Cho m gam CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 27 g bạc.. Oxit nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH loãng.. Cho toàn bộ Y tác
Trang 1TỔNG HỢP ĐỀ THI THỬ THPTQG 2021
ĐỀ SỐ 1: THPT THUẬN THÀNH – BẮC NINH
(Nguồn: StartBook – Thầy Cáp Xuân Huy)
Câu 1 Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra V lít khí NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
Câu 4 Phân biệt etilen và axetilen dùng hóa chất nào sau đây?
Câu 5 Chất nào sau đây là muối axit?
A KNO3 B NaHSO4 C NaCl D Na2SO4
Câu 6 Thực hiện thí nghiệm mô phỏng như hình dưới đây Tiến hành dùng dư glixerol, hiện tượng quan sát được là
A không có hiện tượng gì
B kết tủa tan tạo dung dịch có màu xanh lam
C kết tủa vẫn còn, dung dich trong suốt không màu
D kết tủa không tan, dung dịch có màu xanh
Câu 7 Gần đây, có nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công nghiệp Một trong những hợp chất độc hại trong cồn công nghiệp chính là metanol (CH3OH) Metanol thuộc đồng đẳng nào sau đây?
Câu 8 Phản ứng hoá học nào sau đây có phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO32- ⎯⎯→ CaCO3?
A Ca(OH)2 + (NH4)2CO3 ⎯⎯→ CaCO3 + 2NH3 + 2H2O
B CaCO3 + 2HCl ⎯⎯→ CaCl2 + CO2 + H2O
C Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2 ⎯⎯→ 2CaCO3 + 2H2O
D CaCl2 + Na2CO3 ⎯⎯→ CaCO3 + 2NaCl
Câu 9 Axit nào sau đây có 4 nguyên tử H trong phân tử?
Trang 2A Axit axetic B axit benzoic C axit fomic D axit propionic
Câu 10 Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
Câu 11 Etilen có trong hoocmon thực vật được sinh ra trong quá trình quả chín Người nông dân thường
giấm thủ công một số loại quả như cà chua, dứa, chuối, người ta thường xếp quả xanh lẫn quả chín để tận dụng khí này thoát ra kích thích quả khác mau chín Công thức phân tử của etilen là
A C6H6 B C2H4 C C2H2 D C2H6
Câu 12 Số đồng phân cấu tạo axit cacboxylic có công thức phân tử C4H8O2 là?
Câu 13 Kim loại sắt bị thụ động hóa khi tiếp xúc với dung dịch axit nào sau đây?
C HNO3 đặc, nguội D H2SO4 đặc, nóng
Câu 14 Phản ứng nhiệt phân không đúng là
A NH4NO3 ⎯⎯→ NH3 + HNO3 B 2NaHCO3 ⎯⎯→ Na2CO3 + CO2 + H2O
C 2KNO3 ⎯⎯→ 2KNO2 + O2 D NH4Cl ⎯⎯→ NH3 + HCl
Câu 15 Hợp chất sau CH3-CH3 có tên gọi là
Câu 16 Công thức tổng quát của ankyl benzen là
Câu 20 Không nên dùng nước để dập tắt đám cháy xăng, dầu vì :
A Xăng, dầu tan trong nước và nhẹ hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy
B Xăng, dầu tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy
C Xăng, dầu không tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy
D Xăng, dầu không tan trong nước và nhẹ hơn nước nên nổi lên trên lan rộng và tiếp tục cháy
Câu 21 Hợp chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A ZnSO4 B KOH C Al(OH)3 D Na2CO3
Câu 22 Cho m gam CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 27 g bạc Giá trị m là
A 22 gam B 5,5 gam C 11,0 gam D 2,75 gam
Câu 23 Phân đạm cung cấp nitơ hóa hợp cho cây trồng, có tác dụng kích thích quá trình sinh trưởng, giúp
cây phát triển nhanh, cho nhiều hạt, củ, quả Chất nào sau đây không phải là phân đạm?
A Ca(H2PO4)2 B NH4NO3 C NaNO3 D (NH2)2CO
Câu 24 HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?
Trang 3Câu 25 Trộn lẫn 200 ml dung dịch NaOH 0,01M với 200 ml dung dịch HCl 0,03 M thu được dung dịch
Y Dung dịch Y có pH là
Câu 26 Khử hoàn toàn 9,6 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao Khối lượng Fe thu được sau phản ứng
là
Câu 27 Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra?
