1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

gi¸o ¸n §¹i sè 9 – n¨m häc 2008 2009 tuçn thø 19 ngµy so¹n 04012009 ngµy d¹y 012009 tiõt 37 §4 gi¶i hö ph­¬ng tr×nh b»ng ph­¬ng ph¸p céng ®¹i sè i môc tiªu gióp hs hióu c¬ së ®ó gi¶i hö ph­¬ng tr×

71 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 792,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đến Ninh Bình thì xe du lịch nghỉ ăn trưa 70 phút rồi đi tiếp.. Hai xe đến Nghẹ An cùng một lúc[r]

Trang 1

- Giúp HS hiểu cơ sở để giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số

- Xây dựng đợc quy trình giải hệ bằng phơng pháp cộng đại số và vận dụng thànhthạo quy trình đó vào giải các hệ phơng trình cụ thể

- Rèn kỹ năng giải hệ phơng trình, kỹ năng giải phơng trình và viết tập hợpnghiệm

iv các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1 I.Kiểm tra bài cũ

* GV : Nêu quy trình giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế ?

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 2 II.Bài mới Hoạt động 2.1

* HS : đọc bớc 2 và thực hiệntheo cột

1 Quy tắc cộng đại số

Quy tắc ( SGK / 16 SGK )

Ví dụ 1 Xét hệ phơngtrình

Trang 2

dụ 2 và cho biết phơng

trình thu đợc sau khi

2 x+ y=3

x +2 y =−3

¿ {Hoặc hệ (I)

x +2 y =−3

x − y =6

¿ {

* HS : Trả lời câu hỏi của GV

* HS : Trả lời câu hỏi

* HS : Thực hành ?2

* HS : Thực hành ?3

* HS Lần lợt thực hành theo cácyêu cầu của giáo viên

* HS : Đọc nội dung tóm tắtcách giải nh SGK

- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi theo nội dung phần củng cố

- Hoàn thành VBT - Làm các bài tập : 20; 21;22 trong SGK/19

- HS khá , giỏi làm bài 25;26 / SBT trang 8

Rút kinh nghiệm giờ dạy:

Trang 3

+ Kiến thức : Qua bài này HS cần nắm vững các kiến thức sau :

Nắm vững phơng pháp giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp thế vàphơng pháp cộng đại số

+ Kỹ năng : HS có kỹ năng giải hệ và viết tập hợp nghiệm của hệ, dự đoán số nghiệmcủa hệ

ơng trình

Bài 16(sgk)

Đáp số:

Trang 4

=0 , hayP(-1)=-m+(m-2)+(3n-5)-4n=0

 -n-7 = 0 (1)t¬ng tù ta cã :

5)-4n=0

Trang 5

* GV : Chữa bài cho HS

* GV : Cho HS chữa bài

Bài 20(sgk)a,(2;-3)b,(3/2;1)c,(3;-2)d,(-1;0)Bài 22(sgk)a,(2/3;11/3)b.VN

Bài 24(sgk)a,(-1/2;-13/2)b,(1;-1

Dạng 2 Xác định phơng trình đờng thẳng đi qua hai điểm

Bài 26(sgk)a) Vì A(2; -2) và B(-1; 3)thuộc đồ thị hàm sốy=ax+b nên ta có hệ ph-

¿ {

¿

¿

b) Vì A(-4; -2) và B(2; 1) thuộc đồ thị của hàm số y

¿ {

¿

¿

Chữa bài 27a)

Trang 6

¿u=9/7 v=2 /7

¿x=7/9 y=7 /2

- SGK,SGV, Phấn màu , bảng phụ ghi các bài tập

- HS Ôn lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình đã học ở lớp 8

Trang 7

iv các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cần đạt Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

* GV : Nêu các bớc giải bài toán

x − y=3

¿y=4 x=7

¿ {Vậy hệ có nghiệm duy nhất

là ( 7; 4 )

