Kn về KV & ý nghĩa của việc nghiên cứu KV • Định nghĩa KV: KV là những đơn chất hoặc hợp chất hoá học tồn tại trong tự nhiên, thành tạo do các quá trình hoá học & vật lý nhất định trong
Trang 1EMAIL : phankhanhlinh@tlu.edu.vn
Trang 2– [1] - Giới thiệu Địa Kỹ Thuật , bản dịch từ : An
introduction to geotechnical engineering
Robert D Holtz & William D Kovacs, 1981
Trang 4I Kn về KV & ý nghĩa của việc nghiên cứu KV
• Định nghĩa KV:
KV là những đơn chất hoặc hợp chất hoá học tồn tại trong tự nhiên, thành tạo do các quá trình hoá học & vật lý nhất định trong vỏ trái đất hoặc trên
mặt đất , có t/phần & tính chất vật lý xác định
KV đơn chất: VD vàng; kim cương
KV là hợp chất, VD thạch anh, feldspar
4
Trang 5• Mục đích nghiên cứu KV
– Hiểu được nguồn gốc & đk hình thành của đá
– Nhận xét được khả năng sử dụng của đất đá trong xây dựng CT
I KN về KV và ý nghĩa khi nghiên cứu KV
5
Trang 71 Dạng kết tinh
• Hình thành do sự kết tinh của các nguyên tố hóa học
tạo thành những tinh thể gắn kết lại với nhau
(Salt crystals)
7
Trang 82 Dạng vô định hình
• Các phân tử vật chất tạo thành KV ko sắp xếp theo 1 trật tự có tính quy luật tuần hoàn trong ko
gian (hoặc ko tạo thành tinh thể)
8
Thạch anh
Trang 10III Phân loại khoáng vật
3.1 Mục đích:
– Mô tả KV một cách có hệ thống
– Làm rõ mối quan hệ giữa các KV trong đá
Đánh giá sơ bộ tính chất của KV và tính chất XD của đất đá
10
Trang 11III Phân loại khoáng vật
3.2 Phân loại
• Theo nguồn gốc hình thành:
• Theo điều kiện hình thành
• Theo vai trò tạo đá
• Theo thành phần hóa học
11
Trang 121 Theo nguồn gốc
• KV nguyên sinh: hình thành từ các phần tử cơ bản
trong các quá trình macma, trầm tích & biến chất
• Kv thứ sinh:hình thành từ quá trình biến đổi các kv khác Thường hình thành từ quá trình trầm tích,
biến chất
12
Trang 132 Theo điều kiện thành tạo
• KV nội sinh: do các dạng năng lượng nhiệt & áp suất bên trong trái đất phát sinh
• KV ngoại sinh: do các quá trình địa chất ngoại động lực như quá trình phong hóa, quá trình trầm tích
13
Trang 14KV chính: > 5% khối lượng trong 1 đá
KV phụ: < 5% khối lượng trong 1 loại đá¸
(Các loại đá khác nhau, k.niệm chính-phụ mang tính tương đối)
3 Theo vai trò tạo đá
14
Trang 15 Lớp 1: các nguyên tố tự nhiên: vàng (Au)
Lớp 2: sulfua VD: Pirit (FeS2),
Lớp 3: halogenua VD: Halit (NaCl)
Lớp 4: cabonat: Canxit (CaCO3)
Lớp 5: Sulfate VD: Thạch cao (CaSO4.2H2O)
Lớp 6: Phosphate VD: Apatite
Lớp 7: ô xit VD: Thạch anh (SiO2)
Lớp 8: Silicat VD: Felpat KAlSi3O8
Lớp 9: Các chất của hữu cơ
4 Theo thành phần hóa học: chia thành 9 lớp
15
Trang 172 Lớp sulfua VD Thần sa (cinabar), HgS
17
Trang 183 Lớp Halogenua; VD Halite, NaCl
18 18
Trang 194 Lớp cacbonate:
19
Trang 205 Lớp Sulfate, VD Thạch cao, CaSO4.2H2O
20
Trang 216 Lớp phosphate: Apatite, Ca2F(PO4)3
21
Trang 227 Lớp OXIT: Corundum (hồng ngọc), Al2O3
22
Trang 237 Lớp OXIT: Corundum (hồng ngọc), Al2O3
23
Trang 248 Lớp Silicate: Muscovite (Mica), KAl 2 [Si 3 O 10 ](OH) 2
24
Trang 25IV Các tính chất vật lý của KV
1 Hình dạng tinh thể khoáng vật
