1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

de song hong địa lí 4 hứa lê khánh uyên thư viện tư liệu giáo dục

12 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 38,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PhÇn tr¨m khèi lîng cña NaX trong hçn hîp ban ®Çu lµC. Do chÊt NaCl trong níc gia ven cã tÝnh tÈy mµu vµ s¸t trïng.[r]

Trang 1

Họ và tên

Lớp 10A

Kiểm tra 1 tiết Môn: Hoá học

I

Câu 2: Brom bị lẫn tạp chất là Clo Để thu đợc brom cần làm cách nào sau đây?

A Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng B Dẫn hỗn hợp đi qua nớc.

Câu 3: Điều chế axit clohiđric trong phòng thí nghiệm, sử dụng phản ứng nào sau đây?

Câu 4: Halogen là những phi kim rất hoạt động vì?

A Năng lợng liên kết phân tử không lớn.

B Bán kính nguyên tử nhỏ hơn so với các nguyên tố trong cùng chu kì.

C Có độ âm điện lớn.

D Phân tử có liên kết cộng hoá trị.

Câu 6: Những axit halogen hiđric sau : HCl ; HI; HBr; HF Axit nào yếu nhất?

A Oxi laứ moọt nguyeõn toỏ coự tớnh oxi hoaự B Oxi khoõng coự muứi vaứ vũ.

85% V cú giỏ trị là:

được với:

A (1), (2), (3), (4) B (1), (2), (4), (5) C (3), (4), (5), (6) D (1), (2), (3), (5).

Câu 10: Để so sánh độ hoạt động hoá học mạnh, yếu của phi kim ngời ta thờng xem xét qua khả năng phản

ứng:

Câu 11: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu đợc

hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lợng 3.33 gam Thể tích dung dịch HCl 2 M vừa đủ để phản ứng hết với Y là

Câu 12: Cho chuỗi phản ứng sau: MnO2  X1 X2 X3X1nước giaven Vậy X1, X2, X3 là:

Câu 13: Chất nào dưới đõy khụng phản ứng được với dung dịch KI:

A Vửứa laứ chaỏt khửỷ vửứa laứ chaỏt oxi hoaự B Chaỏt khửỷ

Điểm

Trang 2

Câu 15: Oxi không phản ứng trực tiếp với:

Đáp án

I Trắc nghiệm:

85% V cú giỏ trị là:

87

85

Ptp: MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Theo pt: số mol Cl2 = số mol MnO2 = 0,085 mol V❑Cl2= 0,085 22,4 = 1,904 lít Đáp án D đúng

Câu 11: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn

với oxi thu đợc hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lợng 3.33 gam Thể tích dung

dịch HCl 2 M vừa đủ để phản ứng hết với Y là

Các ptp:

áp dụng định luật bảo toàn khối lợng cho 1,2,3: mO❑2 =3,33 -2,13 = 1,2 gam nO❑2= 0,0375 mol

Theo 1,2,3,4,5,6 thì nHCl= 4.nO❑2= 4.0375= 0.15 mol VHCl = 0,05 lít hay 75 ml. Đáp án C đúng

C

KNO3 (3) (1) I2 (5) KI

H2O2 (7) (6)

(4) (2)

MnSO4 O2 (8) Fe3O4

(1) H2O2 + 2I I2 + 2KOH; (2) 2H2O2⃗MnO2 2H2O + O2;

(3)H2O2 + KNO2 H2O + KNO3 (4) 5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 + 8H2O

(5) I2 + 2K ⃗t0 2KI (6) Cl2 + 2KI 2KCl + I2

(7) Không có phản ứng này (8) 2O2 + 3Fe ⃗t0 Fe3O4

Câu 2: (2 điểm) Cho hỗn hợp A gồm Cu và Mg vào dung dịch HCl d thu đợc 336 ml khí (đktc) không màu và

chất rắn không tan B

Dùng dung dịch H2SO4 đặc, nóng để hòa tan hoàn toàn chất rắn B thu đợc 112 ml khí SO2 (đktc)

a) Tính khối lợng mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu

b) Tính thể tích khí O2 (đktc) cần dùng để phản ứng hết với hỗn hợp kim loại trên

Giải:

a) nH❑2 = 0 ,336

22 , 4 = 0,015 mol; nSO❑2=

0 ,112

22 , 4 = 0,005 mol.