HS ở dới nhận xét bài làmcủa bạn

HS nghe GV trình bày vàghi chép

* GV : Hãy quan sát ví dụ 2, bài

toán cho biết gì ? cần tìm gì ? Có

* HS : NX kết quả

* HS : Thực hành ?2

?2

Ví dụ 2

Trang 8

thể thiết lập mối quan hệ giữa

các đại lợng trong bài toán nh thế

* HS đọc nội dung phần nêucách giải trong SGK và Thựchành ?3 ; ?4; ?5 trong SGKtheo yêu cầu của GV

* HS : Trả lời câu hỏi của

GV

* HS : Trả lời câu hỏi

?3Mỗi giờ xe khách đinhanh hơn xe tải 13

km nên : y - x = 13

?4Quãng đờng xe tải và

xe khách đi đợc cho

đến khi gặp nhau là :2.8x và 1.8y

Vậy ta có phơng trình:

- SGK,SGV, Phấn màu , bảng phụ ghi các bài tập

- HS Ôn lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình đã học ở lớp 8

III Phơng pháp dạy học :

Sử dụng nhóm phơng pháp :

- Phơng pháp vấn đáp

- Phơng pháp luyện tập và thực hành

Trang 9

- Phơng pháp dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ

- Phơng pháp dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề

III các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cần đạt Hoạt động 1 kiểm tra

Hoạt động 2 Bài mới

* GV : Giới thiệu ví dụ 3

* HS : Đọc nội dung ví dụ 3

và phần nêu cách giải trongSGK

* 1HS lên bảng làm bài, HS ởdới cùng làm và NX

¿ {

¿

¿

Đặt u= 1/x ; v= 1/yGiải hệ ta có nghiệm :(x; y) = ( 40; 60)

nghiệm là bao nhiêu ?

*Trả lời bài toán đã cho ?

Hoạt động 3 Củng cố

* GV : Qua tiết học em

x= 3/2 yx+y = 1/24

Trang 10

nắm đợc những gì ? nội dung bài toán ,

* HS : Nhắc lại cách giải bàitoán bằng cách lập hệ phơngtrình

Hoạt động 4 Hớng dẫn tự học

- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi theo nội dung phần củng cố

- Hoàn thành VBT

- Làm các bài tập : 31; 32; 33 trong SGK/24

- HS khá , giỏi làm bài 35; 36; 37; 38 / SBT trang 9

Rút kinh nghiệm giờ dạy:

- HS biết cách phân tích các đại lợng trong bài bằng cách thích hợp, lập đợc hệ

ph-ơng trình và biết cách trình bày bài toán

- Cung cấp cho học sinh kiến thức thực tế và thấy đợc ứng dụng của toán học vào đờisống

II Phơng tiện

- GV Bảng phụ ghi bài tập, và sơ đồ

- HS : bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi

iv các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 1 kiểm tra bài cũ

Cạnh

1 Cạnh2 SBan

đầu x(cm) y(cm) Tăng

Giả

mGiảiGọi x và y lần lợt là độ dàicạnh 1 và cạnh 2 của tamgiác

ĐK : x>2 ; y>4Diện tích của tam giác là :

Độ dài của các cạnh khi tăng

1 Chữa bài 31/23- SGK

Trang 11

Hãy điền vào bảng phân tích

đại lợng và nêu điều kiện

Sốc

âycảv-ờnBđ

1

2

* GV : Cho HS chữa bài

* GV : Cho HS chữa bài 36/

2)

Độ dài của các cạnh khigiảm lần lợt là : x-2; y-4 .Diện tích là : (x − 2)( y − 4)

2(cm2)

Theo bài ra ta có hệ phơngtrình :

