BÁCH HỘI• Vị trí: Giao điểm của đường dọc giữa đầu và đường nối 2... THÁI DƯƠNG• Vị trí: Giao điểm của đầu ngoài cung lông mày và đuôi mắt kéo dài • Tác dụng: Trị nhức đầu, liệt mặt,…
Trang 145 HUYỆT THƯỜNG DÙNG
Trang 2CÁC HUYỆT VÙNG
ĐẦU MẶT
Trang 3BÁCH HỘI
• Vị trí: Giao điểm
của đường dọc giữa
đầu và đường nối 2
Trang 4TOÁN TRÚC
• Vị trí: chỗ lõm
đầu trong cung lông mày
Trang 6THÁI DƯƠNG
• Vị trí: Giao điểm
của đầu ngoài
cung lông mày và
đuôi mắt kéo dài
• Tác dụng: Trị
nhức đầu, liệt
mặt,…
°
Trang 8Ế PHONG
• Vị trí: Trên rãnh
giữa xương chũm
và xương hàm dưới,
ngang với điểm tận
cùng của dái tai
Trang 12NGHINH HƯƠNG
• Vị trí: giao điểm
giữa chân cánh mũi kéo ra tới nếp mũi miệng
• Tác dụng: điều trị
sổ mũi, nghẹt mũi, liệt dây VII
Trang 13ĐỊA THƯƠNG
• Vị trí: Giao điểm
của khóe miệng
kéo dài và rãnh mũi
Trang 14CÁC HUYỆT VÙNG TAY
Trang 15vai, đau cánh tay,
liệt chi trên
°
Trang 16THÁI UYÊN
• Vị trí: rãnh động mạch quay, trên nếp gấp cổ
tay
• Tác dụng: điều trị đau cổ tay, đau bờ ngoài
mặt trước cánh tay, cẳng tay, đau ngực, ho, hen, đau họng…
°
Trang 17LIỆT KHUYẾT
• Vị trí: trên nếp gấp cổ tay 1,5 thốn,
phía ngoai xương quay
• Tác dụng: điều trị đau cổ tay, ho,
đau ngực, viêm họng, cảm cúm, các bệnh vùng cổ gáy…
°
Trang 19NỘI QUAN
• Vị trí: Từ Đại lăng đo lên 2 thốn, giữa gân cơ
gan bàn tay lớn và gan bàn tay bé
• Tác dụng: Trị đau mặt trươc cẳng tay,đau
vùng trước tim, hồi hộp, đánh trống ngực…
°
Trang 20THẦN MÔN
• Vị trí: trên nếp gấp
cổ tay, giữa xương
đậu và đầu dưới
°
Trang 21THÔNG LÝ
• Vị trí: Trên huyệt Thần môn 1 thốn,
bờ ngoài gân gấp cổ tay trụ
• Tác dụng: trị đau cổ tay, cẳng tay,
hồi hộp, đánh trống ngực, mất ngủ, hay quên,…
°
Trang 22cánh tay, đau vai,
liệt chi trên,
đau răng, liệt mặt, trúng
phong, sốt cao…
°
Trang 23KHÚC TRÌ
• Vị trí: gấp cẳng tay 90 độ, huyệt ở đầu ngoài
nếp gấp khuỷu tay
• Tác dụng: điều trị đau khớp khuỷu, đau cẳng
tay, cánh tay, liệt chi trên, viêm họng, sốt,…
°
Trang 24THIÊN LỊCH
• Vị trí: trên đường nối từ hố lào đến huyệt
Khúc Trì, từ đáy hố lào đo lên 3 thốn
• Tác dụng: điều trị đau cẳng tay, cánh tay, đau
vai, đau họng, chảy máu cam…
Thieân lòch
Trang 26NGOẠI QUAN
• Vị trí: Trên nếp gấp sau cổ tay 2 thốn, giữa
xương quay và xương trụ
• Tác dụng: Trị đau khớp cổ tay, đau mặt sau
cẳng tay, đau cánh tay, bàn tay co duỗi khó khăn, nhức đầu, ù tai, điếc tai, sốt…
°
Trang 28CHI CHÍNH
• Vị trí: Trên đường nối từ huyệt Dương cốc
(chỗ lõm đầu xương trụ) đến huyệt Tiểu hải (trong rãnh rịng rọc khuỷu), trên Dương
cốc 5 thốn
• Tác dụng: Trị ngĩn tay khơng co được,
cứng cổ gáy, hay kinh sợ
CHI CHÍNH
TIỂU HẢI
DƯƠNG CỐC
°
Trang 29HUYEÄT VUØNG CHAÂN
HUYEÄT VUØNG CHAÂN
Trang 30HUYẾT HẢI
• Vị trí: điểm
giữa bờ trên
xương bánh
chè đo lên 1
thốn, đo vào
trong 2 thốn
• Tác dụng: trị
đau mặt trong
đùi, đau khớp
gối, rối loạn
kinh nguyệt…
1 t
2 t
°
Trang 31TÚC TAM LÝ
• Vị trí: Hõm dưới
ngoài xương bánh
chè đo xuống 3
thốn, cách mào
chày 1 khoát
ngón tay
• Tác dụng: trị đau
sưng gối, liệt ½
người, đau dạ dày,
rối loạn tiêu hóa,
nâng tổng trạng…
°
Trang 32DƯƠNG LĂNG
TUYỀN
• Vị trí: Hõm
trước, dưới đầu
trên xương mác.
