1 / Chất nào sau đây khi nhiệt phân đến hoàn toàn ta chỉ thu được một loại oxit. a Tất cả đều được[r]
Trang 11/ Loại phân nào sau đây không thuộc loại phân đạm
a Canxinitrat b Amophot c Ure d Amoniclorua
2/ Phản ứng nào sau đây sai(Không kể đến hệ số cân bằng)
a Al + HNO3 ⃗❑ Al(NO3)3 + NO2 + H2O b Cu + HNO3 ⃗❑ Cu(NO3)2 + N2O + H2O
c M2On + HNO3 ⃗❑ M(NO3)n H2O d Ag + HNO3 ⃗❑ AgNO3 + NO + H2O
3/ Muốn thu được BaSO4 từ hỗn hợp (BaSO4, AgCl) cần hoà tan hỗn hợp đó bằng
a Dung dịch HCl b Dung dịch NH3 c Dung dịch NaOH d Dung dịch HNO3
4/ Để nhận biết hai dung dịch sau: H2SO4 loãng và HNO3 loãng ta dùng thuốc thử sau
a Fe b Tất cả đều được c Cu d Ag
5/ Hoà tan 0,72 gam bột Mg vào Vml dd HNO3 0,1M (loãng), khuấy đều cho pứ xảy ra hoàn
toàn thu được 0,224 lit khí NO ở đktc ( sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V bằng
6/ Khi cho dd NH3 tác dụng với dd HCl thấy có khỏi trắng Khói trắng chính là
a Những tinh thể nhỏ amoniclorua b Axit clohidric bay hơi
c Phản ứng cháy nên có khói trắng d Tất cả đều đúng.
7/ Cho ddHNO3 tác dụng với sắt III oxit thì HNO3 thể hiện tính chất là
a Tính chất khử b Cả ba tính chất trên
c Tính axit mạnh d Tính chất OXH mạnh
8/ Axit nitric tác dụng được với nhóm chất sau
a CuO, Mg, Ag, C, S, CaCO3 b CuO, Mg, Ag, C, Pt, CaCO3
c CuO, Mg, Ag, C, S, CaCl2 d Au, Mg, Ag, C, S, CaCO3
9/ Dung dịch muối amonisunfat có
a Không xác định được b pH =7
c pH >7 d pH < 7
10/ Thêm từ từ V ml dd NH3 0,1M vào 100ml dd AlCl3 0,2M Giá trị V tối thiểu cần dùng để thu
được lượng kết tủa lớn nhất là
Trang 21/ Để thu được Al từ hỗn hợp (Zn, Al) ta cho hỗn hợp tác dụng với
a Dung dịch H2SO4 loãng b Dung dịch NaOH
c Dung dịch HCl d ddHNO3 đặc nguội
2/ Kim loại nào sau đây khi cho tác dụng với dd HNO3 loãng ta có thể thu được khí N2
3/ Cho khí NH3 tác dụng với oxi dư ở 8500c với xúc tác Pt Sau pứ đưa về 270C thì hỗn hợp khí
thu được gồm
a NO, O2, H2O b NO2, O2 c NO2, O2, H2O d NO, O2
4/ Muốn thu được BaSO4 từ hỗn hợp (BaSO4, AgCl) cần hoà tan hỗn hợp đó bằng
a Dung dịch NaOH b Dung dịch HCl c Dung dịch NH3 d Dung dịch HNO3
5/ Y là một oxit của nitơ (bền ở đk thường), phần trăm theo khối lượng của nitơ trong X bằng 46,67% Vậy
Y là
6/ Số oxi hoá cao nhất của nitơ trong hợp chất là
7/ X là oxit của nitơ Tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 22 Vậy X là
8/ Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí amoniăc trong phòng thí nghiệm.
a Tất cả đều được b Cho khí H2 tác dụng với N2
c Cho amoniclorua tác dụng với dd NaOH d Cho Mg tác dụng với dd HNO3 rất loãng
9/ Cho khí NO2 tác dụng vừa đủ với dd NaOH thì dung dịch sau pứ có
a pH =7 b Không xác định được
c pH <7 d pH > 7
10/ Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí (NO, NO2) so với H2 bằng 19 Phần trăm theo thể tích của khí NO trong hỗn hợp là
Trang 31/ Oxit nào sau đây khi sục vào nước ta không thu được axit tương ứng.
