1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

§ò kióm tra häc sinh giái §ò kióm tra häc sinh giái m«n to¸n líp 1 thêi gian lµm bµi 40 phót bµi 1 a cho c¸c sè 2 0 5 h y lëp c¸c sè cã 2 ch÷ sè kh¸c nhau c¸c sè ®ã lµ b trong c¸c sè tõ 0 ®õn 1

16 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 45,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§ã lµ quyÓn s¸ch nh mét ngêi b¹n hiÒn th©n thiÕt vµ gÇn gòi víi em, gióp em trong häc tËp, v¬n lªn häc giái vµ chiÕm lÜnh kiÕn thøc.[r]

Trang 1

Đề kiểm tra học sinh giỏi Môn: Toán lớp 1 ( Thời gian làm bài: 40 phút). Bài 1: a) Cho các số 2, 0, 5 Hãy lập các số có 2 chữ số khác nhau. Các số đó là:

b) Trong các số từ 0 đến 100: - Có số có một chữ số, là những số:

- Có số có hai chữ số giống nhau, là những số:

Bài 2: a) Nối ô trống với số thích hợp: 10 > 4 + > 4 + 2 4 < 8 - < 9 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0 b) Điền số vào ô trống sao cho cộng 4 số ở 4 ô liền nhau đều có kết quả bằng 10: c) Diền dấu ( +, -, = ): 50 30 2

1 2 3 4 5 = 5

Bài 3: Cả phấn xanh, phấn đỏ , phấn vàng có 9 viên Trong đó, phấn đỏ nhiều nhất, phấn xanh ít nhất Hãy khoanh tròn số trên mỗi dòng để có thể điền vào số ở phía trớc: - Có viên phấn đỏ 6, 5, 1, 7, 8 - Có viên phấn xanh 3, 1, 2, 4, 5 - Có viên phấn vàng 3, 2, 4, 5, 6 Bài 4: An, Bình, Chi có một số kẹo An nói: “ Tớ có nhiều hơn Bình 5 cái kẹo và ít hơn Chi 2 cái kẹo” Hỏi trong hai bạn Bình và Chi, ai nhiều kẹo hơn và nhiều hơn bao nhiêu cái kẹo? Hoàn chỉnh sơ đồ sau: Bài giải

Bài 5: Hình bên có: a) hình tam giác b) đoạn thẳng Viết tên các đoạn thẳng:

biểu điểm - đáp án Bài 1: ( 3 điểm ). a) Cho các số 2, 0, 5 Hãy lập các số có 2 chữ số khác nhau Các số đó là: 20, 25, 50, 52 ( 1 điểm ). Trờng Tiểu học Thị Trấn Vũ Th

A

I

D

E

Trang 2

b) Trong các số từ 0 đến 100:

- Có 10 số có một chữ số, là những số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.(1đ).

- Có 9 số có hai chữ số giống nhau, là những số:

11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99 ( 1 điểm ).

Bài 2: ( 6 điểm ).

a) Nối ô trống với số thích hợp:

10 > 4 + > 4 + 2 4 < 8 - < 9 ( 2 điểm ).

b) Điền số vào ô trống sao cho cộng 4 số ở 4 ô liền nhau đều có kết quả

bằng 10: ( Học sinh điền đúng cho 1,5 điểm).

Ví dụ:

c) Diền dấu ( +, -, = ):

50 = 30 + 20 ( 1 điểm ).

1 + 2 + 3 + 4 - 5 = 5 ( 1,5 điểm ).

Bài 3: ( 3 điểm ).

Cả phấn xanh, phấn đỏ , phấn vàng có 9 viên Trong đó, phấn đỏ nhiều nhất, phấn xanh ít nhất

( Học sinh làm đúng cho 3 điểm )

Ví dụ học sinh tìm đợc:

- Có 6 viên phấn đỏ

- Có 1 viên phấn xanh

- Có 2 viên phấn vàng

Bài 4: ( 4 điểm ).

( Hoàn chỉnh đúng sơ đồ cho 1

điểm).

Bài giải Chi nhiều kẹo hơn Bình và nhiều hơn số kẹo là:

5 + 2 = 7 (cái kẹo)

Đáp số : 7 cái kẹo.

