin theo thời gian

B Khi đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên, vật chuyển động chậm dần đều

C Động năng và thế năng có sự chuyển hoá qua lại lẫn nhau, nhng cơ năng không đợc bảo toàn

D Gia tốc của vật không thay đổi theo thời gian

Câu

2 Phơng trình dao động của một chất điểm có dạng

)2sin( 

x

Gốc thời gian đã đợc chọn vào lúc:

A Chất điểm có li độ x= A B Chất điểm có li độ x= -A

C Chất điểm đi qua VTCB theo

chiều dơng

D Chất điểm đi qua VTCB theo

chiều âm

Dùng số liệu sau để làm câu 3,4,5

Một con lắc lò xo gồm một lò xo có khối lợng không đáng kể, có độ cứng k= 40N/m và một vật nặng có khối ợng m= 100g đợc treo theo phơng thẳng đứng Vật dao động với biên độ 10cm Lấy g= 10m/s 2

l-Câu 3 Chọn gốc toạ độ là VTCB của vật, Trục toạ độ hớng thẳng đứng từ trên xuống dới, mốc thời gian là lúc

vật ở vị trí cao nhất Phơng trình dao động của vật là:

A

))(

2sin(

B

))(

2sin(

Câu 6 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học:

A Sóng cơ học là sự lan truyền của các phần tử vật chất theo thời gian

B Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động cơ học theo thời gian trong một môi trờng vật chất

C Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian

D Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ dao động theo thời gian trong một môi trờng vật chất

Câu 7 Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng?

A Hình ảnh sóng dừng là những bụng sóng và nút sóng cố định trong không gian

B Khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng kế tiếp bằng bớc sóng 

C Khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng kế tiếp bằng bớc sóng 2

D Có thể quan sát đợc hiện tợng sóng dừng trên một sợi dây dẻo, có tính đàn hồi

Câu 8 Một dây đàn có chiều dài 105cm đợc kích thích dao động với tần số 100Hz thì thấy có 7 bụng sóng Vận

tốc truyền sóng trên dây đàn đó là:

Câu 9 Biết i ,I , I0 lần lợt là cờng độ tức thời, cờng độ hiệu dụng và biên độ của dòng điện xoay chiều đi qua một

điện trở R trong thời gian t Nhiệt lợng toả ra trên điện trở đợc xác định bằng biểu thức nào sau đây:

Trang 25

Câu 10 Điều nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều có điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện:

A Cờng độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở và qua cuộn dây là nh nhau

B Hiệu điện thế hai đầu tụ điện chậm pha so với hiệu điện thế hai đầu điện trở thuần một góc 2.

C Hiệu điện thế hai đầu tụ điện nhanh pha so với hiệu điện thế hai đầu điện trở thuần một góc 2.

D Góc lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch với dòng điện trong mạch tính theo công thức:

Câu 11 Một mạch điện xoay chiều gồm một diện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp.

Độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế đợc xác định bằng biểu thức:

C L tg

Dùng các số liệu sau đây để làm câu 11,12,13,14

Giữa hai đầu MN của nguồn điện xoay chiều u20 2sin100t(V), ngời ta mắc nối tiếp điện trở hoạt động R

Trang 26

A 657,69W B 667,69W

Câu 16 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trờng:

A Khi một từ trờng biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trờng xoáy

B Điện trờng xoáy là điện trờng mà đờng sức là những đờng cong

C Khi một điện trờng biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trờng xoáy

D Từ trờng xoáy là từ trờng mà đờng cảm ứng từ bao quanh các đờng sức diiện trờng

Câu 17 Phát biẻu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ:

A Điện từ trờng do một điện tích điểm dao động theo phơng thẳng đứng sẽ lan truyền trong không gian dới dạngsóng

B Điện tích dao động không thể bức xạ ra sóng điện từ

C Vận tốc của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với vận tốc ánh sáng trong chân không

D Tần số sóng điện từ chỉ bằng một nửa tần số f của điện tích dao động

Câu 18 Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 18000pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 6H, điện

trở không đáng kể Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là U0=2,4V Cờng độ dòng điện trong mạch nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây:

Câu 19 Điều nào sau đây là đúng khi nói về gơng phẳng:

