Nội dung của đồ án bao gồm: tính toán chu trình công tác của động cơ đốt trong; tính toán động học, động lực học; tính nghiệm bền các chi tiết chính.
Trang 1L I NÓI Đ U Ờ Ầ
Trong các ngành phát tri n tr ng đi m c a n ể ọ ể ủ ướ c ta hi n nay, ngành giao thông ệ
v n t i luôn đóng vai trò quan tr ng trong n n kinh t qu c dân.Theo th i gian, ậ ả ọ ề ế ố ờ ngành giao thông đã phát tri n đ đáp ng nhu c u l u thông v hàng hóa và con ể ể ứ ầ ư ề
ng ườ i.
n c ta hi n nay, ngành giao thông nói chung và giao thông đ ng b nói
riêng cũng đang phát tri n nhanh chóng mong đáp ng cho công cu c xây d ng đ t ể ứ ộ ự ấ
n ướ c theo h ướ ng công nghi p hóa, hi n đ i hóa. Th nh ng s phát tri n này ch ệ ệ ạ ế ư ự ể ỉ
d ng l i ch nh p các ph ừ ạ ở ổ ậ ươ ng ti n c a n ệ ủ ướ c ngoài, ngành công nghi p ô tô ệ trong n ướ c còn kém phát tri n, ngo i tr m t s liên doanh l p ráp ô tô d ng ể ạ ừ ộ ố ắ ở ạ CKD, kinh t qu c doanh tham gia khá khiêm t n: ch có m t s nhà máy s a ch a ế ố ố ỉ ộ ố ữ ữ
ô tô c a nhà n ủ ướ c, còn đa ph n xe đ ầ ượ ữ c s a ch a các Garage t nhân, lĩnh v c ữ ở ư ự
l p ráp đ ng c và đóng m i xe ch đang giai đo n thí ngh m ch ch a s n su t ắ ộ ớ ớ ỉ ở ạ ệ ứ ư ả ấ
đ i trà ạ
H ướ ng đ u t đ xây d ng các nhà máy s n xu t ô tô đáp ng cho nhu c u ầ ư ể ự ả ấ ứ ầ
l n trong th i gian s p t i là m t xu th t t y u.V a v c d y n n công nghi p ô tô ớ ờ ắ ớ ộ ế ấ ế ừ ự ậ ề ệ
l c h u n ạ ậ ở ướ c ta v a ti t ki m ngu n ngo i t đáng k cho ngân sách qu c gia ừ ế ệ ồ ạ ệ ể ố
Đ u t đ ầ ư ượ c hi u g m hai ph n: đ u t v v n li ng và đ u t v con ể ồ ầ ầ ư ề ố ế ầ ư ề
ng ườ i. Đ u t v con ng ầ ư ề ườ i là đào t o đ i ngũ cán b k thu t có trình đ chuyên ạ ộ ộ ỹ ậ ộ môn v ng vàng, kh năng t duy thi t k t t, có b n lĩnh, năng đ ng, có kh năng ữ ả ư ế ế ố ả ộ ả
n m b t nhanh các ti n b khoa h c kĩ thu t, ho t đ ng hi u qu và tin c y ắ ắ ế ộ ọ ậ ạ ộ ệ ả ậ Ngu n cán b này đ ồ ộ ượ c đào t o t các tr ạ ừ ườ ng kĩ thu t có chuyên ngành giao thông ậ
Đ án môn h c thi t k đ ng c đ t trong là m t trong các bài t p đ rèn ồ ọ ế ế ộ ơ ố ộ ậ ể luy n nên các ph m ch t c n thi t c a m t kĩ s Ô tô, đáp ng v i các yêu c u ệ ẩ ấ ầ ế ủ ộ ư ứ ớ ầ
th c ti n c a ngành.Đ án môn h c nh m giúp cho sinh viên ôn t p l i m t cách ự ễ ủ ồ ọ ằ ậ ạ ộ
t ng quát và sâu s c, nh đó mà n m v ng các ki n th c v tính toán thi t k ,k t ổ ắ ờ ắ ữ ế ứ ề ế ế ế
c uvà cách thành l p b n v đ ng c đã đ ấ ậ ả ẽ ộ ơ ượ c h c ọ
Hà n i, ộ ngày 15 tháng 10 năm 201 Sinh viên th c hi n ự ệ
Trang 2Ch ươ ng 1. Tính toán chu trình công tác c a đ ng c đ t trong ủ ộ ơ ố
1.1.T ng quan v các phổ ề ương pháp tính toán CTCT c a đ ng củ ộ ơ
Hi n nay đ tính toán CTCT c a đ ng c đ t trong s d ng nhiên li u diesel nói riêng ệ ể ủ ộ ơ ố ử ụ ệ
và các lo i đ ng c đ t trong s d ng nhiên li u khác nói chung có r t nhi u phạ ộ ơ ố ử ụ ệ ấ ề ương pháp
nh : ư