Viết đợc câu lời giải cho 1 điểm Viết đợc phép tính cho 1,5 điểm Viết đợc đáp số cho 0,5 điểm).

Bài 5: ( 3 điểm ).

a) 8 hình tam giác ( 1 điểm ).

b) 11 đoạn thẳng ( 1 điểm ) Viết tên các đoạn thẳng: AD, AE, AC, AI, AE ( 1 điểm ).

BD, BE, BC

CI, CD, EI.

( Chữ viết và trình bày: 1 điểm).

Trang 3

Đề kiểm tra học sinh giỏi

Môn: Tiếng Việt lớp 1

(Thời gian làm bài : 40 phút) Bài 1: ( 3 điểm ).

a) Ghi lại các nguyên âm đã học đợc viết bằng:

b) Viết lại 3 cặp vần có cùng tên gọi nhng có hai hình thức chữ viết khác nhau: ………

Bài 2: ( 2 điểm ).

a) Điền âm:

- l hay n: cái …iềm, …iềm vui, …àng xóm, …àng tiên

- r - d hay gi: Cô …áo …ảng bài … … …ất õ àng và …ễ hiểu

b) Điền vần:

- uôi hay ơi: trái b…, cá t… …, t cây, nải ch…

- ay hay ây: con c…, thứ b…, cái c…, th… thuốc

Bài 3: ( 2 điểm ).

a) Điền dấu thanh thích hợp để câu văn có nghĩa:

Chung em thi đua gi vơ sach, viêt ch đep

b) Hãy xép các từ sau đây thành hai câu: Bác Hồ, rất, thiếu nhi, yêu

………

………

………

Bài 4: ( 1 điểm ).

Điền tiếng, từ thích hợp vào chỗ trống:

Kính ……., yêu ……

, nết ng

Bài 5: ( 10 điểm ).

a) Viết lại khổ thơ thứ ba trong bài “ Quyển vở của em”

Trờng Tiểu học

Thị Trấn Vũ Th

Trang 4

………

………

………

b) Trả lời câu hỏi:

Em cần viết chữ thế nào? Vì sao?

( Chữ viết và trình bày: 2 điểm )

đáp án – biểu điểm biểu điểm

Bài 1: ( 3 điểm ).

a) Ghi đủ 11 nguyên âm viết bằng 1 chữ cái: a, ă, â, o, ô, ơ, e, ê,

i ( y ),u

(Nếu thiếu hoặc sai 1 nguyên âm trừ 0,1 điểm)

b) Ghi đúng 3 cặp vần cùng tên gọi nhng có 2 hình thức chữ viết:

iêu – yêu, iên – yên, iêm – yêm

(Nếu thiếu hoặc sai 1cặp vần trừ 0,1 điểm)

Bài 2: ( 2 điểm ).

a) cái liềm, niềm vui, làng xóm, nàng tiên

Cô giáo giảng bài rất rõ ràng và dễ hiểu

b) trái bởi, cá tơi, tới cây, nải chuối

Con cầy, thứ bảy, cái cày, thầy thuốc

(Nếu thiếu hoặc sai 1 vần trừ 0,1 điểm)

Bài 3: ( 2 điểm ).

a) Chúng em thi đua giữ vở sạch, viết chữ đẹp ( 0,5 điểm )

b) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

Bài 4: ( 1 điểm ).

Nét chữ, nết ngời.

Kính thầy, yêu bạn.

Bài 5: ( 10 điểm ).

a) Viết đúng, đẹp : 7 điểm ( Sai hai lỗi trừ 1 điểm ).

b) Trả lời đúng: 3 điểm

Ví dụ: Em cần viết chữ sạch, đẹp

Chữ đẹp là tính nết của ngời học trò ngoan

( Chữ viết và trình bày: 2 điểm )

Trang 5

Đề kiểm tra học sinh giỏi

Môn: Tiếng Việt lớp 2

(Thời gian làm bài : 40 phút)

Họ và tên:

Bài 1: ( 2 điểm ) Điền vào chỗ trống l hay n ăm ay bà con .ông dân .ô àm thủy .ợi đông xuân ên vụ ày úa bội thu Bài 2: ( 3 điểm ). Cho các từ : ngoan ngoãn, học sinh, nghe giảng, sạch sẽ, nhà trờng, lắng nghe, giáo viên, viết bài thà, bác bảo vệ, khiêm tốn, vui chơ Hãy sắp xếp chúng vào 3 nhóm từ đã học và đặt tên cho mỗi nhóm - Từ : .