Theo gt có các ptp:

Mg + 2HCl MgCl2 + H2 (1) Cu + 2H2SO4 CuSO4 + SO2 + 2H2O (2)

Theo (1): nMg = nH❑2= 0,015 mol mMg = 0,015 24= 0,36 gam

Theo (2): nCu = nSO❑2= 0,005 mol mCu = 0,005 64= 0,32 gam

b) Các phơng trình p:

2Mg + O2 2MgO 2Cu + O2 2CuO

Theo 2 pt thì: nO❑2 = 1

2 (nMg + nCu )= 1

2(0,015 + 0,005) = 0,01 mol VO❑2 = 0,01.22,4 = 0,224 lít

Câu 3: (1 điểm) Hũa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lớt

khớ X (đktc) và 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z Lọc bỏ chất rắn Y, cụ cạn cẩn thận dung dịch Z thu được bao nhiêu gam muối khan?

Trang 3

Gi¶i: Khi cho hîp kim t¸c dung víi HCl x¶y ra p:

Mg + 2HCl MgCl2 + H2 (1)

2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 (2)

VËy chÊt r¾n Y lµ Cu víi m = 2,54 gam mMg + Al = 9,14 – 2,54 = 6,6 gam

nH❑2= 7 , 84

22 , 4= 0,35 mol mH❑2= 0,7 gam; theo (1), (2) th× nHCl = 2nH❑2= 0,7 mol mHCl = 0,7 36,5 = 25,55 gam

¸p dông ®lbt khèi lîng cho 1,2: mMg + Al + mHCl = m2muèi + mH❑2 m2muèi = 6,6 + 25,55 – 0,7 = 31,45 gam

Trang 4

Họ và tên

I

1 F cú độ õm điện cao hơn Cl

2 Liờn kết F-F kộm bền hơn liờn kết Cl-Cl

3 F cú bỏn kớnh nguyờn tử nhỏ hơn Cl Chọn cỏc phỏt biểu đỳng

Câu 3: Oxi cú số oxi húa dương trong hợp chất:

Câu 4: Oxi không phản ứng trực tiếp với:

Câu 5: Trong phòng thí nghiệm ngời ta điều chế oxi bằng cách

A điện phân nớc B nhiệt phân Cu(NO3)2

C nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 D chng cất phân đoạn không khí lỏng

MnO2) Chất tạo ra lợng oxi lớn nhất là

Câu 8: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp 2 muối NaX và NaY (X, Y là 2 nguyên tố có trong tự nhiên, ở 2

chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (d) thu đợc 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lợng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 9: Tính chất sát trùng và tẩy màu của nớc gia - ven là do nguyên nhân nào sau đây?

A Do chất NaCl trong nớc gia ven có tính tẩy màu và sát trùng.

C Do trong chất NaClO, nguyên tử Cl có số oxi hoá là +1, thể hiện tính oxi hoá mạnh

D Do chất NaClO phân huỷ ra oxi nguyên tử có tính oxi hoá mạnh.

Câu 11: Dãy axit nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit?

Điểm

Trang 5

Câu 12: Phản ứng nào đợc dùng để điều chế khí Cl2?

Câu 13: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?

Câu 15: Để so sánh độ hoạt động hoá học mạnh, yếu của phi kim ngời ta thờng xem xét qua khả năng phản

ứng:

Đáp án

I Trắc nghiệm :

MnO2) Chất tạo ra lợng oxi lớn nhất là

2KClO3 ⃗xt2KCl + 3O2 (!)

