[r]
Trang 1Môn thi Vật lí: Khối A
I. Phần chung cho tất cả thí sinh (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Đặt điện áp u = U 0 coswt vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ điện bằng
R 3. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó
A. điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha
6
p
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha
6
p
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C. trong mạch có cộng hưởng điện.
HD:
Có Uur=Uuuur uur uuur R+U L+ U C
với Uuur1 =Uuuur uuur R + U C
ta có giản đồ vectơ :
Víi U1=I Z 1 =I R2+ Z C 2
sin
L
L
U
sin
1
co
R
C
nst
+ Vậy U Lmax khi sin b = tức là 1 U ^ U 1
Từ giản đồ :
6
3
2 /
3
3
3 tan
R
p
p
p
p
=
-
=
Þ
=
Þ
=
=
R
R
U
U
b C
Cách 2: Tìm Z L khi U Lmax rồi tính độ lệch pha giữa u và i ( u R cùng pha với i) :
3
1 tan =j
Câu 2: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng l 1 = 450nm và l 2 = 600nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5mm và 22mm. Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là:
L
U uur
C
U uuur
R
U uuur
1
U uur
U
uur
b
a
i
L
U uur
C
U uuur
R
U uuur
1
U uur
U
uur
b
a
i
a
b
Trang 2Với bức xạ có l 2 là:
a
D
k
2 2
l
=
1
2
2
1
2
2
1
1
2
1
3
4
3
4
450
600
k
k
k
k
k
k
x
l
l
l
l
a
D
t
a
D
k
x 7200 . 10 72 . 10 ( ) 7 , 2 .
10
5 ,
0
2
10
450
4
9
1
1
1
-l
l
mm Với 5 , 5 £ 7 , 2 t £ 22 Þ 0 , 76 £ t £ 3 , 05 Þ t = 1 , 2 , 3 Vậy có 3 vị trí vân trùng nhau
Cách 2: Các bạn tự giải
Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 coswt có U 0 không đổi và w thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Thay đổi w thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi w = w 1 bằng cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi w = w 2 Hệ thức đúng là
w w =
w + w =
w + w
w w =
=
1 2
1
2
2
1
1
C
1
A.
LC
2
B.
LC
2
D.
.
LC
LC
HD :
î
í
ì
=
Þ
+
= +
Û
-
-
=
-
Û
=
LC
C
L
C
L
C
L
I
I
i
1 )
(
1 ) (
)
1 (
1
2
1
2
1
2
1
2
1
2
2
2
2
1
w
w
w
w
w
w
w
w
w
w
w
w
(loại 1 trường hợp )
Câu 4: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là
HD :
2
l
k
Và v = l f = 0 , 6 m . 100 Hz = 60 m / s
Câu 5: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì
A. chùm sáng bị phản xạ toàn phần.
Trang 3C. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.
D. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.
HD : +Trường hợp A và D không thể xảy ra
+Chiết suất của môi trường tăng khi bước sóng của ánh sáng giảm vì vậy theo định luật khúc xạ cho hai tia vàng và lam thì r vàng > r lam, tức là tia vàng lệch ít hơn tia lam
Câu 6: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
B. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
D. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
HD : Xem định nghĩa bước sóng
Câu 7: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì
A. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
B. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
D. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
A
m.c
W (
2 LKR
D
=
Câu 8: Cho phản ứng: 31T+21D® 4 2 He+ X. Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u 931,5MeV/c 2 Năng lượng toả ra của phản ứng xấp xỉ bằng
A. 21,076 MeV B. 200,025 MeV C. 17,498 MeV D. 15,017 MeV.
HD: Độ hụt khối của hạt nhân : D m = Z . m p + ( A - Z ) m n - m hn Þ m hn = Zm p + ( A - Z ) m n - D m
Câu 9: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.
B. Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.
Trang 4C. Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tuỳ thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.
D. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ. Câu 10: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
B. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
HD: Đặt điểm của dao động cưỡng bức
Câu 11: Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?
A. Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm.
B. Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.
C. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hoà theo thời gian cùng với tần số.
D. Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hoà theo thời gian lệch pha nhau p/2.
Câu 12: Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M.
0
0
=
-
Þ
=
Þ
=
I
I
I
I
N
0
0
=
-
Þ
=
Þ
=
I
I
I
I
M
M
N
M
N
M
I
I
I
I
I
lg - = - = Û = Þ = 4 = Þ =
M
I
I
I
I
L
L 10 . lg 10 lg 80 40 40 10000
0
0
=
Þ
=
-
=
-
=
-
Câu 13: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:
A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơnghen.
B. tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
Trang 5D. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen.
Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện. Dung kháng của tụ điện là 100W. Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R 1 và R 2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R 1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R 2 Các giá trị R 1 và R 2 là:
A. R 1 = 50W, R 2 = 100W.
B. R 1 = 40W, R 2 = 250W.
D. R 1 = 25W, R 2 = 100W.
2
2
2
2
= +
-
Þ +
=
=
C
PZ
R
U
PR
Z
R
U
R
Z
U
R
RI
Theo đề bài phương trình có 2 nghiệm R 1 và R 2 theo định lí Viet : R 1 R 2 =c/a =Z C 2 =100 2 (1)
Mà
U C1 =2U C2
4
100
100 )
(
4
1
2
1
2
2
2
2
2
2
2
1
2
2
2
2
2
1
2
1
2
1
2
1
+
= +
Þ +
= +
Þ
=
Þ
=
Û
=
Z
U
Z
Z
U
Z
I
Z
Kết hợp (1) và (2) ta có kết quả như ý muốn
Câu 15: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50g. Con lắc dao động điều hoà theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acoswt. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy p 2 = 10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng:
m
N
t
m
k
k
m
t
k
m
k
m
T
05 ,
0
4
10
05 ,
0
4
05 ,
0
10
4
4
2
4
2
2
2
2
=
=
=
D
=
Þ
=
D
Þ
=
=
=
Câu 16: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 mm đến 0,76 mm. Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc
có bước sóng 0,76 mm còn có bao nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác?
Trang 6a
D
x 4 = 4 . , 76 =3,04D/a mm
k
kD
a
x
kD
xa
a
D
k
x l l 4 3 , 04 m
=
=
=
Þ
=
k
m 3 , 04 0 , 76
38
,
0 £ £ với 4 £ k £ 8 Þ k = 4 , 5 , 6 , 7 , 8 với l = 0 , 76 m mÞ k = 4
Vậy còn 4 vân sáng đơn sắc nữa
Câu 17: Pin quang điện là nguồn điện, trong đó:
A. hoá năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
B. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
C. nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
D. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
Câu 18: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5µH và
tụ điện có điện dung 5 µF. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là:
A. 2,5p.10 6 s B. 10p.10 6 s C. 5p.10 6 s D. 10 6 s
Câu 19: Máy biến áp là thiết bị
A. Biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều
B. Có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều
C. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
D. Làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều
Câu 20: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy p 2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số:
m
k
1 ,
0
36
2
1
2
1
=
=
=
p
p
+Tần số biến đổi của động năng : f’=2f = 6 Hz
Câu 21: Quang phổ liên tục
A. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát
B. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát
Trang 7D. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn
mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30W, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0, 4
p (H) và tụ điện
có điện dung thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng:
HD:
2
2
) (
2
.
C
L
L
L
L
Z
Z
R
f
L
U
Z
Z
U
Z
I
U
- +
=
=
R
U
160
2 p =
Câu 23: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên. Gọi U L , U R, và U C lần lượt là các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần
tử. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha
2
p
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch NB (đoạn mạch NB gồm R và C). Hệ thức nào dưới đây là đúng?
+ +
R
C
C
C.