Phương pháp lý thuy t g n đúng: D a trên các đ nh lu t nhi t đ ng h c I và II, coi ế ầ ự ị ậ ệ ộ ọcác quá trình nén, giãn n là đo n nhi t… phở ạ ệ ương pháp có u đi m là tính toán ư ểnhanh, không đòi h i nhi u thông s đ u vào ph c t p… tuy nhiên nhỏ ề ố ầ ứ ạ ược đi m ể
c a phủ ương pháp là cho k t qu kém chính xác, ch a xét đ n các quá trình trao đ i ế ả ư ế ổkhí…
Phương pháp cân b ng th tíchằ ể
Bên c nh các phạ ương pháp trên người ta còn s d ng phử ụ ương pháp cân b ng năng ằ
lượng:…
Đ tính toán CTCT c a đ ng c … trong khuôn kh c a đ án môn h c s d a trên ể ủ ộ ơ ổ ủ ồ ọ ẽ ự
phương pháp cân b ng năng lằ ượng…
Phương pháp cân b ng năng lằ ượng
1.2.Gi i thi u v đ ng c m u và các thông s đ u vào ph c v tính toán ớ ệ ề ộ ơ ẫ ố ầ ụ ụ
1.2.1.S li u ban đ u ố ệ ầ
1 Công su t c a đ ng c Ne: Ne = 1ấ ủ ộ ơ 85 (mã l c)ự =185*0,736 = 136,16 (KW) 2 S vòng quay c a tr c khu u n: n = 23ố ủ ụ ỷ 10 (vg/ph)
11 Chi u dài thanh truy n ltt: ltt = 256 (mm)ề ề
12 Kh i lố ượng nhóm pitton mpt: mpt = 3,25 (kg)
13 Kh i lố ượng nhóm thanh truy n mtt: mtt = 4,215 (kg)ề
Trang 314 – Đ ng c không tăng ápộ ơ , 15 – góc đánh l a s m =20ử ớ o
Các thông s c n ch n ố ầ ọ
1 )Áp su t môi tr ấ ườ ng :p k
Áp su t môi trấ ường pk là áp su t khí quy n trấ ể ước khi n p vào đông c (v i đ ng cạ ơ ớ ộ ơ không tăng áp ta có áp su t khí quy n b ng áp su t trấ ể ằ ấ ước khi n p nên ta ch n pạ ọ k=p0
nỞ ước ta nên ch n ọ pk = p0 = 0,1 (MPa)
2 )Nhi t đ môi tr ệ ộ ườ ng :T k
Nhi t đ môi trệ ộ ường được ch n l a theo nhi t đ bình quân c a c năm .Vì đây làọ ự ệ ộ ủ ả
đ ng c không tăng áp nên ta có nhi t đ môi trộ ơ ệ ộ ường b ng nhi t đ trằ ệ ộ ước xupáp n p nên :ạ
Tk =T0 =24ºC =297ºK
3 )Áp su t cu i quá trình n p :p ấ ố ạ a
Áp su t Pa ph thu c vào r t nhi u thông s nh ch ng lo i đông c ,tính năng t cấ ụ ộ ấ ề ố ư ủ ạ ơ ố
đ n ,h s c n trên độ ệ ố ả ường n p ,ti t di n l u thông… Vì v y c n xem xét đông c đangạ ế ệ ư ậ ầ ơ tính thu c nhóm nào đ l a ch n Paộ ể ự ọ
Áp su t cu i quá trình n p pa có th ch n trong ph m vi:ấ ố ạ ể ọ ạ
p a =(0,80,9).pk =(0,80,9)0,1 = 0,080,09 (MPa)
Căn c vào đ ng c D12 đang tính ta ch n:ứ ộ ơ ọ p a =0,086 (Mpa)
4 )Áp su t khí th i P : ấ ả
Áp su t khí th i cũng ph thu c gi ng nh pấ ả ụ ộ ố ư
Áp su t khí th i có th ch n trong ph m vi :ấ ả ể ọ ạ
Thông thường ta có th ch n :ể ọ T=700 ºK 1000 ºK
Thông thường ta có th ch n : T =800 ºKể ọ
Trang 47 )H s hi u đ nh t nhiêt : ệ ố ệ ị ỉ λ
H s hi u đ nh t nhi t đệ ố ệ ị ỷ ệ λ ược ch n theo h s d lọ ệ ố ư ượng không khí đ hi u đínhα ể ệ .Thông thường có th ch n theo b ng sau :ể ọ λ ả
10 )H s l i d ng nhi t t i đi m z : ệ ố ợ ụ ệ ạ ể ξ
H s l i d ng nhi t t i đi m z , ph thu c vào chu trình công tác c a đ ng cệ ố ợ ụ ệ ạ ể ξ ụ ộ ủ ộ ơ
V i các lo i đ/c điezen ta thớ ạ ường ch nọ : = 0,700,85ξ
Ch n : = 0,75ọ ξ
11 )H s l i d ng nhi t t i đi m b : ệ ố ợ ụ ệ ạ ể ξ
H s l i d ng nhi t t i đi m b tùy thu c vào lo i đ ng c xăng hay là đ ng cệ ố ợ ụ ệ ạ ể ξ ộ ạ ộ ơ ộ ơ điezel bao gi cũng l n h n ξ ờ ớ ơ ξ