100

122 ,5

3 100

2 122 ,5

2KMnO4⃗xtK2MnO4 + MnO2 + O2 (2)

100

158

100

2 158 2KNO3⃗xt2KNO2 + O2 (3)

100

101

100

2 101 2H2O2⃗xt2H2O + O2 (4)

100

34

100

2 34 Nhận thấy nếu sử dụng 100 gam mỗi chất thì số mol của O2 ở phản ứng 4 là lớn nhất suy ra lợng O2 tao ra nhiều nhất Đáp án D đúng

Câu 8: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp 2 muối NaX và NaY (X, Y là 2 nguyên tố có trong tự nhiên, ở 2

chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (d) thu đợc 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lợng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là

Giải: NaX và NaY tạo AgX và AgY khối lợng tăng 8,61-6,03=2,58 gam

1 mol Na thay bằng 1mol Ag khối lợng muối tăng: 108 -23 = 85 gam

nAg thay thế nNa là 2, 58

85 = 0,03 mol = n2muối = nAgX + AgYmX+Y + mAg = 8,61mX+Y = 8,61 – 0,03.108 =5,37 gam ⇒ MX = 5 ,37

0 , 03 = 179 không có halogen có khối lợng lớn hơn 179 vậy

Theo giả thiết: X và Y là 2 nguyên tố có trong tự nhiên, ở 2 chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên

tử ZX < ZY;

Vậy: X là F và Y là Cl nAgCl = 8 , 61

143 , 5 = 0,06 %NaF = 6 , 03− 0 , 06 58 , 5

6 ,03 100%= 41,8% Đáp án D đúng

II.

C

KMnO4⃗(1) Cl2⃗(2) HCl ⃗(3) Cl2⃗(4) NaCl ⃗(5) Cl2⃗(6) Br2

Trang 6

(7) (8)

O2 HBrO3

(1) 2KMnO4 + 16HCl ❑⃗ 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O (2) Cl2 + H2⃗as 2HCl (3) 4HCl + MnO2❑⃗ MnCl2 + Cl2 + 2H2O (4) Cl2 + 2Na❑⃗ 2NaCl

(5) 2NaCl + 2H2O ⃗dpddmnxCl2 + H2 +2NaOH (6) Cl2 + 2NaBr❑⃗ 2NaCl + Br2

(7) 2KMnO4⃗nhietdo K2MnO4 + MnO2 + O2 (8) Br2 + 6H2O + 5Cl2❑⃗ 2HBrO3 + 10HCl

a) Tính V

b) Dẫn khí thoát ra vào 500 ml dung dịch NaOH 2M (ở nhiệt độ thờng) Xác định nồng độ mol của những chất

có trong dung dich sau phản ứng (Biết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)

Giải: a) nMnO❑2= 34 , 8

87 = 0,4 mol Ptp: MnO2 + 4HCl ❑⃗ MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Theo pt: nCl❑2= nMnO❑2= 0,4 mol VCl❑2= 0,4.22,4=8,96 lít

b) nNaOH = 0,5.2=1mol

Ptp: Cl2 + 2NaOH ❑⃗ NaCl + NaClO + H2O

Phản ứng: 0,4 0,8 0,4 0,4 (mol)

Vậy: Các chất có trong dd sau phản ứng: NaCl(0,4mol); NaClO(0,4mol); NaOHd (0,2mol)

CM❑NaCl= CM❑NaClO = 0,4

0,5 = 0,8 M

CM❑NaOHd = 0,2

0,5 = 0,4 M

Câu 3: (1 điểm) Hũa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lớt

khớ X (đktc) và 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z Lọc bỏ chất rắn Y, cụ cạn cẩn thận dung dịch Z thu được bao nhiêu gam muối khan?

