1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng phân tích thiết kế hệ thống năng lượng power system a

54 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 5,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 6 – SỰ CỐ ĐỐI XỨNG• Điện áp nút khi sự cố tìm được bằng phương pháp xếp chồng: • Dòng điện chạy trên các đường dây khi sự cố: CHƯƠNG 6 – SỰ CỐ ĐỐI XỨNG b Sơ đồ thay thế và tương đ

Trang 1

CHƯƠNG 5 – PHÂN TÍCH TRÀO

LƯU CÔNG SUẤT

• Nghiệm sau bước lặp thứ 3:

 Nghiệm hội tụ: Sự sai lệch về công suất < 2,5.10-4

 Các giá trị nghiệm của Điện áp các nút còn lại:

CHƯƠNG 5 – PHÂN TÍCH TRÀO

LƯU CÔNG SUẤT

• Biểu thức tính Công suất các nút còn lại:

Trang 2

CHƯƠNG 5 – PHÂN TÍCH TRÀO

LƯU CÔNG SUẤT

• Các dòng Công suất và Tổn thất trên đường dây:

CHƯƠNG 5 – PHÂN TÍCH TRÀO

LƯU CÔNG SUẤT

• Phương pháp Fast Decoupled:

– Tỉ số X/R là lớn ↔ R << X

– P thay đổi theo |V| ít và thay đổi theo δ nhiều.

– Q thay đổi theo |V| nhiều và thay đổi theo δ ít.

 Các phần tử J2và J3của Ma trận Jacobian có thể lấy bằng 0

Trang 3

CHƯƠNG 5 – PHÂN TÍCH TRÀO

LƯU CÔNG SUẤT

• Một số xấp xỉ đơn giản hóa → Không phải tính lại J1và J4sau

mỗi bước lặp:

+ Phần tử trên đường chéo chính của J1:

-Là phần ảo của phần tử trên đường chéo chính Y bus.

*) Thông thường:

*) Giả thiết:

CHƯƠNG 5 – PHÂN TÍCH TRÀO

LƯU CÔNG SUẤT

*) Trong trạng thái vận hành bình thường:

→ Các phần tử ngoài đường chéo chính của J1:

→ Với giả thiết: , ta có:

+ Phần tử trên đường chéo chính của J4:

Trang 4

CHƯƠNG 5 – PHÂN TÍCH TRÀO

LƯU CÔNG SUẤT

→ Tương tự: Các phần tử ngoài đường chéo chính của J4:

→ Hệ Phương trình trở thành:

+) B’ và B” là phần ảo của Y bus.

+) B’ có bậc n-1.

+) B” có bậc n-1-m.

+) Cần nhiều bước lặp hơn N-R.

+) Cần ít thời gian hơn ở mỗi bước lặp.

+) Cho kết quả nhanh.

+) Dùng cho nghiên cứu phân tích nhiễu động.

CHƯƠNG 5 – PHÂN TÍCH TRÀO

LƯU CÔNG SUẤT

• Ví dụ 2: Giải bằng Fast Decoupled

Trang 5

CHƯƠNG 5 – PHÂN TÍCH TRÀO

LƯU CÔNG SUẤT

• Ma trận Tổng dẫn nút của Hệ thống:

• Ma trận B’ tương ứng để tính và là:

• Các xấp xỉ đầu:

CHƯƠNG 5 – PHÂN TÍCH TRÀO

LƯU CÔNG SUẤT

Trang 6

CHƯƠNG 5 – PHÂN TÍCH TRÀO

LƯU CÔNG SUẤT

• Quá trình tiếp diễn cho đến khi đạt được độ chính xác yêu cầu:

CHƯƠNG 5 – PHÂN TÍCH TRÀO

LƯU CÔNG SUẤT

Trang 7

CHƯƠNG 5 – PHÂN TÍCH TRÀO LƯU

CÔNG SUẤT

• Bài tập Chương 5: (Chương 6 GT Power

System Analysis – Hadi Saadat).

– Sự cố: Xác định điện áp nút và dòng điện dây.