(x +3)( y+3)

xy

2 +36(x − 2)( y − 4)

và 16 cm

* HS lên bảng làm bài, HS ởdới NX bài làm của bạn

* HS : Trả lời câu hỏi của

GV

1HS trình bày miệng, sau đómột HS lên bảng chữa bài

HS đọc đề bài , tóm tắt bàitoán

* HS : bài toán thuộc dạngtoán thồng kê mô tả

X = m1x1+m2x2+ + m k x k

n

Với mi là tần số , xi là giá trịbiến lợng x, n là tổng tần số

* HS : Lần lợt lên bảng làmbài, HS ở dới cùng làm và

NX

* HS đọc đề bài, HS lên bảnglàm bài, HS ở dới cùng làm

2 Chữa bài 34/24- SGK Gọi x và y lần lợt là số luống và số cây một luống ĐK : x>4; y>3 x;y

3 Chữa bài 36/ 24 - SGK Gọi số lần bắn đợc điểm 8

là x, số lần bắn đợc điểm 6

là y

ĐK : x;yN*Theo đề bài tổng tần số là

100 nên ta có phơng trình :25+42+x+15+y=100x+y=18

Điểm số trung bình là 8,69nên ta có phơng trình :

10 25+ 9 42+8 x+7 15+6 y

4x+3y=68Vậy ta có HPT :

Trang 12

- HS biết cách phân tích các đại lợng trong bài bằng cách thích hợp, lập đợc hệ

ph-ơng trình và biết cách trình bày bài toán

- Cung cấp cho học sinh kiến thức thực tế và thấy đợc ứng dụng của toán học vào đờisống

II Phơng tiện

- GV Bảng phụ ghi bài tập, và sơ đồ

- HS : bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi

iv các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 1 kiểm tra bài

việc, toán nớc chảy và

toán về thuế ( toán % )

1HS trả lời câu hỏi,

* HS : Nghe GV trình bày

* HS đọc đề bài

1 Chữa bài 38/24- SGK Gọi x và y lần lợt là thờigian mỗi vòi chảy riêng để

Trang 13

Năng suất

1 giờ

2 vòiVòi

vòi

* HS lên bảng trình bày, HS ởdới cùng làm và nhận xét

chảy trong 12' đợc số phầncủa bể là :

x+

1

y=

3 4 1

6 x+

1

5 y=

2 15

¿ {

¿

¿

Giải HPT trên ta có : x=2; y=4 (TMĐK)

Vậy vòi 1 chảy riêng để

đầy bể hết 2 giờ, vòi 2 chảy riêng để đầy bể hết 4 giờ

* GV : Cho HS lên bảng

làm bài tập 46/10 - SBT

H : Trong bài toán này có

những đại lợng nào ?

* GV : Yêu cầu HS thảo

luận theo nhóm trong

1 giờCẩu

2 chữa bài 46/ 10 - SGK

3 Chữa bài tập 39/25 SGK

Trang 14

*HS : Dạng toán phần trăm

* HS : Nghĩa là nếu cha kểthuế, giá của hàng đó là 100%,

kể thêm thuế 10% thì tổng tiềnphải trả là 110% giá hàng

* HS : lập bảng PTĐL

Gọi số tiền phải trả chomỗi loại hàng ( không kểthuế VAT lần lợt là x và y( triệu đồng) ĐK:x;y>0

Số tiền phải trả cho mặthàng thứ nhất (kể cả VAT)110

biết cách tính tiền phải trả

khi đi mua hàng

* HS : Trả lời câu hỏi của

GV

* HS : Lần lợt lên bảng làmbài, HS ở dới cùng làm và

100(x + y ) Vậy ta có PT :109

100(x + y )=2 , 18Theo bài ra ta có HPT :110

100 x+

108

100 y=2 ,17109

đồng

Vậy loại hàng thứ nhất cógiá 0,5 triệu đồng, loạihàng thứ hai có giá 1,5triệu đồng

Trang 15

Rút kinh nghiệm giờ dạy:

+ Kiến thức :củng cố các khái niệm trong chơng đặc biệt chú ý :

- Khái niệm tập nghiệm và tập nghiệm của phơng trình, và hệ hai phơng trình bậc nhấthai ẩn cùng với minh hoạ hình học của chúng

- các phơng pháp giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn : Phơng pháp thế và phơngphép cộng đại số

- Củng cố và nâng cao kỹ năng giải phơng trình và giải hệphơng trình bậc nhất hai ẩn