Giải: Khi cho hợp kim tác dung với HCl xảy ra p:

Mg + 2HCl MgCl2 + H2 (1)

2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 (2)

Vậy chất rắn Y là Cu với m = 2,54 gam mMg + Al = 9,14 – 2,54 = 6,6 gam

nH❑2= 7 , 84

22 , 4= 0,35 mol mH❑2= 0,7 gam; theo (1), (2) thì nHCl = 2nH❑2= 0,7 mol mHCl = 0,7 36,5 = 25,55 gam

áp dụng đlbt khối lợng cho 1,2: mMg + Al + mHCl = m2muối + mH❑2 m2muối = 6,6 + 25,55 – 0,7 = 31,45 gam

Trang 7

Họ và tên

I

Câu 1: Chất nào dưới đõy khụng phản ứng được với dung dịch KI:

Câu 3: Oxi không phản ứng trực tiếp với:

85% V cú giỏ trị là:

Câu 5: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu đợc

hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lợng 3.33 gam Thể tích dung dịch HCl 2 M vừa đủ để phản ứng hết với Y là

Câu 6: Cho chuỗi phản ứng sau: MnO2  X1 X2 X3X1nước giaven Vậy X1, X2, X3 là:

được với:

A (1), (2), (3), (5) B (3), (4), (5), (6) C (1), (2), (4), (5) D .(1), (2), (3), (4).

Câu 9: Halogen là những phi kim rất hoạt động vì?

A Phân tử có liên kết cộng hoá trị

B Có độ âm điện lớn

C Bán kính nguyên tử nhỏ hơn so với các nguyên tố trong cùng chu kì.

D Năng lợng liên kết phân tử không lớn.

Câu 11: Những axit halogen hiđric sau : HCl ; HI; HBr; HF Axit nào yếu nhất?

A Oxi laứ thieỏt yeỏu cho sửù chaựy B Oxi taùo oxit axit vụựi haàu heỏt caực kim loaùi.

C Oxi khoõng coự muứi vaứ vũ D Oxi laứ moọt nguyeõn toỏ coự tớnh oxi hoaự.

Câu 13: Để so sánh độ hoạt động hoá học mạnh, yếu của phi kim ngời ta thờng xem xét qua khả năng phản

ứng:

Câu 14: Brom bị lẫn tạp chất là Clo Để thu đợc brom cần làm cách nào sau đây?

Điểm

Trang 8

A Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI B Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr.

Câu 15: Điều chế axit clohiđric trong phòng thí nghiệm, sử dụng phản ứng nào sau đây?

Đáp án

I Trắc nghiệm:

85% V cú giỏ trị là:

87

85

Ptp: MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Theo pt: số mol Cl2 = số mol MnO2 = 0,085 mol V❑Cl2= 0,085 22,4 = 1,904 lít. Đáp án A đúng

Câu 5: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu đợc

hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lợng 3.33 gam Thể tích dung dịch HCl 2 M vừa đủ để phản ứng hết với Y là

Các ptp:

áp dụng định luật bảo toàn khối lợng cho 1,2,3: mO❑2 =3,33 -2,13 = 1,2 gam nO❑2= 0,0375 mol

Theo 1,2,3,4,5,6 thì nHCl= 4.nO❑2= 4.0375= 0.15 mol VHCl = 0,05 lít hay 75 ml. Đáp án B đúng

C

KNO3 (3) (1) I2 (5) KI

H2O2 (7) (6)

(4) (2)

MnSO4 O2 (8) Fe3O4

(1) H2O2 + 2I I2 + 2KOH; (2) 2H2O2⃗MnO2 2H2O + O2; (3)H2O2 + KNO2 H2O + KNO3

(4) 5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 + 8H2O

(5) I2 + 2K ⃗t0 2KI (6) Cl2 + 2KI 2KCl + I2 (7) Không có phản ứng này

(8) 2O2 + 3Fe ⃗t0 Fe3O4

Câu 2: (2 điểm) Cho hỗn hợp A gồm Cu và Mg vào dung dịch HCl d thu đợc 336 ml khí (đktc) không màu và

chất rắn không tan B

Dùng dung dịch H2SO4 đặc, nóng để hòa tan hoàn toàn chất rắn B thu đợc 112 ml khí SO2 (đktc)

a) Tính khối lợng mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu

b) Tính thể tích khí O2 (đktc) cần dùng để phản ứng hết với hỗn hợp kim loại trên

Giải:

a) nH❑2 = 0 ,336

22 , 4 = 0,015 mol; nSO❑2=

0 ,112

22 , 4 = 0,005 mol.