A 2CH3COOH + 2Na ⎯⎯→ 2CH3COONa + H2
B CH3COOH + NaOH ⎯⎯→ CH3COONa + H2O
Câu 33 Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư Sau phản ứng
khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là
A 7,40 gam B 2,80 gam C 3,70 gam D 5,60 gam
Câu 37 Hòa tan hết 14,3 gam hỗn hợp X gồm Al(NO3)3, MgO, Mg và Al vào dung dịch gồm 0,03 mol KNO3 và 0,5 mol H2SO4 (đun nóng) Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 59,85 gam muối và 3,584 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4,5 Dung dịch Y tác dụng
Trang 4tối đa với dung dịch chứa 1,11 mol KOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 10 gam rắn Phần trăm khối lượng của Al có trong X là
Câu 38 Đốt cháy 10,56 gam hỗn hợp gồm 2 anđehit đều no, mạch hở X (trong đó có một anđehit đơn
chức Y và một anđehit hai chức Z) thu được 8,064 lít CO2 (đktc) và 4,32 gam nước Nếu đun nóng 10,56 gam X với dung dịch AgNO3/NH3 (dùng dư) thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 39 Cho các phát biểu sau:
(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ
(b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4
(c) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh
(d) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm
Số phát biểu đúng là
Câu 40 Cho các phát biểu sau:
(1) Phenol là chất rắn, có thể tan tốt trong nước ở 70oC
(2) Nhỏ vài giọt dung dịch brom vào dung dịch chứa phenol thấy xuất hiện kết tủa trắng
(3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch vẩn đục
(4) Phenol và ancol etylic đều tác dụng với dung dịch NaOH
(5) C6H5OH và C6H5CH2OH là đồng đẳng của nhau
Số phát biểu đúng là
- HẾT -
Trang 5TỔNG HỢP ĐỀ THI THỬ THPTQG 2021
ĐỀ SỐ 2: THPT TIÊN DU BẮC NINH
(Nguồn: StartBook – Thầy Cáp Xuân Huy)
Câu 1 Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 16 gam Fe2O3 nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kim loại Giá trị của m là
Câu 2 Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng Công thức của canxi cacbonat là
Câu 3 Sắt có số oxi hoá +3 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 4 Thủy phân este CH3CH2COOCH3 thu được ancol có công thức là
Câu 5 Thí nghiệm nào sau đây không xảy phản ứng hóa học?
A Đốt cháy Cu trong bình chứa Cl2 dư B Cho K2SO4 vào dung dịch NaNO3
C Cho Al vào dung dịch HCl đặc nguội D Cho Na3PO4 vào dung dịch AgNO3
Câu 6 Cho 4,5 gam anđehit X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3
dư, thu được 64,8 gam Ag Chất X là
A anđehit axetic B anđehit acrylic C anđehit oxalic D anđehit fomic
Câu 7 Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH Giá trị của m là
Câu 8 Oxit nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH loãng?
Câu 9 Công thức của anđehit acrylic là
Câu 10 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2?
A axit axetic B ancol etylic C phenol (C6H5OH) D anđehit axetic
Câu 11 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?
Câu 12 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 13 Cho các chất sau: CH3COOH, C2H5OH, C6H5OH, H2O Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
Câu 14 Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
Câu 15 Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
Câu 16 Cho 0,5 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với nước dư, thu được 0,28 lít H2 (đktc) Kim loại đó là
Câu 17 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ca(HCO3)2 sinh ra kết tủa?
Trang 6A KOH B HCl C KNO3 D NaCl
Câu 18 Phản ứng nào sau đây là phản ứng cộng?
Câu 21 Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức của X là
A C17H33COONa B CH3COONa C C17H35COONa D C15H31COONa
Câu 22 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A K2CO3 và HNO3 B NaOH và MgSO4 C NaCl và KNO3 D HCl và KOH
Câu 23 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Urê là loại phân đạm có tỉ lệ phần trăm nitơ thấp nhất
B Kim loại Al không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng
C Axit photphoric là axit trung bình và ba nấc
D Ở nhiệt độ thường, H2 khử MgO thu được Mg
Câu 24 Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3 và FeCl2 thu được kết tủa X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch chứa muối?
A Fe(NO3)3 và Al(NO3)3 B Fe(NO3)3 và KNO3
C Fe(NO3)2 và Al(NO3)3 D Fe(NO3)3
Câu 25 Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y Đốt cháy hoàn toàn 2,15 gam Z,
thu được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H2O Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 2,75 gam muối Công thức của X và Y lần lượt là
A C2H3COOH và CH3OH B CH3COOH và C3H5OH
Câu 26 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, Fe2O3 bằng dung dịch HCl thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được (m+ 8,1) gam kết tủa Biết trong X, nguyên
tố oxi chiếm 25,714% về khối lượng Giá trị của m là
Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu
được 12,32 lít khí CO2 (đktc) và 14,4 gam H2O Giá trị của m là
Câu 28 Este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa
đủ, thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4a mol Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấu tạo của X là
Câu 29 Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T với một số thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Trang 7Y Dung dịch Br2 Kết tủa trắng
Z Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Tạo dung dịch xanh lam
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A tinh bột , phenol, axit axetic, glucozơ B tinh bột , phenol, glucozơ, axit axetic
C phenol, tinh bột, glucozơ, axit axetic D tinh bột, glucozơ, axit axetic, phenol
Câu 30 Cho hỗn hợp gồm 7,2 gam Mg và 10,2 gam Al2O3 tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,448 lít khí N2 duy nhất (đktc) và dung dịch Y Khối
lượng muối tan trong Y là
Câu 31 Cho các phát biểu sau :
(a) Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái lỏng
(b) Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong
(c) Thành phần dầu mỡ bôi trơn xe máy có thành phần chính là chất béo
(d) Thành phần chính của giấy chính là xenlulozơ
(e) Amilozơ và amilopectin đều cấu trúc mạch phân nhánh
(f) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat
Số phát biểu đúng là
Câu 32 Hỗn hợp X gồm hai este có cũng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen Để phản ứng hết với 34 gam X cần tối đa 19,6 gam KOH trong dung dịch, thu được hỗn hợp X gồm ba chất hữu
cơ Khối lượng của muối có phân tử khối lớn trong X là
Câu 33 Cho dãy các chất: metan, vinyl acrylat, buta-1,3-đien, benzen, trilinolein, anđehit axetic, fructozơ
Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là
Câu 34 Polisaccarit X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không mùi vị X có nhiều trong bông nõn, gỗ, đay,
gai Thủy phân X thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?
