1. Trang chủ
  2. » Đề thi

bµi1 cã bao nhiªu ®ång ph©n nhãm chøc ancol oh cã c«ng thøc ph©n tö c5h12o thi ho¸ lçn 1 líp 12 2008 90’ §ò 1 häc sinh bµi1 cã bao nhiªu ®ång ph©n nhãm chøc ancol oh cã c«ng thøc ph©n tö c5h12

7 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 26,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÝnh nång ®é mol cña KBr trong dung dÞch B vµ khèi lîng chÊt kÕt tña t¹o ra trong ph¶n øng gi÷a 2 dung dÞch A vµ B.. dung dÞch NaOH, dung dÞch HCl, khÝ CO2.[r]

Trang 1

Thi hoá lần 1 lớp 12-2008 (90’)

Bài1: Có bao nhiêu đồng phân nhóm chức ancol (-OH) có công thức phân tử C5H12O

Bài2: Đốt cháy hoàn toàn 2 lít hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và C2H2 đợc 4 lít CO2 và 4 lít H2O

Công thức phân tử của X là:

A.C2H6 B.C3H6 C.C3H4 D.C3H8

BàI 3 Muốn sản xuất 59,4kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất phản ứng là 90% thì thể tích dd HNO3 99,67% (D=1,52g/ml),cần dùng là:

Câu4.Cho 0,1g mol anđehit X tác dụng với lợng d AgNO3(hoặc Ag2O) trong dd NH3,đun nóng thu đợc 43,2g Ag.Hiđro hoá X thu đợc Y ,biết 0,1 mol Y tác dụng vừa đủ với 4,6gNa CTCT thu gọn của X là:

Bài5: Hỗn hợp khí nào trong các dãy cho dới đây không làm nhạt màu dung dịch brom và thuốc tím?

A.SO2,C2H2,H2 B.C2H4,C2H6,C3H8 C SO2,NH3, CO2 D.CO2,NH3,H2

Bài 6 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat B glucozơ, glixerin, mantozơ, rợu (ancol) etylic

C glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat D glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic

Bài 7: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp đợc axit axetic là

Bài 8: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

Bài 9 Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2,5M.

Số gam phenol trong hỗn hợp là

Bài 10.Cho 9,6 g một kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 d,sinh ra 2,24 lít khí NO(đktc).M là kim loại nào sau đây:

Bài 11 Cho 3,06 oxit MxOy tan trong HNO3 d thu đợc 5,22 g muối Công thức phân tử của oxit

kim loại là:

Bài 12 Dãy gồm các chất đều phản ứng đợc với C2H5OH là

Bài 13 Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, rợu etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là

Bài 14 Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu đợc đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lợng anilin thu đợc là

Bài 15 Một trong những điểm khác nhau giữa protit với gluxit và lipit là

A protit luôn có khối lợng phân tử lớn hơn B phân tử protit luôn có chứa nguyên tử nitơ

Bài 16 Đốt cháy hoàn toàn một lợng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Tên gọi của este đem đốt là

Bài 17 Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với Ag2O trong dung dịch NH3 thu đợc 5,64 gam hỗn hợp rắn Phần trăm khối lợng của C2H2 và CH3CHO tơng ứng là

Bài 18 Để có phản ứng trao đổi trong dung dịch: A+B →C +D

A chỉ cần điều kiện C ( hoặc D) kết tủa hoặc bay hơi

B Chỉ cần điều kiện A là axít mạnh hơn C hoặc B là một bazơ mạnh hơn D

C Chỉ cần C kém phân li hơn A hoặc D kém phân li hơn B

D Ngoài các điều kiện a, b, c cần phảI thêm điều kiện A và B đều tan trong nớc

Bài 19 Để điều chế HCl bằng cách dùng một axít khác để đẩy HCl ra khỏi muối clorua, ta có thể dùng:

Bài 20 H2S cho phản ứng với CuCl2 : H2S + CuCl2→ CuS + 2HCl là vì:

Bài 21 0,5 lít dung dịch A chứa MgCl2 và Al2(SO4)3 Dung dịch A tác dụng với dung dịch NH4OH d thu đợc kết tủa B Đem nung B đến khối lợng không đỏi thu đợc chất rắn nặng 14,2g Còn nếu cho 0,5 lít dung dịch

A tác dụng với dung dịch NaOH d thì thu đợc kết tủa C Đem nung C đến khối lợng không đổi thì đợc chất rắn nặng 4g Tính nồng độ mol của MgCl2 và của Al2(SO4)3 trong dung dịch A( Mg=24, Al=27)

Trang 2

C CMgCl2= 0,1, CAl2¿¿=0,2 M D CMgCl2= CAl2¿¿=0,15 M.

