b) Coäng 1,5 ñieåm cho ngö ôøi hoïc ñaït giaûi nhì (huy chö ông baïc) trong caùc kyø thi do caáp tænh toå chö ùc ñö ôïc quy ñònh taïi ñieåm a hoaëc ñö ôïc xeáp loaïi gioûi ôû kyø thi ngh[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIA LAI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-NCT
Pleiku, ngày 27 tháng 6 năm 2008
THÔNG BÁO XÉT TUYỂN VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 200 8 – 2009
Căn cư ù Quy chế tuyển sinh trung học phổ thông , ban hành theo Quyết định số 12/2006/QĐ-BGD&ĐT ngày 05/04/2006 của Bộtrư ởng Bộ Giáo dục vàĐào tạo; Quyếtđịnh số 24/2008/QĐ-12/2006/QĐ-BGD&ĐT vềviệc sư ûa đổi, bổ sung Điều 3 của Quy chếnày;
Căn cư ù Kế hoạch số322/SGDĐT-KT ngày 18/4/2008 về việc tuyển sinh lớp 10 năm học 2008–
2009 của Sở GD&ø ĐT Gia Lai;
Căn cư ù Thông báo số504/SGD&ĐT-KHTC ngày 26/6/2008 của SởGiáo dục và Đào tạo Gia Lai về chỉ tiêu kế hoạch phát triển Giáo dục năm 2008 và năm học 2008 – 2009 của trư ờng THPT Nguyễn Chí Thanh ;
Trư ờng THPT Nguyễn Chí Thanh thông báo xét tuyển vào lớp 10 năm học 2008 – 2009 như sau:
I CHỈ TIÊU XÉT TUYỂN:
Chỉ tiêu 630 học sinh; Gồm 3 ban là ban KHTN; ban Cơ Bản; ban KHXH & NV
II ĐỐI TƯỢNG XÉT TUYỂN:
- Học sinh học và xét tốt nghiệp THCS ở thành phố Pleiku
- Học tiếng Anh liên tục 4 năm ởcác lớp THCS
- Độ tuổi xét tuyển theo quy định: Tư ø 15 tuổi đến 1 7 tuổi
* Các trường hợp sau đây được vào cấp học ở tuổi cao hơn so với độ tuổi quy định :
a) Đư ợc cao hơn 1 tuổi với ngư ời học là nư õ, ngư ời học tư ø nư ớc ngoài về nư ớc;
b) Đư ợc cao hơn 2 tuổi với ngư ời học là ngư ờiø dân tộc thiểu số, ngư ời học ở vùng kinh tế-xã hội khó khăn, ngư ời học bị khuyết tật, tàn tật, kém phát triển thể lư ïc và trí tuệ, ngư ời học mồ c ôi không nơi nư ơng
tư ïa, ngư ời học trong diện hộ đói nghèo theo quy định của Nhà nư ớc;
* Nếu thuộc nhiều trường hợp quy định tại các điểm a và b nêu trên, chỉ được áp dụng một quy định cho một trong các trường hợp đó.
* Người học được cấp có thẩm quyền cho phép vào học trước tuổi, học vượt lớp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo thì tuổi dự tuyển được giảm theo số năm đã được cho phép.
III THỜI GIAN NỘP HỒ SƠ
Từø ngày 7/7/2008 đến 12/7/2008
Nộp trư ïc tiếp tại trư ờng THPT Nguyễn Chí Thanh (138, Nguyễn Chí Thanh, tp Pleiku)
IV HỒ SƠ XÉT TUYỂN
1 Đơn xin dư ïtuyển (mẫu đơn trư ờng phát hành)
2 Học bạ Trung học cơ sở (bản chính)
3 Bản sao giấy khai sinh hợp lệ
4 Giấy chư ùng nhận Tốt nghiệp THCS tạm thời năm học 2007 – 2008
5 Bản phô tôhộ khẩu thư ờng trú
6 Bốn ảnh 3cm× 4cm (kiểu chư ùng minh ND, ghi họ tên,ngày sinh ở mặt sau)
7 Giấy xác nhận thuộc đối tư ợng đư ợc hư ởng chính sách ư u tiên, khuyến khích do cơ quan có thẩm quyền cấp (nếu có)
V ĐIỂM TÍNH THEO KẾT QUẢ RÈN LUYỆN VÀ HỌC TẬP:
Điểm tính theo kết quả rèn luyện và học tập mỗi năm của ngư ời h ọc THCS đư ợc tính như sau:
a) Học lư ïc giỏi, hạnh kiểm tốt: 10 điểm;
b) Học lư ïc giỏi, hạnh kiểm kháhoặc học lư ïc khá, hạnh kiểm tốt: 9 điểm;
c) Học lư ïc khá, hạnh kiểm khá : 8 điểm;
d) Học lư ïc giỏi, hạnh kiểm trung bình hoặc học lư ïc trung bình, hạnh kiểm tốt: 7 điểm
đ) Học lư ïc trung bình, hạnh kiểm kháhoặc học lư ïc khá, hạnh kiểm trung bình : 6 điểm
Trang 2e) Trư ờng hợp còn lại: 5 điểm.
