Chứng minh: AD2 = AJ.MD d Đường thẳng qua I song song với DB cắt AB tại K, tia CK cắt OB tại G.. Hỏi sau 15 tháng người đó nhận được số tiền cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu?. Biết rằng hàng
Trang 1TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH MÔN THI: TOÁN
(Đề thi gồm 1 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐‐
Câu 1: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) x327x2xx333
b) 5x22 10x20
c) x42x2 80
y 1 3 5y
3x
3y 1 x
2
Câu 2:
a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số x2
4
1
2
1 y :
b) Tìm tọa độ các giao điểm của (P) và (D) ở câu trên bằng phép tính
2
3 10 2
3 10
Câu 4: Cho phương trình: x22m1xm2 m30 (1) (x là ẩn số)
a) Định m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1,x2
b) Định m để: x1x11x2x2118
Câu 5: Cho đường tròn (O; R) và điểm M nằm ngoài (O) Vẽ 2 tiếp tuyến MA, MB và cát tuyến MCD của (O)
(A, B là tiếp điểm, C nằm giữa M và D; A và C nằm khác phía đối với đường thẳng MO) Gọi I là trung điểm CD
a) Chứng minh: MB2 = MC.MD
b) Chứng minh: tứ giác AOIB nội tiếp
c) Tia BI cắt (O) tại J Chứng minh: AD2 = AJ.MD
d) Đường thẳng qua I song song với DB cắt AB tại K, tia CK cắt OB tại G Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆CIG theo R
Câu 6: Hàng tháng một người gửi vào ngân hàng 5.000.000đ với lãi suất 0,6%/tháng Hỏi sau 15 tháng
người đó nhận được số tiền cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu? Biết rằng hàng tháng người đó không rút lãi ra
Trang 2
Câu 1: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a) x327x2xx333 (1)
Giải:
1 x26x97x2x2 6x33
0 42 19x x
0 33 6x 2x 7x 9 6x x 2
2 2
Ta có Δ1924. 1.423611685290; Δ 529 23
Do 0 nên phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt:
23 19 x 21;
1 2
23 19
Vậy tập nghiệm của phương trình (1) là: S21;2
b) 5x22 10x20 (2)
Giải:
Ta có ' 1025.210100
Do '0 nên phương trình (2) có nghiệm kép:
5
10 5
10 a
b' x
x1 2
Vậy tập nghiệm của phương trình (2) là:
5
10
c) x42x2 80 (3)
Giải:
Đặt tx2t0
Phương trình (3) trở thành: t22t80 (*)
Δ' 12 1. 8 1890; ' 93
Do ∆’ > 0 nên phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt:
1
3 1
1
3 1
t2 (loại) Với t1 4 thì x2 4x2
Vậy phương trình (3) có tập nghiệm là S2;2
y 1 3 5y
3x
3y 1 x
2
(4)
Giải:
3 2y 3x
13 13x 4
9 6y 9x
4 6y 4x 4
3 2y 3x
2 3y 2x 4
3y 3 5y 3x
3y 2 2x
0 y
1 x 3 2y 3
1 x
Vậy hệ phương trình (4) có nghiệm là x;y 1;0
Trang 3Câu 2:
a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số x2
4
1
2
1 y :
Giải:
2 x 4
1
2 x 2
1
Vẽ đồ thị
b) Tìm tọa độ các giao điểm của (P) và (D) ở câu trên bằng phép tính
Giải:
Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (D) là:
5 0 8 2x x
8 2x x
4
8 4
2x 4 x
2 x 2
1 x 4 1
2 2 2 2
Trang 4
Ta có '1 1. 8 1890; ' 93
Do '0 nên phương trình (5) có hai nghiệm phân biệt:
1
3 1 x 2;
1
3 1
4
1 2 4
1
4
1 4
4
1
Vậy tọa độ giao điểm của (P) và (D) là: A2;1 ,B4;4
2
3 10 2
3 10
Giải:
2
3 10 2
3 10
1 1 10 2
3 3
10 2
3 2 10
1 1 10 2
3 2
10 2
3 3 10
1 10 2
3 10 1
2
3 10
1 10 2
3 10 2
2 2
3 10
2
3 3
10 2
3 2
10
T2 210232 210 23. 210 23 21023
1 10 4
1 2 10 4
9 4
10 2 10
2
3 2
10 2
3 2
10 2 10
T 101 (vì T > 0)
Thay T vào biểu thức A, ta được:
A 101 10111
Vậy A1
Câu 4: Cho phương trình: x22m1xm2 m30 (1) (x là ẩn số) a) Định m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1,x2
Trang 5Ta có Δ2m1 24.1.m2m34m24m14m24m128m13
Để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1,x2
Δ08m1308m13m138
8
13
m thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1,x2
b) Định m để: x1x11x2x2118
Giải:
8
13
m thì phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa hệ thức Vi‐ét:
3 m m 1
3 m m a
c x x P
1 2m 1
1 2m a
b x x S
2 2
2 1
2 1
Ta có x1x11x2x2118 (gt)
0 18 x x x x
0 18 x x x x
2 1 2 1
2 2 1
2 1
2 2
2 1
2
2 2 1
2 1
2m122m2 m32m1180 (do hệ thức Vi‐ét)
6 0 10 8m 2m
0 18 1 2m 6 2m 2m 1 4m 4m 2
2 2
Ta có abc2 8 100 nên phương trình (6) có hai nghiệm:
2
10 a
c
m2 (loại) Vậy m1 là giá trị cần tìm
Câu 5: Cho đường tròn (O; R) và điểm M nằm ngoài (O) Vẽ 2 tiếp tuyến MA, MB và cát tuyến MCD của (O)
(A, B là tiếp điểm, C nằm giữa M và D; A và C nằm khác phía đối với đường thẳng MO) Gọi I là trung điểm CD
a) Chứng minh: MB2 = MC.MD
Giải:
1
1 1
I
B M
A
O
C
D
Trang 6Mˆ1: chung
Bˆ1 Dˆ1 (hệ quả góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung)
MB
MC MD
b) Chứng minh: tứ giác AOIB nội tiếp
Giải:
Ta có MAˆO900 (tính chất tiếp tuyến)
Điểm A thuộc đường tròn đường kính MO (1)
Ta có MBˆO900 (tính chất tiếp tuyến)
Điểm B thuộc đường tròn đường kính MO (2)
Ta có I là trung điểm của CD và dây CD không qua tâm O
OI CD (liên hệ giữa đường kính và dây cung)
0
90 O Iˆ
Điểm I thuộc đường tròn đường kính MO (3)
Từ (1), (2) và (3) 5 điểm M, A, O, I, B cùng thuộc đường tròn đường kính MO
Tứ giác AOIB nội tiếp đường tròn đường kính MO
c) Tia BI cắt (O) tại J Chứng minh: AD2 = AJ.MD
Giải:
1
1 1
I
B M
A
O
C
D
2
1
2
J
1
1 1
I
B M
A
O
C
D
Trang 7Xét ∆MAC và ∆MDA có:
Aˆ1 Dˆ2 (hệ quả góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung)
MCˆAMAˆD (4) (2 góc tương ứng)
Ta có ADˆJABˆJ (cùng chắn cung AJ của đường tròn (O))
AMˆD (5) (cùng chắn cung AI của đường tròn đường kính MO)
Ta có DJˆAMCˆA (góc trong bằng góc đối ngoài của tứ giác ACDJ nội tiếp đường tròn (O)) MAˆD (6) (do (4))
DJˆAMAˆD (do (6))
ADˆJAMˆD (do (5))
AD
AJ MD
d) Đường thẳng qua I song song với DB cắt AB tại K, tia CK cắt OB tại G Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆CIG theo R
Giải:
CIˆKCDˆB (2 góc ở vị trí so le trong)
CAˆK (7) (cùng chắn cung BC của đường tròn (O))
Xét tứ giác ACKI có: CIˆKCAˆK (do (7))
Tứ giác ACKI nội tiếp (tứ giác có 2 đỉnh A, I cùng nhìn cạnh CK dưới một góc bằng nhau) ICˆGIAˆK (cùng chắn cung IK)
IOˆG (8) (cùng chắn cung IB của tứ giác AOIB nội tiếp)
Xét tứ giác OIGC có: ICˆGIOˆG (do (8))
Tứ giác OIGC nội tiếp (tứ giác có 2 đỉnh C, O cùng nhìn cạnh GI dưới một góc bằng nhau) OGˆCOIˆC (cùng chắn cung OC)
900 (9) (vì OI CD)
Điểm G và I thuộc đường tròn đường kính OC
G K 2
1
2
J
1
1 1
I
B M
A
O
C
D
Trang 8 Bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆CIG là:
2
R 2
OC
Câu 6: Hàng tháng một người gửi vào ngân hàng 5.000.000đ với lãi suất 0,6%/tháng Hỏi sau 15 tháng
người đó nhận được số tiền cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu? Biết rằng hàng tháng người đó không rút lãi ra
Giải:
0,6%
1