2/ Kim loại nào sau đây khi cho tác dụng với dd HNO3 loãng ta có thể thu được khí N2
3/ Khi cho HNO3 tác dụng với Mg tạo khí N2(Sản phẩm khử duy nhất) thì 1 phân tử HNO3
a Nhận 5 e b Nhận 10e c Nhường 5e d Nhường 10e
4/ Để nhận biết ion NO3- có trong dd cần sử dụng thuốc thử sau
a Bột Cu và dd H2SO4 loãng b Dung dịch HNO3 đặc
c Dung dịch Ba(OH)2 d Dung dịch AgNO3
5/ Hoà tan 0,72 gam bột Mg vào Vml dd HNO3 0,1M (loãng), khuấy đều cho pứ xảy ra hoàn
toàn thu được 0,224 lit khí NO ở đktc ( sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V bằng
6/ Chứng minh tính chất khử của NH3 ta cho NH3 tác dụng với
a CuO b dd CuSO4 c dd AlCl3 d dd HCl
7/ Thành phần của dd amoniăc gồm
a NH3, NH4+, OH-, H2O b NH3, NH4+, OH- c NH3, H2O
d NH3, NH4+, H2O 8/ Cho ddHNO3 tác dụng với sắt III oxit thì HNO3 thể hiện tính chất là
a Tính chất OXH mạnh b Tính chất khử
c Tính axit mạnh d Cả ba tính chất trên
9/ Muối nào sau đây khi nhiệt phân thu được Ôxit kim loại.
a Tất cả đều được b Ca(NO3)2 c AgNO3 d Mg(NO3)2
10/ Thêm từ từ V ml dd NH3 0,1M vào 100ml dd AlCl3 0,2M Giá trị V tối thiểu cần dùng để thu được lượng kết tủa lớn nhất là
Trang 41/ Khi cho bột Fe tác dụng với dd HNO3 đặc nóng (dư), sau pứ chỉ có một sản phẩm khử
duy nhất Vậy số phân tử HNO3 bị khử là
2/ Để nhận biết hai dung dịch NH4Cl và NH4NO3 ta cần dùng thuốc thử nào sau đây
3/ Khi cho HNO3 tác dụng với Mg tạo khí N2(Sản phẩm khử duy nhất) thì 1 phân tử HNO3
a Nhường 10e b Nhường 5e c Nhận 10e d Nhận 5 e
4/ Muốn thu được BaSO4 từ hỗn hợp (BaSO4, AgCl) cần hoà tan hỗn hợp đó bằng
a Dung dịch NaOH b Dung dịch HCl c Dung dịch NH3 d Dung dịch HNO3
5/ Hoà tan 0,675 gam bột Al vào dung dịch HNO3 loãng dư, sau pứ thu được 0,168 lit khí X
ở đktc(sản phẩm khử duy nhất) Vậy khí X là
6/ Chứng minh tính chất khử của NH3 ta cho NH3 tác dụng với
a CuO b dd AlCl3 c dd CuSO4 d dd HCl
7/ Khi cho dd NH3 tác dụng với dd HCl thấy có khỏi trắng Khói trắng chính là
a Những tinh thể nhỏ amoniclorua b Axit clohidric bay hơi
c Phản ứng cháy nên có khói trắng d Tất cả đều đúng.
8/ Thành phần của dd amoniăc gồm
a NH3, NH4+, H2O b NH3, NH4+, OH-, H2O c NH3, H2O d NH3, NH4+, OH
9/ Khi cho Ag tác dụng với dd HNO3 loãng thì khi pứ cân bằng tổng hệ số cân bằng tối giản
nhất (nguyên , dương) là
10/ Nhiệt phân hoàn toàn m gam Cu(NO3)2 thu được 1,12 lít hỗn hợp khí X (đktc) Giá trị của m bằng
a 4,7 gam b 5,45 gam c 18,8 gam d 3,76 gam
Trang 51/ Để nhận biết hai dung dịch NH4Cl và NH4NO3 ta cần dùng thuốc thử nào sau đây.