Bài 22 100 ml dung dịch A chứa Na2SO4 0,1M, K2SO4 0,2M phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch B chứa Pb(NO3)20,1M và Ba(NO3)2 Tính nồng độ mol của Ba(NO3)2 trong dung dịch và khối lợng chất kết tủa thu

đ-ợc sau phản ứng giữa 2 dung dịch Avà B.Cho Ba=137,Pb=207

Bài 23.Một tấn Canxi cacbua điều chế đợc 300m3 axetilen (đktc).Độ tinh khiết của canxi cacbua là:

Bài 24:Khi đun nóng ancol đơn chức X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp đợc chất hữu cơ Y có

d X/Y=0,7.X có công thức là:

Bài 25:Đun nóng hỗn hợp gồm CH3OH và các ancol C3H7OH với H2SO4 đặc có thể cho tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ ?

Bài 26 1000ml dung dịch X chứa 2 muối NaA và NaB với A và B là 2 halogen( nhóm VIIA thuộc 2 chu kì kế tiếp của bảng hệ thống tuần hoàn) khi tác dụng với 100 ml dung dịch AgNO3( lợng vừa đủ) cho ra 3,137g kết tủa Xác định A, B và nồng độ mol của NaA và NaB trong dung dịch X Cho F=19, Cl=35,5; Br=80, I=127, Ag=108

A A là F, B là Cl, CNaF=0,015M, CNaCl=0,005M

B A là Br, B là I, CNaBr=0,014M, CNaI=0,006M

C A là Cl, B là Br, CNaCl=0,012M, CNaBr=0,008M

D A là Cl, B là Br, CNaCl=0,014M, CNaBr=0,006M

Bài 27 100ml dung dịch A chứa AgNO3 0,06M và Pb(NO3)2 0,05M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch B chứa NaCl 0,08M và KBr Tính nồng độ mol của KBr trong dung dịch B và khối lợng chất kết tủa tạo ra trong phản ứng giữa 2 dung dịch A và B Cho biết AgCl, AgBr, PbCl2, PbBr2 đều ít tan

Ag=108, Pb=207, Cl=35,5, Br=80

Bài 28 Một dung dịch CuSO4 tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(OH)2 d cho ra 33,1g kết tủa Tính số mol CuSO4 và khối lợng chất rắn thu đợc sau khi nung kết tủa trên đến khối lợng không đổi Cho Cu=64,

Ba=137

Bài 29: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ,điều

kiện thí nghiệm đầy đủ) là

Bài 30: Cho m gam glucozơ lên men thành rợu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nớc vôi trong d thu đợc 20 gam kết tủa Giá trị của m là

Bài 31 Chất không có khả năng làm xanh nớc quỳ tím là

Bài 32 Một lít dung dịch A chứa MCl2 và NCl2( M và N là 2 kim loại kiềm thổ nhóm IIA thuộc chu kì kế tiếp của bảng HTTH) Khi cho 1 lít dung dịch A tác dụng với dung dịch Na2CO3 d, ta thu đợc 31,8g kết tủa Nung kết tủa này đến khối lợng không đổi( MCO3 thành MO + CO2↑) thu đợc một chất rắn có khối lựơng

16,4g Xác định 2 kim loại N, M và nồng độ mol của mỗi muối trong dung dịch A Cho Be=9, Mg=24, Ca=40, Sr=87

A Mg, Ca, CMgCl2=0,08M, CCaCl2=0,15M B. Mg, Ca, CMgCl2=0,2M, CCaCl2=0,15M

C Ca, Sr, CSrCl2=0,15M, CCaCl2=0,2M D Mg, Ca, CMgCl2=0,15M, CCaCl2=0,20M

Bài 33 Một hỗn hợp MgO và Al2O3có khối lợng 5,5g Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH d Hòa tan chất rắn còn lại sau phản ứng với dung dịch NaOH trong dung dịch HCl d đợc dung dịch A Thêm NaOH d vào dung dịch A , đợc kết tủa B Nung B đến khối lợng không đổi , khối lợng B giảm đi 0,18g so với khối lợng trớc khi nung Tính số mol MgO và Al2O3 hỗn hợp trớc khi nung Cho Mg=24, Al=27