.

- Từ : .

.

- Từ : .

.

Bài 3: ( 3 điểm ) a) Em hiểu “ lá lành đùm lá rách” là nh thế nào? Lấy ví dụ minh họa: .

b) Sắp xếp lại các từ sau để tạo thành 3 câu hợp lý Trên cành, hót, chim, véo von -

-

-

Các câu trên thuộc kiểu câu

Bài 4: ( 10 điểm )

Bốn mùa xuân, hạ, thu, đông đều có vẻ đẹp riêng Em hãy viết một đoạn văn ngắn kể về một mùa mà em yêu thích

Trình bày, chữ viết : ( 2 điểm )

Biểu điểm chi tiết

Bài 1: ( 2 điểm )

Mỗi chỗ trống điền đúng đợc :( 0,2 điểm).

Bài 2: ( 3 điểm ).

Xếp đúng mỗi nhóm từ và đặt tên đúng: 1 điểm

- Từ : chỉ sự vật: : học sinh, nhà trờng, giáo viên, bác bảo vệ

Trờng Tiểu học

Thị Trấn Vũ Th

Trang 6

- Từ : chỉ hoạt động : nghe giảng, viết bài, lắng nghe, vui chơ

- Từ : đặc điểm: ngoan ngoãn, khiêm tốn, thật thà, sạch sẽ

Mỗi từ đúng vị trí : (0,25 điểm)

Bài 3: ( 3 điểm )

a) Giải nghĩa đúng ( 1 điểm)

“ lá lành đùm lá rách” là đùm bọc cu mang giúp đỡ nhau lúc khó khăn hoạn nạn

Ví dụ : Quyên góp ủng hộ bão lụt,

b) Sắp xếp đúng 3 câu hợp lý mỗi câu (0,5 điểm).

Các câu trên thuộc kiểu câu :

Bài 4: ( 10 điểm )

- HS nêu đợc các ý ví dụ nh thời điểm bắt đầu đến đặc điểm của mùa

đó ( thời tiết, hoa quả, hoặc sự nổi bật riêng biệt của mùa đó.)

+ Nếu viết đúng diễn đạt tốt, giàu hình ảnh, sinh động ( 9 đến 10 điểm )

+ Nếu sai một vài lỗi chính tả song vẫn giữ đợc các ý trên

( 7 đến 8 điểm ) + Nếu sai lỗi, cha đủ các chi tiết về mùa ( 5 đến 6 điểm )

+ Tôn trọng ý riêng của từng học sinh không gò ép theo khuân mẫu cụ thể nào

Trình bày, chữ viết : ( 2 điểm )

Đề kiểm tra học sinh giỏi

Môn: Toán lớp 2

(Thời gian làm bài : 40 phút)

Họ và tên:

Bài 1: (4 điểm).

a) Viết vào ô trống.

5 , 10 , 15 , , , , ; 100 , 200 , 300 , , ,, b) Viết số có hai chữ số mà chữ số hàng chục gấp đôi chữ số hàng đơn vị ?

………

Bài 2: ( 4 điểm).

a) Điền dấu.

14 7 5 = 12 ; 20 4 = 5 a) Điền số vào ô trống.

+12 : 4 x 6 -10

Bài 3: ( 3 điểm).

Trờng Tiểu học

Hồng Minh

Trang 7

a) Thứ t tuần này là ngày 17 tháng 4 Hỏi thứ năm tuần sau là ngày nào?

………

b) - Bố về nhà lúc 17 giờ Hỏi bố về nhà vào buổi nào?

………

- Em tan học lúc 11 giờ Hỏi em tan học vào buổi nào?

………

Bài 4: ( 4 điểm).

Hai bạn An và Bình có tất cả 20 cái kẹo Nếu An cho Bình 2 cái kẹo thì số kẹo của hai bạn bằng nhau Hỏi An có bao nhiêu cái kẹo?

Bài 5: ( 4 điểm).

Hình vẽ bên:

- Có …… tam giác

- Có …… tứ giác

Năm học: 2005-2006

Bài 1: (4 điểm).

