1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Hà Kỳ

6 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 440,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm đánh giá lại thực lực học tập của các em học sinh trước khi tham dự kì thi giữa HK2 sắp tới. Mời các em học sinh và giáo viên cùng tham khảo Đề thi giữa HK2 môn Toán lớp 4 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Hà Kỳ dưới đây để tích lũy kinh nghiệm làm bài trước kì thi. Chúc các em thi tốt!

Trang 1

    PHÒNG GD&ĐT HUY N T  KỆ Ứ Ỳ

TRƯỜNG TI U H CỂ Ọ   HÀ KỲ

H  và tên:  ọ

L p: 4 ớ

BÀI KI M TRA GI A H C KÌ IIỂ Ữ Ọ

       Môn: TOÁN L P 4

       Năm h c ọ : 2019 ­ 2020

Th i gian: 40 phút (không k  th i gian phát đ ) ờ ể ờ ề

I. PH N TR C NGHI M Ầ Ắ Ệ   (4 đi m)

Câu 1: Đi n d u vào ô tr ng:   ề ấ ố (M1 ­0,5đ)

         a.     .     ;      b.     .    

Câu 2: Khoanh vào ch  cái đ t trữ ặ ước câu tr  l i đúng:    ả ờ (M2 ­1đ)

 

a. Phân s  ch  s  hình đã đ ố ỉ ố ượ c tô màu   hình d ở ướ i là:

A.      B.      C.      D.  

b. K t qu  c a phép c ng  +  là: ế ả ủ ộ

A.        B.         C.         D. 

Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S      (M1 ­0,5đ)       

Hình v  bên là hình bình hành.ẽ

 

Hình v  bên là hình bình thoi.ẽ

Câu 4: X p các phân s ;;theo th  t  t  bé đ n l n:ế ố ứ ự ừ ế ớ     (M1­0,5đ)

……….………

Câu 5: N i phép tính v i k t qu  c a phép tính đó:  ố ớ ế ả ủ (M2 ­1đ)

 x 3

                     

Câu 6: Vi t s  thích h p vào ch  ch mế ố ợ ỗ ấ :  (M2 ­0,5đ)

Trang 2

a. 5 t n 25 kg  = …………. kg       b. 1 mấ 2 4 cm2   = …….…… cm2 

II. PH N  T  LU N   Ự Ậ  (6 đi m)

Câu 7. Đ t tính r i tínhặ ồ    (M2 ­ 2đ)

  = …….………….….………….     = ………….………       

 =   ……… …….      = ………… ………

Câu 8.(M3 ­ 1đ)    a. Tìm x:       b. Tính giá tr  bi u th c:ị ể ứ     

       x +   =        

………

………

………

………

       +  x   

………

………

………

………

Câu 9: M t m nh đ t hình bình hành có đ  dài đáy b ng 42m, chi u cao b ngộ ả ấ ộ ằ ề ằ   c nh đáy. Tính di n tích m nh đ t đó ?   ạ ệ ả ấ (M3 ­ 2đ) Bài gi i ả

Câu 10: Tính nhanh       (M4 ­ 1đ)        a.           b.  x  +  x  +      

Trang 3

………

………

………

………

………

………

………

M ch  

ki nế  

th c,  

kỹ 

năng

 Câu 

số M c 1 M c 2 M c 3 M c 4 C ng

S  h c:ố ọ  So sánh phân 

số. Vi t các phân s   ế ố

theo th  t  t  bé đ n  ứ ự ừ ế

l n ớ  Bi t c ng, tr ,  ế ộ ừ

nhân, chia hai phân s ;  ố

tìm m t thành ph n  ộ ầ

 Số 

Câu 

10

Số 

Đ i lạ ượng và đo 

đ i lạ ượng:  Chuy n  ể

đ i s  đo kh i  ổ ố ố

l ượ ng, di n tích ệ

 Số 

Câu 

Số 

Y u t  hình h c:ế ố ọ ; 

Nh n bi t hình thoi;  ậ ế

tính di n tích hình  ệ

bình hành

Số 

Câu 

Số 

Gi i toán:   Tìm m t  ộ

thành ph n ch a bi t ầ ư ế  

trong phép tính

 Số 

Câu 

Số 

câu

Trang 4

số

1,3,

1,2,3,4,5, 6

7,8,9, 10

Số 

ĐAP AN + BI U ĐI M MÔN TOÁN ́ ́ Ể Ể

I. PH N TR C NGHI M Ầ Ắ Ệ   (4 đi m)

Câu 1: Đi n d u vào ô tr ng:   ề ấ ố (M1 ­0,5đ)

         a.     .     ;      b.     .    

      ( M i ý đúng đ ỗ ượ c 0,25đ) Câu 2: Khoanh vào ch  cái đ t trữ ặ ước câu tr  l i đúng:    ả ờ (M2 ­1đ) Câu Đáp án  Đi m  a C 0,5 b B 0,5 Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S      (M1 ­0,5đ)       

Hình v  bên là hình bình hành.ẽ   Hình v  bên là hình bình thoi.ẽ ( M i ý đúng đ ỗ ượ c 0,25đ) Câu 4: X p các phân s ;;theo th  t  t  bé đ n l n:ế ố ứ ự ừ ế ớ     (M1­0,5đ) Đáp án: , ,  Câu 5: N i phép tính v i k t qu  c a phép tính đó:  ố ớ ế ả ủ (M2 ­1đ) :   x 3        

      

      

      

Trang 5

(M i ý đúng đ ỗ ượ c 0,5đ)

Câu 6: Vi t s  thích h p vào ch  ch mế ố ợ ỗ ấ :  (M2 ­0,5đ)

a. 5 t n 25 kg  = 5025 kg       b. 1 mấ 2 4 cm2   = 10 004cm2 

      (M i ý đúng đ ỗ ượ c 0,25đ)

II. PH N  T  LU N   Ự Ậ  (6 đi m)

Câu 7. Đ t tính r i tínhặ ồ    (M2 ­ 2đ)

      M i ph n đúng đ ỗ ầ ượ c 0,5đ

  =  =       = =      

 =   =       = = = 

Câu 8.(M3 ­ 1đ)    a. Tìm x:       b. Tính giá tr  bi u th c:ị ể ứ     

      M i ph n đúng đ ỗ ầ ượ c 0,5đ        x +   =   

       x +   =        

      x      =  

      x      =  

       +  x   

       =  + 

       =  

      =  

Câu 9: (M3 ­ 2đ) Bài gi i ả Chi u cao c a m nh đ t đóề ủ ả ấ  là:          42 x  = 28 (m)      (0, 75 đi m) ể Di n tích c a m nh đ t đó là:ệ ủ ả ấ         42 x 28 = 1 176 (m2)        (0, 75 đi m) ể        Đáp s : 1 176 (mố 2) (0, 5 đi m) ể Câu 10: Tính nhanh       (M4 ­ 1đ)        a.           b.  x  +  x  +      

Trang 6

       =   x 10       =  7

      =  x  +  x  + x 1     

         =   x (   +  + 1 )          =   x (   + 1 )          =  x 12   = 18

Ngày đăng: 10/04/2021, 09:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w