– Sự cố đối xứng và không đối xứng.

Trang 8

CHƯƠNG 6 – SỰ CỐ ĐỐI XỨNG

• Ba quá trình trạng thái của Máy phát:

– Siêu quá độ (Subtransient)

– Quá độ (Transient)

– Xác lập (Steady-State)

• Nghiên cứu sự cố 3 pha đối xứng:

– Tính toán không sử dụng máy tính (Biến đổi sơ đồ)

– Xây dựng Ma trận Tổng trở Nút bằng Building Algorithm

– Sự cố: thể hiện sự thay đổi cấu trúc của lưới tương đương

với việc đóng thêm một tổng trở vào điểm sự cố → Giải

bằng phương pháp Thévenin

→ Điện kháng Siêu Quá độ, cho một vài chu kỳ đầu.

→ Xác định Công suất cắt của Máy cắt.

→ Điện kháng Quá độ, cho (khoảng) 30 chu kỳ tiếp theo.

→ Sử dụng cho việc cài đặt bảo vệ Relay, nghiên cứu ổn

định quá độ điển hình

→ Điện kháng Đồng bộ, cho trạng thái xác lập.

Trang 9

CHƯƠNG 6 – SỰ CỐ ĐỐI XỨNG

• Ví dụ:

 HTĐ có 3 nút, coi là không tải.

 Máy phát biểu diễn bằng SĐĐ nối tiếp với điện kháng quá độ.

 Công suất cơ sở: 100MVA.

 Bỏ qua điện trở, điện dung ngang.

Trang 11

CHƯƠNG 6 – SỰ CỐ ĐỐI XỨNG

• Điện áp nút khi sự cố tìm được bằng phương pháp xếp chồng:

• Dòng điện chạy trên các đường dây khi sự cố:

CHƯƠNG 6 – SỰ CỐ ĐỐI XỨNG

(b) Sơ đồ thay thế và tương đương:

Trang 13

CHƯƠNG 6 – SỰ CỐ ĐỐI XỨNG

• Điện áp nút khi sự cố tìm được bằng phương pháp xếp chồng:

• Dòng điện chạy trên các đường dây khi sự cố:

CHƯƠNG 6 – SỰ CỐ ĐỐI XỨNG

• Với sự cố tại Nút 1 → Tính toán tương tự như với Nút 2

• Chú ý:

– Điện áp nút trước sự cố: Tìm từ bài toán Trào lưu Công suất.

– Biểu diễn phụ tải bằng tổng trở hằng với điện áp trước sự cố.

– Quy trình tính toán:

• Tính toán điện áp trước khi xảy ra sự cố.

• Chuyển phụ tải thành Tổng trở hoặc Tổng dẫn hằng.

• Đưa mạch sự cố về mạch tương đương Thévenin nhìn từ nút sự cố Sử dụng Lý

thuyết Thévenin để tính sự thay đổi điện áp nút ở mạch mới.

• Xếp chồng mạch để tìm điện áp nút khi sự cố.

• Tính các dòng điện chạy trên các đường dây.

Trang 14

CHƯƠNG 6 – SỰ CỐ ĐỐI XỨNG

• Công suất Ngắn mạch:

– Đánh giá mức độ mạnh yếu của một nút.

– Bằng tích của biên độ điện áp định mức với dòng sự cố.

– Dùng để xác định kích cỡ của thanh cái tại nút đó và dung lượng cắt

của Máy cắt.