Bài 34 100 ml dung dịch A chứa MCl2 0,10M và NCl2 phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch Na2SO4 0,09M cho ra kết tủa có khối lợng là 3,694g Xác định M , N và nồng độ mol của NCl2 trong dung dịch A biết rằng Nvà M là 2 kim lọa thuộc nhóm IIA thuộc 2 chu kỳ kế tiếp của bảng HTTH

Mg=24, Ca=24, Sr=87, Ba=137

A M là Sr , N là Ba, CBaCl2=0,08M B M là Ba , N là Sr, CSrCl2=0,08M

C M là Mg, N là Ca, CCaCl2=0,05M D M là Ca , N là Sr, CSrCl2=0,06M

Bài 35 250 ml dung dịch A chứa Na2CO3 và NaHCO3 khi tác dụng với H2SO4 d cho ra 2,24 lít CO2(đktc) 500ml dung dịch A với CaCl2 d cho ra 16g kết tủa Tính nồng độ mol của 2 muối trong dung dịch A Cho Ca=40

A CNa2CO3= 0,08M, CNaHCO3= 0,02M B CNa2CO3= 0,04M, CNaHCO3= 0,06M

C CNa2CO3= 0,16M, CNaHCO3= 0,24M D. CNa2CO3= 0,32M, CNaHCO3= 0,08M

Bài 36 Cho 2 phản ứng

Trang 3

(1) Cl2 + 2KI I2 + 2KCl (2) Cl2 +H2O → HCl + HClO

Chọn chất ôxi hóa và chất khử

A (1) Cl2 là chất ôxi hóa, KI là chất khử (2) Cl2 là chất ôxi hóa, H2O là chất khử

B (1) Cl2 là chất ôxi hóa, KI là chất khử (2) Cl2 vừa là chất ôxi hóa vừa là chất khử

C (1) KI là chất ôxi hóa, Cl2 là chất khử (2) Cl2 là chất ôxi hóa, H2O là chất khử

D (1) Cl2 là chất bị ôxi hóa, KI là chất bị khử (2) H2O là chất ôxi hóa, Cl2 là chất khử

Bài 37 Cho các chất sau: Cl2, KMnO4,, HNO3, H2S, FeSO4, chất nào chỉ có tính ôxi hóa, chất nào chỉ có tính khử

A Cl2, KMnO4, chỉ có tính ôxi hóa, H2S chỉ có tính khử

B KMnO4 chỉ có tính ôxi hóa, H2S chỉ có tính khử

C KMnO4, HNO3 chỉ có tính ôxi hóa, H2S chỉ có tính khử

D HNO3 chỉ có tính ôxi hóa, FeSO4 chỉ có tính khử

Bài 38 Trong các chất sau: Fe, FeSO4, Fe2(SO4)3 chất nào chỉ có tính khử, chất nào có cả 2 tính chất ôxi hóa

và khử?Cho kết quả theo thứ tự

Bài 39 Biết rằng Fe phản ứng với dung dịch HCl cho ra Fe2+ nhng HCl không tác dụng với Cu HNO3 tác dụng với Cu cho ra Cu2+ nhng không tác dụng với Au cho ra Au3+ Sắp các chất ôxi hóa Fe2+, H+, Cu2+, NO3-,

Au3+ theo thứ tự độ mạnh tăng dần

A H+< Fe2+< Cu2+< NO3- < Au3+ B NO3- < H+ < Fe2+< Cu2+< Au3+

C H+< Fe2+ < Cu2+< Au3+< NO3- D.Fe2+< H+< Cu2+ < NO3-< Au3+

BàI 40 .Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X ,thu đợc 4,2 lit khí CO2 , 0,7 lít khí N2 (đktc) và 5,0625 gam nớc CTPT của X là :