2/ Khi cho dd chứa 1mol H3PO4 tác dụng với dd chứa 1,5 mol NaOH Chất tan thu được trong
dung dịch sau pứ gồm
a Tất cả đều sai b Na2HPO4, Na3PO4 c NaH2PO4, H3PO4 d NaH2PO4, Na2HPO4
3/ Chất nào sau đây khi nhiệt phân đến hoàn toàn ta chỉ thu được một loại oxit.
a CaCO3 b Cu(NO3)2 c AgNO3 d Tất cả đều được 4/ Muốn thu được BaSO4 từ hỗn hợp (BaSO4, AgCl) cần hoà tan hỗn hợp đó bằng
a Dung dịch NH3 b Dung dịch HCl c Dung dịch NaOH d Dung dịch HNO3
5/ Hoà tan 0,72 gam bột Mg vào Vml dd HNO3 0,1M (loãng), khuấy đều cho pứ xảy ra hoàn
toàn thu được 0,224 lit khí NO ở đktc ( sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V bằng
6/ Khí nào sau đây không bền khi để ngoài không khí
7/ Khi cho dd NH3 tác dụng với dd HCl thấy có khỏi trắng Khói trắng chính là
a Những tinh thể nhỏ amoniclorua b Axit clohidric bay hơi
c Phản ứng cháy nên có khói trắng d Tất cả đều đúng.
8/ Nhỏ từ từ dd NH3 vào dd AlCl3 đến dư thì
a Tạo kết tủa keo trắng sau đó kết tủa lại bị tan b Có chất khí thoát ra.
c Không có hiện tượng gì d Tạo kết tủa keo trắng
9/ Khi cho bột Cu tác dụng với dd HNO3 loãng thì sau pứ khí thu được là
10/ Cho 13,5 gam bột Ag vào dd HNO3 loãng dư, khuấy đều cho pứ xảy ra hoàn toàn thể tích
khí thu được ở đktc là
a 0,933 lit b 0,98lit c 0,78lit d 2,8 lit
Trang 61/ Khi cho bột Fe tác dụng với dd HNO3 đặc nóng (dư), sau pứ chỉ có một sản phẩm khử
duy nhất Vậy số phân tử HNO3 bị khử là
2/ Kim loại nào sau đây khi cho tác dụng với dd HNO3 loãng ta có thể thu được khí N2
3/ Cho khí NH3 tác dụng với oxi dư ở 8500c với xúc tác Pt Sau pứ đưa về 270C thì hỗn hợp khí
thu được gồm
a NO2, O2 b NO2, O2, H2O c NO, O2 d NO, O2, H2O
4/ Để nhận biết ion NO3- có trong dd cần sử dụng thuốc thử sau
a Bột Cu và dd H2SO4 loãng b Dung dịch AgNO3 c Dung dịch Ba(OH)2
d Dung dịch HNO3 đặc
5/ Y là một oxit của nitơ (bền ở đk thường), phần trăm theo khối lượng của nitơ trong X bằng 46,67% Vậy
Y là
6/ Khí nào sau đây không bền khi để ngoài không khí
7/ X là oxit của nitơ Tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 22 Vậy X là
8/ Thành phần của dd amoniăc gồm
a NH3, NH4+, OH- b NH3, NH4+, H2O c NH3, NH4+, OH-, H2O d NH3, H2O
9/ Dung dịch muối amonisunfat có
a Không xác định được b pH =7
c pH >7 d pH < 7
10/ Để khử hết 1,2 gam bột CuO ở nhiệt độ cao thì thể tích khí NH3 toi thiểu ở đktc cần dùng là
a 0,565 lit b 0,112 lit c 0,224 lit d 0,336 lit
Trang 71/ Thành phần của supephotphat kép là.
a CaHPO4 b Ca3(PO4)2
c Ca(H2PO4)2, Ca3(PO4)2 d Ca(H2PO4)2
2/ Oxit nào sau đây khi sục vào nước ta không thu được axit tương ứng.
3/ Phản ứng nào sau đây sai(Không kể đến hệ số cân bằng)
a Al + HNO3 ⃗❑ Al(NO3)3 + NO2 + H2O b Cu + HNO3 ⃗❑ Cu(NO3)2 + N2O + H2O
c M2On + HNO3 ⃗❑ M(NO3)n H2O d Ag + HNO3 ⃗❑ AgNO3 + NO + H2O
4/ Cho khí NH3 tác dụng với oxi dư ở 8500c với xúc tác Pt Sau pứ đưa về 270C thì hỗn hợp khí
thu được gồm
a NO, O2, H2O b NO2, O2 c NO2, O2, H2O d NO, O2
5/ Thể tích tối thiểu dd NaOH 0,1M cần để pứ hết với 1,96 gam H3PO4 là
6/ Nhỏ từ từ dd NH3 vào dd AlCl3 đến dư thì
a Tạo kết tủa keo trắng b Tạo kết tủa keo trắng sau đó kết tủa lại bị tan.
c Có chất khí thoát ra d Không có hiện tượng gì.
