1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

He thong de kiem tra trac nghiem 45 Hoa hoc 11 2doc

21 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 67,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d Cho dd NH3 dư tác dụng với dd CuCl2 25/ Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí amoniăc trong phòng thí nghiệm.. a Cho Mg tác dụng với dd HNO3 rất loãng..[r]

Trang 1

a 1 b 6 c 2 d 3

2/ Thành phần của supephotphat kép là.

a Ca(H2PO4)2 b Ca(H2PO4)2, Ca3(PO4)2

c Ca3(PO4)2 d CaHPO4

3/ Loại phân nào sau đây không thuộc loại phân đạm

a Ure b Amoniclorua c Amophot d Canxinitrat.

4/ Hàm lượng % theo khối lượng của nitơ trong hợp chất nào sau đây cao nhât.

a Amonisunfat nguyên chất b Đạm ure nguyên chất

5/ Khi cho dd chứa 1mol H3PO4 tác dụng với dd chứa 1,5 mol NaOH Chất tan thu được trong

dung dịch sau pứ gồm

a Tất cả đều sai b Na2HPO4, Na3PO4 c NaH2PO4, Na2HPO4 d NaH2PO4, H3PO4

6/ Để thu được Al từ hỗn hợp (Zn, Al) ta cho hỗn hợp tác dụng với

a Dung dịch HCl b Dung dịch NaOH

c ddHNO3 đặc nguội d Dung dịch H2SO4 loãng

7/ Kim loại nào sau đây khi cho tác dụng với dd HNO3 loãng ta có thể thu được khí N2

8/ Phản ứng nào sau đây sai(Không kể đến hệ số cân bằng)

a Cu + HNO3 ⃗❑ Cu(NO3)2 + N2O + H2O b Al + HNO3 ⃗❑ Al(NO3)3 + NO2 + H2O

9/ Cho khí NH3 tác dụng với oxi dư ở 8500c với xúc tác Pt Sau pứ đưa về 270C thì hỗn hợp khí

thu được gồm

a NO, O2 b NO2, O2 c NO, O2, H2O d NO2, O2, H2O

10/ Muốn thu được BaSO4 từ hỗn hợp (BaSO4, AgCl) cần hoà tan hỗn hợp đó bằng

a Dung dịch NH3 b Dung dịch NaOH c Dung dịch HNO3 d Dung dịch HCl

11/ Chọn câu sai.

a Trong phản ứng với kim loại thì nitơ là chất bị oxi hoá

b Trong phản ứng với oxi thì nitơ đóng vai trò chất khử

c Trong pư hoá học nitơ có thể là chất oxi hoá và có thể là chất khử

d Trong phản ứng với hidro thì nitơ là chất oxi hoá

12/ Phương pháp điều chế nitơ trong công nghiệp là.

13/ Loại đạm nào sau đây có chứa hàm lượng nguyên tố dinh dưỡng lớn nhất.

a NH4Cl b (NH2)2CO c (NH4)2CO3 d NH4NO3

14/ Trong pứ sau Fe3O4 + HNO3 ⃗❑ Fe(NO3)3 + NO + H2O thì số phân tử Fe3O4 tối giản (nguyên, dương)

a Bị oxi hoá là 1 phân tử b Bị khử là 1 phân tử c Bị khử là 3 phân tử.

d Bị oxi hoá là 3 phân tử.

15/ Để nhận biết hai dung dịch sau: H2SO4 loãng và HNO3 loãng ta dùng thuốc thử sau

16/ Hoà tan 0,675 gam bột Al vào dung dịch HNO3 loãng dư, sau pứ thu được 0,168 lit khí X

Trang 2

ở đktc(sản phẩm khử duy nhất) Vậy khí X là.

toàn thu được 0,224 lit khí NO ở đktc ( sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V bằng

a Fe(NO3)3, HNO3, H2O b Fe(NO3)3, HNO3

c Fe(NO3)2, HNO3, H2O d Tất cả đều sai.