BàI 41.Cho m gam hỗn hợp Mg,Al vào 250 ml dd X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO40,5M,thu đợc 5,32 lit H2(ở đktc) và dd Y(coi thể tích dd không đổi).ddY có pH là:

BàI 42 Hoà tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe,Mg và Zn bằng một lợng vừa đủ dd H2SO4 loãng ,thu

đ-ợc 1,344 lít hiđro (đktc) và dd chứa m gam muối Giá trị của m là:

BàI 43 Có 4 ống nghiệm mất nhãn đựng riêng biệt từng chất sau: dung dịch NH4HCO3 ,dung dịch NaAlO2, dung dịch C6H5ONa và chất lỏng C2H5OH Để phân biệt các chất này, ta có thể dùng hoá chất nào trong các hoá chất sau :

Câu 44:Có các dung dịch HCl,HNO3 ,NaOH,AgNO3 ,NaNO3.Chỉ dùng thêm hoá chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?

Bài 45.Cho dd axit axetic có nồng độ x% tác dụng vừa đủ với dd NaOH 10% thì đợc dd muối có nồng độ 10,25%.Vậy x có giá trị nào sau đây ?

Bài 46 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hidrocacbon X, Y mạch hở, liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu đợc 22,4 lit CO2 (đktc) và 25,2g H2O X và Y là công thức phân tử nào ssau đây:

A C2H6 và C3H8 B C3H6 và C4H8

Bài 47.Nguyên tử A có tổng số hạt p,n,e là 82.Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22.A

có số khối là:

Bài 48.Đốt cháy hoàn toàn 1,1g hợp chất hữu cơ X thu đợc 2,2 g CO2và 0,9g H2O.Cho 4,4g X tác dụng vừa

đủ với 50ml dd NaOH 1M thì tạo 4,8g muối.X có CTCT nào sau đây?

Câu49.Chia hỗn hợp 3 anken : C2H4, C3H6, C4H8 thành 2 phần bằng nhau : Đốt cháy phần 1 sinh ra 6,72 lít

CO2(dktc).Phần 2 cho tác dụng với hidro ( có Ni xúc tác), đốt cháy sản phẩm sau phản ứng rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng nớc vôi trong d thì kết tủa thu đợc là :

Câu50 Cho 7,8 gam hỗn hợp 2 rợu đơn chức ,kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác hết với 4,6 gam Na , thu đợc 12,25 gam chất rắn Hai ancol đó là :

Trang 4

Thi hoá lần 1 lớp 12-2008 (90 )

Bài 1.Nguyên tử A có tổng số hạt p,n,e là 82.Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22.A có

số khối là:

Bài 2.Đốt cháy hoàn toàn 1,1g hợp chất hữu cơ X thu đợc 2,2 g CO2và 0,9g H2O.Cho 4,4g X tác dụng vừa đủ với 50ml dd NaOH 1M thì tạo 4,8g muối.X có CTCT nào sau đây?

Câu3.Chia hỗn hợp 3 anken : C2H4, C3H6, C4H8 thành 2 phần bằng nhau : Đốt cháy phần 1 sinh ra 6,72 lít

CO2(dktc).Phần 2 cho tác dụng với hidro ( có Ni xúc tác), đốt cháy sản phẩm sau phản ứng rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng nớc vôi trong d thì kết tủa thu đợc là :

Câu4 Cho 7,8 gam hỗn hợp 2 rợu đơn chức ,kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác hết với 4,6 gam Na , thu đợc 12,25 gam chất rắn Hai ancol đó là :

Bài5:Khi đun nóng ancol đơn chức X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp đợc chất hữu cơ Y có

d X/Y=0,7.X có công thức là:

Bài6:Đun nóng hỗn hợp gồm CH3OH và các ancol C3H7OH với H2SO4 đặc có thể cho tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ ?