Mỗi ý đúng: 2 điểm.

Bài 2: (4 điểm).

Mỗi ý đúng: 2 điểm

Bài 3: (3 điểm).

a) Thứ t tuần này là ngày 17 tháng 4 Thứ năm tuần sau là ngày 25 tháng 4.

b) - Bố về nhà lúc 17 giờ Bố về nhà vào buổi chiều.

- Em tan học lúc 11 giờ Em tan học vào buổi tra.

Mỗi ý đúng: 1 điểm

Bài 4: (4 điểm).

Tóm tắt

Tóm tắt đúng : 0,5 điểm Bài giải

An nhiều hơn Bình số kẹo là:

2 + 2 = 4 ( cái kẹo)

Số kẹo của An là:

An

2

20

Trang 8

(20 4) : 2+ 4 =12( cái kẹo)

Đáp số: 12 cái kẹo

Bài giải đúng : 3,5 điểm

Bài 5: (4 điểm).

Có 5 hình tam giác

Có 4 hình tứ giác

Mỗi ý đúng 2 điểm Trình bày bài sạch 1 điểm

Đề kiểm tra học sinh giỏi

Môn: Toán lớp 3

(Thời gian làm bài : 40 phút)

Họ và tên:

Bài 1: ( 4 điểm )

Cho dãy số sau : 1, 4, 9, 16,

a Viết thêm 3 số hạng vào dãy số trên?

b Số 40 có thuộc vào dãy số trên không?

c Số hạng thứ 9 của dãy là số nào?

Bài 2: ( 3 điểm )

Tính nhanh:

a) 2 - 16 + 18 -12 +14 - 8 +10 - 4 +6

b) 6 x 7 + 12 x 6 + 6 x 81

c) m + m + + m

100 số hạng là m với m = 165

Bài 3: ( 2 điểm )

Điền chữ số thích hợp vào dấu * trong các phép tính sau:

743 * * * * * 4 ** 5 0 * 1111

802 0 0 *

0 *

*

Bài 4: ( 6 điểm )

Có 6 hộp đựng vở, lấy ra ở mỗi hộp 150 quyển vở thì thấy số quyển vở còn lại trong 6 hộp bằng đúng số quyển vở của 4 hộp nguyên Hỏi 9 hộp đựng vở nh thế có bao nhiêu quyển vở?

Bài 5: ( 5 điểm )

Một hình chữ nhật và 1 hình vuông có cùng chu vi Biết hình chữ nhật có chiều dài bằng 115cm, chiều rộng 85 cm Tính diện tích hình vuông đó.

Trờng Tiểu học

Thị Trấn Vũ Th

Trang 9

biểu điểm – biểu điểm đáp án

Bài 1: ( 4 điểm )

Cho dãy số sau : 1, 4, 9, 16,

a) Viết thêm 3 số hạng vào dãy số là: 1, 4, 9, 16, 25, 36, 49 b) Số 40 không thuộc vào dãy số trên

c) Số hạng thứ 9 của dãy là số 81

Bài 2: ( 3 điểm )

Tính nhanh:

a) 2 - 16 + 18 -12 +14 - 8 +10 - 4 +6

= 2 + 18 - 16 + 14 - 12 +10 - 8 + 6 -4

= 2 + (18 - 16) + (14 - 12) +(10 - 8) + (6 -4)

= 2 + 2 + 2 + 2 + 2

= 2 x 5

= 10 ( có thể có nhiều cách giải khác nhau)

b) 6 x 7 + 12 x 6 + 6 x 81

= 6 x (7 + 12 + 81)

= 6 x 100

= 600

c) m + m + + m

100 số hạng là m với m = 165

= m x 100

Thay m = 165 ta có 165 x 100 = 16500

Bài 3: ( 2 điểm )

Điền chữ số thích hợp vào dấu * trong các phép tính sau:

743 5 4 4 4 4 4

58 5 0 4 1111

802 0 0 4

0 4 0

Bài 4: ( 6 điểm )

Số quyển vở đã lấy ra là:

150 x 6 = 900 ( quyển)

900 quyển vở đựng trong số hộp là:

6 - 4 = 2 ( hộp ) Một hộp có số quyển vở là:

900 : 2 = 450 (quyển) Chín hộp nh thế đựng số vở là:

450 x 9 = 4050 quyển vở.