21/ Số oxi hoá cao nhất của nitơ trong hợp chất là

22/ Khí nào sau đây không bền khi để ngoài không khí

23/ Chứng minh tính chất khử của NH3 ta cho NH3 tác dụng với

a dd CuSO4 b dd HCl c dd AlCl3 d CuO

24/ Nhỏ từ từ dd NH3 vào dd AlCl3 đến dư thì

a Tạo kết tủa keo trắng sau đó kết tủa lại bị tan b Có chất khí thoát ra.

c Không có hiện tượng gì d Tạo kết tủa keo trắng

25/ Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí amoniăc trong phòng thí nghiệm.

a Cho amoniclorua tác dụng với dd NaOH b Tất cả đều được.

c Cho khí H2 tác dụng với N2 d Cho Mg tác dụng với dd HNO3 rất loãng

Trang 3

duy nhất Vậy số phân tử HNO3 bị khử là.

2/ Để nhận biết hai dung dịch NH4Cl và NH4NO3 ta cần dùng thuốc thử nào sau đây

3/ Thành phần của supephotphat kép là.

a Ca3(PO4)2 b Ca(H2PO4)2

c CaHPO4 d Ca(H2PO4)2, Ca3(PO4)2

4/ Oxit nào sau đây khi sục vào nước ta không thu được axit tương ứng.

5/ Hàm lượng % theo khối lượng của nitơ trong hợp chất nào sau đây cao nhât.

a Đạm ure nguyên chất b Amoniăc

c HNO3 d Amonisunfat nguyên chất.

6/ Phản ứng nào sau đây sai(Không kể đến hệ số cân bằng)

a Cu + HNO3 ⃗❑ Cu(NO3)2 + N2O + H2O b Al + HNO3 ⃗❑ Al(NO3)3 + NO2 + H2O

7/ Cho khí NH3 tác dụng với oxi dư ở 8500c với xúc tác Pt Sau pứ đưa về 270C thì hỗn hợp khí

thu được gồm

a NO, O2, H2O b NO2, O2, H2O c NO, O2 d NO2, O2

8/ Chất nào sau đây khi nhiệt phân đến hoàn toàn ta chỉ thu được một loại oxit.

a CaCO3 b Tất cả đều được c AgNO3 d Cu(NO3)2

9/ Khi cho HNO3 tác dụng với Mg tạo khí N2(Sản phẩm khử duy nhất) thì 1 phân tử HNO3

a Nhường 10e b Nhận 10e c Nhận 5 e d Nhường 5e

10/ Để nhận biết ion NO3- có trong dd cần sử dụng thuốc thử sau

a Dung dịch HNO3 đặc b Dung dịch AgNO3

c Bột Cu và dd H2SO4 loãng d Dung dịch Ba(OH)2

11/ Muốn thu được BaSO4 từ hỗn hợp (BaSO4, AgCl) cần hoà tan hỗn hợp đó bằng

a Dung dịch NaOH b Dung dịch HCl c Dung dịch HNO3 d Dung dịch NH3

12/ Chọn câu sai.

a Trong phản ứng với hidro thì nitơ là chất oxi hoá

b Trong phản ứng với kim loại thì nitơ là chất bị oxi hoá

c Trong phản ứng với oxi thì nitơ đóng vai trò chất khử

d Trong pư hoá học nitơ có thể là chất oxi hoá và có thể là chất khử

13/ Loại đạm nào sau đây có chứa hàm lượng nguyên tố dinh dưỡng lớn nhất.

a (NH2)2CO b (NH4)2CO3 c NH4Cl d NH4NO3

14/ Trong pứ sau Fe3O4 + HNO3 ⃗❑ Fe(NO3)3 + NO + H2O thì số phân tử Fe3O4 tối giản (nguyên, dương)

a Bị khử là 1 phân tử b Bị oxi hoá là 3 phân tử.

c Bị oxi hoá là 1 phân tử d Bị khử là 3 phân tử.

15/ Để nhận biết hai dung dịch sau: H2SO4 loãng và HNO3 loãng ta dùng thuốc thử sau

Trang 4

toàn thu được 0,224 lit khí NO ở đktc ( sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V bằng

18/ Thể tích tối thiểu dd NaOH 0,1M cần để pứ hết với 1,96 gam H3PO4 là

19/ Nhiệt phân hoàn toàn 5,74 gam Ca(NO3)2 khan đến hoàn toàn Lượng chất rắn sau pứ có khối lượng là

a 1,96 gam b 2,35 gam c 4,45 gam d 4,62 gam

20/ Hoà tan 0,72 gam bột FeO trong dd HNO3 loãng dư, kết thúc pứ thu được dd A Vậy thành phần của dd A gồm

a Fe(NO3)3, HNO3, H2O b Fe(NO3)3, HNO3

c Fe(NO3)2, HNO3, H2O d Tất cả đều sai.