Bài 7 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat B glucozơ, glixerin, mantozơ, rợu (ancol) etylic

C glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat D glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic

Bài 8: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp đợc axit axetic là

Bài 9: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

Bài 10: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ,điều

kiện thí nghiệm đầy đủ) là

Bài 11: Cho m gam glucozơ lên men thành rợu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nớc vôi trong d thu đợc 20 gam kết tủa Giá trị của m là

Bài 12 Dãy gồm các chất đều phản ứng đợc với C2H5OH là

Bài 13 Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, rợu etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là

Bài 14 Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu đợc đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lợng anilin thu đợc là

Bài 15 Một trong những điểm khác nhau giữa protit với gluxit và lipit là

A protit luôn có khối lợng phân tử lớn hơn B phân tử protit luôn có chứa nguyên tử nitơ

Bài 16 Đốt cháy hoàn toàn một lợng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Tên gọi của este đem đốt là

Bài 17 Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với Ag2O trong dung dịch NH3 thu đợc 5,64 gam hỗn hợp rắn Phần trăm khối lợng của C2H2 và CH3CHO tơng ứng là

Trang 5

BàI 18 Có 4 ống nghiệm mất nhãn đựng riêng biệt từng chất sau: dung dịch NH4HCO3 ,dung dịch NaAlO2, dung dịch C6H5ONa và chất lỏng C2H5OH Để phân biệt các chất này, ta có thể dùng hoá chất nào trong các hoá chất sau :

Bài 19 Chất không có khả năng làm xanh nớc quỳ tím là

Bài 20 Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2,5M.

Số gam phenol trong hỗn hợp là

Câu 21.Cho 9,6 g một kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 d,sinh ra 2,24 lít khí NO(đktc).M là kim loại nào sau đây:

Bài 22 Cho 3,06 oxit MxOy tan trong HNO3 d thu đợc 5,22 g muối Công thức phân tử của oxit

kim loại là:

Bài 23 0,5 lít dung dịch A chứa MgCl2 và Al2(SO4)3 Dung dịch A tác dụng với dung dịch NH4OH d thu đợc kết tủa B Đem nung B đến khối lợng không đỏi thu đợc chất rắn nặng 14,2g Còn nếu cho 0,5 lít dung dịch

A tác dụng với dung dịch NaOH d thì thu đợc kết tủa C Đem nung C đến khối lợng không đổi thì đợc chất rắn nặng 4g Tính nồng độ mol của MgCl2 và của Al2(SO4)3 trong dung dịch A( Mg=24, Al=27)

A CMgCl2= CAl2¿¿=0,1 M B. CMgCl2= CAl2¿¿=0,2 M

C CMgCl2= 0,1, CAl2¿¿=0,2 M D CMgCl2= CAl2¿¿=0,15 M

Bài 24 100 ml dung dịch A chứa Na2SO4 0,1M, K2SO4 0,2M phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch B chứa Pb(NO3)20,1M và Ba(NO3)2 Tính nồng độ mol của Ba(NO3)2 trong dung dịch và khối lợng chất kết tủa thu

đ-ợc sau phản ứng giữa 2 dung dịch Avà B.Cho Ba=137,Pb=207

Bài 25 1000ml dung dịch X chứa 2 muối NaA và NaB với A và B là 2 halogen( nhóm VIIA thuộc 2 chu kì kế tiếp của bảng hệ thống tuần hoàn) khi tác dụng với 100 ml dung dịch AgNO3( lợng vừa đủ) cho ra 3,137g kết tủa Xác định A, B và nồng độ mol của NaA và NaB trong dung dịch X Cho F=19, Cl=35,5; Br=80, I=127, Ag=108

A A là F, B là Cl, CNaF=0,015M, CNaCl=0,005M

B A là Br, B là I, CNaBr=0,014M, CNaI=0,006M

C A là Cl, B là Br, CNaCl=0,012M, CNaBr=0,008M

D A là Cl, B là Br, CNaCl=0,014M, CNaBr=0,006M

Bài 26 100ml dung dịch A chứa AgNO3 0,06M và Pb(NO3)2 0,05M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch B chứa NaCl 0,08M và KBr Tính nồng độ mol của KBr trong dung dịch B và khối lợng chất kết tủa tạo ra trong phản ứng giữa 2 dung dịch A và B Cho biết AgCl, AgBr, PbCl2, PbBr2 đều ít tan

Ag=108, Pb=207, Cl=35,5, Br=80

Bài 27 Một dung dịch CuSO4 tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(OH)2 d cho ra 33,1g kết tủa Tính số mol CuSO4 và khối lợng chất rắn thu đợc sau khi nung kết tủa trên đến khối lợng không đổi Cho Cu=64,