7/ Thành phần của dd amoniăc gồm
a NH3, NH4+, H2O b NH3, NH4+, OH- c NH3, NH4+, OH-, H2O d NH3, H2O
8/ Axit nitric tác dụng được với nhóm chất sau
a CuO, Mg, Ag, C, S, CaCO3 b Au, Mg, Ag, C, S, CaCO3
c CuO, Mg, Ag, C, S, CaCl2 d CuO, Mg, Ag, C, Pt, CaCO3
9/ Khi cho Ag tác dụng với dd HNO3 loãng thì khi pứ cân bằng tổng hệ số cân bằng tối giản
nhất (nguyên , dương) là
10/ Muối điều chế được 0,56 lít khí NH3 (đktc) thì tổng thể tích hỗn hợp khí (N2, H2) tối thiểu cần
dùng ở đktc là (biết hiệu suất pứ 80%)
a 1,4 lit b 1,56 lit c 0,896 lit d 1,12 lit
Trang 81/ Chất nào sau đây khi nhiệt phân đến hoàn toàn ta chỉ thu được một loại oxit.
a Tất cả đều được b CaCO3 c AgNO3 d Cu(NO3)2
2/ Khi cho HNO3 tác dụng với Mg tạo khí N2(Sản phẩm khử duy nhất) thì 1 phân tử HNO3
a Nhường 10e b Nhận 5 e c Nhận 10e d Nhường 5e
3/ Để nhận biết ion NO3- có trong dd cần sử dụng thuốc thử sau
a Dung dịch Ba(OH)2 b Dung dịch AgNO3
c Bột Cu và dd H2SO4 loãng d Dung dịch HNO3 đặc
4/ Loại đạm nào sau đây có chứa hàm lượng nguyên tố dinh dưỡng lớn nhất.
a (NH4)2CO3 b NH4Cl c (NH2)2CO d NH4NO3
5/ Trộn 200ml dd HNO3 0,1M với 300ml dd H2SO4 0,05M thu được dd X Vậy pH của dd X bằng
6/ Số oxi hoá cao nhất của nitơ trong hợp chất là
7/ Khí nào sau đây không bền khi để ngoài không khí
8/ Khi cho dd NH3 tác dụng với dd HCl thấy có khỏi trắng Khói trắng chính là
a Những tinh thể nhỏ amoniclorua b Axit clohidric bay hơi
c Phản ứng cháy nên có khói trắng d Tất cả đều đúng.
9/ Khi cho Ag tác dụng với dd HNO3 loãng thì khi pứ cân bằng tổng hệ số cân bằng tối giản
nhất (nguyên , dương) là
10/ Thêm từ từ V ml dd NH3 0,1M vào 100ml dd AlCl3 0,2M Giá trị V tối thiểu cần dùng để thu được lượng kết tủa lớn nhất là
Trang 91/ Oxit nào sau đây khi sục vào nước ta không thu được axit tương ứng.
2/ Hàm lượng % theo khối lượng của nitơ trong hợp chất nào sau đây cao nhât.
a Đạm ure nguyên chất b Amoniăc
c HNO3 d Amonisunfat nguyên chất.
3/ Chọn câu sai.
a Trong phản ứng với hidro thì nitơ là chất oxi hoá
b Trong phản ứng với kim loại thì nitơ là chất bị oxi hoá
c Trong pư hoá học nitơ có thể là chất oxi hoá và có thể là chất khử
d Trong phản ứng với oxi thì nitơ đóng vai trò chất khử
4/ Trong pứ sau Fe3O4 + HNO3 ⃗❑ Fe(NO3)3 + NO + H2O thì số phân tử Fe3O4 tối giản (nguyên, dương)
a Bị khử là 3 phân tử b Bị oxi hoá là 3 phân tử.
c Bị khử là 1 phân tử d Bị oxi hoá là 1 phân tử.