21/ Số oxi hoá cao nhất của nitơ trong hợp chất là

22/ Khí nào sau đây không bền khi để ngoài không khí

23/ Chứng minh tính chất khử của NH3 ta cho NH3 tác dụng với

a dd AlCl3 b dd HCl c dd CuSO4 d CuO

24/ Khi cho dd NH3 tác dụng với dd HCl thấy có khỏi trắng Khói trắng chính là

a Những tinh thể nhỏ amoniclorua b Axit clohidric bay hơi

c Phản ứng cháy nên có khói trắng d Tất cả đều đúng.

25/ Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa.

a Cho dd NH3 từ từ vào dd CuSO4 dư b Cho dd NH3 dư tác dụng với dd CuCl2

c Cho dd ZnCl2 tác dụng với dd NH3 dư d Tất cả đều không thu được chất kết tủa.

26/ Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí amoniăc trong phòng thí nghiệm.

a Cho Mg tác dụng với dd HNO3 rất loãng b Cho khí H2 tác dụng với N2

c Cho amoniclorua tác dụng với dd NaOH d Tất cả đều được.

27/ Khi cho bột Cu tác dụng với dd HNO3 loãng thì sau pứ khí thu được là

28/ Cho ddHNO3 tác dụng với sắt III oxit thì HNO3 thể hiện tính chất là

a Cả ba tính chất trên b Tính chất khử c Tính chất OXH mạnh

d Tính axit mạnh

29/ Muối nào sau đây khi nhiệt phân thu được Ôxit kim loại.

a Tất cả đều được b Ca(NO3)2 c AgNO3 d Mg(NO3)2

30/ Khi cho Ag tác dụng với dd HNO3 loãng thì khi pứ cân bằng tổng hệ số cân bằng tối giản

nhất (nguyên , dương) là

Trang 5

a 1 b 2 c 6 d 3

2/ Để nhận biết hai dung dịch NH4Cl và NH4NO3 ta cần dùng thuốc thử nào sau đây

3/ Hàm lượng % theo khối lượng của nitơ trong hợp chất nào sau đây cao nhât.

a HNO3 b Amonisunfat nguyên chất.

c Amoniăc d Đạm ure nguyên chất

4/ Để thu được Al từ hỗn hợp (Zn, Al) ta cho hỗn hợp tác dụng với

a Dung dịch H2SO4 loãng b ddHNO3 đặc nguội

c Dung dịch NaOH d Dung dịch HCl

5/ Kim loại nào sau đây khi cho tác dụng với dd HNO3 loãng ta có thể thu được khí N2

6/ Phản ứng nào sau đây sai(Không kể đến hệ số cân bằng)

a Ag + HNO3 ⃗❑ AgNO3 + NO + H2O b Al + HNO3 ⃗❑ Al(NO3)3 + NO2 + H2O

c Cu + HNO3 ⃗❑ Cu(NO3)2 + N2O + H2O d M2On + HNO3 ⃗❑ M(NO3)n H2O

7/ Cho khí NH3 tác dụng với oxi dư ở 8500c với xúc tác Pt Sau pứ đưa về 270C thì hỗn hợp khí

thu được gồm

a NO2, O2 b NO2, O2, H2O c NO, O2 d NO, O2, H2O

8/ Chất nào sau đây khi nhiệt phân đến hoàn toàn ta chỉ thu được một loại oxit.

a CaCO3 b AgNO3 c Cu(NO3)2 d Tất cả đều được.

