d Cho dd NH3 dư tác dụng với dd CuCl2 25/ Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí amoniăc trong phòng thí nghiệm.. a Cho Mg tác dụng với dd HNO3 rất loãng..[r]
Trang 1a 1 b 6 c 2 d 3
2/ Thành phần của supephotphat kép là.
a Ca(H2PO4)2 b Ca(H2PO4)2, Ca3(PO4)2
c Ca3(PO4)2 d CaHPO4
3/ Loại phân nào sau đây không thuộc loại phân đạm
a Ure b Amoniclorua c Amophot d Canxinitrat.
4/ Hàm lượng % theo khối lượng của nitơ trong hợp chất nào sau đây cao nhât.
a Amonisunfat nguyên chất b Đạm ure nguyên chất
5/ Khi cho dd chứa 1mol H3PO4 tác dụng với dd chứa 1,5 mol NaOH Chất tan thu được trong
dung dịch sau pứ gồm
a Tất cả đều sai b Na2HPO4, Na3PO4 c NaH2PO4, Na2HPO4 d NaH2PO4, H3PO4
6/ Để thu được Al từ hỗn hợp (Zn, Al) ta cho hỗn hợp tác dụng với
a Dung dịch HCl b Dung dịch NaOH
c ddHNO3 đặc nguội d Dung dịch H2SO4 loãng
7/ Kim loại nào sau đây khi cho tác dụng với dd HNO3 loãng ta có thể thu được khí N2
8/ Phản ứng nào sau đây sai(Không kể đến hệ số cân bằng)
a Cu + HNO3 ⃗❑ Cu(NO3)2 + N2O + H2O b Al + HNO3 ⃗❑ Al(NO3)3 + NO2 + H2O
9/ Cho khí NH3 tác dụng với oxi dư ở 8500c với xúc tác Pt Sau pứ đưa về 270C thì hỗn hợp khí
thu được gồm
a NO, O2 b NO2, O2 c NO, O2, H2O d NO2, O2, H2O
10/ Muốn thu được BaSO4 từ hỗn hợp (BaSO4, AgCl) cần hoà tan hỗn hợp đó bằng
a Dung dịch NH3 b Dung dịch NaOH c Dung dịch HNO3 d Dung dịch HCl
11/ Chọn câu sai.
a Trong phản ứng với kim loại thì nitơ là chất bị oxi hoá
b Trong phản ứng với oxi thì nitơ đóng vai trò chất khử
c Trong pư hoá học nitơ có thể là chất oxi hoá và có thể là chất khử
d Trong phản ứng với hidro thì nitơ là chất oxi hoá
12/ Phương pháp điều chế nitơ trong công nghiệp là.
13/ Loại đạm nào sau đây có chứa hàm lượng nguyên tố dinh dưỡng lớn nhất.
a NH4Cl b (NH2)2CO c (NH4)2CO3 d NH4NO3
14/ Trong pứ sau Fe3O4 + HNO3 ⃗❑ Fe(NO3)3 + NO + H2O thì số phân tử Fe3O4 tối giản (nguyên, dương)
a Bị oxi hoá là 1 phân tử b Bị khử là 1 phân tử c Bị khử là 3 phân tử.
d Bị oxi hoá là 3 phân tử.
15/ Để nhận biết hai dung dịch sau: H2SO4 loãng và HNO3 loãng ta dùng thuốc thử sau
16/ Hoà tan 0,675 gam bột Al vào dung dịch HNO3 loãng dư, sau pứ thu được 0,168 lit khí X
Trang 2ở đktc(sản phẩm khử duy nhất) Vậy khí X là.
toàn thu được 0,224 lit khí NO ở đktc ( sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V bằng
a Fe(NO3)3, HNO3, H2O b Fe(NO3)3, HNO3
c Fe(NO3)2, HNO3, H2O d Tất cả đều sai.