A Gơng phẳng là một phần của mặt phẳng nhẵn, phẩn xạ đợc hầu nh hoàn toàn ánh sáng chiếu tới nó

B Gơng phẳng không thể cho ảnh thật của một vật

C Mọi tia sáng đến gơng phẳng đều bị phản xạ ngợc trở lại theo đờng cũ

D Qua gơng phẳng, vật và ảnh luôn cùng tính chất

Câu 20 Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự tơng quan giữa ảnh và vật qua thấu kính hội tụ:

A.Vật thật luôn cho ảnh thật

B.Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ vào vị trí của vật đối với thấu kính

C.Vật thật luôn cho ảnh ảo

D.Vật ảo cho ảnh ảo

Câu 21 Đặt một vật phẳng nhỏ AB vuông góc với trục chính của một gơng cầu lõm và cách gơng 40cm A nằm

trên trục chính, Gơng có bán kính 60cm Vị trí và tính chất ảnh của vật qua gơng là:

A ảnh thật cách thấu kính 100cm B ảnh ảo cách thấu kính 120cm

C ảnh ở vô cực D ảnh thật cách thấu kính 120cm

Câu 22 Đặt một vật phẳng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ cách thấu kính 20cm Nhìn

qua thấu kính thấy có một ảnh cùng chiều với vật, cao gấp hai lần vật Tiêu cự của thấu kính có giá trị là:

A f= 40cm B f= 20cm C f= 45cm D f= 60cm

Câu 23 Đặt một vật phẳng AB cao 4cm vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ, ảnh của vật qua

thấu kính cao 2cm và cách vật 40cm Vị trí của vật và ảnh là:

A d= 40cm, d’= - 80cm B d= - 80cm, d’= - 40cm

C d= - 80cm, d’= 40cm D d= 80cm, d’= - 40cm

Câu

24 Để cho ảnh của vật cần chụp hiện rõ nét trên phim của máy ảnh, ngời ta làm nh thế nào?

A Giữ phim cố định điều chỉnh độ tụ của vật kính

B Giữ phim cố định, thay đổi vị trí của vật kính

C Giữ vật kính cố định, thay đổi vị trí phim

D Dịch chuyển cả vật kính và phim

Câu

25 Khi mắt nhìn vật đặt ở điểm cực cận thì:

A Khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc là ngắn nhất

B Mắt không cần phải điều tiết

C Mắt điều tiết tối đa

D Mắt chỉ điều tiết một phần

Trang 27

Câu 26.Một ngời cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50cm Độ tụ của kính mà ngời này phải đeo để có thể nhìn rõ

những vật ở xa vô cực mà không phải điều tiết phải có giá trị là:

A D= - 2điốp B D= + 2điốp C D= - 0,02điốp D.D= - 2,5điốp

Câu 27 Trong các trờng hợp đợc nêu dới đây, trờng hợp nào liên quan đến hiện tợng giao thoa ánh sáng.

A Màu sắc của ánh sáng trắng khi qua lăng kính

B Màu sắc sặc sỡ của ánh sáng trên váng dầu mỡ

C Vệt sáng trên tờng khi chiếu ánh sáng từ đèn pin

D Bóng đen trên tờ giấy khi dùng một chiếc thớc nhựa chắn chùm tia sáng chiếu tới

Câu 28 Trong các giới hạn về bớc sóng ánh sáng sau đây, với khoảng giới hạn nào thì thạch anh gần nh trong

suốt:

A Từ 0,18 m  đến 0,4 mB Từ 0,4 m  đến 0,44 m

C Từ 0,64 m  đến 0,76 mD Từ 0,76 m  đến 0,9 m

Dùng các số liệu sau đây để làm câu 28,29,30

Trong thí nghiệm về hiện tợng giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe S1,S2 là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe S1,S2 tới màn ảnh E là D= 2m Nguồn sáng mang tiến hành thí nghiệm phát ra các bức xạ có bớc sóng 1 0,5m và 2 0,6m.

Câu 29 Khoảng vân của hai bức xạ trên lần lợt là:

Câu 32 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện?

A Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào cờng độ chùm sáng kích thích

B Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào bớc sóng ánh sáng kích thích

C Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catốt

D Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catốt

Câu 33 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tợng quang dẫn?