3 Độ trong suốt và ánh của khoáng vật
4 Tính cát khai của khoáng vật
7 Tỷ trọng
25
Trang 26Dạng đẳng thước: cấu trúc tinh thể KV phát
triển đều theo 3 phương, tinh thể KV có dạng
hạt, dạng cầu, VD pyrit, halit, granat
Dạng kéo dài 2 phương: KV thường có dạng
tấm, phiến, vảy, lá, VD Mica; barit, clorit
Dạng kéo dài 1 phương: các KV có cấu tạo
tinh thể dạng que, dạng kim, dạng sợi, VD
thạch anh, antimoan
1 Hình dạng tinh thể khoáng vật
26
Trang 272 Màu của khoáng vật
Do thành phần hóa học của KV quyết định Chủ yếu
do chứa các nguyên tố hóa học mang màu
Nhiều KV chỉ có 1 màu cố định, khi lẫn tạp chất, KV
mang nhiều màu khác nhau
Màu của KV quan sát đc phụ thuộc đk ánh sáng,
trạng thái mặt ngoài của KV
Màu KV quyết định màu đá → ảnh hưởng tới khả
năng hấp thụ nhiệt của đá
27
Trang 28Thạch anh
2 Màu của khoáng vật
28
Trang 29Limonit Berin (hồng ngọc)
2 Màu của khoáng vật
29
Trang 30Trong suốt: thạch
anh; thủy tinh; spat;
Độ trong suốt: Khả năng cho ánh sáng đi qua của KV
Nửa trong suốt:
Thạch cao; sfalerit Không trong suốt:
pirit; manhetit; grafit
30
Trang 31 Ánh á kim: hemarit (Fe203), thần sa (HgS)
Ánh kim: Pyrit (FeS); Galen (PbS)
31
Trang 324 Tính cát khai và vết vỡ
Tính cát khai: khả năng của tinh thể KV hoặc hạt
tinh thể KV bị tách vỡ thành tấm, hoặc khối có mặt
phẳng nhẵn như mặt gương:
• Cát khai rất hoàn toàn: Mica; Clorit
• Cát khai hoàn toàn: Canxit, Halit
• Cát khai trung bình: Piroxen
• Cát khai không hoàn toàn: Apatit
32
Trang 334 Tính cát khai và vết vỡ
33
Trang 344 Tính cát khai và vết vỡ
Vết vỡ: Khi KV bị vỡ tách theo những mặt lồi lõm hoặc lượn sóng , mặt đó gọi là vết vỡ Dựa theo hình dạng vết vỡ chia ra:
• Vết vỡ xơ
• Vết vỡ vỏ sò
• Vết vỡ hình móc
34
Trang 35Khả năng chống lại lực cơ học bên ngoài của KV KV có bán kính điện tử càng nhỏ có độ cứng càng lớn Hiện nay thường
dùng bảng độ cứng tương đối với 10 bậc
Độ cứng theo thang Morh (thường dùng) - 10 bậc:
5 Độ cứng
35
Trang 36Theo tỷ trọng, chia thành 3 nhóm: Nhẹ : G < 2.4
Trung bình: G = 2,5 4,0 Nặng : G > 4,0
Trang 372 KHÁI NIỆM VỀ ĐẤT ĐÁ
37
Trang 401 Thành phần khoáng vật
Khái niệm chỉ sự có mặt của các KV vật trong đá
& tỷ lệ hàm lượng của chúng
40
Trang 412 Kiến trúc
chỉ mức độ kết tinh , kích thước, hình dạng hạt và
mức độ đồng đều của chúng
Kích thước và hình dạng hạt là do đk thành tạo của đá quyết định
41
Trang 423 Cấu tạo của đất đá
Cho biết quy luật phân bố hạt KV theo các
phương, hướng khác nhau trong không gian và
mức độ sắp xếp chặt xít của nó
cấu tạo của đất đá đặc trưng cho vị trí không gian của các t.phần trong đá , thể hiện mức độ đồng nhất của khối đá
42
Trang 434 Thế nằm của đất đá
Cho biết hình dạng, kích thước và tư thế của
khối đất đá trong k.gian cũng như mối q.hệ tiếp
xúc của khối đá trong không gian đó với nhau
Thế nằm của đất đá còn cho biết mức độ đồng
nhất của nền CT cả về cường độ và ổn định
thấm
43
Trang 44Giúp XĐ đc tên đá, loại đá, điều kiện hình thành
và tồn tại của đá, từ đó đánh giá được khả năng
sử dụng chúng trong xây dựng CT
44
Trang 45IV Phân loại đất đá theo nguồn gốc