A
U U
U
HD: Vẽ giản đồ vectơ và áp dụng định lí hàm cos
Câu 24: Công thoát electron của một kim loại là 7,64.10 19 J. Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là l 1 = 0,18µm, l 2 = 0,21µm và l 3 = 0,35µm. Lấy h = 6,625.10 34 J.s, c = 3.10 8 m/s. Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?
A. Cả ba bức xạ (l 1, l2 và l 3 )
B. Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên
C. Hai bức xạ (l 1 và l 2 ).
D. Chỉ có bức xạ l 1
Câu 25: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
Trang 8C. luôn cùng pha nhau. D. luôn ngược pha nhau.
Câu 26: Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng –13,6 eV. Để chuyển lên trạng thái dừng có mức năng lượng –3,4 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thụ một photon có năng lượng
Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10W,
cuộn cảm thuần có =
p
1
L (H)
10 , tụ điện có
-
=
p
3
10
2 và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm
thuần là = æç p + p ö ÷
L
u 20 2cos 100 t (V)
2 . Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
p
p
p
p
-
A u 40cos 100 t (V).
4
B u 40 2cos 100 t (V).
4
C u 4
D u 40cos(1
0 2cos(100 t ) (V
00 t ) (V).
4
).
4
HD :i trễ pha p /2 so với u L và tan j =- 1 tức là u trễ pha p /4 so với i
U 0 =I 0 Z=U 0L Z/Z L =40 V
Câu 28: Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ.
B. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.
C. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.
D. Sóng điện từ là sóng ngang.
Câu 29: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương. Hai
Trang 91 2
3
x 4cos 10t (cm) và x 3cos 10t (cm)
là:
HD : Tìm biên độ của dao động tổng hợp : A = A 12 + A 2 2 + 2 A A. co s ( j 2 j 1 ) =1 cm
Và v = w A = 10 A = 10 cm / s
Câu 30: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S 1 và S 2 cách nhau 20cm. Hai nguồn này dao động theo phương trẳng đứng có phương trình lần lượt là u 1 = 5cos40pt (mm) và u 2 = 5cos(40pt + p) (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S 1 S 2 là:
HD :Hai nguồn sóng dao động ngược pha Số cực đại được xác định :
10
2 1 2 ú =
û
ù
ê
ë
é
=
S
S
f
v
4
=
=
û
ù
ê
ë
é
2
1 S
S
Điều kiện có cực đại giao thoa là :
2 )
1
2 (
1 2
l +
=
- d k
d và d 1 + d 2 = S 1 S 2
4 )
1
2 (
2
2
1
2
l + +
=
Þ d S S k
Mà
2
2
2
2
2
2
2 1
l l
-
£
£
-
-
Þ
£
Câu 31: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.
B. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.
C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
D. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
Câu 32: Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy?
Trang 10Câu 33: Một vật dao động điều hoà theo một trục cố định (mốc thế năng luôn ở vị trí cân bằng) thì
A. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
B. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
C. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
D. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
Câu 34: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên qũy đạo dừng N. Khi êlectron chuyển về các qũy đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch?
HD:Dựa vào sơ đồ mức năng lượng
Dãy Pasen : 1
Dãy Banme: 2
Dãy Laiman :3
Tổng 6 vạch
Hoặc sử dụng công thức sau :Số vạch là :N=1+2+3+ +(n1) trong đó (n=1;2;3;4;5;6 )
Vở quỹ đạo N thì n=4 tứ là N=1+2+3 =6 vạch
Câu 35: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hoà. Trong khoảng thời gian Dt, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian Dt ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là:
HD: Xem phần bài tập ôn thi
Câu 36: Trong sự phân hạch của hạt nhân 235
92 U, gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
B. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng toả ra tăng nhanh.
C. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.
D. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
Câu 37: Hạt nào sau đây không phải là hạt sơ cấp?
A. prôtôn (p).
B. pôzitron (e + ).