A Y không trong nước lạnh
B X có cấu trúc mạch phân nhánh
C Phân tử khối của X là 162
D Y tham gia phản ứng AgNO3 trong NH3 tạo ra amonigluconat
Câu 35 Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp
Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,5 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 36 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri
oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dung 72,128 lit O2 (đktc) thu được 38,16 gam H2O và V lít (đktc)
CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 37 Hòa tan hết 19,12 gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe(NO3)2 và Al vào dung dịch Y chứa KNO3 và 0,8 mol HCl, thu được dung dịch Z và 4,48 lít khí T gồm CO2, H2 và NO (có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 4 : 11) Dung dịch Z phản ứng được tối đa với 0,94 mol NaOH Nếu cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 dư
Trang 8thì thu được 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam hỗn hợp kết tủa Cho các kết luận liên quan đến bài toán gồm:
(a) Khi Z tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí thoát ra
(b) Số mol khí H2 trong T là 0,04 mol
(c) Khối lượng Al trong X là 4,23 gam
(d) Thành phần phần trăm về khối lượng của Ag trong m gam kết tủa là 2,47%
Số kết luận đúng là
Câu 38 Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hiđro trong phân tử glucozơ được tiến hành
theo các bước sau:
Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam glucozơ với 1 đến 2 gam đồng (II) oxit, sau đó cho hỗn hợp ống
nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng (II) oxit để phủ kín hỗn hợp Nhồi một nhúm bông có rắc bột CuSO4 khan vào phần trên của ống số 1 rồi nút bằng nút cao su có ống dẫn khí
Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH)2 đựng trong ống nghiệm (ống số 2)
Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào phần có hỗn hợp
phản ứng)
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3, màu trắng của CuSO4 khan chuyển thành màu xanh của CuSO4.5H2O
(b) Thí nghiệm trên, trong ống số 2 có xuất hiện kết tủa vàng
(c) Ở bước 2, lắp ống số 1 sao cho miệng ống hướng xuống dưới
(d) Thí nghiệm trên còn được dùng để xác định định tính nguyên tố oxi trong phân tử glucozơ
(e) Kết thúc thí nghiệm: tắt đèn cồn, để ống số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dung dịch trong ống số 2
Số phát biểu sai là
Câu 39 Este X hai chức mạch hở, tạo bởi một ancol no với hai axit cacboxylic no, đơn chức Este Y ba
chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic không no, đơn chức (phân tử có hai liên kết pi) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X và Y cần vừa đủ 0,5 mol O2 thu được 0,45 mol CO2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và a gam hỗn hợp ba muối Phần trăm khối lượng của muối không no trong a gam là
Câu 40 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4
(b) Cho K vào dung dịch CuSO4 dư
(c) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch Ba(OH)2
(d) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dich C6H5ONa
(e) Cho dung dịch CO2 tới dư vào dung dịch gồm NaOH và Ca(OH)2
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả chất rắn và khí là
- HẾT -
Trang 9TỔNG HỢP ĐỀ THI THỬ THPTQG 2021
ĐỀ SỐ 3: THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN – VĨNH PHÚC
(Nguồn: StartBook – Thầy Cáp Xuân Huy)
Câu 1 Đốt cháy 1 mol este C4H8O2 thì thu được khối lượng nước là
Câu 2 Anđehit được điều chế bằng phản ứng oxi hóa ancol nào?
Câu 3 Công thức phân tử của fructozơ là
Câu 6 Chất béo nào sau đây ở dạng lỏng?
A (C15H31COO)2(C17H35COO)C3H5 B (C15H31COO)3C3H5
Câu 9 Cacbohidrat nào sau đây có tính khử?
Câu 10 Ancol X hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam X là
Câu 11 Chất nào sau đây không phải este?
Câu 12 Chất nào sau đây có 1 liên kết pi (π) trong phân tử?
Câu 13 Khi có 1 mol anđehit nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc tạo thành 4 mol Ag?
A anđehit axetic B anđehit fomic C anđehit propionic D anđehit benzoic
Câu 14 Mệnh đề nào sau đây sai khi nói về este?
A Este thường ít tan trong nước
B Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn axit tương ứng
C Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa
D Este CH3COOC6H5 được điều chế bằng phản ứng giữa CH3COOH và C6H5OH
Câu 15 Cacbohidrat X có các tính chất sau:
Tình chất Hòa tan Cu(OH)2 ở
nhiệt độ thường
Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
Tác dụng với dung dịch brom
Lên men khi có enzim xúc tác
Hiện tượng Tạo dung dịch màu Tạo kết tủa trắng bạc Làm mất màu Có khí thoát ra làm
Trang 10xanh lam dung dịch brom đục nước vôi trong
X là
Câu 16 Chọn mệnh đề sai về cacbohidrat?
A Thủy phân tinh bột và xenlulozơ trong môi trường axit đều thu được glucozơ
B Bông, đay, gỗ đều là những nguyên liệu chứa xenlulozơ
C Tinh bột có 2 dạng amilozơ và amilopectin
D Saccarozơ là một polisaccarit có nhiều trong cây mía, củ cải, …
Câu 17 Phản ứng nào sau đây không được dùng để điều chế CH3COOH?
A Lên men giấm C2H5OH B Cho CH4 tác dụng với O2 (to, xt)
Câu 18 Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?
Câu 19 Ure là một loại phân bón hóa học được sử dụng rộng rãi trong nông nghiệp Ure thuộc loại phân
bón hóa học nào?