Theo nguồn gốc – quan điểm địa chất:
– Đá magma
– Đất đá trầm tích
– Đá biến chất
45
Trang 4646
Trang 4747
Trang 48I Sự hình thành & phân loại đá magma
1 Sự hình thành đá magma
Khi magma đâm thủng vỏ quả đất, chảy trên
mặt đất thì đc gọi là dung nham
Đá magma hình thành do sự nguội lạnh , đông
cứng của dung nham magma khi chúng xâm nhập vào hoặc trào lên trên vỏ quả đất
48
Trang 491 Sự hình thành
49
Trang 502 Phân loại đá magma
2.1 Theo điều kiện hình thành
a Đá magma xâm nhập
b Đá magma phún xuất
50
Trang 512.1 Theo điều kiện hình thành
a Đá magma xâm nhập
Dung nham magma xuyên cắt vào các khe hở, kẽ nứt của các tầng đất đá trong vỏ quả đất rồi nguội đi, đông cứng thành đá magma xâm nhập
- Mắcma xâm nhập nông
- Mắcma xâm nhập sâu
51
Trang 52b Đá magma phún xuất (phun trào):
Dung nham magma phun lên, chảy tràn trên mặt đất rồi nguội đi, đông cứng lại thành đá magma phun trào, theo thời gian thành tạo
- Magma phun trào cổ
- Magma phun trào trẻ
52
2.1 Theo điều kiện hình thành
Trang 5353
2.1 Theo điều kiện hình thành
Thủy tinh núi lửa; đá hoa cương; đá bọt; điorit
Trang 542 Phân loại đá magma (tiếp)
2.2 Theo thành phần hóa học (dựa vào hàm
lượng SiO2)
• Đá magma axit: SiO2 > 65%
• Đá magma trung tính: SiO2 = 55% ÷ 65%
• Đá magma bazơ: SiO2 = 45% ÷ 55%
• Đá magma siêu bazơ: SiO2 < 45%
Lượng SiO2 quyết định tính chất của dung dịch magma
và tính chất của đá
54
Trang 55III Kiến trúc của đá magma
Theo mức độ kết tinh
– Kiến trúc toàn tinh: Các kv đều kết tinh, có mặt
phân tách rõ rệt, có thể thấy bằng mắt thường
– Kiến trúc ban tinh (poocfia): một số kv lớn nổi lên
trên nền các tinh thể hạt nhỏ hoặc ko kết tinh
– Kiến trúc ẩn tinh: các kv kết tinh hạt bé, ko thấy đc
bằng mắt thường
– Kiến trúc thủy tinh: các kv ko kết tinh, ở dạng vô
định hình
55
Trang 56KT toàn tinh KT ban tinh KT ẩn tinh
III Kiến trúc của đá magma
56
Trang 57Kiến trúc toàn tinh
Trang 58Khoáng vật kết tinh
Khoáng vật nền
Kiến trúc ban tinh (poocfia)
Trang 59Kiến trúc ẩn tinh
59
Trang 60Kiến trúc thủy tinh
60
Trang 61III Kiến trúc của đá magma
• Theo kích thước hạt
– Hạt lớn ( > 5mm) – Hạt vừa (5 - 2mm) – Hạt nhỏ (2 - 0.2mm) – Hạt mịn (< 0.2mm)
• Theo mức độ đồng đều giữa các hạt
– Kiến trúc hạt đều – Kiến trúc hạt không đều
61
Trang 62Theo kích thước hạt KV
62
Trang 63IV Cấu tạo của đá magma
Theo quy luật sắp xếp
• Cấu tạo khối: loại c.tạo theo bất kỳ hướng nào
trong đá các kv cũng phát triển như nhau Đây là
đặc trưng của magma xâm nhập
• Cấu tạo dòng: loại cấu tạo mà các kv trong đá
tập hợp thành dải theo hướng c.động của dòng
dung nham (magma phun trào)
63
Trang 64IV Cấu tạo của đá magma
Cấu tạo hạnh nhân: Khi các lỗ rỗng trong đá đc lấp đầy bằng các kv thứ sinh như: thạch anh, canxit
64
Trang 66V Thế nằm của đá magma
Thế nằm của đá xâm nhập
Dạng nền: kích thước rất lớn, đá vây quanh ko bị
biến đổi thế nằm, ranh giới dưới ko xác định đc
Dạng nấm: hình nấm, kích thước nhỏ hơn dạng
nền, đá vây quanh phía trên bị uốn cong
Dạng mạch: do magma xâm nhập vào các khe nứt,
cắt ngang tầng đá vây quanh, kéo dài