CHƯƠNG 6 – SỰ CỐ ĐỐI XỨNG

• Phân tích sự cố sử dụng Zbus:

Trang 15

CHƯƠNG 6 – SỰ CỐ ĐỐI XỨNG

• Sơ đồ thay thế tương đương:

• Điện áp Nút trước khi xảy ra sự cố:

Trang 16

 Dòng trên các đường dây khi có sự cố:

 Nếu xác định được Z bus, ta sẽ tìm được dòng trên đường dây và

áp tại các nút khi sự cố

 Xác định Z bus từ Y bus

 Xác định Z busbằng Building Algorithm

Trang 18

CHƯƠNG 6 – SỰ CỐ ĐỐI XỨNG

• Xây dựng Ma trận Tổng trở Nút – Zbus:→ Đóng lần lượt

cho tới khi tất cả các nút và nhánh đã ở trong Ma trận

 Đóng nhánh mới vào lưới cũ:

Đóng 1 nhánh mới nối giữa nút q (mới) vào nút tham chiếu (cũ)

CHƯƠNG 6 – SỰ CỐ ĐỐI XỨNG

 Đóng nhánh mới vào lưới cũ: <Tiếp>

Đóng 1 nhánh mới nối giữa nút q (mới) vào nút p (cũ)

Trang 20

 Nếu q là nút tham chiếu:

 Có thể sử dụng để khử nhánh bằng quy trình tương tự nhưng thay bằng

tổng trở âm.

với

Trang 21

CHƯƠNG 6 – SỰ CỐ ĐỐI XỨNG

• Ví dụ: Hệ thống đơn giản quen thuộc:

Thứ tự Quy trình đóng các phần tử

CHƯƠNG 6 – SỰ CỐ ĐỐI XỨNG

• Đóng Nút 1 vào Nút tham chiếu: (nhánh mới vào nút cũ)

• Đóng Nút 2 vào Nút tham chiếu: (nhánh mới vào nút cũ)

• Đóng Nút 3 vào Nút 1: (nhánh mới vào nút cũ)

• Đóng nhánh nối giữa Nút 2 và Nút 1:

Trang 22

CHƯƠNG 6 – SỰ CỐ ĐỐI XỨNG

• Kết quả sau khi đóng nhánh nối Nút 2 và Nút 1:

• Khử để giữ nguyên cấp của Ma trận:

Trang 23

CHƯƠNG 6 – SỰ CỐ ĐỐI XỨNG

• Kết quả sau khi đóng nhánh nối Nút 3 với Nút 2:

• Khử để giữ nguyên cấp của Ma trận:

CHƯƠNG 6 – SỰ CỐ ĐỐI XỨNG

• Kết quả nhận được:

• Nhận xét: Kết quả nhận được giống như kết quả khi nghịch

đảo Y bus!

Trang 25

• Khử để giữ nguyên cấp của Ma trận:

• Kết quả nhận được:

CHƯƠNG 6 – SỰ CỐ ĐỐI XỨNG

• Bài tập Chương 6: (Chương 9 GT Power

System Analysis – Hadi Saadat).

Trang 26

– Sự cố pha với pha-đất: N(1,1)

• Phương pháp Thành phần đối xứng → Giải quyết bài

toán sự cố không đối xứng tương tự như với sự cố đối

Trang 28

CHƯƠNG 7 – THÀNH PHẦN ĐỐI

XỨNG VÀ SỰ CỐ KHÔNG ĐỐI XỨNG

• Nghịch đảo của A:

• Biểu thức cho điện áp:

→ Dòng thứ tự không chảy qua điểm trung tính và chạy xuống đất.

CHƯƠNG 7 – THÀNH PHẦN ĐỐI

XỨNG VÀ SỰ CỐ KHÔNG ĐỐI XỨNG

• Biểu thức cho điện áp:

• Ví dụ:

Trang 32

• Biểu diễn theo các thành phần thứ tự:

• Do sđđ là cân bằng nên chỉ có thành phần thứ tự thuận:

Trang 33

– Mạch thứ tự thuận tương tự như sơ đồ nghiên cứu mạch 3 pha cân bằng.

– Chỉ mạch thứ tự thuận có nguồn áp → Dòng thứ tự thuận chỉ gây sụt áp

thứ tự thuận.

– Không có nguồn áp trong mạch thứ tự nghịch và không.

– Dòng thứ tự nghịch và không chỉ gây sụt áp tương ứng.

– Dòng thứ tự không chỉ xuất hiện khi trung tính được nối đất.

– Tổng trở nối đất trong mạch thứ tự không là 3Z n.