Bài 5: ( 5 điểm )

Chu vi hình chữ nhật là :

( 115 + 85 ) x 2 = 400 (cm)

Trang 10

Theo bài ra hình chữ nhật và hình vuông có cùng chu vi, nên chu vi hình vuông là 400

cm Cạnh của hình vuông là:

400 : 4 = 100 ( cm ) Diện tích hình vuông là:

100 x 100 = 10000 ( cm2)

Đáp số: 10000 cm2

đề khảo sát học sinh giỏi

môn tiếng việt 4

Thời gian làm bài : 60 phút

đọc thầm bài thơ :

quyển sách

Đây rồi biển chữ bao la

Dới tay em mở lòng ra trắng ngần

Mỗi dòng là một hàng quân

Đang đều bớc tiến vào dần mắt em

Từng trang chữ cứ lung linh

Bao điều mới lạ dắt mình vợt lên

(Trần Ngọc Hởng)

I) Luyện từ và câu:(5 điểm)

1 Tìm trong bài thơ : 6 từ đơn ,3 từ ghép và1 từ láy.

2 Tìm trong bài thơ : 4 danh từ ,4 động từ và 3 tính từ.

Trờng Tiểu học

Thị Trấn Vũ Th

Trang 11

3 a-Dòng thơ:"Mỗi dòng là một hàng quân" thuộc kiểu câu nào?

b-Tìm bộ phận chủ ngữ và vị ngữ của câu đó.

II) Bài tập cảm thụ :(3 điểm)

Bài thơ "Quyển sách " của Trần Ngọc Hởng giúp em hiểu điều gì gần gũi ,thân

th-ơng.

III) Tập làm văn:(10 điểm)

Hãy tả lại quyển sách Tiếng việt 4- tập I, ngời bạn thân thiết giúp em rất nhiều trong việc học môn Tiếng việt.

(Chữ viết và trình bày: 2 điểm)

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh :

Định hớng chấm môn Tiếng việt 4

I Luyện từ và câu (5 điểm)

1 Tìm 6 từ đơn , 3 từ ghép và 1 từ láy 1,5 điểm

Cụ thể:

- 6 từ đơn: Đây, rồi, biển, chữ , dới, tay, em,

- 3 từ ghép: Quyển sách, bao la, hàng quân, mới lạ,

- 1 từ láy:Lung linh.

2 Tìm 4 danh từ, 4 động từ và 3 tính từ đúng đựơc 1,5 điểm Cụ thể:

- 4 danh từ: Quyển sách, chữ, tay, hàng quân, dòng,

- 4 động từ: Mở , tiến , vào , dắt,

- 3 tính từ: Trắng ngần , mới lạ , lung linh.

3 a, Dòng thơ:" Mỗi dòng là một hàng quân"thuộc kiểu câu : Ai là gì

Trả lời đúng đợc 1 điểm.

b CN: "Mỗi dòng"; VN:"là một hàng quân"

Đúng mỗi bộ phận đợc 0,5 điểm.

II Cảm thụ:

3 điểm.

Bài thơ " Quyển sách" của Trần Ngọc Hởng đã để lại cho em điều đẹp đẽ thân

th-ơng Đó là quyển sách nh một ngời bạn hiền thân thiết và gần gũi với em, giúp em trong học tập, vơn lên học giỏi và chiếm lĩnh kiến thức Dới bàn tay em cùng sự dạy bảo tận tình của thầy cô, sách đang cùng em khám phá biết bao điều hay, điều mới lạ, sách cũng nhắc nhở em biết nâng niu gìn giữ sách vở cẩn thận.

III Tập làm văn:

Yêu cầu: Học sinh biết viết một bài văn tả đồ vật là một quyển sách tiếng việt lớp 4 tập 1 -

ngời bạn thân thiết, giúp em nhiều trong họctập môn TV Bài viết phải đảm bảo các ý sau:

- Tả bao quát hình dáng của quyển sách: Bìa, trang, các bài cụ thể, ấn tợng nhất của em

về bài hoặc tranh vẽ trong quyển sách.