A Hiện tợng quang dẫn là hiện tợng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu ánh sáng

B Trong hiện tợng quang dẫn electrôn đợc giải phóng ra khỏi khối chất bán dẫn

C Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tợng quang dân là việc chế tạo đèn ống (đèn Nêôn)

D Trong hiện tợng quang dẫn, năng lợng cần thiết để giảI phóng electrôn liên kết thành electrôn dẫn là rất lớn Dùng các số liệu sau đây để làm câu 34,35

Catốt của một tế bào quang điện có công thoát electron bằng 4 eV Ngời ta chiếu đến tế bào quang điện ánh sáng

có bớc sóng  0,26m Cho biết: Hằng số Planck h= 6,625.10-34J.s; độ lớn điện tích của electron là 1,6.10-19C;khối lợng electron là m= 9,1.10-31kg; vận tốc ánh sáng trong chân không là c= 3.108m/s

Câu 34 Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt là:

A 0,3322 mB 0,4028 mC 0,4969 mD.0,3322 m

Câu 35 Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là:

A 6.62.105m/s B 5,23.105m/s C 4,32.105m/s D.3,96.105m/s

Câu 36 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lực hạt nhân?

A Lực hạt nhân là loại lực mạnh nhất trong các loại lực đã biết hiện nay

B Lực hạt nhân chỉ có tác dụng khi khoảng cách giữa hai nuclôn bằng hoặc nhỏ hơn kích thớc hạt nhân

Trang 28

C Lực hạt nhân có bản chất là lực điện, vì trong hạt nhân các prôtôn mang điện tích dơng.

D Lực hạt nhân chỉ tồn tại bên trong hạt nhân

Câu 37 Điều nào sau đây là đúng khi nói về tia gamma?

A Tia gamma thực chất là sóng điện từ có bớc sóng rất ngắn (dới 0,01nm)

B Tia gamma là chùm hạt phôtôn có năng lợng cao

C Tia gamma không bị lệch đờng đi trong điện trờng

D Cả A,B,C đều đúng

Câu 38.Cho biết x và y là các nguyên tố gì trong các phơng trình phản ứng hạt nhân sau: Al1327   xn

;

p O

30

15 ; ::P y He x

C

7 3

Dùng các số liệu sau đây để làm câu 39,40

Hoạt tính của đồng vị

14 6

C trong một món đồ cổ bằng gỗ bằng 4/5 hoạt tính của đồng vị này trong gỗ cây mới

đốn Chu kỳ bán rã là 5570 năm

Câu 39 Hằng số phóng xạ của đồng vị

14 6

A.122.10-6(năm)-1 B 124.10-6(năm)-1 C.126.10-6(năm)-1 D.128.10-6(năm)-1

Câu 40 Tuổi của món đồ cổ đó là:

A 1800 năm B 1704 năm C 1793 năm D.1678 năm

Trang 29

Đề thi trắc nghiệm môn Vật lý

( Thời gian 60 phút) Đề : 09

Câu1.Dao động điều hòa là dao động của vật sảy ra do tác dụng của lực có dạng

A Phụ thuộc bản chất môi trờng, không phụ thuộc nhiệt độ

B Không phụ thuộc bản chất môi trờng, phụ thuộc nhiệt độ

C Phụ thuộc bản chất môI trờng, phụ thuộc nhiệt độ

D Không phụ thuộc bản chất môi trờng, không phụ thuộc nhiệt độ

Câu8 Một dây đàn dài 60cm Phát ra âm có tần số f=100Hz Quan sát dây đàn ngời ta t6hấy có 4 nút (gồm cả 2

nút ở hai đầu dây) và 3 bụng Vận tốc truyền sóng trên dây là

A 30m/s B 40m/s C 50m/s D 60m/s

Câu 9 Một dòng điện xoay chiều có tần số f=60Hz Trong mỗi giây dòng điện đổi chiều

A 30 lần B 60 lần

C 120 lần D 240 lần

Câu10 Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

A Cùng pha với dòng điện B Ngợc pha với dòng điện

C Sớm pha so với dòng điện  /2 D.Trễ pha so với dòng điện  /2

Câu11 Trong mạch RLC nối tiếp hiện tợng cộng hởng xảy ra khi tần số của dòng điện là

Trang 30

A 2 LC

1

B LC

2

A 0,40Wb B 0,50Wb C 0,60Wb D 0,75Wb

Câu 13 Một đèn Neon đợc đặt dới hiệu điện thế xoay chiều co’ giá trị hiệu dụng 220V Đèn chỉ sáng lên khi u

