1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

nhiöt liöt chµo mõng c¸c thçy c« gi¸o vµ c¸c em häc sinh vò dù héi thi gi¸o viªn giái thpt thµnh phè h¶i phßng n¨m häc 2005 – 2006 256 unknown kióm tra bµi cò 2 h y nh¾c l¹i c¸c ®þnh nghüa  gãc gi÷a

14 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 649 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

NhiÖt liÖt chµo mõng

c¸c thÇy c« gi¸o vµ c¸c em häc sinh vÒ dù

Héi thi Gi¸o viªn giái THPT

thµnh phè H¶i Phßng

n¨m häc 2005 – 2006.

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

2, Hãy nhắc lại các định nghĩa:

1, Số đo của góc giữa hai vectơ có thể nhận giá trị trong khoảng nào?

u’

Cho (a; b; c) và (a’; b’; c’), viết công thức tính góc giữa hai vectơ và ?

u

00  ( , )  180 u u’ 0.

 

u' u

u'

u u'

, u

2 2

2 2

2 2

c' b'

a' c b

a

cc' bb'

aa'

Góc giữa hai đ ờng thẳng a, b là góc giữa hai đ ờng thẳng a’, b’ cùng đi qua một điểm O nào đó, lần l ợt song song với a và b

00  (a, b)  900.

Góc giữa hai đ ờng thẳng?

Trang 3

Góc giữa đ ờng thẳng và mặt phẳng?

Góc giữa hai mặt phẳng?

Kiểm tra bài cũ

Góc giữa đ ờng thẳng a và mp(P) là góc giữa đ ờng thẳng a và hình chiếu a’ của nó trên (P).

00  ( a , (P) )  900.

Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai đ ờng thẳng lần l ợt vuông góc với hai mặt phẳng đó.

00  ((P), (Q) ) ) )  900.

Trang 4

Sở giáo dục và đào tạo hải phòng

góc – bàI tập

Hình học 12- Tiết 48

Tr ờng THPT phạm ngũ lão – Thuỷ Nguyên

Trang 5

Néi dung bµi häc

1, Gãc gi÷a hai ® êng th¼ng

2, Gãc gi÷a ® êng th¼ng vµ mÆt ph¼ng

Thø b¶y 04 / 03 / 2006

TiÕt 48: gãc

3, Gãc gi÷a hai mÆt ph¼ng

4, Bµi tËp cñng cè

Trang 6

1 Góc giữa hai đ ờng thẳng

Cho hai đ ờng thẳng có ph ơng trình:

c' 0 z z b'

0 y y

a' 0 x

x : ' Δ'

c 0 z z

b 0 y y

a 0 x

x : Δ'

Từ đó hãy tìm công thức tính góc giữa

hai đ ờng thẳng  và ’?

Đặt     , '  Ta có:

 , ' 

cos cos   u u

2 2

2 2

2

' ' '

c b

a c

b a

c c b b a a

Khi   ’ ta có nhận xét gì ?

u

u’

Em có nhận xét gì mối quan hệ của

góc giữa hai đ ờng thẳng với góc

giữa hai vectơ chỉ ph ơng và ?u u’

    aa’+bb’+cc’=0

Ví dụ 1: Chọn kết qủa đúng:

Góc giữa hai đ ờng thẳng



0 5 z 2 y x

0 4 z 2 y

x :

1

Δ

0 z

2y

0 9

z

3y

:

2

Δ'

A, 00 B, 300

C, 600 D, 900

Thứ bảy 04 / 03 / 2006

Tiết 48: góc

Trang 7

2 Góc giữa đ ờng thẳng và mặt phẳng

Tìm mối liên hệ giữa các góc và  ?

Từ đó hãy tìm công thức tính góc  ?

Nếu  // (), hoặc   () thì ta có kết

luận gì ?

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho:

và đ ờng thẳng :

c 0 z z b

0 y y a

0 x

Mp (): Ax + By + Cz + D= 0

// () hoặc   ()  Aa+Bb+Cc = 0

n

u

z

y

2 2

2 2

2

cos

sin

C B

A C

B A

Cc Bb

Aa

(00    900 )

’

Ví dụ 2: Hãy chọn kết quả đúng :

Góc của đ ờng thẳng :

t 1 z

2 t 1 y

t 2 x

và mp (): xy 2z50

bằng:

A 00

B 300

C 450 D 900

Thứ bảy 04 / 03 / 2006

Tiết 48: góc

1 Góc giữa hai đ ờng thẳng

Trang 8

Gọi  = ((), (’)).

Trong không gian với hệ trục toạ độ oxyz cho:

và đ ờng thẳng :

c 0 z z b

0 y y a

0 x

Mp (): Ax + By + Cz + D= 0

Từ đó ta có thể tìm công thức tính

nh thế nào ?

2 2

2 2

2

' '

'

'

'

cos

C B

A C

B A

CC BB

A A

n n

n n

Ta có:

()  (’)  AA’+BB’+CC’ = 0

Đặc biệt khi ()  (’) ta có nhận xét

gì ?