Iv các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cần đạt

I Lý thuyết

1 Ôn tập về phơng trìnhbậc nhất hai ẩn

Trang 16

tập nghiệm của nó đợc biểu

diễn bởi đờng thẳng

ax+by=c

* 1HS trả lời câu hỏi, HS ởdới cùng nghe và nhận xét

* HS : PT bậc nhất hai ẩnax+by=c bao giờ cũng cóvô số nghiệm

* HS : Nghe GVtrình bày

* HS : Hoạt độngnhóm, mỗi nhómlàm một câu

Đại diện nhóm lêntrình bày

* 2HS lên bảng làm bài, HS ở dới cùng làm và nhận xét

2 Ôn tập về hệ hai phơng trình bậc nhấthai ẩn

II Bài tập

1 chữa bài tập 40/27-SGK

2 Chữa bài 41

Trang 17

- Xem lại các bớc giải bài toán bằng cách lập HPT, Cách lập bảng liên hệ các đại lợng

Rút kinh nghiệm giờ dạy:

Trang 18

- Củng cố các kiến thức đã học trong chơng đặc biệt chú ý :

+ Giải bài toán bằng cách lập HPT

+ Nâng cao kỹ năng phân tích bài toán, trình bày bài toán qua các bớc ( 3 bớc )

II Chuẩn bị

- GV : chuẩn bị trớc các bảng phụ viết bài tập, bài giải sẵn

- HS : ôn tập các bớc giải bài toán bằng cách lập HPT

Iv các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cần đạt

Hoạt động 1 Kiểm tra bài

* 1HS trả lời câu hỏi, HS ởdới cùng nghe và nhận xét

* HS : PT bậc nhất hai ẩnax+by=c bao giờ cũng cóvô số nghiệm

* HS : Nghe GV trình bày

1 Chữa bài 43/27 - SGK Gọi vận tốc ( km/h) của ngời

đi nhanh là x, vận tốc củangời đi chậm là y ĐK :x>y>0

Nếu hai ngời cùng khởihành thì quãng đờng hai ng-

ời đi đợc tỉ lệ với vận tốcnên ta có PT : 2

Trang 19

bày vào bảng nhóm Sau đó

GV kiểm tra bài làm của

* HS2 : lên bảng trình bàybớc lập HPT

* HS : Trả lời câu hỏi

* HS thảo luận nhóm

2 Chữa bài tập 45/ 27 - SGK

Gọi x và y lần lợt là thờigian (ngày)

đội I và đội II làm riêng đểhoàn thành công việc ĐK :x,y>12

mỗi ngày đội 1 làm đợc :1

- Xem lại các bớc giải bài toán bằng cách lập HPT, Cách lập bảng liên hệ các đại lợng

- Ôn tập lại lý thuyết để tiết sau kiểm tra 45'

Trang 20

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

Câu 1 : Nếu điểm A(1 ;-2) thuộc đờng thẳng x-y=m thì m bằng :

Câu 6 : Cặp số (-1 ;2) là nghiệm của phơng trình :

2 Bài 2: Tìm số tự nhiên có 2 chữ số, biết rằng chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng

đơn vị là 2 Nếu viết thêm một số bằng chữ số hàng chục vào bên phải số ban đầu thì

đ-ợc số mới lớn hơn số ban đầu là 682

Trang 21

3 Bài 3: Giải hệ phơng trình sau:

HS : Ôn kỹ khái niệm hàm số định nghĩa tính chất của hàm số y=ax+b(a0)

- Làm bài toán mở đầu ở nhà

- Máy tính bỏ túi

GV: Bảng phụ giấy trong ghi : Ví dụ mở đầu, ?1, ?2 , tính chất của hàm số; nhận xét, ?4

; đáp án một số bài tập; hớng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị của biểu thức

- Phơng pháp dạy học nêu và giải quyết vấn đề

iv tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức.