Dạng lớp: do magma xâm nhập vào khe nứt mặt
lớp đá có trước, đông cứng như một lớp
66
Trang 68V Thế nằm của đá mắc ma
Thế nằm của
đỏ magma xõm
nhập dạng lớp
Trang 69Thế nằm của đá phun trào
Dạng vòm: khi magma nhớt, đông cứng ngay tại chỗ
Trang 70V Thế nằm của đá Magma
Dạng lớp phủ
Dạng nón
Dạng dòng
Dạng vòm
Dạng nấm Dạng mạch
Dạng lớp
70
Trang 71V Thế nằm của đá mắc ma
71
Trang 72V Thế nằm của đá Magma
72
Trang 73V Thế nằm của đá Magma
73
Trang 74Ý nghĩa việc nc thế nằm của đá mắc ma
trong XDCT thủy lợi
Trang 755 ĐẤT ĐÁ TRẦM TÍCH
Trang 76I Sự hình thành & phân loại đất đá trầm tích
Trang 77I Sự hình thành & phân loại đất đá trầm tích
2 Quá trình hình thành đất đá trầm tích
a Hình thành từ vật liệu phong hóa
– Giai đoạn phá hủy đá có trước
– Giai đoạn vận chuyển và trầm đọng
– Giai đoạn keo kết, hóa đá
b Hình thành từ quá trình tích tụ xác sinh vật
c Hình thành do bốc hơi làm nồng độ muối
tăng và kết tủa
77
Trang 78I Sự hình thành & phân loại đất đá trầm tích
3 Phân loại đất đá trầm tích (TT)
• Trầm tích mềm rời: TT chưa đc gắn kết và hóa đá
Mềm rời ko dính: cuội, sỏi, cát
Mềm rời dính: sét, sét pha,
• Trầm tích vụn keo kết: TT mà các hạt vụn đó đc xi măng
tự nhiên (oxit silic, oxit sắt, canxit, ….) gắn kết lại Cuội
kết, sỏi kết, cát kết,,,
• Trầm tích hóa học: TT do sự kết tủa, ngưng keo của
dung dịch keo & dung dịch hòa tan VD: muối mỏ, thạch
cao, đolomit
• Trầm tích sinh vật: TT do xác sinh vật tham gia vào
t.phần tạo đá VD: Than đá, đá vôi vỏ sò, đá vôi san hô
78
Trang 79Một số loại đá trầm tích
Trầm tích sinh hóa
79
Trang 81II Thành phần kv của đất đá trầm tích
1 Kv tàn dư: Kv của đá có trước còn giữ lại chưa
bị biến đổi, thường là các kv trong các mảnh vụn
của trầm tích vụn cơ học
2 Kv thuần túy: Kv hình thành do sự kết tủa từ
dung dịch thật VD: thạch cao, halit, opan
Thường là t.p của trầm tích hóa học & chất xi
măng gắn kết trong trầm tích keo kết
3 Kv thứ sinh: là những kv sinh ra từ những kv có
trước do biến đổi hóa học
4 Các hóa thạch trong đá
81
Trang 82III Kiến trúc của đá trầm tích
1 Kiến trúc của trầm tích vụn rời: dựa vào hình dạng và kích thước hạt
2 Kiến trúc của đá vụn keo kết: Kiểu kiến trúc keo kết, dựa vào hình thức liên kết giữa các hạt
Trang 83IV Cấu tạo của đá trầm tích
1 Cấu tạo khối: Các hạt sắp xếp hỗn độn, ko theo
quy tắc, ko định hướng
2 Cấu tạo dòng: Các hạt sắp xếp có định hướng
theo phương dòng chảy
3 Cấu tạo lớp: Các hạt kv sắp xếp có quy luật &
thành từng lớp riêng biệt
83
Trang 84Trầm tích cấu tạo khối – Red Sandstone
IV Cấu tạo của đá trầm tích
84
Trang 85Cấu tạo lớp của đá trầm tích – Sét kết
IV Cấu tạo của đá trầm tích
85
Trang 86Chú ý phân biệt 2 KN “cấu tạo lớp” và “thế nằm dạng
lớp” với đá trầm tích
Cấu tạo lớp là sự sắp xếp của hạt KV thành từng lớp
(đặc trưng bên trong)
Thế nằm dạng lớp là hình dạng khối đá dạng lớp do
sự sắp xếp của các hạt đất đá (đặc trưng bên ngoài)
Trong một lớp đá có các lớp phân bố của các hạt KV
IV Cấu tạo của đá trầm tích
86
Trang 872 Thế nằm thứ sinh: Do chuyển động kiến tạo,