V i các lo i đ/c điezen ta thớ ạ ường ch nọ : =0,800,90 ξ
ta ch n =0,ọ ξ 85
12 )H s hi u ch nh đ th công ệ ố ệ ỉ ồ ị φ :
Th hi n s sai l ch khi tính toán lý thuy t chu trình công tác c a đ ng c v i chuể ệ ự ệ ế ủ ộ ơ ớ trình công tác th c t .S sai l ch gi a chu trình th c t v i chu trình tính toán c a đ ng cự ế ự ệ ữ ự ế ớ ủ ộ ơ xăng ít h n c a đ ng c điezel vì v y h s c a đ/c xăng thơ ủ ộ ơ ậ ệ ốφ ủ ường ch n h s l n.ọ ệ ố ớ
Trang 5Trong đó m là ch s giãn n đa bi n trung bình c a khí sót m =1,45÷1,5ỉ ố ở ế ủ
Ch n m =1,5ọ
= . = 0,04066
2 )Nhi t đ cu i quá trình n p T ệ ộ ố ạ
Nhi t đ cu i quá trình n p T đệ ộ ố ạ ươc tính theo công th c:ứ
5 )L ượ ng không khí lý thuy t c n đ đ t cháy 1kg nhiên li u M : ế ầ ể ố ệ
Lượng kk lý thuy t c n đ đ t cháy 1kg nhiên li u M đế ầ ể ố ệ ược tính theo công th c :ứ
2 )T nhi t mol đ ng tích trung bình c a s n ph m cháy : ỉ ệ ẳ ủ ả ạ
Khi h s d lệ ố ư ượng không khí α >1 tính theo công th c sau :ứ
Trang 6T nhi t mol đ ng tích trung bình c a h n h p trong quá trình nén tính theo công th c sau :ỉ ệ ẳ ủ ỗ ợ ứ =
19,848 + 2.1145.103 .T = av' + .T (kJ/kmol.đ )ộ
4 ) Ch s nén đa bi n trung bình n: ỉ ố ế
Ch s nén đa bi n trung bình ph thu c vào thông s k t c u và thông s v n hànhỉ ố ế ụ ộ ố ế ấ ố ậ
nh kích thư ước xy lanh ,lo i bu ng cháy,s vòng quay ,ph t i,tr ng thái nhi t đ c aạ ồ ố ụ ả ạ ệ ộ ủ
đ ng c …Tuy nhiên n tăng hay gi m theo quy lu t sau :ộ ơ ả ậ
T t c nh ng nhân t làm cho môi ch t m t nhi t s khi n cho n tăng.Ch s nén đaấ ả ữ ố ấ ấ ệ ẽ ế ỉ ố
bi n trung bình n đế ược xác b ng cách gi i phằ ả ương trình sau :
n1 =
Ta ch n c a v ph i là thay vào phọ ủ ế ả ương trình trên ta có
Mà < 0,2%
Sau khi ch n các giá tr c a n ta th y n =1,36711 thõa mãn đi u ki n bài ọ ị ủ ấ ề ệ
5 )Áp su t cu i quá trình nén P : ấ ố
Áp su t cu i quá trình nén P đấ ố ược xác đ nh theo công th c :ị ứ
P = P = 0,086 17,2= 4,203409 (MPa)ε
6 )Nhi t đ cu i quá trình nén T ệ ộ ố
Nhi t đ cu i quá trình nén T đệ ộ ố ược xác đ nh theo công th c ị ứ
T = T =353,53 17,2 = 975,997( ºK )ε
7 )L ượ ng môi ch t công tác c a quá trình nén M : ấ ủ
Lượng môi ch t công tác c a quá trình nén M đấ ủ ược xác đ nh theo công th c :ị ứ
M = M+ M = M = 0,76935 (1+0,0419) = 0,717799
1.3.3 Tính toán quá trình cháy
1 )H s thay đ i phân t lí thuy t β ệ ố ổ ử ế
Ta có h s thay đ i ph n t lý thuy t đệ ố ổ ầ ử ế β ược xác đ nh theo công th c:ị ứ
Trang 7Ta có h s thay đ i phân t th c t đệ ố ổ ử ự ếβ ược xác đinh theo công th c :ứ
= == 1,04β 4058
3 )H s thay đ i phân t th c t t i đi m z β ệ ố ổ ử ự ế ạ ể : (Do cháy ch a h t ) ư ế
Ta có h s thay đ i phân t th c t t i đi m z đệ ố ổ ư ự ế ạ ể β ược xác đ nh theo công th c :ị ứ = 1 + β χ
Q : là nhi t tr c a d u điezel , Q =42,5.10( kJ/kgn.l ) ệ ị ủ ầ
:là t nhi t mol đ ng áp trung bình c a s n v t cháy t i z là :ỉ ệ ẳ ủ ả ậ ạ
Trang 8Ta có áp su t t i đi m z p đấ ạ ể ược xác đ nh theo công th c ị ứ
p = λ. Pc =6,910416( MPa )
V i ớ λ là h s tăng áp ệ ố
λ= β.