Theo gt có các ptp:

Mg + 2HCl MgCl2 + H2 (1) Cu + 2H2SO4 CuSO4 + SO2 + 2H2O (2)

Theo (1): nMg = nH❑2= 0,015 mol mMg = 0,015 24= 0,36 gam

Theo (2): nCu = nSO❑2= 0,005 mol mCu = 0,005 64= 0,32 gam

b) Các phơng trình p:

2Mg + O2 2MgO 2Cu + O2 2CuO

Theo 2 pt thì: nO❑2 = 1

2 (nMg + nCu )=

1

2(0,015 + 0,005) = 0,01 mol VO❑2 = 0,01.22,4 = 0,224 lít

Trang 9

C©u 3: (1 ®iÓm) Hòa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lít

khí X (đktc) và 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được bao nhiªu gam muèi khan?

Gi¶i: Khi cho hîp kim t¸c dung víi HCl x¶y ra p:

Mg + 2HCl MgCl2 + H2 (1)

2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 (2)

VËy chÊt r¾n Y lµ Cu víi m = 2,54 gam mMg + Al = 9,14 – 2,54 = 6,6 gam

nH❑2= 7 , 84

22 , 4= 0,35 mol mH❑2= 0,7 gam; theo (1), (2) th× nHCl = 2nH❑2= 0,7 mol mHCl = 0,7 36,5 = 25,55 gam

¸p dông ®lbt khèi lîng cho 1,2: mMg + Al + mHCl = m2muèi + mH❑2 m2muèi = 6,6 + 25,55 – 0,7 = 31,45 gam

Trang 10

Họ và tên

Lớp 10A

Kiểm tra 1 tiết Môn: Hoá học

I

Câu 2: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?

Câu 4: Để so sánh độ hoạt động hoá học mạnh, yếu của phi kim ngời ta thờng xem xét qua khả năng phản ứng:

MnO2) Chất tạo ra lợng oxi lớn nhất là

Câu 6: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp 2 muối NaX và NaY (X, Y là 2 nguyên tố có trong tự nhiên, ở 2

chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (d) thu đợc 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lợng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là

1 F cú độ õm điện cao hơn Cl

2 Liờn kết F-F kộm bền hơn liờn kết Cl-Cl

3 F cú bỏn kớnh nguyờn tử nhỏ hơn Cl Chọn cỏc phỏt biểu đỳng :

Câu 9: Oxi cú số oxi húa dương trong hợp chất:

Câu 10: Tính chất sát trùng và tẩy màu của nớc gia - ven là do nguyên nhân nào sau đây?

A Do trong chất NaClO, nguyên tử Cl có số oxi hoá là +1, thể hiện tính oxi hoá mạnh

B Do chất NaClO phân huỷ ra oxi nguyên tử có tính oxi hoá mạnh .

C Do chất NaCl trong nớc gia ven có tính tẩy màu và sát trùng.

Câu 11: Oxi không phản ứng trực tiếp với:

Câu 12: Trong phòng thí nghiệm ngời ta điều chế oxi bằng cách

A chng cất phân đoạn không khí lỏng B nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2

C nhiệt phân Cu(NO3)2 D điện phân nớc

Điểm

Trang 11

Câu 14: Hoỏ chất dựng để phõn biệt 4 dd HCl, NaOH, NaCl, NaNO3 đựng trong 4 lọ mất nhón là:

Câu 15: Dãy axit nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit?

Đáp án

I Trắc nghiệm :

MnO2) Chất tạo ra lợng oxi lớn nhất là

2KClO3 ⃗xt2KCl + 3O2 (!)