Câu 20 Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp gồm 2 chất hữu cơ đều có khả năng tráng gương Công thức cấu tạo của este đó là
A HCOO-CH2-CH=CH2 B HCOOCH=CH-CH3
Câu 21 Một este no, đơn chức, mạch hở có 48,65% cacbon trong phân tử thì số đồng phân este là
Câu 22 Tính chất nào sau đây không phải của triolein?
A Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit
B Tham gia phản ứng xà phòng hóa
C Có phản ứng cộng hidro vào gốc hidrocacbon không no
D Có phản ứng este hóa
Câu 23 Mệnh đề nào sau đây đúng khi nói về chất béo?
A Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước
B Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất xà phòng và etylen glicol
C Dầu mỡ để lâu thường bị ôi là do phản ứng oxi hóa ở liên kết C=O
D Dầu ăn và dầu hỏa có thành phần nguyên tố giống nhau
Câu 24 Cho phản ứng hóa học: CaCO3 (r) + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O
Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là
A CO32- + 2H+ → CO2↑ + H2O B CaCO3 (r) + 2H+ → Ca2+ + CO2↑ + H2O
C Ca2+ + CO32- + 2HCl→ CaCl2 + CO2↑ + H2O D CaCO3 (r) + 2H+ + 2Cl- → CaCl2 + CO2↑ + H2O
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch brom Khối lượng Br2 đã phản ứng là
Câu 26 Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hỗn hợp hai este đồng phân, thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam
H2O CTPT của hai este là
A C3H6O2 B C4H6O2 C C2H4O2 D C4H8O2
Trang 11Câu 27 Cho khí CO qua ống chứa 15,2g hỗn hợp gồm CuO và FeO nung nóng Sau một thời gian thu
được hỗn hợp khí B và 13,6g chất rắn C Cho B tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 28 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3; (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2;
(c) Dẫn khí CO dư qua bột CuO nung nóng; (e) Nhiệt phân AgNO3;
(g) Đốt FeS2 trong không khí
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít
khí O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là
Câu 30 Cho 5,1 gam Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 4,80 gam muối và 1 ancol Công thức
cấu tạo của Y là
A C3H7COOC2H5 B C3H7COOCH3 C HCOOCH3 D C2H5COOC2H5
Câu 31 Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc Nồng độ % của dung dịch glucozơ là
Câu 32 Cho các mệnh đề sau:
(1) Công thức phân tử của tristearin là C54H110O6
(2) Polime thiên nhiên khi I2 hấp phụ tạo thành màu xanh tím là tinh bột
(3) Fructozơ được gọi là đường nho
(4) Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol
(5) Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau
(6) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
Số mệnh đề đúng là
Câu 33 Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với không khí là 1 Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, phản ứng hoàn toàn Tính khối lượng brom đã phản ứng?
Câu 34 Cho 6g một ancol đơn chức mạch hở tác dụng Na vừa đủ thu được 1,12 lít khí H2 (đkc) Số CTCT của X là
Câu 35 Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
Câu 36 Thực hiện phản ứng este hóa giữa 4,6 gam ancol etylic với lượng dư axit axetic, thu được 4,4
gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là
Câu 37 Đốt cháy hoàn toàn 10,58 gam hỗn hợp X chứa ba este đều đơn chức, mạch hở bằng lượng oxi
vừa đủ, thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn 10,58 gam X cần dùng 0,07 mol
Trang 12H2 (xúc tác, to), thu được hỗn hợp Y Đun nóng toàn bộ Y với 250 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một ancol Z duy nhất và m gam rắn khan Giá trị của m là
Câu 38 Cho m gam hỗn X gồm Fe và Al tan hoàn toàn trong 1,2 lít dung dịch HCl 1M (dư), thu được
dung dịch Y và thoát ra 10,752 lít H2 (đktc) Mặt khác cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 14,112 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6) Thêm 0,1 mol NaNO3 vào dung dịch Y, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z và thoát ra V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) Khối lượng muối có trong Z là
Câu 39 Hỗn hợp X gồm một este, một axit cacboxylic và một ancol (đều no, đơn chức, mạch hở) Thủy
phân hoàn toàn 6,18 gam X bằng lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,1 mol NaOH thu được 3,2 gam một ancol Cô cạn dung dịch sau thủy phân rồi đem lượng muối khan thu được đốt cháy hoàn toàn thu được 0,05 mol H2O Hỏi phần trăm khối lượng của este trong X là
Câu 40 Chất hữu cơ Z có công thức phân tử C17H16O4, không làm mất màu dung dịch brom, Z tác dụng với NaOH theo phương trình hóa học: Z + 2NaOH → 2X + Y; trong đó Y hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Thành phần % khối lượng của cacbon trong X là 58,3%
B Không thể tạo ra Y từ hidrocacbon tương ứng bằng một phản ứng
C Z có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện bài toán
D Cho 15,2 gam Y tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc)
- HẾT -
Trang 13TỔNG HỢP ĐỀ THI THỬ THPTQG 2021
ĐỀ SỐ 4: THPT CHUYÊN BẮC GIANG – BẮC GIANG
(Nguồn: StartBook – Thầy Cáp Xuân Huy)
Câu 1 Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
Câu 2 Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là:
Câu 5 Cho dãy các chất: Ag, K, Na2O, NaHCO3 và Al(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 6 Lấy 2,3 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO và FeO tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch H2SO4
0,2M Khối lượng muối thu được là
Câu 7 Trong các kim loại sau, kim loại dẫn điện tốt nhất là
Câu 8 Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối Thủy phân hoàn toàn X, thu được chất Y Trong mật ong Y chiếm khoảng 30% Trong máu người có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1% Hai chất X, Y lần lượt là
A Saccarozơ và fructozơ B Xenlulozơ và glucozơ
Câu 9 Glucozơ (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành CO2 và H2O?
