1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

tr­êng thcs chµng s¬n tr­êng thcs chµng s¬n bµi kióm tra hä vµ tªn m«n §¹i 9 – §ò 1 líp thêi gian 45 ph §ióm lêi phª cña gi¸o viªn häc sinh lµm trùc tiõp vµo bµi kióm tra nµy bµi 1 h y khoanh trßn v

9 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 89,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính của thấu kính có tiêu cự f = 12cm.. Trước một thấu kính hội tụ, ta đặt một vật AB sao cho AB nằm ngoài tiêu cự của thấu kính.[r]

Trang 1

Trờng THCS Chàng Sơn Bài kiểm tra

Điểm Lời phê của giáo viên

(Học sinh làm trực tiếp vào bài kiểm tra này)

Bài 1:Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng ở đầu đáp án đúng?

a/ Giá trị của biểu thức  7 3  2

bằng:

A 7 3  B 3  7 C  7 3  2

D -1 b/ Phơng trình x2 - 3 = 0 có nghiệm là:

A x  3 B x  3 C x 3  D x  3

c/ Nếu 2x 3 3   thì x bằng:

A 3 B 0 C 6 D 9

d/ Nếu 9x  4x 3  thì x có giá trị bằng:

A 9 B 3 C -3 D

9 x 5

e/

13

2x  có nghĩa khi :1

A x < 1

2 B x 

1

2 C x

1

2 D x

1

2

Bài 2 :Hãy điền "Đ"-đúng hoặc "S" - sai vào ô trống để đợc đáp án đúng?

Khẳng định Đúng Sai Kết quả đúng

a ( 0,5) 7 a.( 0,5) 7   

9 4 5   5 2 

2

6 3 ( 6) 3 108

Bài 3: Tìm x, biết:

1

3

Bài 4: Chứng minh đẳng thức:

12

Bài 5: Cho biểu thức :

x 3 x 3 4x

; với : x > 0, x ≠ 9

a) Rút gọn P

b) Tìm x để P > 5

Trang 2

Họ và tên: ……… Môn : Đại 9 - Đề 2

Điểm Lời phê của giáo viên

(Học sinh làm trực tiếp vào bài kiểm tra này)

Bài 1:Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng ở đầu đáp án đúng?

a/ Phơng trình x2 - 7 = 0 có nghiệm là:

A x  7 B x  7 C x 7  D x  7

b/ Nếu 3x 2 3   thì x bằng:

A 3 B 2 C 6 D 9

c/

9

2x  có nghĩa khi :1

A x <

-1

2 B x

1 2

 

C x

1 2



D x 

1 2

d/ Giá trị của biểu thức  13 4  2

bằng:

A 13 4  B 1 C  13 4  2

D 4  13

e/ Nếu 16x  9x 3  thì x có giá trị bằng:

A -9 B 3 C 9 D

9 x 5

Bài 2 :Hãy điền "Đ"-đúng hoặc "S" - sai vào ô trống để đợc đáp án đúng?

Khẳng định Đúng Sai Kết quả đúng

2 5 7 2 10

3

a ( 0,8) 3 a.(0,8) 3  

2

2 4 ( 2) 4 16

Bài 3: Tìm x, biết:

1 4x 8 2 x 2 9x 18 9

3

Bài 4: Chứng minh đẳng thức:

12

Bài 5: Cho biểu thức :

x 3 x 3 4x

; với : x > 0, x ≠ 9

a) Rút gọn P

b) Tìm x để P > 4

Trang 3

Họ và tên: ……… Môn : Vật lý9 – Đề 1.

Điểm Lời phê của giáo viên

(Học sinh làm trực tiếp vào bài kiểm tra này)

Phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm).

Câu 1: Một điện trở R đợc mắc vào giữa hai điểm có hiệu điện thế 6V và cờng độ dòng

điện đo đợc là 0,5A Giữ nguyên điện trở R, muốn cờng độ dòng điện trong mạch điện

là 2A thì hiệu điện thế phải là:

Câu 2: Ba điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế không đổi Nếu

chuyển sang cùng mắc song song thì cờng độ dòng điện trong mạch chính thay đổi nh thế nào?