9/ Khi cho HNO3 tác dụng với Mg tạo khí N2(Sản phẩm khử duy nhất) thì 1 phân tử HNO3

a Nhường 5e b Nhận 5 e c Nhận 10e d Nhường 10e

10/ Để nhận biết ion NO3- có trong dd cần sử dụng thuốc thử sau

a Dung dịch AgNO3 b Bột Cu và dd H2SO4 loãng

c Dung dịch HNO3 đặc d Dung dịch Ba(OH)2

11/ Muốn thu được BaSO4 từ hỗn hợp (BaSO4, AgCl) cần hoà tan hỗn hợp đó bằng

a Dung dịch NaOH b Dung dịch HNO3 c Dung dịch NH3 d Dung dịch HCl

12/ Chọn câu sai.

a Trong phản ứng với hidro thì nitơ là chất oxi hoá

b Trong phản ứng với kim loại thì nitơ là chất bị oxi hoá

c Trong phản ứng với oxi thì nitơ đóng vai trò chất khử

d Trong pư hoá học nitơ có thể là chất oxi hoá và có thể là chất khử

13/ Loại đạm nào sau đây có chứa hàm lượng nguyên tố dinh dưỡng lớn nhất.

a (NH4)2CO3 b NH4NO3 c (NH2)2CO d NH4Cl

14/ Trong pứ sau Fe3O4 + HNO3 ⃗❑ Fe(NO3)3 + NO + H2O thì số phân tử Fe3O4 tối giản (nguyên, dương)

a Bị khử là 1 phân tử b Bị khử là 3 phân tử.

c Bị oxi hoá là 3 phân tử d Bị oxi hoá là 1 phân tử.

15/ Để nhận biết hai dung dịch sau: H2SO4 loãng và HNO3 loãng ta dùng thuốc thử sau

toàn thu được 0,224 lit khí NO ở đktc ( sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V bằng

17/ Thể tích tối thiểu dd NaOH 0,1M cần để pứ hết với 1,96 gam H3PO4 là

Trang 6

18/ Nhiệt phân hoàn toàn 5,74 gam Ca(NO3)2 khan đến hoàn toàn Lượng chất rắn sau pứ có khối lượng là.

a 4,62 gam b 4,45 gam c 2,35 gam d 1,96 gam

19/ Trộn 200ml dd HNO3 0,1M với 300ml dd H2SO4 0,05M thu được dd X Vậy pH của dd X bằng

20/ Hoà tan 0,72 gam bột FeO trong dd HNO3 loãng dư, kết thúc pứ thu được dd A Vậy thành phần của dd A gồm

a Fe(NO3)3, HNO3, H2O b Fe(NO3)3, HNO3

c Fe(NO3)2, HNO3, H2O d Tất cả đều sai.

21/ Số oxi hoá cao nhất của nitơ trong hợp chất là

22/ Khi cho dd NH3 tác dụng với dd HCl thấy có khỏi trắng Khói trắng chính là

a Những tinh thể nhỏ amoniclorua b Axit clohidric bay hơi

c Phản ứng cháy nên có khói trắng d Tất cả đều đúng.

23/ Ion kim loại nào sau đây khi tác dụng với dd NH3 dư thu được dd màu xanh lam

a Cu2+ b Zn2+ c Ag+ d Tất cả đều đúng.

24/ Nhỏ từ từ dd NH3 vào dd AlCl3 đến dư thì

a Không có hiện tượng gì b Có chất khí thoát ra.

c Tạo kết tủa keo trắng sau đó kết tủa lại bị tan d Tạo kết tủa keo trắng

Trang 7

a 2 b 3 c 1 d 6

2/ Thành phần của supephotphat kép là.

a CaHPO4 b Ca(H2PO4)2, Ca3(PO4)2

c Ca(H2PO4)2 d Ca3(PO4)2

3/ Loại phân nào sau đây không thuộc loại phân đạm

a Ure b Amoniclorua c Amophot d Canxinitrat.