A AgNO3/NH3 (to) B Cu(OH)2 C O2 (to) D H2 (to, Ni)
Câu 10 Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?
Câu 11 Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan Muối trong dung dịch X là
Câu 12 Phát biểu nào sau không đây đúng?
A Hợp chất Gly-Ala-Glu có 4 nguyên tử oxi
B Alanin có công thức cấu tạo là H2NCH(CH3)COOH
C Amino axit là hợp chất lưỡng tính
D Công thức phân tử của etylamin là C2H7N
Câu 13 Hợp chất nào sau đây phân tử chỉ có liên kết đơn?
Trang 14A Toluen B Etilen C Axetilen D Propan
Câu 14 Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M vào 250 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,5M và KOH 1,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Khối lượng muối có trong dung dịch X là
Câu 15 Axit amino axetic (H2NCH2COOH) không phản ứng được với chất nào?
Câu 16 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp etan
B Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
C Thành phần chính của cao su tự nhiên là polibuta-1,3-đien
D Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
Câu 17 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trùng hợp vinyl clorua, thu được poli(vinyl clorua)
B Tơ xenlulozơ axetat là polime nhân tạo
C Cao su là những vật liệu có tính đàn hồi
D Các tơ poliamit bền trong môi trường kiềm hoặc axit
Câu 18 Cho m gam dung dịch glucozơ 20% tráng bạc hoàn toàn, sinh ra 32,4 gam bạc Giá trị của m là
Câu 19 Thành phần chính của đá vôi là
Câu 20 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ có nguồn gốc tự nhiên?
Câu 21 Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, ZnO, Fe2O3 nung nóng, đến khi các pứ xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn có chứa đồng thời
Câu 22 Hòa tan hoàn toàn kim loại M bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 4,9% thu được khí H2 và dung dịch muối có nồng độ 5,935% Kim loại M là:
Câu 23 Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 2M và Na2CO3 1,5M thu được dung dịch X Cho toàn bộ X tác dụng hết với dung dịch CaCl2 dư thu được 45 gam kết tủa Giá trị của V có thể là:
Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn m gam este X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O Mặt khác, m gam X phản ứng vừa đủ với 100,0 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được 4,8 gam muối Vậy X là:
A iso-propyl fomat B vinyl axetat C metyl propionat D etyl axetat
Câu 25 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Câu 26 Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là
Câu 27 Đun nóng m gam dung dịch glucozơ nồng độ 20% với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,48 gam Ag Giá trị của m là
Trang 15Câu 30 Dung dịch X chứa 0,375 mol K2CO3 và 0,3 mol KHCO3 Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol HCl và dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO2 (đktc) Thêm dung dịch nước vôi trong dư vào Y thấy tạo thành m gam kết tủa Giá trị của V và m là:
A 3,36 lít; 17,5 gam B 3,36 lít; 52,5 gam C 6,72 lít; 26,25 gam D 8,4 lít; 52,5 gam
Câu 31 Cho các phát biểu sau:
(a) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom
(b) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất
(c) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: valin, metylamin, axit glutamic
(d) Hợp chất CH3COONH3CH3 là este của amino axit
(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
(g) Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm
Số phát biểu đúng là:
Câu 32 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa hai triglixerit X và Y trong dung dịch NaOH (đun nóng,
vừa đủ), thu được 3 muối C15H31COONa, C17H33COONa, C17H35COONa với tỉ lệ mol tương ứng 2,5 : 1,75 : 1 và 6,44 gam glixerol Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 47,488 gam E cần vừa đủ a mol khí O2 Giá trị của a là
Câu 33 X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C8H12O4 (không có đồng phân hình học) Đun nóng X với dung dịch NaOH dư, thu được hai muối hữu cơ X1,X2 (X2 có số nguyên tử cacbon gấp đôi số nguyên
tử cacbon trong X1) và chất ancol X3 có cùng số nguyên tử cacbon với X1 Cho các phát biểu sau:
(a) X1 cho phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng
(b) Có 3 công thức cấu tạo phù hợp với X
(c) X3 là hợp chất hữu cơ đa chức
(d) Đun nóng X1 với vôi tôi, xút thu được khí metan
(e) Phân tử khối của X2 là 126
Số phát biểu đúng là
Câu 34 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe3O4, FeS trong m gam dung dịch HNO3 50% thu được 2,688 lít NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) Dung dịch thu được phản ứng vừa đủ với 240ml dung dịch NaOH 2M Lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được 8 gam chất rắn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 35 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân AgNO3 (b) Nung FeS2 trong không khí
(c) Nhiệt phân KNO3 (d) Nhiệt phân Cu(NO3)2
(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)
Trang 16(h) Nung Ag2S trong không khí (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là:
Câu 36 Cho 0,1 mol chất X có công thức là C2H12O4N2S tác dụng với dung dịch chứa 0,35 mol NaOH đun nóng thu được chất khí Y làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 39 Hòa tan hoàn toàn 13,12 gam hỗn hợp Cu, Fe và Fe2O3 trong 240 gam dung dịch HNO3 7,35% và
H2SO4 6,125% thu được dung dịch X chứa 37,24 gam chất tan chỉ gồm các muối và thấy thoát ra khí NO (NO là sản phẩm khử duy nhất) Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung nóng trong không khí đến pứ hoàn toàn thu được 50,95 gam chất rắn Dung dịch X hòa tan tối đa m gam Cu, giá trị của m là:
Câu 40 X là đipeptit Val - Ala, Y là tripeptit Gly - Ala – Glu Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có tỉ lệ
số mol nx : ny = 3:2 với dung dịch KOH vừa đủ, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 17,72 gam muối Giá trị của m gần nhất với?
