Nhằm giúp các bạn làm tốt các bài tập, đồng thời các bạn sẽ không bị bỡ ngỡ với các dạng bài tập chưa từng gặp, hãy tham khảo Đề thi giữa HK2 môn Toán lớp 4 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Nguyễn Đình Chiểu dưới đây để tích lũy kinh nghiệm giải toán trước kì thi nhé!
Trang 1C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p – T do – H nh phúcộ ậ ự ạ
MA TR N Đ KI M TRA Đ NH K GI A H C K IIẬ Ề Ể Ị Ỳ Ữ Ọ Ỳ
MÔN TOÁN L P 4 Ớ
Mach kiên th c, kị ́ ứ ̃
năng
Sô câu; ́ Câu sô;́
S điêmố ̉
M c 1ứ M c 2ứ M c 3ứ M c 4ứ T ngổ
Phân s :ố
Nh n bi t khái ni m ậ ế ệ
ban đ u v phân s ầ ề ố
tính ch t c b n c a ấ ơ ả ủ
phân s , phan s b ng ố ố ằ
nhau, rút g n, so sánh, ọ
s p x p th t phân ắ ế ứ ự
s ố
C ng, tr , nhân, chia ộ ừ
hai phân s ; c ng, tr , ố ộ ừ
nhân phân s v i s t ố ớ ố ự
nhiên; chia phân s cho ố
s t nhiên khác 0 ố ự
Tính giá tr c a bi u ị ủ ể
th c các phân s ứ ố
(không quá 3 phép tính)
tìm m t thành ch a ộ ư
bi t trong phép tính ế
Đ i lạ ượng:
Chuy n đ i, th c hi n ể ổ ự ệ
phép tính v i s đo ớ ố
kh i l ố ượ ng, di n tích ệ
Hình h c:ọ
Nh n bi t hình bình ậ ế
hành và m t s đ c ộ ố ặ
đi m c a nó, tính chu vi, ể ủ
di n tích hình ch nh t, ệ ữ ậ
hình bình hành.
Gi i toán:ả
Gi i bài toán có đ n 3 ả ế
b ướ c tính trong đó có
bài toán: Tìm phân số
c a m t s ủ ộ ố
Trang 2Ti lê %̉ ̣ 40% 30% 20% 10% 60% 40%
Trang 3Trường Ti u h c Nguy n Đình Chi uể ọ ễ ể
H và tên:ọ
L p: 4ớ
Đ KI M TRA Đ NH K GI A H C K IIỀ Ể Ị Ỳ Ữ Ọ Ỳ
NĂM H C 20192020Ọ
MÔN: TOÁN – L P 4Ớ
Th i gian 40 phútờ
I. Ph n tr c nghi m:ầ ắ ệ (Khoanh vào ch đ t tr ữ ặ ướ c câu tr l i đúng và th c ả ờ ự
hi n các yêu c u sau) ệ ầ
Câu 1: N i phân s ch s ph n tô màu v i hình trên:ố ố ỉ ố ầ ớ ở
Câu 2: Rút g n phân s ọ ố 21
42 ta được phân s t i gi n là:ố ố ả
A. 1
4 B. 1
3 C. 1
2 D. 2
3 Câu 3: Phân s l n nh t trong các phân s ố ớ ấ ố
2
1 ; 5
2; 10
7 ; 5
4 là:
A.
2
5
10
7 D.
5 4
Câu 4: Trong các phân s ố 3
2; 4
3; 6
5; 7
4, nh ng phân s l n h n 1 là: ữ ố ớ ơ
A. 3
2; 43;
6
5 B. 4
3; 6
5; 7
4. C.
6
5; 7
4; 3
2 D. 3
2; 43; 7
4 Câu 5: M t hình bình hành có đ dài đáy 18cm; chi u cao 13cm. Di n tích hình ộ ộ ề ệ bình hành đó là:
A. 234cm2. B. 244cm2. C. 234m2. D. 254m2 Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô tr ng: ố
a) 4 t = 4000kgạ
b) 63000kg = 63 t nấ
c) 4m27dm2 = 407dm2
d) 230 000cm2 = 230m2
2 5 2 5
4 10 4 10
4 6 1
4
Trang 4II. Ph n ầ t lu nự ậ :
Câu 7: Tính:
a) 4 6
11 11+ = b) 7 5
4 − =8 Câu 8: Tìm x: (Vi t d i d ng phân s t i gi n) ế ướ ạ ố ố ả a) x : 1 2 = 4 b) x 3 5 = 15 .
Câu 9: Gi i bài toán sau: L p 4A có 35 h c sinh tham gia ki m tra Toán gi a kìả ớ ọ ể ữ II. Trong đó, có 2 7 s h c sinh đ t đi m 10; có ố ọ ạ ể 4 7 s h c sinh đ t đi m 9; cònố ọ ạ ể l i đ t đi m 8. H i l p 4Acó bao nhiêu h c sinh đ t đi m 8 ? ạ ạ ể ỏ ớ ọ ạ ể Bài gi i ả
Câu 10: Quan sát ph n rèm che c a hai c a s Em hãy vi t phép tính và tính ầ ủ ử ổ ế t ng s ph n đã kéo rèm c a c hai c a s : ổ ố ầ ủ ả ử ổ
Trang 5HƯỚNG D N CH MẪ Ấ
GI A H C KÌ II MÔN : TOÁN L P 4Ữ Ọ Ớ
I. Ph n tr c nghi m:ầ ắ ệ (M i câu đúng ghi 1 đi m, câu có nhi u ý chia theo ỗ ể ề các ý)
Câu 1:
Câu 2:
C. 12.
Câu 3:
D.
5
4
Câu 4:
D. 32; 43; 7
4 Câu 5
A. 234cm2.
Câu 6:
a S ; b Đ ; c Đ ; d S
II. Ph n ầ t lu nự ậ :
Câu 7: Tính:
a) 4 6 10
11 11+ =11 b) 7 5 14 5 9
4 − =8 8 − =8 8
Câu 8: Tìm x: (Vi t d i d ng phân s t i gi n) ế ướ ạ ố ố ả
a) x : 1
2 = 4 b) x 3
5 = 15
x = 4 1
2 x = 15 :3
5
x = 2 x = 25
2
5
2
5
4 10 4 10
4 6 1
4
Trang 6Câu 9: Bài gi i ả
S h c sinh l p 4A đ t đi m 10 là:ố ọ ớ ạ ể
35 2
7 = 10 (h c sinh) ọ
S h c sinh l p 4A đ t đi m 15 là:ố ọ ớ ạ ể
35 4
7 = 20 (h c sinh) ọ
S h c sinh l p 4A đ t đi m 8 là:ố ọ ớ ạ ể
35 (10 + 20) = 5 (h c sinh) ọ Đáp s : 5 h c sinhố ọ
Câu 10:
2 2 6 10 16
5 + =3 15+15 =15