A Giảm 3 lần B Giảm 9 lần C Tăng 3 lần D Tăng 9 lần.

Câu 3: Một bóng đèn có hiệu điện thế định mức là 220V đợc mắc vào hiệu điện thế là

180V Hỏi độ sáng của đèn nh thế nào?

A Đèn sáng bình thờng B Đèn sáng yếu hơn bình thờng.

C Đèn sáng mạnh hơn bình thờng D Đèn sáng không ổn định.

Câu 4: Khi quạt điện hoạt động, điện năng đã đợc chuyển hoá thành:

A Nhiệt năng B Cơ năng C Quang năng D Cả A và B.

Câu 5: Trờng hợp nào sau đây có từ trờng?

A Xung quanh vật nhiễm điện B Xung quanh quả Pin.

C Xung quanh nam châm D Xung quanh thanh sắt.

Câu 6: Từ trờng của ống dây có dòng điện chạy qua mạnh nhất ở vị trí nào?

A ở hai đầu ống dây B Gần hai đầu ống dây.

C Chính giữa ống dây D ở mọi điểm xung quanh ống dây.

Câu7:Quy tắc nắm tay phải cho biết cách xác định chiều của đờng sức từ trong lòng ống

dây khi biết:

A chiều của nam châm B Chiều của dòng điện chạy trong ống dây

C Chiều nắm bàn tay

Câu 8: Điều kiện xuất hiện dòng diện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín là

A Từ trờng mạnh B Nam châm quay.

C Đờng sức từ thay đổi

D Số đờng sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây đó biến thiên

Phần 2: Tự luận (6điểm)

Câu 9:a)Xác định cặp lực điện từ tác dụng lên doạn dây AB và CD

của khung dây ABCD ở hình bên

b) Cặp lực diện từ này đã làm khung dây quay theo chiều nào?

c) Để khung dây quay theo chiều ngợc lại thì

phải làm thế nào?

………

………

………

………

.

………

.

………

………

………

………

………

………

B

A

D

C O’

O

Trang 4

………

Câu 10: Cho mạch điện nh hình vẽ Biết R1 =5; R2 =12;R3 =4;UAB=24V a) Tính điện trở tơng của đoạn mạch b) Tính cờng độ I của dòng điện chạy trong mạc chính c) Tính hiệu điện thế ở hai đầu MB? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trờng THCS Chàng Sơn Kiểm tra học kỳI Họ và tên: ……… Môn : Vật lý9 – Đề 1 Lớp: …… Thời gian 45 ph

Điểm Lời phê của giáo viên

(Học sinh làm trực tiếp vào bài kiểm tra này)

Phần 1 (4 điểm).

Câu 1: Một điện trở R đợc mắc vào giữa hai điểm có hiệu điện thế 5V và cờng độ dòng

điện đo đợc là 0,5A Giữ nguyên điện trở R, muốn cờng độ dòng điện trong mạch điện

là 1,5A thì hiệu điện thế phải là:

Câu 2: Ba điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế không đổi Nếu chuyển sang cùng mắc song song thì cờng độ dòng điện trong mạch chính thay đổi nh thế nào?

A Giảm 9 lần B Tăng 3 lần C Giảm 3 lần D Tăng 9 lần.

R 2 R

3

M

Trang 5

Câu 3: Một bóng đèn có hiệu điện thế định mức là 220V đợc mắc vào hiệu điện thế là 180V Hỏi độ sáng của đèn nh thế nào?

AĐèn sáng mạnh hơn bình thờng B Đèn sáng yếu hơn bình thờng CĐèn sáng không ổn định D Đèn sáng bình thờng

Câu 4: Khi quạt điện hoạt động, điện năng đã đợc chuyển hoá thành:

A Quang năng B Nhiệt năng C Cơ năng D Cả B và C.

Câu 5: Trờng hợp nào sau đây có từ trờng?

A Xung quanh vật nhiễm điện B Xung quanh quả Pin.