21/ Số oxi hoá cao nhất của nitơ trong hợp chất là
22/ Khí nào sau đây không bền khi để ngoài không khí
23/ Chứng minh tính chất khử của NH3 ta cho NH3 tác dụng với
a dd CuSO4 b dd HCl c dd AlCl3 d CuO
24/ Nhỏ từ từ dd NH3 vào dd AlCl3 đến dư thì
a Tạo kết tủa keo trắng sau đó kết tủa lại bị tan b Có chất khí thoát ra.
c Không có hiện tượng gì d Tạo kết tủa keo trắng
25/ Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí amoniăc trong phòng thí nghiệm.
a Cho amoniclorua tác dụng với dd NaOH b Tất cả đều được.
c Cho khí H2 tác dụng với N2 d Cho Mg tác dụng với dd HNO3 rất loãng
Trang 3duy nhất Vậy số phân tử HNO3 bị khử là.
2/ Để nhận biết hai dung dịch NH4Cl và NH4NO3 ta cần dùng thuốc thử nào sau đây
3/ Thành phần của supephotphat kép là.
a Ca3(PO4)2 b Ca(H2PO4)2
c CaHPO4 d Ca(H2PO4)2, Ca3(PO4)2
4/ Oxit nào sau đây khi sục vào nước ta không thu được axit tương ứng.
5/ Hàm lượng % theo khối lượng của nitơ trong hợp chất nào sau đây cao nhât.
a Đạm ure nguyên chất b Amoniăc
c HNO3 d Amonisunfat nguyên chất.
6/ Phản ứng nào sau đây sai(Không kể đến hệ số cân bằng)
a Cu + HNO3 ⃗❑ Cu(NO3)2 + N2O + H2O b Al + HNO3 ⃗❑ Al(NO3)3 + NO2 + H2O
7/ Cho khí NH3 tác dụng với oxi dư ở 8500c với xúc tác Pt Sau pứ đưa về 270C thì hỗn hợp khí
thu được gồm
a NO, O2, H2O b NO2, O2, H2O c NO, O2 d NO2, O2
8/ Chất nào sau đây khi nhiệt phân đến hoàn toàn ta chỉ thu được một loại oxit.
a CaCO3 b Tất cả đều được c AgNO3 d Cu(NO3)2
9/ Khi cho HNO3 tác dụng với Mg tạo khí N2(Sản phẩm khử duy nhất) thì 1 phân tử HNO3
a Nhường 10e b Nhận 10e c Nhận 5 e d Nhường 5e
10/ Để nhận biết ion NO3- có trong dd cần sử dụng thuốc thử sau
a Dung dịch HNO3 đặc b Dung dịch AgNO3
c Bột Cu và dd H2SO4 loãng d Dung dịch Ba(OH)2
11/ Muốn thu được BaSO4 từ hỗn hợp (BaSO4, AgCl) cần hoà tan hỗn hợp đó bằng
a Dung dịch NaOH b Dung dịch HCl c Dung dịch HNO3 d Dung dịch NH3
12/ Chọn câu sai.
a Trong phản ứng với hidro thì nitơ là chất oxi hoá
b Trong phản ứng với kim loại thì nitơ là chất bị oxi hoá
c Trong phản ứng với oxi thì nitơ đóng vai trò chất khử
d Trong pư hoá học nitơ có thể là chất oxi hoá và có thể là chất khử
13/ Loại đạm nào sau đây có chứa hàm lượng nguyên tố dinh dưỡng lớn nhất.
a (NH2)2CO b (NH4)2CO3 c NH4Cl d NH4NO3
14/ Trong pứ sau Fe3O4 + HNO3 ⃗❑ Fe(NO3)3 + NO + H2O thì số phân tử Fe3O4 tối giản (nguyên, dương)
a Bị khử là 1 phân tử b Bị oxi hoá là 3 phân tử.
c Bị oxi hoá là 1 phân tử d Bị khử là 3 phân tử.
15/ Để nhận biết hai dung dịch sau: H2SO4 loãng và HNO3 loãng ta dùng thuốc thử sau
Trang 4toàn thu được 0,224 lit khí NO ở đktc ( sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V bằng
18/ Thể tích tối thiểu dd NaOH 0,1M cần để pứ hết với 1,96 gam H3PO4 là
19/ Nhiệt phân hoàn toàn 5,74 gam Ca(NO3)2 khan đến hoàn toàn Lượng chất rắn sau pứ có khối lượng là
a 1,96 gam b 2,35 gam c 4,45 gam d 4,62 gam
20/ Hoà tan 0,72 gam bột FeO trong dd HNO3 loãng dư, kết thúc pứ thu được dd A Vậy thành phần của dd A gồm
a Fe(NO3)3, HNO3, H2O b Fe(NO3)3, HNO3
c Fe(NO3)2, HNO3, H2O d Tất cả đều sai.