CHÚ Ý :Đ i v i đ ng c điezel h s tăng áp ố ớ ộ ơ ệ ố λ đ ượ c ch n s b ph n thông s ọ ơ ộ ở ầ ố
ch n. Sau khi tính toán thì h s giãn n ọ ệ ố ở ρ ( quá trình giãn n ) ph i đ mb o ở ở ả ả ả ρ<λ,n u ế không thì ph i ch n l i ả ọ ạ λ, λ đ ượ c ch n s b trong kho ng 1,2 ÷2,4 ọ ơ ộ ả
Đ i v i đ ng c điezel Q= Q Q = 42500 (kJ/kg n.l)ố ớ ộ ơ
Qua ki m nghiêm tính toán thì ta ch n đệ ọ ươc n =1,23.Thay n vào 2 v c a pt trên ta soế ủ sánh ,ta th y sai s gi a 2 v <0,2% nên n ch n là đúngấ ố ữ ế ọ
4)Nhi t đ cu i quá trình giãn n T : ệ ộ ố ở
T= = = ( ºK )
5 )Áp su t cu i quá trình giãn n p : ấ ố ở
Trang 9Áp su t cu i quá trình giãn n P đấ ố ở ược xác đ nh theo CT :ị
Pb= = (MPa)
6 )Tính nhi t đ khí th i T : ệ ộ ả
T = T. =1154,431.= 879,493 (0K)
Ta tính được T = 879,493( ºK ).So sánh v i nhi t đ khí th i đã chon ban đ u th a mãn ớ ệ ộ ả ầ ỏ
đi u ki n không về ệ ượt quá 15 %
Trong đó _h s hi u đính đ th công.ch n theo tính năng và chung lo i đông c φ ệ ố ệ ồ ị ọ ạ ơ
3 )Su t tiêu hao nhiên li u ch th g : ấ ệ ỉ ị
Ta có công th c xác đ nh su t tiêu hoa nhiên li u ch th g:ứ ị ấ ệ ỉ ị
(g/kW.h)
4 )Hi u su t ch thi : ệ ấ ỉ η
Ta có công th c xác đ nh hi u su t ch th :ứ ị ệ ấ ỉ ịη
5 )Áp su t t n th t c gi i P : ấ ổ ấ ơ ớ
Áp su t t n th t c gi i đấ ổ ấ ơ ớ ược xác đ nh theo nhi u công th c khác nhau và đị ề ứ ươ c
bi u di n b ng quan h tuy n tính v i t c đ trung bình c a đ ng c Ta có t c đ trungể ễ ằ ệ ế ớ ố ộ ủ ộ ơ ố ộ bình c a đ ng c là :ủ ộ ơ
V = = = 10,78 (m/s)
Đ i v i đ ng c diesel cao t c ố ớ ộ ơ ố dùng cho ô tô
P= 0,015+0,0156.V= 0,18317 (MPa)
Trang 106 )Áp su t có ích trung bình P : ấ
Ta có công th c xác đ nh áp su t có ích trung bình th c t đứ ị ấ ự ế ược xác đ nh theo côngị
th c :ứ
P = P – P =0,63470 (MPa)
7 )Hi u su t c gi i : ệ ấ ơ ớ η
Ta có có th c xác đ nh hi u su t c gi i:ứ ị ệ ấ ơ ớ
= = η 77,6 %
8 )Su t tiêu hao nhiên li u g : ấ ệ
Ta có có th c xác đ nh su t tiêu hao nhiên li u tính toán là: ứ ị ấ ệ
Ta có sai s so v i đ bài là :0,00< 0,1 (mm), (th a mãn đi u ki n)ố ớ ề ỏ ề ệ
1.4. V và hi u đính đ th côngẽ ệ ồ ị
Căn c vào các s li u đã tính pứ ố ệ a , pc , pz , pb , n1 , n2 , ta l p b ng tính đε ậ ả ường nén và
đường gi n n theo bi n thiên c a dung tích công tác Vả ở ế ủ x =i.Vc (Vc: dung tích bu ng cháy).ồ
(dm3)
Ta có b ng tính các giá tr c a quá trình nén và quá trình gi n n nh sau:ả ị ủ ả ở ư
(Xu t phát t =const v i Vấ ừ ớ x=i.Vc thay vào rút ra)
Sau khi ta ch n t l xích ọ ỷ ệ và h p lý đ v đ th công. Đ trình bày đ p thợ ể ẽ ồ ị ể ẹ ường ch nọ chi u dài hoành đ tề ộ ương ng t 16 Vứ ừ ε c= 220mm trên gi y k ly.ấ ẻ
Ta có :(dm3/mm)