156V Trong nủa chu kỳ thời gian đèn sáng là

A 1/4T B 1/3T C 1/2T D 2/3T

Câu14 Cho mạch điện xoay chiều có f = 50Hz qua mạch điện nối tiếp gồm R=50  , L= 0,318H, C = 63,6.10

-6F Để cờng độ dòng điện và hiệu điện thế cùng pha phải thay tụ điện bằng môt6j tụ điện khác có điện dung là

A 47,7.10-6F B 42,4.10-6F C 31,9.10-6F D 21.2.10-6F

Câu15 Một máy phát điện phần cảm gồm hai cặp cực, phần ứng gồm hai cặp cuộn dây mắc nối tiếp Suất điện

động của máy là 220V và tần số 50Hz Vận tốc quay của Rôt là

Câu18 Trong các loại sóng điện từ kể sau:

I Sóng dàI II Sóng trung III Sóng ngắn IV Sóng cực ngắn

Sóng bị phản xạ ở tầng điện li là

A I và II B II và III

C III và IV D IV và I

Câu19 Chọn câu đúng khi nói về sự tạo ảnh qua gơng câu lồi

A.Vật thật qua gơng cầu lồi luôn ảo và nhỏ hơn vật

B.Vật thật qua gơng cầu lồi luôn thật và nhỏ hơn vật

C Vật thật qua gơng cầu lồi luôn ảo và lớn hơn vật

D Vật thật qua gơng cầu lồi luôn thật và lớn hơn vật

Câu20 Công thức nào trong các công thức về lăng sau là sai

A sinr2 = n

1

sini2 B A = r1-r2 C D = i1+i2-A D sin 2

A Dmim 

=sin 2

A

Câu21 Một ngời cao 1,72m, mắt cách đỉnh đầu 10cm, đứng trớc một gơng phẳng thẳng đứng Ngời ấy muốn

nhìn thấy toàn bộ ảnh của mình trong gơng thì chiều dài tối thiểu của gơng phải là

A 1,72m B 1,62m C 0.86m D 0,81m

Trang 31

Câu22 Một gơng cầu lõm có bán kính 3m Một vật AB đặt vuông góc với trục chính tại A trớc gơng 60cm ảnh

Câu23 Một lăng kính có chiết suất n= 3 có góc chiết quang A=600 đặt trong không khí Chiếu một tia sáng

đơn sắc tới mặt bên của lăng kính Để tia ló và tia tới nằm đối xứng nhau qua mặt phẳng phân giác của góc A thìgóc tới phải là

A 750 B 600 C 450 D 300

Câu24 Để cho ảnh của vật cần chụp hiện rõ nét trên phim thì ngời ta

A.Giữ phim cố định, điều chỉnh độ tụ của vật kính

B.Giữ phim cố định, thay vị trí của vật kính

C.Giữ vật kính cố định thay đổi vị trí phim

D Dịch chuyển cả vật kính lẫn phim

Câu25 Mắt của một ngời có các đặc điểm sau OCc=5cm, OCv = 1m Mắt ngời này bị

A Cận thị B Viễn thị C Loạn thị D Lão hóa

Câu26 Một mắt cận thị có giới hạn nhìn rõ 10cm d 50cm.Để nhìn rõ vật ở vô cực, mắt không điều tiết Ngờinày phảI đeo kính có độ tụ là

A -1dp B -2dp C -3dp D -4dp

Câu27 Electron đợc gọi là electron quang điện là

A Electron trong dây dẫn điện thông thờng

B Electron bứt ra từ catôt của tế bào quang điện

C Electron tạo ra trong chất bán dẫn

D.Electron tạo ra từ một cách khác

Câu28 Pin quang điện là

A Nguồn điện trong đó nhiệt năng biến thành điện năng

B.Nguồn điện trong đó quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng

C.nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tợng cảm ứng điện từ

D.Nguồn điện trong đó hóa năng biến thành điện năng

Câu29 Hiệu điện thế dùng trong ống RonGhen là 2200V Cho h =6,62.10-34Js Bớc sóng ngắn nhất của tia X do ống phát ra là