VI CHÍNH SÁCH ƯU TIÊN, KHUY ẾN KHÍCH
1 Chính sách ưu tiên
a) Cộng 3 điểm cho một trong các đối tư ợng: con liệt sĩ; con thư ơng binh, bệnh binh có tỷ lệ mất sư ùc
lao động tư ø 81% trở lên; con như õng ngư ời đư ợc hư ởng chế độ như thư ơ ng binh, bệnh binh có tỷ lệmất sư ùc lao động tư ø 81% trở lên;
b) Cộng 2 điểm cho một trong các đối tư ợng:
- Con Anh hùng lư ïc lư ợng vũ trang, con Anh hùng lao động, con Bà mẹ Việt Nam anh hùng; con thư ơng binh, bệnh binh và con của ngư ời đư ợc hư ởng chế đo ä như thư ơng binh, bệnh binh có tỷ lệ mất sư ùc lao động dư ới 81%;
- Ngư ời dân tộc thiểu số đang sinh sống, học tập tại các v ùng có điều kiện kinh tế- xã hội khó khăn;
c) Cộng 1 điểm cho một trong các đối tư ợng: ngư ời dân tộc thiểu số không sinh sống, học tập ở các
vùng có điều kiện kinh tế- xã hội khó khăn; ngư ời học đang sinh sống, học tập ở các vùng có điều kiện kinh tế- xã hội khó khăn.(Trong TP Pleiku cĩ hai xã: Gào và IaKênh)
2 Chính sách khuyến khích cho các đối tượng đạt giải cá nhân trong các kỳ thi ở năm học cuối cấp như sau:
a) Cộng 2 điểm cho ngư ời học đạt giải trong các kỳ thi do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chư ùc; thi giư õa
các nư ớc trong khu vư ïc và thi quốc tế; đạt giải nhất trong các kỳ thi học sinh giỏi lớp 9, thi văn nghệ, thể thao do Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chư ùc hoặc phối hợp với các ngành cấp tỉnh tổ chư ùc;
b) Cộng 1,5 điểm cho ngư ời học đạt giải nhì (huy chư ơng bạc) trong các kỳ thi do cấp tỉnh tổ chư ùc đư ợc
quy định tại điểm a hoặc đư ợc xếp loại giỏi ở kỳ thi nghề phổ thông do Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chư ùc theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo ;
c) Cộng 1 điểm cho ngư ời học đạt giải ba (huy chư ơng đồng) trong kỳ thi quy định tại điểm a do cấp
tỉnh tổ chư ùc hoặc đư ợc xếp loại khá ở kỳ thi nghề phổ thông do Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chư ùc theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
d) Cộng 0,5 điểm cho ngư ời đư ợc xếp loại trung bình ở kỳ thi nghề phổ thông do Sở Giáo dục và Đào
tạo tổ chư ùc theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
3 Điểm cộng thêm cho đối tượng được hưởng chính sách ưu tiên, khu yến khích tối đa không quá 4 điểm.
VII NGUYÊN TẮC XÉT TUYỂN
- Điểm xét tuyển làtổng số của Điểm quy đổi (tư ùc làtổng số điểm tính theo kết quả rèn luyện, học tập của 4 năm học ở THCS) vàđiểm cộng thêm cho đối tư ợng đư ợc hư ởng chính sách ư u tiên, khuyến
khích
- Căn cư ù chỉ tiêu đư ợc giao và điểm xét tuyển đểtiến hành xét tuyển tư øđiểm xét tuyển cao xuống
thấp cho đến đủ chỉ tiêu Nếu nhiều học sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì xét theo điểm trung bình cả năm học (ĐTBCN) lớp 9 để xếp tư ø cao xuống thấp; nếu vẫn có trư ờng hợp ĐTBCN lớp 9 bằng nhau thì
xét theo tổng điểm trung bình của môn Toán vàmôn Ngư õ văn của năm học lớp 9 để xếp tư ø cao xuống
thấp
HIỆU TRƯỞNG