Tung đ thộ ường ch n tọ ương ng v i pứ ớ z kho ng 250 mm trên giây k ly ả ẻ (MPa/mm)
T t l xích trên ta tính đừ ỷ ệ ược các giá tr bi u di n (gtbd) c a quá trình nén và quá trìnhị ể ễ ủ
gi n n sau: ả ở
B ng 1 ả : Tính quá trình nén và quá trình giãn nở
Trang 11Đ sau này khai tri n đ th để ể ồ ị ược d dàng, d xem, đễ ễ ường bi u di n áp su t Pể ễ ấ 0 song song v i hoành đ ph i ch n đớ ộ ả ọ ường đ m c a gi y k ly. Đậ ủ ấ ẻ ường 1Vc cũng ph i đ t trênả ặ
đường đ m c a tung đ ậ ủ ộ
Sau khi v đẽ ường nén và đường gi n n , v ti p đả ở ẽ ế ường bi u di n để ễ ường n p vàạ
đường th i lý thuy t b ng hai đả ế ằ ường th ng song song v i tr c hoành đi qua hai đi m pằ ớ ụ ể a và
Giá tr bi u di n OOị ể ễ ’ trên đ th :ồ ị
(mm)
Ta có n a hành trình c a pistông là: (mm)ử ủ
Giá tr bi u di n R trên đ th :ị ể ễ ồ ị
(mm)
T và ta có th v đừ ể ẽ ược vòng tròn Brick
1.4.2 L n l ầ ượ t hi u đ nh các đi m trên đ th ệ ị ể ồ ị
1 ) Hi u đính đi m b t đ u quá trình n p : ệ ể ắ ầ ạ (đi m a)ể
T đi m O’ trên đ th Brick ta xác đ nh góc đóng mu n xupáp th i ừ ể ồ ị ị ộ ả β , bán kính này
c t đắ ường tròn t i đi m a’ . T a’ gióng đạ ể ừ ường th ng song song v i tr c tung c t đẳ ớ ụ ắ ường P
t i đi m a” . N i đi m r trên đạ ể ố ể ường th i ( là giao đi m gi a đả ể ữ ường P và tr c tung ) v i a taụ ớ
được đường chuy n ti p t quá trình th i sang quá trình n p. ể ế ừ ả ạ
2 ) Hi u đ nh áp su t cu i quá trình nén : ệ ị ấ ố ( đi m c’)ể
Áp su t cu i quá trình nén th c t do hi n tấ ố ự ế ệ ượng phun s m (đ ng c điezel ) và hi nớ ộ ơ ệ
tượng đánh l a s m (đ ng c xăng ) nên thử ớ ộ ơ ường ch n áp su t cu i quá trình nén lýọ ấ ố thuy t P đã tính . Theo kinh nghi m , áp su t cu i quá trình nén th c t P’ đế ệ ấ ố ự ế ược xác đ nhị theo công th c sau :ứ
Vì đây là đ ng c điezel ộ ơ :
P’ = P+ .( P P ) = 4,188 + .( 6,91–4,188) = 5,095595 ( MPa )
T đó xác đ nh đừ ị ược tung đ đi m c’ trên đ th công :ộ ể ồ ị
Trang 123 ) Hi u ch nh đi m phun s m ệ ỉ ể ớ : ( đi m c’’ ) ể
Do hi n tệ ương phun s m nên đớ ường nén trong th c t tách kh i đự ế ỏ ường nén lý thuy tế
t i đi m c’’. Đi m c’’ đạ ể ể ược xác đ nh b ng cách .T đi m O’ trên đ th Brick ta xác đ nhị ằ ừ ể ồ ị ị
được góc phun s m ho c góc đánh l a s m ớ ặ ử ớ θ, bán kính này c t vòng trònắ Brick t i 1 đi m . T đi m gióng này ta g n song song v i tr c tung c t đạ ể ừ ể ắ ớ ụ ắ ường nén t iạ
đi m c’’. Dùng m t cung thích h p n i đi m c’’ v i đi m c’ể ộ ợ ố ể ớ ể
4 )Hi u đính đi m đ t P th c t ệ ể ạ ự ế