Trang 32

I Tia hông ngoại II Tia tử ngoại

III Tia X IV ánh sáng nhìn thấy

Những bức xạ có khả năng đâm xuyên yếu nhất và mạnh nhất là

A I,II B I,III C I,IV D II,V

Câu33 Trong thí nghiệm Iâng, a =1mm, D=3m, i = 1,5mm Vị trí vân sáng thứ 3 trên màn là

A 3mm B 3,5mm C 4mm D 4,5mm

Câu34 Một thấu kính hai mặt lồi bán kính R1=R2=25cm Chiết suất của thấu kính đối với tia đỏ và tia tímlà

nd=1,50, nt=1,54 Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tím là

C,.Toàn bộ số Notron sinh ra đều không bị hấp thụ

D Hệ thống phải nằm trong trạng tháI dới hạn

Trang 33

Câu 2: Một con lắc lò xo dao động với biên độ 10 (cm) Độ cứng của lò xo k = 20 (N/m) Tại vị trí có li độ x = 5

(cm), tỉ số giữa thế năng và động năng của con lắc là

A Quãng đờng mà sóng truyền đi được trong một chu kì dao động của sóng

B Khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phơng truyền sóng dao dộng đồng pha với nhau C Khoảng cách giữa hai điểm trên phơng truyền sóng gần nhau nhất dao dộng đồng pha với nhau D A và C đúng

Câu 7: Khi biên độ của sóng tăng 4 lần, tần số sóng giảm 3 lần, năng lợng do sóng truyền tăng, giảm bao

)cm Khoảng cách giữa 2 điểm gầm nhau nhất trên phơng truyền sóng mà tại đó dao động

có phần tử môi trờng lệch pha nhau 3

B Trễ pha với i góc /2

C Luôn sớm pha với i góc /4

D Sớm pha với i góc /2

Câu 10: Trong đoạn mạch xoay chiều R, L, C nối tiếp (R 0; ZL0; Zc0) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Cờng độ hiệu dụng của dòng điện qua các phần tử , R, L, C luôn luôn bằng nhau nhng cờng độ tức thời chachắc đã bằng nhau

B Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế hiệu dụng trên từng phần tử

C Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế tức thời trên từng phần tử

Trang 34

D Cờng độ dòng điện và hiệu điện thế tức thời luôn khác pha nhau.

Câu 11: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch và cờng

độ dòng điện chạy trong mạch là:

A Hai phần tử đó là R, L B Hai phần tử đó là R, C

C Hai phần tử đó là L,C D Tổng trở của mạch là 10 2.

Câu 12: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 300 vòng; cuộn thứ cấp 900 vòng Mắc cuộn sơ cấp vào hiệu điện

thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V Khi mạch thứ cấp hở thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là:

A 240 V B 110 V C 60 V D 660V

Câu 13: Một bàn là 200V - 1000W Đợc mắc vào hiệu điện thế xoay chiều

u = 200 2 sin 100t (V) Bàn là có độ tự cảm nhỏ khôngđáng kể Biểu thức cờng độ dòng điện chạy qua là:

A

 A t

2

B

 A t

C i5sin100t A D i5cos100t A .

Câu 14: Cho mạch điện nh hình vẽ Điện trở các vôn kế vô cùng

lớn, cuộn dây thuần cảm Khi vôn kế V1 chỉ 120 V; vôn kế V chỉ

A 10 B 102 C 103 D 104

Câu 16: Chọn câu trả lời sai?

A Sóng dài và cực dài bị tầng li điện ly hấp thụ mạnh

B Sóng trung ban ngày bị tầng điện li hấp thụ mạnh, ban đêm bị tầng điện li phản xạ mạnh

C Sóng ngắn luôn luôn bị tầng điện li phản xạ

D Sóng cực ngắn xuyên qua tầng điện li mà không bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ

Câu 17: Một mạch dao động LC lí tởng có C = 5 F , L = 50 mH Hiệu điện thế cực đại trên tụ là U

max = 6V.Khi hiệu điện thế trên tụ là U = 4V thì độ lớn của cờng độ của dòng trong mạch là:

A i = 4,47 (A) B i = 44,7 (mA)

C i = 2 (A) D i = 2 m A

Câu 18 : Sóng điện từ là quá trình lan truyền trong không gian của một điện từ trờng biến thiên Kết luận nào

sau đây là đúng khi nói về tơng quan giữa E và B của điện từ trờng đó.