4/ Hàm lượng % theo khối lượng của nitơ trong hợp chất nào sau đây cao nhât.

a HNO3 b Amonisunfat nguyên chất.

c Đạm ure nguyên chất d Amoniăc

5/ Để thu được Al từ hỗn hợp (Zn, Al) ta cho hỗn hợp tác dụng với

a Dung dịch NaOH b Dung dịch HCl

c Dung dịch H2SO4 loãng d ddHNO3 đặc nguội

6/ Kim loại nào sau đây khi cho tác dụng với dd HNO3 loãng ta có thể thu được khí N2

7/ Phản ứng nào sau đây sai(Không kể đến hệ số cân bằng)

a Cu + HNO3 ⃗❑ Cu(NO3)2 + N2O + H2O b M2On + HNO3 ⃗❑ M(NO3)n H2O

c Ag + HNO3 ⃗❑ AgNO3 + NO + H2O d Al + HNO3 ⃗❑ Al(NO3)3 + NO2 + H2O

8/ Cho khí NH3 tác dụng với oxi dư ở 8500c với xúc tác Pt Sau pứ đưa về 270C thì hỗn hợp khí

thu được gồm

a NO2, O2, H2O b NO, O2, H2O c NO2, O2 d NO, O2

9/ Khi cho HNO3 tác dụng với Mg tạo khí N2(Sản phẩm khử duy nhất) thì 1 phân tử HNO3

a Nhận 5 e b Nhường 5e c Nhường 10e d Nhận 10e

10/ Để nhận biết ion NO3- có trong dd cần sử dụng thuốc thử sau

a Dung dịch AgNO3 b Dung dịch Ba(OH)2

c Bột Cu và dd H2SO4 loãng d Dung dịch HNO3 đặc

11/ Muốn thu được BaSO4 từ hỗn hợp (BaSO4, AgCl) cần hoà tan hỗn hợp đó bằng

a Dung dịch HCl b Dung dịch NaOH c Dung dịch HNO3 d Dung dịch NH3

12/ Chọn câu sai.

a Trong phản ứng với oxi thì nitơ đóng vai trò chất khử

b Trong phản ứng với hidro thì nitơ là chất oxi hoá

c Trong phản ứng với kim loại thì nitơ là chất bị oxi hoá

d Trong pư hoá học nitơ có thể là chất oxi hoá và có thể là chất khử

13/ Phương pháp điều chế nitơ trong công nghiệp là.

14/ Trong pứ sau Fe3O4 + HNO3 ⃗❑ Fe(NO3)3 + NO + H2O thì số phân tử Fe3O4 tối giản (nguyên, dương)

a Bị khử là 1 phân tử b Bị oxi hoá là 3 phân tử.

c Bị khử là 3 phân tử d Bị oxi hoá là 1 phân tử.

15/ Để nhận biết hai dung dịch sau: H2SO4 loãng và HNO3 loãng ta dùng thuốc thử sau

16/ Hoà tan 0,675 gam bột Al vào dung dịch HNO3 loãng dư, sau pứ thu được 0,168 lit khí X

ở đktc(sản phẩm khử duy nhất) Vậy khí X là

Trang 8

17/ Hoà tan 0,72 gam bột Mg vào Vml dd HNO3 0,1M (loãng), khuấy đều cho pứ xảy ra hoàn

toàn thu được 0,224 lit khí NO ở đktc ( sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V bằng

23/ Khi cho dd NH3 tác dụng với dd HCl thấy có khỏi trắng Khói trắng chính là

a Những tinh thể nhỏ amoniclorua b Axit clohidric bay hơi

c Phản ứng cháy nên có khói trắng d Tất cả đều đúng.

24/ Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa.

a Cho dd ZnCl2 tác dụng với dd NH3 dư b Cho dd NH3 dư tác dụng với dd CuCl2

c Cho dd NH3 từ từ vào dd CuSO4 dư d Tất cả đều không thu được chất kết tủa.

27/ Axit nitric tác dụng được với nhóm chất sau

a CuO, Mg, Ag, C, S, CaCl2 b Au, Mg, Ag, C, S, CaCO3

c CuO, Mg, Ag, C, Pt, CaCO3 d CuO, Mg, Ag, C, S, CaCO3

28/ Dung dịch muối amonisunfat có

Trang 9

a 6 b 1 c 3 d 2

2/ Để nhận biết hai dung dịch NH4Cl và NH4NO3 ta cần dùng thuốc thử nào sau đây

3/ Thành phần của supephotphat kép là.

a CaHPO4 b Ca(H2PO4)2 c Ca3(PO4)2

d Ca(H2PO4)2, Ca3(PO4)2

4/ Hàm lượng % theo khối lượng của nitơ trong hợp chất nào sau đây cao nhât.