100

122 ,5

3 100

2 122 ,5

2KMnO4⃗xtK2MnO4 + MnO2 + O2 (2)

100

158

100

2 158 2KNO3⃗xt2KNO2 + O2 (3)

100

101

100

2 101 2H2O2⃗xt2H2O + O2 (4)

100

34

100

2 34 Nhận thấy nếu sử dụng 100 gam mỗi chất thì số mol của O2 ở phản ứng 4 là lớn nhất suy ra lợng O2 tao ra nhiều nhất Đáp án A đúng

Câu 6: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp 2 muối NaX và NaY (X, Y là 2 nguyên tố có trong tự nhiên, ở 2

chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (d) thu đợc 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lợng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là

Giải: NaX và NaY tạo AgX và AgY khối lợng tăng 8,61-6,03=2,58 gam

1 mol Na thay bằng 1mol Ag khối lợng muối tăng: 108 -23 = 85 gam

nAg thay thế nNa là 2, 58

85 = 0,03 mol = n2muối = nAgX + AgYmX+Y + mAg = 8,61mX+Y = 8,61 – 0,03.108 =5,37 gam ⇒ MX = 5 ,37

0 , 03 = 179 không có halogen có khối lợng lớn hơn 179 vậy

Theo giả thiết: X và Y là 2 nguyên tố có trong tự nhiên, ở 2 chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên

tử ZX < ZY;

Vậy: X là F và Y là Cl nAgCl = 8 , 61

143 , 5 = 0,06 %NaF = 6 , 03− 0 , 06 58 , 5

6 ,03 100%= 41,8% Đáp án C đúng

II.

C

KMnO4⃗(1) Cl2⃗(2) HCl ⃗(3) Cl2⃗(4) NaCl ⃗(5) Cl2⃗(6) Br2

(7) (8)

O2 HBrO3

(1) 2KMnO4 + 16HCl ❑⃗ 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O (2) Cl2 + H2⃗as 2HCl (3) 4HCl + MnO2❑⃗ MnCl2 + Cl2 + 2H2O (4) Cl2 + 2Na❑⃗ 2NaCl

(5) 2NaCl + 2H2O ⃗dpddmnxCl2 + H2 +2NaOH (6) Cl2 + 2NaBr❑⃗ 2NaCl + Br2

Trang 12

(7) 2KMnO4⃗nhietdo K2MnO4 + MnO2 + O2 (8) Br2 + 6H2O + 5Cl2❑⃗ 2HBrO3 + 10HCl

a) Tính V

b) Dẫn khí thoát ra vào 500 ml dung dịch NaOH 2M (ở nhiệt độ thờng) Xác định nồng độ mol của những chất

có trong dung dich sau phản ứng (Biết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)

Giải: a) nMnO❑2= 34 , 8

87 = 0,4 mol Ptp: MnO2 + 4HCl ❑⃗ MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Theo pt: nCl❑2= nMnO❑2= 0,4 mol VCl❑2= 0,4.22,4=8,96 lít

b) nNaOH = 0,5.2=1mol

Ptp: Cl2 + 2NaOH ❑⃗ NaCl + NaClO + H2O

Phản ứng: 0,4 0,8 0,4 0,4 (mol)

Vậy: Các chất có trong dd sau phản ứng: NaCl(0,4mol); NaClO(0,4mol); NaOHd (0,2mol)

CM❑NaCl= CM❑NaClO = 0,4

0,5 = 0,8 M

CM❑NaOHd = 0,2

0,5 = 0,4 M

Câu 3: (1 điểm) Hũa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lớt

khớ X (đktc) và 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z Lọc bỏ chất rắn Y, cụ cạn cẩn thận dung dịch Z thu được bao nhiêu gam muối khan?

Giải: Khi cho hợp kim tác dung với HCl xảy ra p:

Mg + 2HCl MgCl2 + H2 (1)

2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 (2)

Vậy chất rắn Y là Cu với m = 2,54 gam mMg + Al = 9,14 – 2,54 = 6,6 gam

nH❑2= 7 , 84

22 , 4= 0,35 mol mH❑2= 0,7 gam; theo (1), (2) thì nHCl = 2nH❑2= 0,7 mol mHCl = 0,7 36,5 = 25,55 gam

áp dụng đlbt khối lợng cho 1,2: mMg + Al + mHCl = m2muối + mH❑2 m2muối = 6,6 + 25,55 – 0,7 = 31,45 gam

Ngày đăng: 10/04/2021, 04:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w