A E và B biến thiên tuần hoàn có cùng tần số

B E và B biến thiên tuần hoàn có cùng pha

C E và B có cùng phơng

D A và B đúng

Câu 19: Chiết suất tỷ đối của hai môi trờng thì:

A tỷ lệ với vận tốc ánh sáng trong hai môi trờng đó

B tỷ lệ nghịch với vận tốc ánh sáng trong hai môi trờng

C bằng tỷ số vận tốc ánh sáng trong hai môi trờng

Trang 35

D bằng nghịch đảo của tỷ số vận tốc ánh sáng trong hai môi trờng.

Câu 20: Vật thật AB đặt vuông góc với trục chính của một gơng cầu lồi, tạo ảnh A/B/ Tính chất của ảnh A/B/ là

A ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật, ở cùng phía với vật so với đỉnh gơng

B ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật, ở khác phía với vật so với đỉnh gơng

C ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật, ở cùng phía với vật so với đỉnh gơng

D ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật, ở khác phía với vật so với đỉnh gơng

Câu 21: Chọn câu trả lời sai

Khi kính hiển vi đợc điều chỉnh để ngắn chừng ở vô cực thì:

A.Độ bội giác G = f1f2

D

B Góc trông ảnh không phụ thuộc vào vị trí đặt mắt

C Khoảng cách giữa hai kính là l = f1 + f2

D Mắt thấy rõ ảnh mà không cần điều tiết

Câu 22: Một vật phẳng AB cách màn E một khoảng L = 125 cm Cố định vật và màn, đặt một thấu

kính trong khoảng giữa vật và màn, song song với vật và màn Di chuyển thấu kính trong khoảng giữavật và màn ngời ta tìm đợc 2 vị trí của thấu kính cho ảnh rõ nết trên màn, hai vị trí đó cách nhau 75

cm Tiêu cự của thấu kính là:

A f = -20 cm; B f = 20cm C f = 50 cm D.f = 200cm

Câu 23: Một cái gậy dài 2m đặt thẳng đứng giữa sân, có bóng dài 3m Đặt nó thẳng đứng trong một bể nớc lớn,

thì bóng của nó trên đáy bể chỉ dài 2,4m Cho chiết suất của nớc n = 3

4 Độ cao của nớc trong đáy bể là:

Câu 24: Vật kính và thị kính của một kính thiên văn cách nhau 104 cm Một ngời quan sát đặt mắt sát sau thị

kính quan sát một vật ở rất xa trong điều kiện ngắn chừng ở vô cực Tiêu cự của vật kính là f1 = 100cm Độ bộigiác của kính là:

A 24 B 25 C 20 D 30

Câu 25: Chọn câu trả lời đúng:

A ảnh của một vật qua thuỷ tinh thể là ảnh thật

B tiêu cự của thể tinh thể không thay đổi đợc

C Khoảng cách từ quang tâm thuỷ tinh thể đến võng mạc là hằng số

D A và C đúng

Câu26: Vật phẳng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của một gơng cầu cho ảnh cùng chiều và lớn gấp 2 lần

vật ảnh cách vật 15 cm Tiêu cự của gơng là

A f= 5 cm B f= - 5 cm C f= 10 cm D f= - 10 cm

Câu 27: Chọn câu trả lời sai.

A Nguyên nhân tán sắc là do chiết suất của một môi trờng trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc có mầu sắckhác nhau là khác nhau

B.Trong hiện tợng tán sắc của ánh sáng trắng tia đỏ có góc lệch nhỏ nhất

C Trong hiện tợng tán sắc của ánh sáng trắng tia tím có góc lệch nhỏ nhất

D ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

Câu 28 : Chọn câu trả lời sai.

ánh sáng đơn sắc là ánh sáng

A.Có một mầu xác định

B Không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

C Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trờng trong suốt nàyấcng môi trờng trong suốt khác

D Bị khúc xạ qua lăng kính

Câu 29: Một thấu kính hội tụ mỏng gồm hai mặt cầu lồi giống nhau bán kính

R = 30 cm Biết chiết suất của thấu kính đối với tia đỏ nđ = 1,5; đối với tia tím nt = 1,54 Khoảng cách giữa tiêu

điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tím của thấu kính đó là

Trang 36

Câu 33: Một quả cầu kim loại có công thoát electron là 2,36 eV Chiếu ánh sáng kích thích có b ớc sóng  =

0,36 m vào quả cầu trên đặt cô lập về điện thì điện thế cực đại của quả cầu là

B kích thích sự phát quang của nhiều chất

C bị lệch trong điện trờng và từ trờng

D truyền đợc qua giấy, vải gỗ

Câu 36: Điều nào sau đây đúng khi nói về tia gama?