- HẾT -
Trang 17TỔNG HỢP ĐỀ THI THỬ THPTQG 2021
ĐỀ SỐ 5: THPT HÀN THUYÊN – BẮC NINH
(Nguồn: StartBook – Thầy Cáp Xuân Huy)
Câu 1 Este nào sau đây có công thức C4H8O2 là
Câu 2 Este X có công thức phân tử C5H8O4 Thủy phân X trong dung dịch NaOH thu được hai ancol Axit tạo nên X là
Câu 3 Trong phân tử propen có số liên kết xich ma () là
Câu 4 Thành phần chính của quặng photphorit là
A Ca(H2PO4)2 B NH4H2PO4 C CaHPO4 D Ca3(PO4)2
Câu 5 Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là
Câu 6 Hợp chất hữu cơ nào sau đây không làm mất màu nước Br2?
Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn một anđehit X, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Nếu cho X tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, sinh ra số mol Ag gấp bốn lần số mol X đã phản ứng Công thức của X là
Câu 8 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
A 1s22s22p43s1 B 1s22s22p53s2 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s1
Câu 9 Dung dịch phenol (C6H5OH) không phản ứng được với chất nào sau đây?
Câu 10 Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo lỏng?
A (C17H35COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H5
C (C17H33COO)2C3H6 D (C17H33COO)3C3H5
Câu 11 Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
A 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O B NaOH + HCl → NaCl + H2O
C AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3 D CaO + CO2 → CaCO3
Câu 12 Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
A CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH B C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
C C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH D CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH
Câu 13 Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ
C NaNO2 và H2SO4 đặc D NaNO3 và HCl đặc
Câu 14 Xà phòng hóa hoàn toàn 10,5 gam este X (C2H4O2) với dung dịch KOH vừa đủ, thu được m gam muối Giá trị m là
Trang 18A 11,90 B 14,70 C 17,15 D 14,35
Câu 15 Este X được điều chế theo hình vẽ bên:
Tên gọi của X là
A Metyl axetat B Etyl axetat C Etyl propionat D Metyl propionat
Câu 16 Khi so sánh NH3 với NH4+, phát biểu không đúng là:
A NH3 có tính bazơ, NH4+ có tính axit
B Phân tử NH3 và ion NH4+ đều chứa liên kết cộng hóa trị
C Trong NH3 và NH4+, nitơ đều có cộng hóa trị 3
D Trong NH3 và NH4+, nitơ đều có số oxi hóa - 3
Câu 19 Cho ba mẫu đá vôi (100% CaCO3) có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng viên nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào ba cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường) Thời gian để đá vôi tan hết trong ba cốc tương ứng là t1, t2, t3 giây So sánh nào sau đây đúng?
A t1 < t2 < t3 B t3 < t2 < t1 C t2 < t1 < t3 D t1 = t2 = t3
Câu 20 Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl- và y mol SO42- Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là
Câu 21 Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
Câu 22 Thực hiện sơ đồ phản ứng sau:
(1) X + 3NaOH ⎯⎯→ 3Y + Ct0 3H5(OH)3 (2) 2Y + H2SO4 ⎯⎯→ 2Z (C18H36O2) + Na2SO4 Phân tử khối của X là
ống sinh hàn
este X nước
CH 3 COOH
C 2 H 5 OH
Trang 19Câu 23 Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 24 Đun nóng 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam
CH3COOC2H5 Hiệu suất phản ứng este hóa tính theo axit là
Câu 25 Cho các bước trong thí nghiệm giữa dung dịch glucozơ và dung dịch AgNO3 trong NH3
(1) Cho vào ống nghiệm sạch khoảng 1 ml dung dịch AgNO3 1%;
(2) Đun nóng nhẹ ống nghiệm bằng đèn cồn;
(3) Thêm từng giọt dung dịch NH3 5% vào ống nghiệm, lắc đều cho kết tủa vừa tan hết;
(4) Trên thành ống nghiệm xuất hiện một lớp bạc sáng
(5) Cho khoảng 1 ml dung dịch glucozơ vào ống nghiệm
Trình tự đúng khi thực hiện thí nghiệm trên là
A (1),(3),(4),(2),(5) B (1),(3),(2),(5),(4) C (1),(3),(5),(2),(4) D (3),(1),(2),(5),(4)
Câu 26 Thực hiện sơ đồ phản ứng sau:
(1) X (C4H8O2) + H2O ⎯⎯→t0 Y + Z (2) Z ⎯⎯⎯⎯⎯→H SO , 170 C 2 4 0 T + H2O
(3) T ⎯⎯⎯→xt, p, t0 PE (polietilen)
Nhận định nào sau đây là sai?
A Y và Z tan vô hạn trong nước
B X có tên gọi là etyl axetat
C X có hai đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên
D Từ Z có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng
Câu 27 Lên men 1,44 kg glucozơ, toàn bộ lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch chứa 16 mol NaOH, thu được dung dịch chứa NaHCO3 1M và Na2CO3 0,5M Hiệu suất phả ứng lên men là
Câu 28 Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết
200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 29 Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:
(1) X ⎯⎯→t0 X1 + CO2 (2) X1 + H2O ⎯⎯→ X2
(3) X2 + Y ⎯⎯→ X + Y1 + H2O (4) X2 + 2Y ⎯⎯→ X + Y2 + H2O
Hai muối X, Y tương ứng là
Câu 30 X là este đơn chức trong phân tử có chứa vòng benzen Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi
trong X là 26,229% Nhận xét nào sau đây về este X là đúng?