Áp su t p th c t trong quá trình cháy giãn n không duy trì h ng s nh đ ng cấ ự ế ở ằ ố ư ộ ơ điezel ( đo n ng v i ạ ứ ớ ρ.V ) nh ng cũng không đ t đư ạ ược tr s lý thuy t nh đ ng c xăng.ị ố ế ư ộ ơ Theo th c nghi m ,đi m đ t tr s áp su t cao nh t là đi m thu c mi n ự ệ ể ạ ị ố ấ ấ ể ộ ề
vào kho ng 372° ÷ 375° ( t c là 12° ÷ 15° sau đi m ch t trên c a quá trình cháy và giãn n )ả ứ ể ế ủ ở
Hi u đ nh đi m z c a đ ng c điezel :ệ ị ể ủ ộ ơ
C t đ th công b i đắ ồ ị ở ường 0,85pz = 0,85.6,91 = 5,8735 (MPa), v y ta có giá tr bi uậ ị ể
di n đễ ường pz là : y = pz = = 212,5 (mm)
Xác đ nh đi m z t góc 15º .T đi m Oị ể ừ ừ ể ΄trên đ th Brick ta xác đ nh góc tồ ị ị ương
ng v i 375º góc quay truc khu u ,bán kính này c t vòng tròn t i 1 đi m . T
đi m này ta gióng song song v i tr c tung c t để ớ ụ ắ ường P t i đi m z .ạ ể
Dùng cung thích h p n i c’ v i z và lợ ố ớ ượn sát v i đớ ường giãn n .ở
5 ) Hi u đ nh đi m b t đ u quá trình th i th c t ệ ị ể ắ ầ ả ự ế : ( đi m b’ )ể
Do có hi n tệ ượng m s m xupáp th i nên trong th c t quá trình th i th c s di nở ớ ả ự ế ả ự ự ễ
ra s m h n lý thuy t . Ta xác đ nh đi m b b ng cách : T đi m O’trên đ th Brick ta xácớ ơ ế ị ể ằ ừ ể ồ ị
đ nh góc m s m xupáp th i ị ở ớ ả β,bán kính này c t đắ ường tron Brick t i 1đi m.T đi m nàyạ ể ừ ể
ta gióng đường song song v i tr c tung c t đớ ụ ắ ường giãn n t i đi m b’. ở ạ ể
6 ) Hi u đ nh đi m k t thúc quá trình giãn n : ệ ị ể ế ở ( đi m b’’ )ể
Áp su t cu i quá trình giãn n th c t P thấ ố ở ự ế ường th p h n áp su t cu i quá trình giãnấ ơ ấ ố
n lý thuy t do xupáp th i m s m . Theo công th c kinh nghi m ta có th xác đ nh đở ế ả ở ớ ứ ệ ể ị ược : P= P+ .( P P ) = 0,14 + .( 0,3166173 0,14 ) = 0,2283086 (MPa)
T đó xác đ nh tung đ c a đi m b’’ là :ừ ị ộ ủ ể
y = = = 8,259585( mm )
Sau khi xác đ nh b', b'' dùng cung thích h p n i h p v i đị ợ ố ợ ớ ường rr. Nh v y ta đã có đò thư ậ ị công ch th dùng cho ph n tính toán đ ng l c h c.ị ị ầ ộ ự ọ
Trang 13CH ƯƠ NG 2 TÍNH TOÁN Đ NG H C, Đ NG L C H C Ộ Ọ Ộ Ự Ọ
2.1 V đẽ ường bi u di n các quy lu t đ ng h c ể ễ ậ ộ ọ
Các đường bi u di n này đ u v trên 1 hoành đ th ng nh t ng v i hành trìnhể ễ ề ẽ ộ ố ấ ứ ớ piston S = 2R .Vì v y đ th đ u l y hoành đ tậ ộ ị ề ấ ộ ương ng v i V c a đ th côngứ ớ ủ ộ ị ( t đi m 1.V đ n ừ ể ế ε.V )
2.1.1 Đ ườ ng bi u di n hành trình c a piston x = ƒ( ể ễ ủ α)
Ta ti n hành v đế ẽ ường bi u di n hành trình c a piston theo trình t sau :ể ễ ủ ự
1 . Ch n t l xích góc : thọ ỉ ệ ường dùng t l xích ( 0,6 ÷ 0,7 ) ( mm/đ )ỉ ệ ộ
đây ta ch n t l xích 0,6 mm/đ
2 . Ch n g c t a đ cách g c cách đ th công kho ng 15 ÷ 18 cmọ ố ọ ộ ố ộ ị ả
3 . T tâm O’ c a đ th Brick k các bán kính ng v i 10° ,20° ,…….180°ừ ủ ồ ị ẻ ứ ớ
4 . Gióng các đi m đã chia trên cung Brick xu ng các đi m 10° ,20° ,…….180° ể ố ể
