Khỏi niệm về kỹ năng TT-GDSK Nói, nghe, đặt câu hỏi, quan sát, thuyết phục, động viên, khen ngợi..... - Ng - Ng ười được hỏi cảm thấy được tham gia được hỏi cảm thấy được tham gia ười đư
Trang 12 CÁC KỸ NĂNG TRUYỀN
THÔNG GIAO TIẾP CƠ BẢN CẦN
RÈN LUYỆN
Trang 2Tại sao phải rèn luyện kỹ năng
Trang 3Tại sao phải rèn luyện kỹ năng
truyền thông?
► Các kỹ năng truyền thông tốt có thể học được và nhờ đó các kỹ năng này
sẽ được duy trì
Trang 4Sức mạnh thông
điệp
Trang 5Nghiên cứu đã chỉ ra tầm quan trọng của kỹ năng
Chẩn đoán thay đổi sau khi thăm khám
Chẩn đoán được thực hiện chỉ dựa trên khai thác thông tin bệnh
Trang 63 nhóm
- Các kỹ năng TT-GDSK trực tiếp
Các kỹ năng giao tiếp bằng lời và giao tiếp không lời
các HĐ TT-GDSK
2.1 Khỏi niệm về kỹ năng TT-GDSK
Nói, nghe, đặt câu hỏi, quan sát, thuyết phục, động viên, khen ngợi
Trang 72.1 Kü n¨ng nãi
- Lêi nãi lµ c«ng cô trong giao tiÕp
- Lêi nãi trùc tiÕp th êng cã hiÖu qu¶ nhÊt.
Trang 8- Tại sao thích nghe?
+ Nói hay/có năng kh ớu nói
+ Vận dụng phong phú, thực tế, thuy t ph c ết phục ục
- Tại sao không thích nghe?
+ Nói "nh sách"
+ Nói rời rạc không truyền cảm, đều đều
+ Nội dung không phù hợp với ng ời nghe
Trang 9Các yêu cầu khi nói:
- Đảm bảo tính chính xác
- Nói rõ ràng
- Nói đầy đủ
- Nói theo hệ thống và lôgic
- Thuyết phục đối t ợng
- Thời gian nói phải xác định
Trang 10- Kh«ng chó ý vµ kh«ng t«n träng ng êi nghe
Khi nãi
Trang 112.2 Kỹ năng nêu câu hỏi
Mục đích đặt câu hỏi
Thu thập thông tin cần thiết (When?,
Where?, Who? Which? )
Trang 12Xác định mục đích
trước
khi hỏi?
Trang 13Yêu cầu khi đặt câu hỏi
- Câu hỏi phải rõ ràng, xúc tích.
- Câu hỏi ngắn, không cần giải thích trả lời
- Phù hợp với đối t ợng.
- Tập trung vào vấn đề trọng tâm.
- Sau khi đặt câu hỏi, giữ im lặng.
- Chỉ nên hỏi từng câu hỏi một.
- Nên hỏi xen kẽ câu hỏi đóng và câu hỏi mở
Trang 14Câu hỏi mở:
Ưu điểm:
- Có thể thu đ ợc nhiều thông tin có liên quan hơn trong cùng một thời gian.
- Ng - Ng ười được hỏi cảm thấy được tham gia được hỏi cảm thấy được tham gia ười được hỏi cảm thấy được tham gia được hỏi cảm thấy được tham gia i i c h i cảm thấy đ ợc tham gia c h i cảm thấy đ ợc tham gia ỏi cảm thấy được tham gia ỏi cảm thấy được tham gia
nhiều hơn trong cuộc nói chuyện.
- Ng - Ng ười được hỏi cảm thấy được tham gia được hỏi cảm thấy được tham gia ười được hỏi cảm thấy được tham gia được hỏi cảm thấy được tham gia i i c h i có thể diễn đạt tất cả băn c h i có thể diễn đạt tất cả băn ỏi cảm thấy được tham gia ỏi cảm thấy được tham gia khoăn và lo lắng về vấn đề của họ, những
thông tin này có thể không thu đ ợc nếu
ng ười được hỏi cảm thấy được tham gia ỏi cảm thấy được tham gia i h i đặt câu hỏi đóng.
ng ười được hỏi cảm thấy được tham gia ỏi cảm thấy được tham gia i h i đặt câu hỏi đóng.
Trang 16+ Thông tin thu được chỉ giới hạn với câu hỏi
+ Người trả lời có rất ít cơ hội để diễn đạt sự quan tâm và cảm giác của mình, có thể làm họ cảm thấy thất vọng.