Kiểm tra sĩ số, nội vụ lớp

Các tổ báo cáo việc chuẩn bị bài về nhà

2 Kiểm tra bài cũ.

HS1: Nêu định nghĩa, tính chất của hàm số bậc nhất

y = ax + b ( a  0)

3 Bài mới.

Đặt vấn đề: Trong chơng II, chơng III các em đã đợc học về hàm số bậc nhất y =

ax + b ( a 0), phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn số Trong chơng này ta sẽnghiên cứu tiếp hàm số bậc 2, phơng trình bậc hai một ẩn số

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

Trang 22

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

thức s = 5t2 , nếu thay s bởi

y, thay t bởi x, thay 5 bởi a

nhất của hàm số bậc hai

HS : Trả lời câu hỏi

GV : Tại sao s là hàm số

của t trong công thức s =

5t2 ?

HS : Trả lời câu hỏi

GV: Tại sao a phải khác 0 ?

Nếu bỏ điều kiện a 0 thì

hàm số còn là hàm số bậc

hai?

HS nếu a = 0 thì hàm sốtrở thành y = 0 không phải

1 Điền vào ô trống các giá

trị tơng ứng của y trong hai

bảng sau ( bảng1, bảng 2/

SGK - 29 )

Đại diện các nhóm nhậnxét bài làm của các nhómbạn

?1

GV : Lấy bài của hai nhóm

kiểm tra và cho HS nhận

âm thì y giảm + Khi x tăng nhng luôn d-

ơng thì y tăng

Trang 23

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

GV : Cho HS thảo luận

nhóm để trả lời ?3 HS : Thảo luận nhóm :+ Đối với hàm số y = 2x2,

khi x  0 thì giá trị của yluôn dơng, khi x = 0 thì y

= 0 + Đối với hàm số y = 2x2,khi x  0 thì giá trị của yluôn âm, khi x=0 thì y = 0

?3

GV: Cho HS làm ?4 dới

dạng trò chơi Hai dãy bên

cùng tham gia chơi, dãy

giữa làm trọng tài và chấm

điểm ( dới dạng thi tiếp sức

)

HS : Tham gia chơi dới sự

điều khiển của các nhómtrởng

?4

Hoạt động 3 Củng cố

Nhắc lại khái niệm, tính

chất hàm số bậc hai y =ax2

HS trả lời câu hỏi

GV em hãy cho một vài ví

Trang 24

Học sinh đợc thực hành nhiều bài toán thực tế để thấy rõ toán học xuất phát từ thực tế và

nó quay trở về phục vụ thực tế

II.chuẩn bị.

HS : - Máy tính bỏ túi , bảng phụ nhóm

GV: Bảng phụ giấy trong lới ô vuông để vẽ đồ thị

iv tiến trình bài giảng

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1: Kiểm tra

đồng biến khi x > 0 vànghịch biến khi x < 0 + Nếu a < 0 Thì hàm số

đồng biến khi x < 0 vànghịch biến khi x > 0

1 Chữa bài 2/ 31 - SGK

h = 100m ; S = 4t2 a) Sau 1 giây, vật rơi quãng đờng

là : S1=4.12=4(m) Vật còn cách đất là : 100-4=96Sau 2 giây, vật rơi quãng đờng là: S2=4.22=16 (m)

Vật còn cách đất là : 100-16 = 84 (m) b) Vật tiếp đất nếu S = 100

4t2 = 100 t2 = 25 t = 5(s)( Vì thời gian không âm )

Trang 25

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

GV : Cho HS chữa bài 2 /

36 - SBT HS : Lên bảng điền vàobảng giá trị tơng ứng của

y

12 10 8 6 4

2 -2 -1 0 1 2 x

GV : Cho HS chữa bài tập

3/ 31 - SGK HS : Đọc đề bàiHS lần lợt trả lời câu hỏi

của GV

3 Chữa bài 3/ 31 - SGK

F = av2v= 2 m/s; F = 120 Na) a = F

v2=

120

22 =30b) v = 10 m/s

Trang 26

HS : - Máy tính bỏ túi , bảng phụ nhóm, giấy kẻ ôli, thớc thẳng.