21/ Số oxi hoá cao nhất của nitơ trong hợp chất là
22/ Khí nào sau đây không bền khi để ngoài không khí
23/ Chứng minh tính chất khử của NH3 ta cho NH3 tác dụng với
a dd AlCl3 b dd HCl c dd CuSO4 d CuO
24/ Khi cho dd NH3 tác dụng với dd HCl thấy có khỏi trắng Khói trắng chính là
a Những tinh thể nhỏ amoniclorua b Axit clohidric bay hơi
c Phản ứng cháy nên có khói trắng d Tất cả đều đúng.
25/ Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa.
a Cho dd NH3 từ từ vào dd CuSO4 dư b Cho dd NH3 dư tác dụng với dd CuCl2
c Cho dd ZnCl2 tác dụng với dd NH3 dư d Tất cả đều không thu được chất kết tủa.
26/ Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí amoniăc trong phòng thí nghiệm.
a Cho Mg tác dụng với dd HNO3 rất loãng b Cho khí H2 tác dụng với N2
c Cho amoniclorua tác dụng với dd NaOH d Tất cả đều được.
27/ Khi cho bột Cu tác dụng với dd HNO3 loãng thì sau pứ khí thu được là
28/ Cho ddHNO3 tác dụng với sắt III oxit thì HNO3 thể hiện tính chất là
a Cả ba tính chất trên b Tính chất khử c Tính chất OXH mạnh
d Tính axit mạnh
29/ Muối nào sau đây khi nhiệt phân thu được Ôxit kim loại.
a Tất cả đều được b Ca(NO3)2 c AgNO3 d Mg(NO3)2
30/ Khi cho Ag tác dụng với dd HNO3 loãng thì khi pứ cân bằng tổng hệ số cân bằng tối giản
nhất (nguyên , dương) là
Trang 5a 1 b 2 c 6 d 3
2/ Để nhận biết hai dung dịch NH4Cl và NH4NO3 ta cần dùng thuốc thử nào sau đây
3/ Hàm lượng % theo khối lượng của nitơ trong hợp chất nào sau đây cao nhât.
a HNO3 b Amonisunfat nguyên chất.
c Amoniăc d Đạm ure nguyên chất
4/ Để thu được Al từ hỗn hợp (Zn, Al) ta cho hỗn hợp tác dụng với
a Dung dịch H2SO4 loãng b ddHNO3 đặc nguội
c Dung dịch NaOH d Dung dịch HCl
5/ Kim loại nào sau đây khi cho tác dụng với dd HNO3 loãng ta có thể thu được khí N2
6/ Phản ứng nào sau đây sai(Không kể đến hệ số cân bằng)
a Ag + HNO3 ⃗❑ AgNO3 + NO + H2O b Al + HNO3 ⃗❑ Al(NO3)3 + NO2 + H2O
c Cu + HNO3 ⃗❑ Cu(NO3)2 + N2O + H2O d M2On + HNO3 ⃗❑ M(NO3)n H2O
7/ Cho khí NH3 tác dụng với oxi dư ở 8500c với xúc tác Pt Sau pứ đưa về 270C thì hỗn hợp khí
thu được gồm
a NO2, O2 b NO2, O2, H2O c NO, O2 d NO, O2, H2O
8/ Chất nào sau đây khi nhiệt phân đến hoàn toàn ta chỉ thu được một loại oxit.
a CaCO3 b AgNO3 c Cu(NO3)2 d Tất cả đều được.