A Trong X có nhóm (-CH2-)
B X chỉ có một đồng phân cấu tạo duy nhất
C Xà phòng hóa hoàn toàn X thu được muối và ancol
D Cho 0,1 mol X phản ứng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được 18,4 gam muối
Trang 20Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol X tạo ra 0,4 mol CO2 và 0,5 mol H2O X tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam Oxi hóa X bằng CuO tạo hợp chất hữu cơ đa chức Y Nhận xét nào sau đây đúng với X?
A Trong X có 2 nhóm -OH liên kết với hai nguyên tử cacbon bậc hai
B Trong X có 3 nhóm –CH3
C Hiđrat hóa but-2-en thu được X
D X làm mất màu nước brom
Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 3,22 mol O2, sinh ra 2,28 mol CO2, và 2,12 mol H2O Cũng m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là :
Câu 33 Dẫn 1,2x mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,5x mol hỗn hợp khí Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y đi qua ống đựng hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 (dư, nung nóng), sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn giảm 3,84 gam Giá trị của x là
Câu 34 Cho ba hiđrocacbon mạch hở X, Y, Z (MX < MY < MZ < 62) có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử, đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư
Trong các phát biểu sau:
(a) 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol H2 (Ni, to)
(b) Chất Z có đồng phân hình học
(c) Chất Y có tên gọi là but-1-in
(d) Ba chất X, Y và Z đều có mạch cacbon không phân nhánh
Số phát biểu đúng là:
Câu 35 Xà phòng hóa hoàn toàn 0,1 mol một este E đơn chức, mạch hở bằng 26 gam dung dịch MOH
28% (M là kim loại kiềm) rồi tiến hành chưng cất sản phẩm thu được 26,12 gam chất lỏng và 12,88 gam chất rắn khan Y Nung chất rắn Y trong bình kín với lượng oxi vừa đủ, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí CO2, hơi nước và 8,97 gam một muối duy nhất
Cho các phát biểu liên quan tới bài toán:
(1) Thể tích CO2 (ở đktc) thu được 5,264 lít
(2) Tổng số nguyên tử C, H, O có trong một phân tử E là 21
(3) Este E tạo bởi ancol có phân tử khối là 74
(4) Este E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
Câu 36 Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau:
- Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat
- Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứ hai
- Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 2, chất lỏng trong ống thứ nhất phân lớp, chất lỏng trong ống thứ hai đồng nhất
(b) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất
Trang 21(c) Sau bước 3, sản phẩm phản ứng thủy phân trong cả hai ống nghiệm đều tan tốt trong nước
(d) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)
(e) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm
Hiệu suất phản ứng tạo ete của Z bằng
Câu 38 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa Al và MgCO3 trong dung dịch chứa x mol NaNO3 và 0,42 mol H2SO4 loãng, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối sunfat trung hòa và 2,688 lít hỗn hợp Z gồm N2, H2, CO2 (trong đó số mol N2 là 0,02 mol) Cho dung dịch NaOH dư vào Y thấy có 38,8 gam NaOH phản ứng Nếu cho m gam X vào dung dịch HCl dư, thu được V lít khí Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Cho các nhận định sau:
(a) Giá trị của m là 9,45 gam (c) Giá trị của x là 0,06 mol
(c) Giá trị của V là 7,84 lít (d) Al chiếm 60% về khối lượng của hỗn hợp X
Số nhận định đúng là
Câu 39 X, Y, Z là 3 este đều no, mạch hở và không phân nhánh Đốt cháy 0,115 mol hỗn hợp E chứa X,
Y, Z thu được 10,304 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác đun nóng 22,34 gam E cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp muối và hỗn hợp F chứa các ancol Dẫn toàn bộ F qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng m gam Lấy hỗn hợp muối nung với vôi tôi xút thu được một khí duy nhất có khối lượng 0,54 gam Giá trị m là
Câu 40 Đun nóng hỗn hợp gồm axit ađipic và ancol đơn chức X có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được hai sản phẩm hữu cơ Y và Z đều mạch hở (MY < MZ) Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol Y cần dùng 1,425 mol
O2, thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng là 71,7 gam
Cho các phát biểu sau:
(1) Đun nóng X với H2SO4 đặc ở 1700C thu được một anken duy nhất
(2) Y cho được phản ứng este hóa với ancol metylic
Trang 23ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Trang 24
TỔNG HỢP ĐỀ THI THỬ THPTQG 2021
ĐỀ SỐ 1: THPT THUẬN THÀNH – BẮC NINH
(Nguồn: StartBook – Thầy Cáp Xuân Huy)
Câu 1 Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO 3 (dư), sinh ra V lít khí NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là
Câu 4 Phân biệt etilen và axetilen dùng hóa chất nào sau đây?
A Quì tím B dung dịch AgNO3 /NH 3
C dung dịch Brom D dung dịch NaOH
Câu 5 Chất nào sau đây là muối axit?
A KNO3 B NaHSO4 C NaCl D Na2 SO 4
Câu 6 Thực hiện thí nghiệm mô phỏng như hình dưới đây Tiến hành dùng dư glixerol, hiện tượng quan sát được
là
A không có hiện tượng gì
B kết tủa tan tạo dung dịch có màu xanh lam
C kết tủa vẫn còn, dung dich trong suốt không màu
D kết tủa không tan, dung dịch có màu xanh
Câu 7 Gần đây, có nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công nghiệp Một trong những hợp chất độc hại trong cồn công nghiệp chính là metanol (CH 3 OH) Metanol thuộc đồng đẳng nào sau đây?