Trang 12

- Tả sự gắn bó thân thiết của em với quyển sách(Sách đã giúp em khám phá những bài văn thơ hay, thêm yêu đất nớc con ngời Việt Nam, sách dạy em biết làm văn , biết điều hay ý đẹp

- Sách nh một nhà thông thái giúp em học tốt môn văn, trở thành học sinh giỏi văn.

Tuỳ theo mức độ làm bài của học sinh, giáo viên đánh giá ở các thang điểm:

Giỏi: 8-10 điểm Khá: 7-7,5 điểm TB: 5-6,5 điểm Yếu: 3-4 điểm Lạc đề: 2 điểm

Đề khảo sát Học sinh giỏi lớp 4

Môn Toán

( Thời gian làm bài : 60 phút ) ………

Bài 1: ( 5 điểm)

1/ Tìm số có 4 chữ số chia hết cho cả 3 và 5.Biết rằng số đó đọc xuôi cũng nh đọc ngợc có giá trị không đổi.

2/ Không quy đồng mẫu số , hãy so sánh các phân số:

2005

2006 và

2006 2007

Bài 2:( 6 điểm)

1/ Tìm các phân số có tử số là 3, lớn hơn 1

6 nhng bé hơn

1

5. 2/ Cho dãy các phân số: 1

2;

1

6;

1

12 ;

1

20 …

 Nêu quy luật viết dãy phân số trên.

 Tính nhanh tổng 10 số hạng đầu tiên của dãy phân số đó.

Bài 3: ( 4 điểm)

Hiện nay ông hơn cháu 66 tuổi , biết tuổi cháu bao nhiêu tháng thì tuổi ông bấy nhiêu năm Hỏi đến năm 2010 thì mồi ngời bao nhiêu tuổi?

Bài 4:( 5 điểm)

Mảnh vờn hình chữ nhật, ở chính giữa vờn có một cái ao hình vuông Cạnh ao cách chiều dài vờn 15 m và cách chiều rộng vờn 25 m Sau khi đào ao, diện tích vờn còn lại 1820

m 2 Tìm diện tích của vờn và diện tích của ao.

Trờng Tiểu học

Thị Trấn Vũ

Th

Trang 13

Đáp án tóm tắt và biểu điểm lớp 4

Bài 1: ( 5 điểm)

Câu 1: (3 điểm)

Gọi số đó là abba ( a0) 0,25 điểm.

Theo bài ra abba 5 => a=5 0,5 điểm

Ta có số 5 bb5  3 ⇒ ( 5 + b + b + 5 ) ⋮ 3 0,75 điểm

⇒ b = 1 ; 4 ; 7 0,75 điểm

Ta có các số thoả mãn đề bài là : 5115 ; 5445 ; 5775 0,75 điểm

Câu 2: ( 2điểm)

Ta có : 1 - 2006

2005

=

1

1 - 2006

2007 =

1

Mà 1

2006>

1

2007 nên

2005

2006<

2006

Bài 2: ( 6 điểm)

Câu 1: ( 2 điểm)

Theo bài ra, ta có : 1

6<

3

x <

1

Quy đồng tử số, ta có : 18

3

<

3

x <

3

⇒ 18 > x > 150,5 điểm

⇒ x = 17 ; 16 0,25 điểm

Ta có các phân số thoả mãn là : 3

17 ;

3

Câu 2: ( 4 điểm)

* Nhận xét mẫu số:

2 = 1 x 2

6 = 2 x 3

……

* Quy luật : Đây là dãy phân số có tử bằng 1 , mẫu là tích hai số tự nhiên liên tiếp, trong đó thừa số bé hơn chính là số chỉ vị trí của số hạng ấy trong dãy.

1

10 x 11 =

1

110 0,5 điểm

* Đặt tổng của 10 số hạng đầu tiên của dãy là A, ta có :

A = 1

1 x 2 +

1

2 x 3 +

1

3 x 4 + … + 1

A =2− 1

1 x 2 +

3− 2

2 x 3 +

4 − 3

3 x 4 + … + 11−10

A = 1- 1

2 +

1

2 -

1

3 +

1

3 -

1

4 +….+ 1

10 -

1

Trờng Tiểu học

Thị Trấn Vũ

Th

Ngày đăng: 10/04/2021, 11:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w