Ba=137

28,2g

Bài 28 Một lít dung dịch A chứa MCl2 và NCl2( M và N là 2 kim loại kiềm thổ nhóm IIA thuộc chu kì kế tiếp của bảng HTTH) Khi cho 1 lít dung dịch A tác dụng với dung dịch Na2CO3 d, ta thu đợc 31,8g kết tủa Nung kết tủa này đến khối lợng không đổi( MCO3 thành MO + CO2↑) thu đợc một chất rắn có khối lựơng

16,4g Xác định 2 kim loại N, M và nồng độ mol của mỗi muối trong dung dịch A Cho Be=9, Mg=24, Ca=40, Sr=87

A Mg, Ca, CMgCl2=0,08M, CCaCl2=0,15M B. Mg, Ca, CMgCl2=0,2M, CCaCl2=0,15M

C Ca, Sr, CSrCl2=0,15M, CCaCl2=0,2M D Mg, Ca, CMgCl2=0,15M, CCaCl2=0,20M

Bài 29 Một hỗn hợp MgO và Al2O3có khối lợng 5,5g Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH d Hòa tan chất rắn còn lại sau phản ứng với dung dịch NaOH trong dung dịch HCl d đợc dung dịch A Thêm NaOH d vào dung dịch A , đợc kết tủa B Nung B đến khối lợng không đổi , khối lợng B giảm đi 0,18g so với khối lợng trớc khi nung Tính số mol MgO và Al2O3 hỗn hợp trớc khi nung Cho Mg=24, Al=27

Bài 30 100 ml dung dịch A chứa MCl2 0,10M và NCl2 phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch Na2SO4 0,09M cho ra kết tủa có khối lợng là 3,694g Xác định M , N và nồng độ mol của NCl2 trong dung dịch A biết rằng Nvà M là 2 kim lọa thuộc nhóm IIA thuộc 2 chu kỳ kế tiếp của bảng HTTH

Mg=24, Ca=24, Sr=87, Ba=137

A M là Sr , N là Ba, CBaCl2=0,08M B M là Ba , N là Sr, CSrCl2=0,08M

C M là Mg, N là Ca, CCaCl=0,05M D M là Ca , N là Sr, CSrCl=0,06M

Trang 6

Bài 31 250 ml dung dịch A chứa Na2CO3 và NaHCO3 khi tác dụng với H2SO4 d cho ra 2,24 lít CO2(đktc) 500ml dung dịch A với CaCl2 d cho ra 16g kết tủa Tính nồng độ mol của 2 muối trong dung dịch A Cho Ca=40

A CNa2CO3= 0,08M, CNaHCO3= 0,02M B CNa2CO3= 0,04M, CNaHCO3= 0,06M

C CNa2CO3= 0,16M, CNaHCO3= 0,24M D. CNa2CO3= 0,32M, CNaHCO3= 0,08M

Bài 32 Cho 2 phản ứng

(1) Cl2 + 2KI I2 + 2KCl (2) Cl2 +H2O → HCl + HClO

Chọn chất ôxi hóa và chất khử

A (1) Cl2 là chất ôxi hóa, KI là chất khử (2) Cl2 là chất ôxi hóa, H2O là chất khử

B (1) Cl2 là chất ôxi hóa, KI là chất khử (2) Cl2 vừa là chất ôxi hóa vừa là chất khử

C (1) KI là chất ôxi hóa, Cl2 là chất khử (2) Cl2 là chất ôxi hóa, H2O là chất khử

D (1) Cl2 là chất bị ôxi hóa, KI là chất bị khử (2) H2O là chất ôxi hóa, Cl2 là chất khử

Bài 33 Cho các chất sau: Cl2, KMnO4,, HNO3, H2S, FeSO4, chất nào chỉ có tính ôxi hóa, chất nào chỉ có tính khử

A Cl2, KMnO4, chỉ có tính ôxi hóa, H2S chỉ có tính khử

B KMnO4 chỉ có tính ôxi hóa, H2S chỉ có tính khử

C KMnO4, HNO3 chỉ có tính ôxi hóa, H2S chỉ có tính khử

D HNO3 chỉ có tính ôxi hóa, FeSO4 chỉ có tính khử

Bài 34 Trong các chất sau: Fe, FeSO4, Fe2(SO4)3 chất nào chỉ có tính khử, chất nào có cả 2 tính chất ôxi hóa

và khử?Cho kết quả theo thứ tự

Bài 35 Biết rằng Fe phản ứng với dung dịch HCl cho ra Fe2+ nhng HCl không tác dụng với Cu HNO3 tác dụng với Cu cho ra Cu2+ nhng không tác dụng với Au cho ra Au3+ Sắp các chất ôxi hóa Fe2+, H+, Cu2+, NO3-,