5/ Thể tích tối thiểu dd NaOH 0,1M cần để pứ hết với 1,96 gam H3PO4 là
6/ X là oxit của nitơ Tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 22 Vậy X là
7/ Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa.
a Cho dd ZnCl2 tác dụng với dd NH3 dư b Cho dd NH3 dư tác dụng với dd CuCl2
c Tất cả đều không thu được chất kết tủa d Cho dd NH3 từ từ vào dd CuSO4 dư
8/ Muối nào sau đây khi nhiệt phân thu được Ôxit kim loại.
a Ca(NO3)2 b Mg(NO3)2 c AgNO3 d Tất cả đều được
9/ Muối nào sau đây thể hiện tính chất lưỡng tính.
a NH4HCO3 b ZnCl2 c NaAlO2 d NH4Cl
10/ Muối điều chế được 0,56 lít khí NH3 (đktc) thì tổng thể tích hỗn hợp khí (N2, H2) tối thiểu cần
dùng ở đktc là (biết hiệu suất pứ 80%)
a 1,12 lit b 1,56 lit c 1,4 lit d 0,896 lit
Trang 101/ Khi cho bột Fe tác dụng với dd HNO3 đặc nóng (dư), sau pứ chỉ có một sản phẩm khử
duy nhất Vậy số phân tử HNO3 bị khử là
2/ Cho khí NH3 tác dụng với oxi dư ở 8500c với xúc tác Pt Sau pứ đưa về 270C thì hỗn hợp khí
thu được gồm
a NO2, O2 b NO, O2, H2O c NO, O2 d NO2, O2, H2O
3/ Chọn câu sai.
a Trong phản ứng với kim loại thì nitơ là chất bị oxi hoá
b Trong pư hoá học nitơ có thể là chất oxi hoá và có thể là chất khử
c Trong phản ứng với oxi thì nitơ đóng vai trò chất khử
d Trong phản ứng với hidro thì nitơ là chất oxi hoá
4/ Phương pháp điều chế nitơ trong công nghiệp là.
a Cho kim loại Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
b Chưng phân đoạn không khí lỏng
c Phân huỷ NH3
d Nhiệt phân muối amoninitrit
5/ Trộn 200ml dd HNO3 0,1M với 300ml dd H2SO4 0,05M thu được dd X Vậy pH của dd X bằng
6/ Số oxi hoá cao nhất của nitơ trong hợp chất là
7/ Khi cho bột Cu tác dụng với dd HNO3 loãng thì sau pứ khí thu được là
8/ Muối nào sau đây khi nhiệt phân thu được Ôxit kim loại.
a Ca(NO3)2 b AgNO3 c Tất cả đều được d Mg(NO3)2
9/ Dung dịch muối amonisunfat có
a pH >7 b pH =7
c Không xác định được d pH < 7
10/ Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí (NO, NO2) so với H2 bằng 19 Phần trăm theo thể tích của khí NO trong hỗn hợp là
Trang 111[ 1]d 2[ 1]a 3[ 1]c 4[ 1]b 5[ 1]d 6[ 1]a 7[ 1]c 8[ 1]a 9[ 1]c 10[ 1]a
¤ Đáp án của đề thi:345
1[ 1]d 2[ 1]c 3[ 1]a 4[ 1]a 5[ 1]b 6[ 1]a 7[ 1]d 8[ 1]c 9[ 1]d 10[1]c
¤ Đáp án của đề thi:344
1[ 1]a 2[ 1]d 3[ 1]c 4[ 1]a 5[ 1]d 6[ 1]a 7[ 1]a 8[ 1]d 9[ 1]b 10[ 1]a
¤ Đáp án của đề thi:343
1[ 1]c 2[ 1]b 3[ 1]d 4[ 1]c 5[ 1]c 6[ 1]a 7[ 1]a 8[ 1]b 9[ 1]c 10[1]d
¤ Đáp án của đề thi:342
1[ 1]c 2[ 1]c 3[ 1]a 4[ 1]a 5[ 1]b 6[ 1]a 7[ 1]a 8[ 1]c 9[ 1]d 10[ 1]c
¤ Đáp án của đề thi:341
1[ 1]d 2[ 1]c 3[ 1]b 4[ 1]c 5[ 1]c 6[ 1]b 7[ 1]c 8[ 1]c 9[ 1]d 10[ 1]b
¤ Đáp án của đề thi:340
1[ 1]b 2[ 1]c 3[ 1]b 4[ 1]b 5[ 1]d 6[ 1]a 7[ 1]c 8[ 1]a 9[ 1]d 10[ 1]b