9/ Khi cho HNO3 tác dụng với Mg tạo khí N2(Sản phẩm khử duy nhất) thì 1 phân tử HNO3
a Nhường 5e b Nhận 5 e c Nhận 10e d Nhường 10e
10/ Để nhận biết ion NO3- có trong dd cần sử dụng thuốc thử sau
a Dung dịch AgNO3 b Bột Cu và dd H2SO4 loãng
c Dung dịch HNO3 đặc d Dung dịch Ba(OH)2
11/ Muốn thu được BaSO4 từ hỗn hợp (BaSO4, AgCl) cần hoà tan hỗn hợp đó bằng
a Dung dịch NaOH b Dung dịch HNO3 c Dung dịch NH3 d Dung dịch HCl
12/ Chọn câu sai.
a Trong phản ứng với hidro thì nitơ là chất oxi hoá
b Trong phản ứng với kim loại thì nitơ là chất bị oxi hoá
c Trong phản ứng với oxi thì nitơ đóng vai trò chất khử
d Trong pư hoá học nitơ có thể là chất oxi hoá và có thể là chất khử
13/ Loại đạm nào sau đây có chứa hàm lượng nguyên tố dinh dưỡng lớn nhất.
a (NH4)2CO3 b NH4NO3 c (NH2)2CO d NH4Cl
14/ Trong pứ sau Fe3O4 + HNO3 ⃗❑ Fe(NO3)3 + NO + H2O thì số phân tử Fe3O4 tối giản (nguyên, dương)
a Bị khử là 1 phân tử b Bị khử là 3 phân tử.
c Bị oxi hoá là 3 phân tử d Bị oxi hoá là 1 phân tử.
15/ Để nhận biết hai dung dịch sau: H2SO4 loãng và HNO3 loãng ta dùng thuốc thử sau
toàn thu được 0,224 lit khí NO ở đktc ( sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V bằng
17/ Thể tích tối thiểu dd NaOH 0,1M cần để pứ hết với 1,96 gam H3PO4 là
Trang 618/ Nhiệt phân hoàn toàn 5,74 gam Ca(NO3)2 khan đến hoàn toàn Lượng chất rắn sau pứ có khối lượng là.
a 4,62 gam b 4,45 gam c 2,35 gam d 1,96 gam
19/ Trộn 200ml dd HNO3 0,1M với 300ml dd H2SO4 0,05M thu được dd X Vậy pH của dd X bằng
20/ Hoà tan 0,72 gam bột FeO trong dd HNO3 loãng dư, kết thúc pứ thu được dd A Vậy thành phần của dd A gồm
a Fe(NO3)3, HNO3, H2O b Fe(NO3)3, HNO3
c Fe(NO3)2, HNO3, H2O d Tất cả đều sai.
21/ Số oxi hoá cao nhất của nitơ trong hợp chất là
22/ Khi cho dd NH3 tác dụng với dd HCl thấy có khỏi trắng Khói trắng chính là
a Những tinh thể nhỏ amoniclorua b Axit clohidric bay hơi
c Phản ứng cháy nên có khói trắng d Tất cả đều đúng.
23/ Ion kim loại nào sau đây khi tác dụng với dd NH3 dư thu được dd màu xanh lam
a Cu2+ b Zn2+ c Ag+ d Tất cả đều đúng.
24/ Nhỏ từ từ dd NH3 vào dd AlCl3 đến dư thì
a Không có hiện tượng gì b Có chất khí thoát ra.
c Tạo kết tủa keo trắng sau đó kết tủa lại bị tan d Tạo kết tủa keo trắng
Trang 7a 2 b 3 c 1 d 6
2/ Thành phần của supephotphat kép là.
a CaHPO4 b Ca(H2PO4)2, Ca3(PO4)2
c Ca(H2PO4)2 d Ca3(PO4)2
3/ Loại phân nào sau đây không thuộc loại phân đạm
a Ure b Amoniclorua c Amophot d Canxinitrat.