A.Tia gama thực chất là sóng điện từ có bớc sóng rất ngắn

B Tia gama chùm hạt photon có năng lợng cao

C.Tia gama bị lệch trong điện trờng

D A và B đúng

Câu 37 Chọn câu trả lời sai.

A Sau khoảng thời gian bằng 2 lần chu kỳ bán rã, chất phóng xạ còn lại 1/4

B Sau khoảng thời gian bằng 3 lần chu kỳ bán rã, chất phóng xạ còn lại 1/9

C Sau khoảng thời gian bằng 3 lần chu kỳ bán rã, chất phóng xạ còn lại 1/8

D Sau khoảng thời gian bằng 2 lần chu kỳ bán rã, chất phóng xạ bị phân rã 3/4

Câu 38: Chọn câu trả lời sai

Phản ứng hạt nhân tuân theo

A định luật bảo toàn điện tích

B định luật bảo toàn năng lợng

C định luật bảo toàn động lợng

D định luật bảo toàn khối lợng

Câu 39: Chu kì bán rã

14

6C là 55 90 năm Một mẩu gỗ cổ có độ phóng xạ là 197 phân rã/phút Một mẩu gỗkhác cùng loại cùng khối lợng của cây mới hạ xuống, có độ phóng xạ 1350 phân rã/ phút Tuổi của mẩu gỗ cổlà:

A 15525 năm B 1552,5 năm

C 1,55 25.105 năm D 1,55 25.106 năm

Câu 40: Cho phản ứng nhiệt hạch

n He T

0

4 2

3 1

2 1

Trang 37

C 17,4.10 KJ D 1,74.10 J

Trang 38

A 2 (cm) B 4 (cm) C 8 (cm) D.16 (cm)

Câu 2: Một con lắc lò xo dao động với biên độ 10 (cm) Độ cứng của lò xo k = 20 (N/m) Tại vị trí có li độ x = 5

(cm), tỉ số giữa thế năng và động năng của con lắc là

A quãng đờng mà sóng truyền đi đợc trong một chu kì dao động của sóng

B khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phơng truyền sóng dao dộng cùng pha với nhau

C khoảng cách giữa hai điểm trên phơng truyền sóng gần nhau nhất dao động cùng pha với nhau

) cm Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên phơng truyền sóng mà tại đó dao động

có phần tử môi trờng lệch pha nhau 3

Câu 10: Trong đoạn mạch xoay chiều R, L, C nối tiếp (R 0; ZL0; Zc0) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Cờng độ hiệu dụng của dòng điện qua các phần tử R, L, C luôn luôn bằng nhau nh ng cờng độ tức thời chachắc đã bằng nhau

B Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế hiệu dụng trên từng phần tử

C Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế tức thời trên từng phần tử

Trang 39

D Cờng độ dòng điện và hiệu điện thế tức thời luôn khác pha nhau.

Câu 11: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch và cờng

độ dòng điện chạy trong mạch là:

Câu 12: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 300 vòng; cuộn thứ cấp 900 vòng Mắc cuộn sơ cấp vào hiệu điện

thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V Khi mạch thứ cấp hở thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là:

A 240 V B 110 V C 60 V D 660V

Câu 13: Một bàn là( 200V - 1000W) đợc mắc vào hiệu điện thế xoay chiều

u = 200 2 sin 100t (V) Bàn là có độ tự cảm nhỏ không đáng kể Biểu thức cờng độ dòng điện chạy qua là

A

 A t

Câu 14: Cho mạch điện nh hình vẽ Điện trở các vôn kế vô cùng

lớn, cuộn dây thuần cảm Khi vôn kế V1 chỉ 120 V; vôn kế V chỉ

A 10 B 102

C 103 D 104

Câu 16: Chọn câu trả lời sai:

A Sóng dài và cực dài bị tầng điện li hấp thụ mạnh

B Sóng trung ban ngày bị tầng điện li hấp thụ mạnh, ban đêm bị tầng điện li phản xạ mạnh

C Sóng ngắn luôn luôn bị tầng điện li phản xạ

D Sóng cực ngắn xuyên qua tầng điện li mà không bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ

Câu 17: Một mạch dao động LC lí tởng có C = 5 F , L = 50 mH Hiệu điện thế cực đại trên tụ là U

max = 6V.Khi hiệu điện thế trên tụ là U = 4V thì độ lớn của cờng độ dòng điện trong mạch là

A i = 4,47 (A) B i = 44,7 (mA)

C i = 2 (A) D i = 2 m A

Câu 18 : Sóng điện từ là quá trình lan truyền trong không gian của một điện từ trờng biến thiên Kết luận đúng

khi nói về tơng quan giữa E và B của điện từ trờng là:

A E và B biến thiên tuần hoàn cùng tần số.

Trang 40

B E và B biến thiên tuần hoàn cùng pha

C E và B cùng phơng.

D Cả A và B

Câu 19: Chiết suất tỷ đối của hai môi trờng

A tỷ lệ với vận tốc ánh sáng trong hai môi trờng đó

B tỷ lệ nghịch với vận tốc ánh sáng trong hai môi trờng

C bằng tỷ số vận tốc ánh sáng trong hai môi trờng

D bằng nghịch đảo của tỷ số vận tốc ánh sáng trong hai môi trờng

Câu 20: Vật thật AB đặt vuông góc với trục chính của một gơng cầu lồi, tạo ảnh A/B/ Tính chất của ảnh A/B/ là

A ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật, ở cùng phía với vật so với đỉnh gơng

B ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật, ở khác phía với vật so với đỉnh gơng

C ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật, ở cùng phía với vật so với đỉnh gơng

D ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật, ở khác phía với vật so với đỉnh gơng

Câu 21: Chọn câu trả lời sai:

Khi kính hiển vi đợc điều chỉnh để ngắm chừng ở vô cực thì

A.độ bội giác G = f1f2

D

B góc trông ảnh không phụ thuộc vào vị trí đặt mắt

C khoảng cách giữa hai kính là l = f1 + f2

D mắt thấy rõ ảnh mà không cần điều tiết

Câu 22: Một vật phẳng AB cách màn E một khoảng L = 125 cm Cố định vật và màn, đặt một thấu kính trong

khoảng giữa vật và màn, song song với vật và màn Di chuyển thấu kính trong khoảng giữa vật và màn ng ời tatìm đợc 2 vị trí của thấu kính cho ảnh rõ nết trên màn, hai vị trí đó cách nhau 75 cm Tiêu cự của thấu kính là

A f = -20 cm; B f = 20cm C f = 50 cm D f = 200cm

Câu 23: Một cái gậy dài 2m đặt thẳng đứng giữa sân, có bóng dài 3m Đặt nó thẳng đứng trong một bể nớc lớn,

thì bóng của nó trên đáy bể chỉ dài 2,4m Cho chiết suất của nớc n = 3

4 Độ cao của nớc trong đáy bể là:

C h = 1,6m D.0,9m

Câu 24: Vật kính và thị kính của một kính thiên văn cách nhau 104 cm Một ngời quan sát đặt mắt sát sau thị

kính quan sát một vật ở rất xa trong điều kiện ngắm chừng ở vô cực Tiêu cự của vật kính là f1 = 100cm Độ bộigiác của kính là:

A 24 B 25 C 20 D 30

Câu 25: Chọn câu trả lời đúng:

A ảnh của một vật qua thuỷ tinh thể là ảnh thật

B tiêu cự của thể tinh thể không thay đổi đợc

C Khoảng cách từ quang tâm thuỷ tinh thể đến võng mạc là hằng số

Câu 27: Chọn câu trả lời sai:

A Nguyên nhân tán sắc là do chiết suất của một môi trờng trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc có mầu sắckhác nhau là khác nhau

B.Trong hiện tợng tán sắc của ánh sáng trắng tia đỏ có góc lệch nhỏ nhất

C Trong hiện tợng tán sắc của ánh sáng trắng tia tím có góc lệch nhỏ nhất

D ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

Ngày đăng: 10/04/2021, 14:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w