• Tác dụng: Trị
đau khớp gối,
đau thần kinh
tọa rễ L5, liệt chi
dưới, …
°
Trang 33ÂM LĂNG TUYỀN
• Vị trí: huyệt nằm
sát bờ sau trong
xương chày, chỗ
nối thân và lồi
cầu trong xương
chày
• Tác dụng: trị sưng
đau khớp gối, ăn
kém, phù, tiểu
đêm, tiểu khó, rối
loạn kinh nguyệt, đau
bụng kinh, rong kinh,
mất ngủ.
°
Trang 34TAM ÂM GIAO
• Vị trí: đỉnh cao
mắt cá trong đo
lên 3 thốn, sát
bờ sau trong xương
chày
• Tác dụng: trị đau
cẳng chân, tiêu
hóa kém, đầy
bụng, kinh nguyệt
không đều, di
mộng tinh, mất
ngủ…
°
Trang 35LÃI CÂU
cao mắt cá
trong đo lên 5
°
Trang 36chữa đau khớp
cổ chân, tiểu
Trang 38PHONG LONG
• Vị trí: Bờ trước
mắt cá ngoài
đo lên 8 thốn
Trang 39đau khớp gối,
đau cẳng chân,
hoa mắt, mờ
mắt…
°
Trang 40PHI DƯƠNG
• Vị trí: Từ huyệt
Côn lôn (giữa
mắt cá ngoài
và gân gót) đo
thẳng lên 7
thốn
• Tác dụng: Trị
đau cẳng chân,
đau mỏi lưng, đau
đầu,…
7 t
°
° CÔN LÔN PHI DƯƠNG
Trang 41đau khớp cổ
chân, đau bàn
chân, đau cẳng
chân, đắng
Trang 44• Tác dụng: Trị đau
bàn chân, rong
kinh, rong huyết,
nhức đầu, tăng
huyết áp…
°
2 t
Trang 45XUNG DƯƠNG
chân 2 và 3, chỗ
xương nổi cao
nhất của mu
bàn chân, sờ
thấy mạch đập
Trang 46chân, đau bụng
dưới, đau dạ
dày, kém ăn,…
°
Trang 47CÔNG TÔN
• Vị trí: cạnh trong
bàn chân, hõm
giữa thân và
đầu gần xương
bàn ngón 1.
• Tác dụng: trị
sưng đau bàn
chân, đau bụng
dưới, đau dạ
dày, kém ăn,…
°
Trang 48KINH CỐT
• Vị trí: hõm giữa
thân và đầu
gần xương bàn
chân 5.
• Tác dụng: Trị
sưng đau bờ
ngoài bàn
chân, tiểu khó,
tiểu gắt, tiểu
buốt…
°
Trang 49DŨNG TUYỀN
khối cơ gan chân trong và
cơ gan chân ngoài hoặc
điểm nối 2/5 trước và
3/5 sau của đường nối
đầu ngón chân 2 đến
giữa bờ sau gót chân
lòng bàn chân, nóng
lạnh lòng bàn chân, đau
mặt trong đùi, nhức đầu,
mất ngủ, hoa mắt,
ngất…
°
3/ 5 2/ 5