4/ Hàm lượng % theo khối lượng của nitơ trong hợp chất nào sau đây cao nhât.
a HNO3 b Amonisunfat nguyên chất.
c Đạm ure nguyên chất d Amoniăc
5/ Để thu được Al từ hỗn hợp (Zn, Al) ta cho hỗn hợp tác dụng với
a Dung dịch NaOH b Dung dịch HCl
c Dung dịch H2SO4 loãng d ddHNO3 đặc nguội
6/ Kim loại nào sau đây khi cho tác dụng với dd HNO3 loãng ta có thể thu được khí N2
7/ Phản ứng nào sau đây sai(Không kể đến hệ số cân bằng)
a Cu + HNO3 ⃗❑ Cu(NO3)2 + N2O + H2O b M2On + HNO3 ⃗❑ M(NO3)n H2O
c Ag + HNO3 ⃗❑ AgNO3 + NO + H2O d Al + HNO3 ⃗❑ Al(NO3)3 + NO2 + H2O
8/ Cho khí NH3 tác dụng với oxi dư ở 8500c với xúc tác Pt Sau pứ đưa về 270C thì hỗn hợp khí
thu được gồm
a NO2, O2, H2O b NO, O2, H2O c NO2, O2 d NO, O2
9/ Khi cho HNO3 tác dụng với Mg tạo khí N2(Sản phẩm khử duy nhất) thì 1 phân tử HNO3
a Nhận 5 e b Nhường 5e c Nhường 10e d Nhận 10e
10/ Để nhận biết ion NO3- có trong dd cần sử dụng thuốc thử sau
a Dung dịch AgNO3 b Dung dịch Ba(OH)2
c Bột Cu và dd H2SO4 loãng d Dung dịch HNO3 đặc
11/ Muốn thu được BaSO4 từ hỗn hợp (BaSO4, AgCl) cần hoà tan hỗn hợp đó bằng
a Dung dịch HCl b Dung dịch NaOH c Dung dịch HNO3 d Dung dịch NH3
12/ Chọn câu sai.
a Trong phản ứng với oxi thì nitơ đóng vai trò chất khử
b Trong phản ứng với hidro thì nitơ là chất oxi hoá
c Trong phản ứng với kim loại thì nitơ là chất bị oxi hoá
d Trong pư hoá học nitơ có thể là chất oxi hoá và có thể là chất khử
13/ Phương pháp điều chế nitơ trong công nghiệp là.
14/ Trong pứ sau Fe3O4 + HNO3 ⃗❑ Fe(NO3)3 + NO + H2O thì số phân tử Fe3O4 tối giản (nguyên, dương)
a Bị khử là 1 phân tử b Bị oxi hoá là 3 phân tử.
c Bị khử là 3 phân tử d Bị oxi hoá là 1 phân tử.
15/ Để nhận biết hai dung dịch sau: H2SO4 loãng và HNO3 loãng ta dùng thuốc thử sau
16/ Hoà tan 0,675 gam bột Al vào dung dịch HNO3 loãng dư, sau pứ thu được 0,168 lit khí X
ở đktc(sản phẩm khử duy nhất) Vậy khí X là
Trang 817/ Hoà tan 0,72 gam bột Mg vào Vml dd HNO3 0,1M (loãng), khuấy đều cho pứ xảy ra hoàn
toàn thu được 0,224 lit khí NO ở đktc ( sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V bằng
23/ Khi cho dd NH3 tác dụng với dd HCl thấy có khỏi trắng Khói trắng chính là
a Những tinh thể nhỏ amoniclorua b Axit clohidric bay hơi
c Phản ứng cháy nên có khói trắng d Tất cả đều đúng.
24/ Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa.
a Cho dd ZnCl2 tác dụng với dd NH3 dư b Cho dd NH3 dư tác dụng với dd CuCl2
c Cho dd NH3 từ từ vào dd CuSO4 dư d Tất cả đều không thu được chất kết tủa.
27/ Axit nitric tác dụng được với nhóm chất sau
a CuO, Mg, Ag, C, S, CaCl2 b Au, Mg, Ag, C, S, CaCO3
c CuO, Mg, Ag, C, Pt, CaCO3 d CuO, Mg, Ag, C, S, CaCO3
28/ Dung dịch muối amonisunfat có
Trang 9a 6 b 1 c 3 d 2
2/ Để nhận biết hai dung dịch NH4Cl và NH4NO3 ta cần dùng thuốc thử nào sau đây
3/ Thành phần của supephotphat kép là.
a CaHPO4 b Ca(H2PO4)2 c Ca3(PO4)2
d Ca(H2PO4)2, Ca3(PO4)2
4/ Hàm lượng % theo khối lượng của nitơ trong hợp chất nào sau đây cao nhât.