đá có thế nằm nghiêng hoặc uốn cong
Nếp uốn (nếp lồi, nếp lõm)
Đơn nghiêng
87
Trang 88V Thế nằm của đá trầm tích
88
Trang 89V Thế nằm của đá trầm tích
Thế nằm nguyên sinh dạng lớp nằm ngang còn được bảo tồn
89
Trang 90V Thế nằm của đá trầm tích
Thế nằm thứ sinh dạng nếp uốn
90
Trang 916 ĐÁ BIẾN CHẤT
91
Trang 92I Sự hình thành và phân loại đá biến chất
1 Định nghĩa
Hình thành từ các loại đá có trước do quá trình biến đổi dưới tác dụng của nhiệt độ cao và áp suất lớn, xảy ra trong lòng đất
Chú ý: cần phân biệt với quá trình phong hóa đá- cũng là quá trình biến đổi thành phần và tính chất của đá nhưng xảy
ra trên mặt đất do các tác nhân của môi trường bên ngoài
92
Trang 93I Sự hình thành và phân loại đá biến chất
2 Sự hình thành đá biến chất
• Tại chỗ tiếp xúc với đá magma, t 0 cao của khối magma
làm các lớp đá vây quanh tái kết tinh lại
• Tại các đới phá hủy dọc các đứt gãy kiến tạo, áp suất
cao làm cho các lớp đất đá bị phân phiến, cà nát
mạnh………
• Tại các vùng tạo núi, có các chuyển động kiến tạo diễn
ra mạnh mẽ, các lớp đá trầm tích bị vùi sâu, chịu tác
động của cả t 0 , áp suất lớn
93
Trang 94I Sự hình thành và phân loại đá biến chất
3 Phân loại đá biến chất
• Biến chất tiếp xúc – xảy ra ở chỗ t/x với đá magma
xâm nhập, tác nhân t 0 gây biến chất là chủ yếu
• Biến chất động lực – xảy ra ở các đứt gãy kiến tạo,
tác nhân áp suất là chủ yếu
• Biến chất khu vực – xảy ra ở các vùng tạo núi, các
vùng đá trầm tích bị vùi sâu Tác nhân đồng thời cả
nhiệt độ và áp suất
94
Trang 95I Sự hình thành và phân loại đá biến chất
95
Trang 96 Kv tàn dư: kv của đá ban đầu ko bị biến đổi trong
Kém ổn định trong đk môi trường
Thông thường tỉ trọng cao, ko chứa nước hoặc nghèo nước
II Thành phần KV của đá biến chất
96
Trang 97III Kiến trúc của đá biến chất
• Kiến trúc biến tinh: hình thành do kết tinh hoặc tái
kết tinh KV của đá ban đầu
• Kiến trúc toàn tinh
• Kiến trúc ban tinh
• Kiến trúc ẩn tinh
• Kiến trúc milonit (kiến trúc cà nát – đặc trưng cho
biến chất động lực): Đá bị miết, nghiền nát sau đó đc
các kv khác gắn kết lại
• Kiến trúc vảy: các hạt KV dạng vảy, dạng phiến, định
hướng dưới td của áp lực
97
Trang 98III Kiến trúc của đá biến chất
98
Trang 99III Kiến trúc của đá biến chất
99
Trang 100III Kiến trúc của đá biến chất
100
Trang 101III Kiến trúc của đá biến chất
101
Trang 102IV Cấu tạo của đá biến chất
• Ct khối: thường xảy ra ở đá biến chất tiếp xúc
102
Trang 103IV Cấu tạo của đá biến chất
Ct phiến: Khi trong đá các kv dạng tấm, dạng que sắp xếp
định hướng theo phương vuông góc với áp lực, thường thấy ở biến chất khu vực & biến chất động lực Đá dễ tách
103
Trang 104Ct gơnai (gneiss): Các kv sáng mầu & tối màu nằm xen kẽ nhau
thành các dải Do biến chất sâu sắc, các kv tối màu có xu hướng tách riêng, thành các dải định hướng (vuông góc với chiều áp lực)
IV Cấu tạo của đá biến chất
104
Trang 105V Thế nằm của đá biến chất
• Đá biến chất tiếp xúc: Dạng đới bao quanh
• Đá biến chất động lực: dạng tuyến dọc theo
đứt gãy
• Đá biến chất khu vực: giữ nguyên thế nằm ban
đầu
105