– Ba hệ thống mạch có thể được giải riêng rẽ, sử dụng sơ đồ pha rồi thực

hiện xếp chồng để tìm kết quả.

Trang 36

CHƯƠNG 7 – THÀNH PHẦN ĐỐI

XỨNG VÀ SỰ CỐ KHÔNG ĐỐI XỨNG

• Điều kiện biên:

• Các thành phần đối xứng của dòng điện:

CHƯƠNG 7 – THÀNH PHẦN ĐỐI

XỨNG VÀ SỰ CỐ KHÔNG ĐỐI XỨNG

• Tìm dòng sự cố:

• Các dòng điện pha:

Trang 39

+ Thông số tương đối lấy với Công suất cơ sở 100 MVA

+ Các máy phát vận hành với điện áp và tần số định mức, chạy không tải với sđđ cùng pha.

+ Điện áp các nút trước khi xảy ra sự cố bằng 1,0 pu.

CHƯƠNG 7 – THÀNH PHẦN ĐỐI

XỨNG VÀ SỰ CỐ KHÔNG ĐỐI XỨNG

• Thông số và Yêu cầu:

• Tính dòng sự cố cho sự cố N(3), N(1), N(2)và N(1,1)với Tổng trở

Trang 43

CHƯƠNG 7 – THÀNH PHẦN ĐỐI

XỨNG VÀ SỰ CỐ KHÔNG ĐỐI XỨNG

• Sử dụng Zbus để tính toán Sự cố Không đối xứng:

→ Với sự cố tại nút k, phần tử Z kk của Z buschính là Tổng trở Thévenin tại nút đó.

→ Xây dựng Z bus cho từng mạch thứ tự rồi kết nối các phần tử Z kktương ứng để

Trang 44

CHƯƠNG 7 – THÀNH PHẦN ĐỐI

XỨNG VÀ SỰ CỐ KHÔNG ĐỐI XỨNG

• Điện áp Nút và Dòng trên đường dây khi có sự cố:

→ Các Thành phần Thứ tự của Điện áp Nút và Điện áp Pha:

→ Các Dòng điện trên đường dây:

→ Điện áp tại nút i trước khi xảy ra sự cố.

CHƯƠNG 7 – THÀNH PHẦN ĐỐI

XỨNG VÀ SỰ CỐ KHÔNG ĐỐI XỨNG

• Ví dụ: Sử dụng các Ma trận Zbusthứ tự để tính toán sự

cố

Trang 47

CHƯƠNG 7 – THÀNH PHẦN ĐỐI

XỨNG VÀ SỰ CỐ KHÔNG ĐỐI XỨNG

• Sự cố N(1)ở Nút 3:<Tiếp>

→ Các Thành phần Đối xứng của Điện áp Nút khi xảy ra sự cố:<Tiếp>

→ Các Thành phần Pha của Điện áp Nút khi xảy ra sự cố:

CHƯƠNG 7 – THÀNH PHẦN ĐỐI

XỨNG VÀ SỰ CỐ KHÔNG ĐỐI XỨNG

• Sự cố N(1)ở Nút 3:<Tiếp>

→ Các Thành phần Pha của Điện áp Nút khi xảy ra sự cố:

→ Các Thành phần Đối xứng của Dòng sự cố trên đường dây pha a:

Trang 49

CHƯƠNG 7 – THÀNH PHẦN ĐỐI

XỨNG VÀ SỰ CỐ KHÔNG ĐỐI XỨNG

• Sự cố N(2)tại Nút 3:

→ Các Thành phần Đối xứng của Dòng điện sự cố:

→ Các Thành phần Pha của Dòng điện sự cố:

Trang 54

CHƯƠNG 7 – THÀNH PHẦN ĐỐI

XỨNG VÀ SỰ CỐ KHÔNG ĐỐI XỨNG

• Bài tập Chương 7: (Chương 10 GT Power

System Analysis – Hadi Saadat).

Ngày đăng: 10/04/2021, 10:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w