a Amonisunfat nguyên chất b Đạm ure nguyên chất c Amoniăc

d HNO3

5/ Khi cho dd chứa 1mol H3PO4 tác dụng với dd chứa 1,5 mol NaOH Chất tan thu được trong

dung dịch sau pứ gồm

a Tất cả đều sai b NaH2PO4, H3PO4 c Na2HPO4, Na3PO4 d NaH2PO4, Na2HPO4

6/ Kim loại nào sau đây khi cho tác dụng với dd HNO3 loãng ta có thể thu được khí N2

7/ Phản ứng nào sau đây sai(Không kể đến hệ số cân bằng)

a Al + HNO3 ⃗❑ Al(NO3)3 + NO2 + H2O b M2On + HNO3 ⃗❑ M(NO3)n H2O

c Ag + HNO3 ⃗❑ AgNO3 + NO + H2O d Cu + HNO3 ⃗❑ Cu(NO3)2 + N2O + H2O

8/ Cho khí NH3 tác dụng với oxi dư ở 8500c với xúc tác Pt Sau pứ đưa về 270C thì hỗn hợp khí

thu được gồm

a NO2, O2 b NO, O2 c NO2, O2, H2O d NO, O2, H2O

9/ Khi cho HNO3 tác dụng với Mg tạo khí N2(Sản phẩm khử duy nhất) thì 1 phân tử HNO3

a Nhường 5e b Nhận 5 e c Nhận 10e d Nhường 10e

10/ Để nhận biết ion NO3- có trong dd cần sử dụng thuốc thử sau

a Bột Cu và dd H2SO4 loãng b Dung dịch Ba(OH)2 c Dung dịch AgNO3

d Dung dịch HNO3 đặc

11/ Muốn thu được BaSO4 từ hỗn hợp (BaSO4, AgCl) cần hoà tan hỗn hợp đó bằng

a Dung dịch HCl b Dung dịch HNO3 c Dung dịch NaOH d Dung dịch NH3

12/ Chọn câu sai.

a Trong phản ứng với kim loại thì nitơ là chất bị oxi hoá

b Trong phản ứng với oxi thì nitơ đóng vai trò chất khử

c Trong pư hoá học nitơ có thể là chất oxi hoá và có thể là chất khử

d Trong phản ứng với hidro thì nitơ là chất oxi hoá

13/ Phương pháp điều chế nitơ trong công nghiệp là.

Trang 10

16/ Hoà tan 0,675 gam bột Al vào dung dịch HNO3 loãng dư, sau pứ thu được 0,168 lit khí X

ở đktc(sản phẩm khử duy nhất) Vậy khí X là

toàn thu được 0,224 lit khí NO ở đktc ( sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V bằng

23/ Nhỏ từ từ dd NH3 vào dd AlCl3 đến dư thì

a Tạo kết tủa keo trắng sau đó kết tủa lại bị tan b Có chất khí thoát ra.

c Tạo kết tủa keo trắng d Không có hiện tượng gì.

24/ Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa.

a Cho dd NH3 từ từ vào dd CuSO4 dư b Cho dd NH3 dư tác dụng với dd CuCl2

c Tất cả đều không thu được chất kết tủa d Cho dd ZnCl2 tác dụng với dd NH3 dư

25/ Khi cho bột Cu tác dụng với dd HNO3 loãng thì sau pứ khí thu được là

26/ Cho ddHNO3 tác dụng với sắt III oxit thì HNO3 thể hiện tính chất là

a Tính axit mạnh b Tính chất OXH mạnh c Cả ba tính chất trên

d Tính chất khử

27/ Chất nào sau đây tác dụng với dd HNO3 thì sản phẩm có chất khí thoát ra

28/ Muối nào sau đây khi nhiệt phân thu được Ôxit kim loại.

a Mg(NO3)2 b Tất cả đều được c AgNO3 d Ca(NO3)2

29/ Cho khí NO2 tác dụng vừa đủ với dd NaOH thì dung dịch sau pứ có

a Không xác định được b pH <7 c pH =7

d pH > 7

30/ Muối nào sau đây thể hiện tính chất lưỡng tính.

a NH4HCO3 b NaAlO2 c NH4Cl d ZnCl2

Ngày đăng: 10/04/2021, 05:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w