Trang 17Chọn lựa câu hỏi
Nªn h i ỏi c¶m thÊy ®îc tham gia
CÇn h i ỏi c¶m thÊy ®îc tham gia Bắt
buộc hỏi
Trang 182.3 Kỹ năng nghe:
- Khái niệm:
+ Nghe: Cảm nhận, bằng cơ quan thính giác + Nghe tích cực (lắng nghe) : là kỹ năng cần thiết để thu nhận thông tin
+ Nghe kết hợp quan sát để tiếp nhận, hiểu rõ thông điệp của người nói
+ Thu nhận phản hồi, điều chỉnh
- 4 bước nghe tích cực:
Sắp xếp lại Kiểm tra
Tóm tắt Nghe
Trang 19Yªu cÇu khi nghe (1):
- TËp trung chó ý vµo ng êi nãi.
- Yªn lÆng khi b¾t ®Çu l¾ng nghe
- T¹o ®iÒu kiÖn dÔ dµng cho ng êi nãi
- Kh«ng chØ nghe b»ng tai, nh×n vµo ng êi nãi víi thÓ hiÖn th©n thiÖn, khÝch lÖ ng êi nãi
Trang 20Yêu cầu khi nghe (2):
- Không đột ngột ngắt lời ng ời nói.
- Không làm việc khác, nói chuyện với ng ời khác, nhìn đi nơi khác khi nghe.
- Kiên trì, không thể hiện sự sốt ruột khó chịu, làm chủ khi nghe
- Đặt câu hỏi hoặc sử dụng các từ ngữ phụ họa hợp lý, đúng lúc
Trang 21Ví dụ về tạo điều kiện cho ng ời nói:
- Tạo điều kiện bằng lời:
Hãy tiếp tục và nói cho tôi biết về sự đau
đớn của bạn.
Vâng, tôi hiểu, tiếp tục đi.
- Tạo điều kiện không lời:
Đ a ra cử chỉ phù hợp: h ớng về phía ng Đ a ra cử chỉ phù hợp: h ớng về phía ng ười được hỏi cảm thấy được tham gia ười được hỏi cảm thấy được tham gia i i núi (bệnh nhân), giao tiếp bằng mắt, gật
đầu đồng ý vào những lúc thích hợp.
Trang 22Ví dụ về tạo điều kiện cho ng ời nói:
- Làm rõ ý:
Hãy nói cho tôi biết chính xác là bạn bắt đầu
bị đau bụng từ khi nào?
Bạn có thể mô tả về sự đau đớn của bạn k Bạn có thể mô tả về sự đau đớn của bạn k ỹ ỹ hơn không?
Bạn nói chóng mặt có nghĩa là nh thế nào?
Trang 23Ví dụ về tạo điều kiện cho ng ời nói:
- Phản ánh:
Phản ánh lại với bệnh nhân về những gì
họ vừa nói có thể giúp họ tiếp tục câu chuyện của họ, đặc biệt là khi họ cảm thấy hơi khó để tiếp tục nói chuyện do cảm giác của họ.
Trang 24Ví dụ về tạo điều kiện cho ng ời nói:
Có thể cần phải ngắt lời ng ời nói ở những lúc phù hợp và cố gắng định h ớng đúng cuộc
PV
Ví dụ: Những gì ông/bà vừa nói với tôi về
nghề nghiệp của ông/bà rất hấp dẫn, nh ng tôi muốn nghe nhiều hơn về bệnh đau đầu
hiện tại của ông/bà.
Trang 25Ví dụ về tạo điều kiện cho ng ời nói:
Im lặng cũng có giá trị, để thời gian cho bệnh nhân nghĩ những gì họ nói, bạn sử dụng thời gian đó để quan sát bệnh nhân, để phản ánh
về cuộc phỏng vấn cho đến thời điểm đó và có
kế hoạch cho b ớc tiếp theo.
Trang 262.4 Kü n¨ng quan s¸t
- Quan sát là sử dụng mắt để thu thập
thông tin
- Quan sát những người được truyền
thông giúp cho người thực hiện truyền
thông có thể hiểu được đối tượng của
Trang 272.4 Kü n¨ng quan s¸t
Yêu cầu khi quan sát:
- Bao quát được toàn bộ đối tượng;
- Phát hiện được những biểu hiện khác thường ở đối tượng để điều chỉnh;
- Nhắc nhở, thu hút sự chú ý của đối
tượng;
- Động viên sự tham gia tích của đối
tượng.