Hãy tìm mối liên hệ giữa góc 

và góc giữa hai vectơ và ? n n’

n

n’

'

z

y

x

O

'

Ví dụ 3: Hãy chọn kết quả đúng:

Góc giữa hai mặt phẳng:

(): 3y - z - 9 = 0

(’): 2y + z = 0 bằng:

A, 300

B, 450

C, 600 D,900

3 Góc giữa hai mặt phẳng

2 Góc giữa đ ờng thẳng và mặt phẳng

Thứ bảy 04 / 03 / 2006

Tiết 48: góc

1 Góc giữa hai đ ờng thẳng

Trang 9

4/ Bài tập:

Bài1: Cho mặt phẳng (): 2y + mz = 0 và M = (1; -5; 3)

a) Tìm m để mặt phẳng () tạo với mặt phẳng (xOy) một góc bằng 400 b) Tìm m để mặt phẳng () tạo với Oy một góc bằng 600

c) Tìm m để mặt phẳng () vuông góc với mặt phẳng (xOy)

d) Lập phương trình đường d thẳng đi qua M và tạo với Ox và Oy một góc bằng 600

Lời giải:

a) Mặt phẳng (): 2y + mz = 0 có một VTPT là n = (0; 2; m)

Mặt phẳng (Oxy) có một VTPT là: n’ = (0; 0; 1)

Gọi là góc giữa mặt phẳng () và mặt phẳng (Oxy) thì ta có:

Từ giả thiết đề bài cho ta có:

2 2

2 2

2

2 2 0 0 1 0

1 0

2 0

0 cos

m

m

2 2

m

0

45

cos

2 2

m

4 2

2

2

m

m

8 2

2

 4m2 = 2m2 + 8  m2 = 4  m = ± 2

Trang 10

b) Mặt phẳng (): 2y + mz = 0 có một VTPT là = (0; 2; m).

Trục Oy có một VTCP: u = (0; 1; 0)

Gọi  là góc giữa Oy và mặt phẳng () thì ta có:

Từ giả thiết ta có:

2 2

2 2

2

0

0 1 2 0

0 sin

m

m

2

4

2

m

2

0

4

2 60

sin

m

2 4

2 2

3

m

 3(4 + m2) = 16  3m2 = 4  m =  23

c) Mặt phẳng ()  mặt phẳng (xOy)  0.0 + 2.0 + m.1 = 0  m = 0

Trang 11

a c

b a

b a

2

2 2

2

 2 2 2 2

2 2

4a

c b

a

b a

2 2

2 2

2 a c

b a

Vì a, b, c không đồng thời bằng 0 nên ta chọn c =  a = ± 1; b = ± 1 Vậy có 4 đáp số:

Với u = (1; 1; ) đường thẳng có phương trình:

Với u = (1; -1; ) đường thẳng có phương trình:

Với u = (-1; 1; ) đường thẳng có phương trình:

Với u = (-1; -1; ) đường thẳng có phương trình:

2

3 1

5 1

x

2

3 1

5 1

x

2

3 1

5 1

x

2 2 2

2

d) Gọi u = (a; b; c) là VTCP của đường thẳng cần tìm Các đường thẳng

Ox, Oy và Oz có các VTCP theo thứ tự là: i = (1; 0; 0), j = ( 0; 1; 0), k = (0; 0; 1) Theo giả thiết ta có:

2 2

2 2

2 2

0

60

cos

c b

a

b c

b a

a

2 2

2 2

2 2

2

1

c b

a

b c

b a

a

Trang 12

Bài 2: (N u cũn th i gian) ếu cũn thời gian) ời gian)

Cho t di n ABCD v i A = (5; 1; 3); B = (1; 6; 2);ứ diện ABCD với A = (5; 1; 3); B = (1; 6; 2); ện ABCD với A = (5; 1; 3); B = (1; 6; 2); ới A = (5; 1; 3); B = (1; 6; 2);

C = (5; 0; 4); D = (4; 0; m)

1 Với m = 6:

a) Tỡm cosin của gúc tạo bởi AB và CD

b) Tỡm cosin của gúc tạo bởi mặt phẳng (ABC) và mặt phẳng (ABD)

2.Hãy tìm m để :

a)góc tạo bởi Ab và CD bằng 600

b) Mặt phẳng (ABC) vuong góc với mặt phẳng (ABD)

Trang 13

Cñng cè - H íng dÉn vÒ nhµ

1.H·y nh¾c l¹i c¸c c«ng thøc tÝnh :

1, Gãc gi÷a hai ® êng th¼ng.

2, Gãc gi÷a ® êng th¼ng vµ mÆt ph¼ng.

3, Gãc gi÷a hai mÆt ph¼ng.

2 Bµi tËp vÒ nhµ: Bµi1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10/ SGK.

Trang 14

C¸c thÇy c« gi¸o vµ c¸c em häc sinh KÝnh chóc søc kháe Ban gi¸m kh¶o,

Xin tr©n träng c¶m ¬n !

Ngày đăng: 10/04/2021, 03:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w