Au3+ theo thứ tự độ mạnh tăng dần

A H+< Fe2+< Cu2+< NO3- < Au3+ B NO3- < H+ < Fe2+< Cu2+< Au3+

C H+< Fe2+ < Cu2+< Au3+< NO3- D.Fe2+< H+< Cu2+ < NO3-< Au3+

BàI 36 .Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X ,thu đợc 4,2 lit khí CO2 , 0,7 lít khí N2 (đktc) và 5,0625 gam nớc CTPT của X là :

BàI 37 Muốn sản xuất 59,4kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất phản ứng là 90% thì thể tích dd HNO3

99,67%(D=1,52g/ml),cần dùng là:

Câu38.Cho 0,1g mol anđehit X tác dụng với lợng d AgNO3(hoặc Ag2O) trong dd NH3,đun nóng thu đợc 43,2g Ag.Hiđro hoá X thu đợc Y ,biết 0,1 mol Y tác dụng vừa đủ với 4,6gNa CTCT thu gọn của X là:

BàI 39.Cho m gam hỗn hợp Mg,Al vào 250 ml dd X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO40,5M,thu đợc 5,32 lit H2(ở đktc) và dd Y(coi thể tích dd không đổi).ddY có pH là:

BàI 40 Hoà tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe,Mg và Zn bằng một lợng vừa đủ dd H2SO4 loãng ,thu

đ-ợc 1,344 lít hiđro (đktc) và dd chứa m gam muối Giá trị của m là:

Bài 41 Để có phản ứng trao đổi trong dung dịch: A+B →C +D

A chỉ cần điều kiện C ( hoặc D) kết tủa hoặc bay hơi

B Chỉ cần điều kiện A là axít mạnh hơn C hoặc B là một bazơ mạnh hơn D

C Chỉ cần C kém phân li hơn A hoặc D kém phân li hơn B

D Ngoài các điều kiện a, b, c cần phảI thêm điều kiện A và B đều tan trong nớc

Bài 42 Để điều chế HCl bằng cách dùng một axít khác để đẩy HCl ra khỏi muối clorua, ta có thể dùng:

Câu 43:Có các dung dịch HCl,HNO3 ,NaOH,AgNO3 ,NaNO3.Chỉ dùng thêm hoá chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?

Bài 44.Cho dd axit axetic có nồng độ x% tác dụng vừa đủ với dd NaOH 10% thì đợc dd muối có nồng độ 10,25%.Vậy x có giá trị nào sau đây ?

Bài 45 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hidrocacbon X, Y mạch hở, liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu đợc 22,4 lit CO2 (đktc) và 25,2g H2O X và Y là công thức phân tử nào ssau đây:

A C2H6 và C3H8 B C3H6 và C4H8

Bài 46: Có bao nhiêu đồng phân nhóm chức ancol (-OH) có công thức phân tử C5H12O

Bài 47: Đốt cháy hoàn toàn 2 lít hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và C2H2 đợc 4 lít CO2 và 4 lít H2O

Công thức phân tử của X là:

A.C2H6 B.C3H6 C.C3H4 D.C3H8

Bài 48: Hỗn hợp khí nào trong các dãy cho dới đây không làm nhạt màu dung dịch brom và thuốc tím? A.SO2,C2H2,H2 B.C2H4,C2H6,C3H8 C SO2,NH3, CO2 D.CO2,NH3,H2 Bài49:Một tấn Canxi cacbua điều chế đợc 300m3 axetilen (đktc).Độ tinh khiết của canxi cacbua là:

Trang 7

A.21% B.42% C.86% D.100% Bµi 50 H2S cho ph¶n øng víi CuCl2 : H2S + CuCl2→ CuS + 2HCl lµ v×:

………

GV: Vò Hoµng S¬n

Ngày đăng: 10/04/2021, 05:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w