tương ng trên tr c tung c a đ th c a x = ƒ(ứ ụ ủ ồ ị ủ α) ta được các đi m xác đ nhể ị chuy n v x tể ị ương ng v i các góc 10°,20°,… 180°ứ ớ
5 .n i các đi m xác đ nh chuy n v x ta đố ể ị ể ị ược đ th bi u di n quan h x = f(ồ ị ể ễ ệ α)
2.1.2 Đ ườ ng bi u di n t c đ c a piston v = f( ể ễ ố ộ ủ α)
Ta ti n hành v đế ẽ ường bi u di n t c đ c a píton v = f(ể ễ ố ộ ủ α). Theo phương pháp
đ th vòng .Ti n hành theo các bồ ị ế ướ ụ ểc c th sau:
1.V n a vòng tròn tâm O bán kính R ,phía dẻ ử ướ ồ ịi đ th x = f(α). Sát mép dướ ủ i c a
b n v ả ẽ
2. V vòng tròn tâm O bán kính ẽ O'
3. Chia n a vòng tròn tâm O bán kính R và vòng tròn tâm O bán kính là Rử λ/2 thành 18 ph n theo chi u ngầ ề ược nhau
4. T các đi m chia trên n a vòng tâm tròn bán kính là R k các đừ ể ử ẻ ường song song v i tung đ , các đớ ộ ường này s c t các đẽ ắ ường song song v i hoành đ xu tớ ộ ấ phát t các đi m chia từ ể ương ng trên bán kính là Rứ λ/2 t i các đi m a,b,c,….ạ ể
Trang 145. N i t i các đi m a,b,c,…. T o thành đố ạ ể ạ ường cong gi i h n tr s c a t c đớ ạ ị ố ủ ố ộ piton th hi n b ng các đo n th ng song song v i tung đ t các đi m c t vòngể ệ ằ ạ ẳ ớ ộ ừ ể ắ tròn bán kính R t o v i tr c hoành góc đ n đạ ớ ụ α ế ường cong a,b,c….
Đ th này bi u di n quan h v = f( ) trên t a đ đ c c c :ồ ị ể ễ ệ α ọ ộ ộ ự
Hinh 2.1: D ng đ th v = f( ) ạ ồ ị α
2.1.3 Đ ườ ng bi u di n gia t c c a piston j = f( x) ể ễ ố ủ
Ta ti n hành v đế ẽ ường bi u di n gia t c c a piston theo phể ễ ố ủ ương pháp Tôlê ta vẽ theo các bước sau :
Trang 153. T đi m A từ ể ương ng đi m ch t trên l y AC = j , t đi m B tứ ể ế ấ ừ ể ương ng ứ
đi m ch t dể ế ướ ấi l y BD = j , n i CD c t tr c hoành E ; l y EF = –3.R vố ắ ụ ở ấ λ ω ề phía BD N i CF v i ố ớ FD ,chia các đo n này làm 4 ph n , n i 11, 22, 33 …V ạ ầ ố ẽ
đường bao trong ti p tuy n v i 11, 22, 33 …ta đế ế ớ ược đường cong bi u di n quan ể ễ
h j = ƒ(x)ệ
2.2 Tính toán đ ng l c h cộ ự ọ
2.2.1 Các kh i l ố ượ ng chuy n đ ng t nh ti n ể ộ ị ế
Kh i lố ượng nhóm piton mnp = 3,25 Kg
Kh i lố ượng thanh truy n phân b v tâm ch t piston ề ố ề ố
+ ) Kh i lố ương thanh truy n phân b v tâm ch t piston m có th tra ề ố ề ố ể
trong các các s tay ,có th cân các chi ti t c a nhóm đ l y s li uổ ể ế ủ ể ấ ố ệ
ho c có th tính g n đúng theo b n v .ặ ể ầ ả ẽ
+ ) Ho c có th tính theo công th c kinh nghiêm sau :ặ ể ứ
Đ i v i đ ng c điezel ta có :ố ớ ộ ơ
2.2.2 Các kh i l ố ượ ng chuy n đ ng quay ể ộ
Kh i lố ượng chuy n đ ng quay c a m t tr c khu u bao g m :ể ộ ủ ộ ụ ỷ ồ
Kh i lố ượng c a thanh truy n quy d n v tâm ch t :ủ ề ẫ ề ố