Trang 282.5 Kü n¨ng thuyÕt phôc
- Thuyết phục là kỹ năng tổng hợp
- Để thuyết phục cần phối hợp nhiều kỹ
năng: làm quen, nói, hỏi, nghe, sử dụng phương tiện và hình ảnh, ví dụ minh hoạ,
hỗ trợ đối tượng
- Để thuyết phục được đối tượng cần biết
giải thích - làm cho đối tượng hiểu rõ
hơn vấn đề và các thực hành cần làm.
Trang 29- Sử dụng từ ngữ dễ hiểu;
- Sử dụng các ví dụ và tranh ảnh, tài liệu minh hoạ để giải thích nếu có;
- Giải thích tất cả mọi câu hỏi đối t ợng đã nêu ra;
- Thể hiện sự đồng cảm, tôn trọng đối t ợng
Trang 302.6 Kỹ năng khuyến khích, động viên, khen ngợi
- Thể hiện sự thân thiện, tôn trọng mọi đối t ợng.
- Không phê phán những hiểu biết sai, việc làm ch a
đúng hay ch a làm của đối t ợng
- Cố gắng tìm ra những điểm tốt của đối t ợng để khen ngợi dù là nhỏ.
- Tạo cơ hội để mọi đối t ợng tham gia.
- Tạo điều kiện tiếp tục hỗ trợ đối t ợng thực hiện các thực hành hành vi lành mạnh.
Trang 31Bài tập
Nhận xét các kỹ năng mà ông bác sĩ đã sử dụng trong giao tiếp với bệnh nhân sau:
Trang 32 BS: Xin chào bà, mời bà ngồi Hôm nay tôi có thể giúp gì được bà?
thẳng, hãy từ từ nói cho tôi biết rõ hơn về bệnh đau đầu của bà.
Bệnh này thật là tồi tệ và ngày càng tồi tệ hơn Bây giờ mỗi khi đau đầu tôi còn cảm thấy chóng mặt Tôi thực sự rất lo lắng.
thể là khoảng thời gian đau buồn nhất của bà Thành thật chia buồn với bà Bà thường cảm thấy chóng mặt nghĩa là như thế nào?
cho tôi biết về cảm giác chóng mặt của bà.
Trang 33Nhận xét
Chào hỏi, tiếp xúc thân mật.
Thể hiện gợi ý bằng lời nói, gợi ý không lời.
Thể hiện sự chăm chú lắng nghe.
Tạo điều kiện thuận lợi cho đối tượng, làm rõ
ý cho đối tượng.
Im lặng, thể hiện sự đồng cảm, không tỏ ra vội vã.
Trang 34 Kỹ năng nghe, thể hiện sự chú ý nghe bằng cách nhắc lại lời đối
tượng vừa nói.
Đặt câu hỏi mở kết hợp câu hỏi đóng
để khai thác triệu chứng bệnh và triệu chứng đi kèm.
Dùng từ ngữ đơn giản, dễ hiểu.
Quan sát đối tượng.
Kỹ năng nói (thay đổi âm tốc và âm
lượng).
Trang 353 nhãm
C¸c kü n¨ng TT-GDSK trùc tiÕp
C¸c kü n¨ng giao tiÕp b»ng lêi vµ giao tiÕp kh«ng lêi
c¸c H§ TT-GDSK
C¸c kü n¨ng TT-GDSK
Các k năng SD ph ỹ ương tiện TT-GDSK gián tiếp ng ti n TT-GDSK gián ti p ện TT-GDSK gián tiếp ết phục
Các k năng SD ph ỹ ương tiện TT-GDSK gián tiếp ng ti n TT-GDSK gián ti p ện TT-GDSK gián tiếp ết phục , ch n th i ch n th i ọn thời ọn thời ời được hỏi c¶m thÊy ®îc tham gia ời được hỏi c¶m thÊy ®îc tham gia
gian, đ i t ố́i tượng nghiên cứu ược hỏi c¶m thÊy ®îc tham gia ng nghiên c u ứu
gian, đ i t ố́i tượng nghiên cứu ược hỏi c¶m thÊy ®îc tham gia ng nghiên c u ứu
Trang 363 nhóm
Các kỹ năng TT-GDSK trực tiếp
Các kỹ năng giao tiếp bằng lời và giao tiếp không lời
tiếp, , ch n tg, t ch n tg, t ọn thời ọn thời đ đ
Kỹ năng
Tổ chức
và Quản lý
Các kỹ năng TT-GDSK
Lập KH, theo dõi, giám sát, đánh giá các HĐ TT-GDSK