GV: Bảng phụ giấy trong lới ô vuông để vẽ đồ thị

- Phơng pháp dạy học nêu và giải quyết vấn đề

iv- tiến trình bài giảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS1: điền các giá trị tơng ứng của y trong bảng sau

y=2x2

Nêu tính chất của hàm số : y = ax2 ( a 0)

HS2 : điền các giá trị tơng ứng của y trong bảng sau

y=1

2x2

Nêu nhận xét rút ra sau khi học hàm số y = ax2 ( a 0)

Hoạt động 2 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

ta lấy 1 giá trị của x làm

HS : Nghe GV trình bày Ví dụ 1

Xét hàm số : y = 2x2

Trang 27

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

hoành độ thì tung độ là giá

4

2 -3 -2 -1 0 1 2 3x

HS lần lợt trả lời câu hỏicủa GV

Ví dụ 2 y -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4x

Trang 28

3 Về tính thực tiễn :

Học sinh đợc biết thêm mối liên hệ chặt chẽ của hàm số bậc nhất và hám số bậchai để sau này có thêm cách tìm nghiệm của phơng trình bậc hai bằng phơng pháp đồthị , cách tìm GTLN, GTNN qua đồ thị

II- chuẩn bị.

HS : - Máy tính bỏ túi , bảng phụ nhóm

GV: Bảng phụ giấy trong lới ô vuông để vẽ đồ thị

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1: Kiểm tra bài

y=-3 2

x2

-6

-3 2

0

-3 2

6

1 Chữa bài 4/ 36 SGK

y 6

-2 -1 O 1 2 x

Trang 29

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

1 -2 -1 0 1 2 x

HS lên bảng hoàn thiện phần c

f(-8) = 64 ; f(-1,3) =1,69

f(-0,75)=0,5625 ; f(1,5)=2,25

3 Chữa bài tập 7/ 38a) Ta thấy M ( 2;1) nên :

1 = a 22 do đó a = 0,25 b) A ( 4;4) thuộc đồ thị c) B(-2;1) và C(-4;4) cũng thuộc đồ thị Hoạt động 3 Củng cố

Nhắc lại khái niệm, tính

Trang 30

Tuần Thứ: 26

Ngày soạn:28/02/2009

Ngày dạy:…/03/2009

Tiết 51: Đ3 phơng trình bậc hai một ẩn

I- Mục đích yêu cầu

- Học sinh cần nắm đợc định nghĩa phơng trình bậc hai; đậc biệt luôn nhở rằng a

0

- Biết phơng pháp giải riêng các phơng trình bậc hai thuộc hai dạng đặc biệt

- Biết cách biến đổi phơng trình dạng tổng quát ax2+bx+c=0 ( a 0) về dạng :

¿ Trong các trờng hợp a; b; c là những số cụ thể để giải phơng trình

II- chuẩn bị.

HS : - Máy tính bỏ túi , bảng phụ nhóm, thớc thẳng

GV: Bảng phụ giấy trong

- Phơng pháp dạy học nêu và giải quyết vấn đề

iv- tiến trình bài giảng

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

GV : Bài toán hỏi điều gì ?

Để giải bài toán này ta cần

chọn ẩn nh thế nào ? Đặt

điều kiện gì cho ẩn ?

GV : Để biểu biễn diện

tích còn lại ta cần tìm các

đại lợng nào ? nêu cách

HS : Đọc bài toán mở đầu

Trang 31

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

GV : Có điều kiện gì cho

các hệ số ? Tại sao phải có

điều kiện a 0 ?

GV : Giới thiệu ví dụ

HS : Nhắc lại định nghĩaphơng trình bậc hai một ẩn

HS : Lần lợt trả lời câu hỏi

HS : Đọc ví dụ

2 Định nghĩa Phơng trình bậc hai một ẩn :

3 Một số ví dụ về giải phơngtrình bậc hai

HS lần lợt làm theo yêu cầucủa giáo viên

HS : Đi ngợc các bài toán :

Trang 32

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

trình 2x2-8x+1 = 0 ta có

thể thực hiện theo các bớc

nào ?