m = = 4,4302– 1,1802= 3,0348
Kh i lố ượng c a ch t tr c khu u : mủ ố ụ ỷ
m = π. .ρ
Trang 16d : Là đường kính ngoài c a ch t khu u : ủ ố ỷ
δ : Là đường kính trong c a ch t khu u : ủ ố ỷ
l : Là chi u c a ch t khu u : ề ủ ố ỷ
ρ : Là kh i lố ượng riêng c a v t li u làm ch t khu u ủ ậ ệ ố ỷ
ρ : 7800 Kg/ m = 7,8.10 Kg/ mm
Kh i lố ượng c a má khu u quy d n v tâm ch t : m . Kh i lủ ỷ ẫ ề ố ố ượng này tính g nầ
đúng theo phương trình quy d n :ẫ
Trang 172.2.4 V đ ẽ ườ ng bi u di n l c quán tính ể ễ ự –Pj=f(x)
Ta ti n hành v đế ẽ ường bi u di n l c quán tính theo phể ễ ự ương pháp Tolê
nh ng hoành đ đ t trùng v i đư ộ ặ ớ ường p đ th công và v đở ồ ị ẽ ường =ƒ(x) (t cứ cùng chi u v i j = ƒ(x))ề ớ
Ta ti n hành theo bế ước sau :
1 ) Ch n t l xích đ v c a là ọ ỷ ệ ể ẽ ủ μ (cùng t l xích v i áp su t p ) (MPa/mm), tỉ ệ ớ ấ ỉ
l xích ệ μ cùng t l xích v i hoành đ c a j = ƒ(x) ỉ ệ ớ ộ ủ
Chú ý :
đây l c quán tính p s dĩ có đ n v là MPa (tính theo đ n v áp su t ) b i vì
đ ượ c tính theo thành ph n l c đ n v (trên 1 đ n v di n tích đ nh piston ) đ t o ầ ự ơ ị ơ ị ệ ỉ ể ạ
đi u ki n cho công vi c công tác d ng l c sau này c a l c khí th và l c quán ề ệ ệ ụ ự ủ ự ể ự tính.
2 ) Ta tính được các giá trị :
Di n tích đ nh pistonệ ỉ :
F = = ( m ) L c quán tính chuy n đ ng t nh ti n c c đ iự ể ộ ị ế ự ạ :
Trang 183 ) T đi m A’ từ ể ương ng đi m ch t trên l y A’C’ = ứ ể ế ấ P t đi m B từ ể ươ ng v ingứ ớ
đi m ch t dể ế ướ ấi l y B’D’ = P ; n i C’D’ c t tr c hoành E’ố ắ ụ ở ; l y E’F’ v phía B’D’.ấ ề
N i C’F’ và F’D’ ,chia các đo n này ra làm 5 ph n , n i 11, 22 , 33 V đố ạ ầ ố ẽ ường bao trong ti p tuy n v i 11, 22, 33…Ta đu c đế ế ớ ợ ường cong bi u di n quan h ể ễ ệ –P = ƒ(x)
2.2.5 Đ ườ ng bi u di n v = ƒ(x) ể ễ
Ta ti n hành v đế ẽ ường bi u di n quan h v = ƒ(x) d a trên 2 đ th là đ th ể ễ ệ ự ồ ị ồ ị
đó là x = ƒ(x) và đ th v = ƒ(x) (s d ng theo phồ ị ử ụ ương pháp đ th vòng ).Ta ti nồ ị ế hành theo đ th sauồ ị :
1 ) T tâm các đi m đã chia đ trên cung c a đ th Brick ta gióng các đừ ể ộ ủ ồ ị ường song song v i tr c tung tớ ụ ương ng v i các giá tr góc quay ứ ớ ị α = 10°, 20°, 30°…180°
2 ) Đ t các giá c a v n t c v này (đo n thăng bi u th giá tr c a v có 1 đ u mútặ ủ ậ ố ạ ể ị ị ủ ầ thu c đ th v = ƒ(x) ,1 đ u thu c n a vòng tròn tâm O, bán kính R trên đ th ) trênộ ồ ị ầ ộ ữ ồ ị các tia song song v i các tr c tung nh ng xu t phát t các góc tớ ụ ư ấ ư ương ng trên đ thứ ồ ị Brick gióng xu ng h tr c t a đ c a đ th v = ƒ(x).ố ệ ụ ọ ộ ủ ồ ị
3 ) N i các đi m trên đ th ta đố ể ồ ị ược đường bi u di n quan h v = ƒ(x) ể ễ ệ
Chú ý : n u v đúng đi m v s ng v i j = 0 ế ẽ ể ẽ ứ ớ