a Amonisunfat nguyên chất b Đạm ure nguyên chất c Amoniăc
d HNO3
5/ Khi cho dd chứa 1mol H3PO4 tác dụng với dd chứa 1,5 mol NaOH Chất tan thu được trong
dung dịch sau pứ gồm
a Tất cả đều sai b NaH2PO4, H3PO4 c Na2HPO4, Na3PO4 d NaH2PO4, Na2HPO4
6/ Kim loại nào sau đây khi cho tác dụng với dd HNO3 loãng ta có thể thu được khí N2
7/ Phản ứng nào sau đây sai(Không kể đến hệ số cân bằng)
a Al + HNO3 ⃗❑ Al(NO3)3 + NO2 + H2O b M2On + HNO3 ⃗❑ M(NO3)n H2O
c Ag + HNO3 ⃗❑ AgNO3 + NO + H2O d Cu + HNO3 ⃗❑ Cu(NO3)2 + N2O + H2O
8/ Cho khí NH3 tác dụng với oxi dư ở 8500c với xúc tác Pt Sau pứ đưa về 270C thì hỗn hợp khí
thu được gồm
a NO2, O2 b NO, O2 c NO2, O2, H2O d NO, O2, H2O
9/ Khi cho HNO3 tác dụng với Mg tạo khí N2(Sản phẩm khử duy nhất) thì 1 phân tử HNO3
a Nhường 5e b Nhận 5 e c Nhận 10e d Nhường 10e
10/ Để nhận biết ion NO3- có trong dd cần sử dụng thuốc thử sau
a Bột Cu và dd H2SO4 loãng b Dung dịch Ba(OH)2 c Dung dịch AgNO3
d Dung dịch HNO3 đặc
11/ Muốn thu được BaSO4 từ hỗn hợp (BaSO4, AgCl) cần hoà tan hỗn hợp đó bằng
a Dung dịch HCl b Dung dịch HNO3 c Dung dịch NaOH d Dung dịch NH3
12/ Chọn câu sai.
a Trong phản ứng với kim loại thì nitơ là chất bị oxi hoá
b Trong phản ứng với oxi thì nitơ đóng vai trò chất khử
c Trong pư hoá học nitơ có thể là chất oxi hoá và có thể là chất khử
d Trong phản ứng với hidro thì nitơ là chất oxi hoá
13/ Phương pháp điều chế nitơ trong công nghiệp là.
Trang 1016/ Hoà tan 0,675 gam bột Al vào dung dịch HNO3 loãng dư, sau pứ thu được 0,168 lit khí X
ở đktc(sản phẩm khử duy nhất) Vậy khí X là
toàn thu được 0,224 lit khí NO ở đktc ( sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V bằng
23/ Nhỏ từ từ dd NH3 vào dd AlCl3 đến dư thì
a Tạo kết tủa keo trắng sau đó kết tủa lại bị tan b Có chất khí thoát ra.
c Tạo kết tủa keo trắng d Không có hiện tượng gì.
24/ Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa.
a Cho dd NH3 từ từ vào dd CuSO4 dư b Cho dd NH3 dư tác dụng với dd CuCl2
c Tất cả đều không thu được chất kết tủa d Cho dd ZnCl2 tác dụng với dd NH3 dư
25/ Khi cho bột Cu tác dụng với dd HNO3 loãng thì sau pứ khí thu được là
26/ Cho ddHNO3 tác dụng với sắt III oxit thì HNO3 thể hiện tính chất là
a Tính axit mạnh b Tính chất OXH mạnh c Cả ba tính chất trên
d Tính chất khử
27/ Chất nào sau đây tác dụng với dd HNO3 thì sản phẩm có chất khí thoát ra
28/ Muối nào sau đây khi nhiệt phân thu được Ôxit kim loại.
a Mg(NO3)2 b Tất cả đều được c AgNO3 d Ca(NO3)2
29/ Cho khí NO2 tác dụng vừa đủ với dd NaOH thì dung dịch sau pứ có
a Không xác định được b pH <7 c pH =7
d pH > 7
30/ Muối nào sau đây thể hiện tính chất lưỡng tính.
a NH4HCO3 b NaAlO2 c NH4Cl d ZnCl2