GV : Trình tự giải này

chính là nội dung ví dụ 3

GV : Giới thiệu ví dụ 3

HS : - Máy tính bỏ túi , bảng phụ nhóm

GV: Bảng phụ, giấy trong

- Phơng pháp dạy học nêu và giải quyết vấn đề

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1: Kiểm tra bài 1HS lên bảng trả lời

Trang 33

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

Hoạt động 2 Luyện tập

GV : Cho HS Chữa bài tập

12/42 - SGK

4HS lên bảng làm bàiphần a;c ; d; e

HS ở dới cùng làm vànhận xét

x1 = √8 ; x2 = - √8c) 0,4x2 +1 = 0

Ta có 0,4x2  0  xNên 0,4x2 +1 > 0  xVậy phơng trình đã cho vô nghiệmd) 2 x2+√2 x=0 ⇔ x (2 x+√2)=0

 x=0 hoặc x=-√2

2Vậy phơng trình có hai nghiệm :

x1 =0 ; x2 = -√2

2e) -0,4x2 + 1,2 = 0

⇔ x2

−3=0 ⇔(x −√3 )(x +√3 ) =0

 x = √3 hoặc x = -√3Vậy phơng trình có hai nghiệm :

x1 = √3 ; x2 = -√3

GV : Cho HS chữa bài

14 1HS : Lên bảng chữabài 14

HS ở dới cùng làm vànhận xét

2 Chữa bài 14 / 43 - SGK 2x2 + 5x +2 =0 ⇔ x2

x1 = -1

2 ; x2 = -2

GV : Cho HS chữa bài tập

16a; c - SBT HS : Trả lời câu hỏi 3 Chữa bài 16/ SBT

GV : Cho HS chữa phần b HS lần lợt trả lời câu Dạng 2 Bài tập trắc nghiệm

Trang 34

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

HS lên bảng hoàn thiện phần c

Bài 1 Trong các kết luận sau, kết luận nào sai

a) Phơng trình bậc hai một ẩn số :

ax2 +bx +c = 0 phải luôn có điềukiện a  0

b) Phơng trình bậc hai một ẩnkhuyết c không thể vô nghiệm c) Phơng trình bậc hai một ẩnkhuyết cả b và c luôn có nghiệm d) Phơng trình bậc hai khuyết bkhông thể vô nghiệm

Bài 2 Phơng trình 5x2 - 20x = 0

có tất cả các nghiệm là :

A x= 2 ;B x=-2;C x=2 ; D.x=16

Bài 3 x1 =2; x2 =-5 là nghiệm củaphơng trình bậc hai :

- Hoàn thành VBT - Đọc trớc bài " Công thức nghiệm của phơng trình bậc hai "

Rút kinh nghiệm giờ dạy:

Tuần Thứ: 27

Ngày soạn:05/03/2009

Ngày dạy:…/03/2009

Trang 35

Tiết 53 :Đ4 Công thức nghiệm của phơng trình bậc hai

I- Mục đích yêu cầu

- Học sinh nhớ biệt thức  = b2 - 4ac và nhớ kỹ các điều kiện của  để phơngtrình bậc hai một ẩn vô nghiệm , có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt

- Học sinh nhở và vận dụng công thức nghiệm tổng quát của phơng trình bậc haivào giải phơng trình ( Có thể lu ý khi a, c trái dấu, phơng trình có hai nghiệm phân biệt )

II- chuẩn bị.

HS : - Máy tính bỏ túi , bảng phụ nhóm, thớc thẳng

GV: Bảng phụ giấy trong ghi ?1 và đáp án

Các bớc biến đổi của phơng trình tổng quát đến biểu thức : (x + b

- Phơng pháp dạy học nêu và giải quyết vấn đề

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

+ Chuyển hạng tử tự do sang vế phải Ta có :(1) 2x2 - 8x = -1 + Chia cả hai vế cho 2 ta có:

x2 - 4x = -1

2+ Tách 4x = 2.x.2 , và thêm vào hai vế 4 ta có :

1 Công thức nghiệm + Chuyển c sang vế phải , ta có:

(2)  ax2 + bx = -c+ Chia b cả hai vế cho a ta có :

x2

+b

a x=

−c a

Ngày đăng: 10/04/2021, 10:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w