A xeton B ancol C anđehit D axit cacboxylic
Câu 8 Phản ứng hoá học nào sau đây có phương trình ion rút gọn: Ca 2+ + CO 32- ⎯⎯→ CaCO 3 ?
A Ca(OH)2 + (NH 4 ) 2 CO 3 ⎯⎯→ CaCO 3 + 2NH 3 + 2H 2 O
B CaCO3 + 2HCl ⎯⎯→ CaCl 2 + CO 2 + H 2 O
C Ca(OH)2 + Ca(HCO 3 ) 2 ⎯⎯→ 2CaCO 3 + 2H 2 O
D CaCl2 + Na 2 CO 3 ⎯⎯→ CaCO 3 + 2NaCl
Câu 9 Axit nào sau đây có 4 nguyên tử H trong phân tử?
A Axit axetic B axit benzoic C axit fomic D axit propionic
Trang 25Câu 10 Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A H2O B HNO3 C NH4Cl D KOH
Câu 11 Etilen có trong hoocmon thực vật được sinh ra trong quá trình quả chín Người nông dân thường giấm thủ
công một số loại quả như cà chua, dứa, chuối, người ta thường xếp quả xanh lẫn quả chín để tận dụng khí này thoát ra kích thích quả khác mau chín Công thức phân tử của etilen là
A C6 H 6 B C2 H 4 C C2 H 2 D C2 H 6
Câu 12 Số đồng phân cấu tạo axit cacboxylic có công thức phân tử C4 H 8 O 2 là?
Câu 13 Kim loại sắt bị thụ động hóa khi tiếp xúc với dung dịch axit nào sau đây?
A HCl đặc, nguội B HNO3 loãng
C HNO3 đặc, nguội D H2 SO 4 đặc, nóng
Câu 14 Phản ứng nhiệt phân không đúng là
A NH4 NO 3 ⎯⎯→ NH 3 + HNO 3 B 2NaHCO3 ⎯⎯→ Na 2 CO 3 + CO 2 + H 2 O
C 2KNO3 ⎯⎯→ 2KNO 2 + O 2 D NH4 Cl ⎯⎯→ NH 3 + HCl
Câu 15 Hợp chất sau CH3 -CH 3 có tên gọi là
A eten B etan C etilen D etin
Câu 16 Công thức tổng quát của ankyl benzen là
Câu 20 Không nên dùng nước để dập tắt đám cháy xăng, dầu vì :
A Xăng, dầu tan trong nước và nhẹ hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy
B Xăng, dầu tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy
C Xăng, dầu không tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy
D Xăng, dầu không tan trong nước và nhẹ hơn nước nên nổi lên trên lan rộng và tiếp tục cháy
Câu 21 Hợp chất nào sau đây là chất lưỡng tính?
A ZnSO4 B KOH C Al(OH)3 D Na2 CO 3
Câu 22 Cho m gam CH3 CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 , đun nóng thu được
27 g bạc Giá trị m là
A 22 gam B 5,5 gam C 11,0 gam D 2,75 gam
Câu 23 Phân đạm cung cấp nitơ hóa hợp cho cây trồng, có tác dụng kích thích quá trình sinh trưởng, giúp cây phát
triển nhanh, cho nhiều hạt, củ, quả Chất nào sau đây không phải là phân đạm?
A Ca(H2 PO 4 ) 2 B NH4 NO 3 C NaNO3 D (NH2 ) 2 CO
Câu 24 HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?
A Fe B Fe(OH)2 C FeO D Fe2 O 3
Câu 25 Trộn lẫn 200 ml dung dịch NaOH 0,01M với 200 ml dung dịch HCl 0,03 M thu được dung dịch Y Dung
dịch Y có pH là
Câu 26 Khử hoàn toàn 9,6 gam Fe2 O 3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là
Trang 26A 2,88gam B 3,36 gam C 5,04gam D 6,72 gam
Câu 27 Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra?
A 2CH3 COOH + 2Na ⎯⎯→ 2CH 3 COONa + H 2
B CH3 COOH + NaOH ⎯⎯→ CH 3 COONa + H 2 O
C C6 H 5 OH + CH 3 COOH ⎯⎯→ CH 3 COOC 6 H 5 + H 2 O
D 2C2 H 5 OH + 2Na ⎯⎯→ 2C 2 H 5 ONa + H 2
Câu 28 Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+ , 0,03 mol K + , x mol Cl– và y mol SO 42– Tổng khối lượng các muối tan
có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là
A 0,03 và 0,02 B 0,05 và 0,01 C 0,01 và 0,03 D 0,02 và 0,05
Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 9,0 gam
H 2 O Công thức phân tử của 2 ankan là
Câu 33 Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư Sau phản ứng khối lượng
bình brom tăng thêm 2,8 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là
A 7,40 gam B 2,80 gam C 3,70 gam D 5,60 gam
Câu 37 Hòa tan hết 14,3 gam hỗn hợp X gồm Al(NO3 ) 3 , MgO, Mg và Al vào dung dịch gồm 0,03 mol KNO 3 và 0,5 mol H 2 SO 4 (đun nóng) Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 59,85 gam muối và 3,584 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và H 2 có tỉ khối so với H 2 bằng 4,5 Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,11 mol KOH, lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 10 gam rắn Phần trăm khối lượng của Al có trong X là
A 42,80% B 28,50% C 22,66% D 52,88%