C Xung quanh nam châm D Xung quanh thanh sắt.

Câu 6: Từ trờng của ống dây có dòng điện chạy qua mạnh nhất ở vị trí nào?

A Gần hai đầu ống dây B Chính giữa ống dây.

C ở hai đầu ống dây D ở mọi điểm xung quanh ống dây.

Câu7:Quy tắc nắm tay phải cho biết cách xác định chiều của đờng sức từ trong lòng ống dây khi biết:

A chiều của nam châm B Chiều nắm bàn tay.

C Chiều của dòng điện chạy trong ống dây

Câu 8: Điều kiện xuất hiện dòng diện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín là A Từ trờng mạnh B Đờng sức từ thay đổi C Số đờng sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây đó biến thiên D Nam châm quay Phần 2 (6điểm) Câu 9:a)Xác định cặp lực điện từ tác dụng lên doạn dây AB và CD của khung dây ABCD ở hình bên b) Cặp lực diện từ này đã làm khung dây quay theo chiều nào? c) Để khung dây ABCD quay theo chiều ngợc lại thì phải làm thế nào? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 10: Cho mạch điện nh hình vẽ Biết R1 =6; R2 =9;R3 =4;UAB=12V d) Tính điện trở tơng của đoạn mạch e) Tính cờng độ I của dòng điện chạy trong mạc chính f) Tính hiệu điện thế ở hai đầu MB? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

R 2 R

3

M

O’

B C

A D

O

Trang 6

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trờng THCS Chàng Sơn Kiểm tra 1 tiết Họ và tên: ……… Môn : Vật lý9 Đề 1 Lớp: ……

Điểm Lời phê của giáo viên (Học sinh làm trực tiếp vào bài kiểm tra này) Phần trắc nghiệm: Câu I Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng 1 Trước một thấu kớnh hội tụ, ta đặt một vật AB sao cho AB nằm ngoài tiờu cự của thấu kớnh Hóy cho biết tớnh chất ảnh cho bởi thấu kớnh a.Là ảnh ảo, cựng chiều c.Là ảnh thật, cựng chiều b.Là ảnh thật, ngược chiều d Là ảnh ảo, ngược chiều 2 Trước một thấu kớnh hội tụ, ta đặt một vật AB sao cho AB nằm trong tiờu cự Hóy cho biết tớnh chất của ảnh a.Là ảnh ảo cựng chiều c.Là ảnh thật ngược chiều b.Là ảnh ảo, ngược chiều d.Là ảnh thật cựng chiều 3.Chiếu một chựm tia sỏng song song với trục chớnh đi qua thấu kớnh phõn kỡ thỡ chựm tia lú cú tớnh chất gỡ? a Chựm tia lú hội tụ c Chựm tia lú song song b Chựm tia lú phõn kỡ d Cả a, b, c đều sai 4 Vật sỏng đặt trước thấu kớnh phõn kỡ sẽ cho ảnh như thế nào? a Ảnh thật, cựng chiều, nhỏ hơn vật; b Ảnh thật, cựng chiều, lớn hơn vật c Ảnh ảo, cựng chiều, nhỏ hơn vật; d Ảnh ảo, ngược chiều, nhỏ hơn vật 5.Tớnh chất giống nhau của ảnh ảo cho bởi thấu kớnh hội tụ và phõn kỡ l à: a lớn hơn vật b nhỏ hơn vật

c cựng chiều với vật d ngược chiều với vật

1.Hiện tượng khỳc xạ ỏnh sỏng là hiện tượng

tia tới khi gặp mặt phõn cỏch giữa hai mụi

trường trong suốt khỏc nhau thỡ…

a gúc khỳc xạ lớn hơn gúc tới

2.Khi tia sỏng truyền từ khụng khớ vào nước

thỡ …

b gúc khỳc xạ nhỏ hơn gúc tới

3 Khi tia sỏng truyền từ nước vào khụng khớ c gúc khỳc xạ cũng bằng O, tia sỏng khụng bị

Trang 7

thỡ… góy khỳc khi truyền qua hai mụi trường

4 Chùm tia tới song song với trục chính của

thấu kính hội tụ cho d bị góy khỳc ngay tại mặt phõn cỏch và tiếp tục

đi vào mụi trường trong suốt thứ hai Độ lớn gúc khỳc xạ khụng bằng gúc tới

5 Khi gúc tới bằng O thỡ… e chùm tia ló đi qua tiêu điểmcủa thấu kính

Phần tự luận:

CâuIII Vật sỏng AB được đặt vuụng gúc với trục chớnh của thấu kớnh cú tiờu cự f = 12cm Điểm A nằm trờn

trục chớnh và cỏch thấu kớnh một khoảng d = 6cm, AB cú chiều cao h = 1cm

Hóy dựng ảnh A’B’ của AB rồi tớnh khoảng cỏch từ ảnh đến thấu kớnh và chiều cao của ảnh trong hai trường hợp:

+Thấu kớnh hội tụ

+Thấu kớnh phõn kỡ

Điểm Lời phê của giáo viên

(Học sinh làm trực tiếp vào bài kiểm tra này)

Phần trắc nghiệm:

Câu I Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

1 Trước một thấu kớnh hội tụ, ta đặt một vật AB sao cho AB nằm ngoài tiờu cự của thấu kớnh Hóy cho biết tớnh chất ảnh cho bởi thấu kớnh

a Là ảnh thật, ngược chiều c Là ảnh ảo, ngược chiều

b Là ảnh thật, cựng chiều d Là ảnh ảo, ngược chiều

2 Trước một thấu kớnh hội tụ, ta đặt một vật AB sao cho AB nằm trong tiờu cự Hóy cho biết tớnh chất của ảnh

a.Là ảnh ảo ngợc chiều c.Là ảnh thật ngược chiều

b.Là ảnh ảo, cùng chiều d.Là ảnh thật cựng chiều

3.Chiếu một chựm tia sỏng song song với trục chớnh đi qua thấu kớnh phõn kỡ thỡ chựm tia lú cú tớnh chất gỡ?

a Chựm tia lú song song c Chựm tia lú phân kỳ

b Chựm tia lú hội tụ d Cả a, b, c đều sai

4 Vật sỏng đặt trước thấu kớnh phõn kỡ sẽ cho ảnh như thế nào?

a Ảnh ảo, ngược chiều, nhỏ hơn vật b Ảnh thật, cựng chiều, nhỏ hơn vật

c Ảnh ảo, cựng chiều, nhỏ hơn vật; d Ảnh thật, cựng chiều, lớn hơn vật

5.Tớnh chất giống nhau của ảnh ảo cho bởi thấu kớnh hội tụ và phõn kỡ l à:

a ngược chiều với vật b nhỏ hơn vật

c cựng chiều với vật d lớn hơn vật

1.Hiện tượng khỳc xạ ỏnh sỏng là hiện tượng

tia tới khi gặp mặt phõn cỏch giữa hai mụi

trường trong suốt khỏc nhau thỡ…

a gúc khỳc xạ nhỏ hơn gúc tới

2.Khi tia sỏng truyền từ khụng khớ vào nước

thỡ …

b gúc khỳc xạ cũng bằng O, tia sỏng khụng bị góy khỳc khi truyền qua hai mụi trường

3 Khi tia sỏng truyền từ nước vào khụng khớ

thỡ…

c gúc khỳc xạ lớn hơn gúc tới

4 Chùm tia tới song song với trục chính của d chùm tia ló đi qua tiêu điểmcủa thấu kính

Trang 8

thấu kính hội tụ cho

5 Khi gúc tới bằng O thỡ… e bị góy khỳc ngay tại mặt phõn cỏch và tiếp tục

đi vào mụi trường trong suốt thứ hai Độ lớn gúc khỳc xạ khụng bằng gúc tới

Phần tự luận:

trục chớnh và cỏch thấu kớnh một khoảng d = 12cm, AB cú chiều cao h = 2cm

Hóy dựng ảnh A’B’ của AB rồi tớnh khoảng cỏch từ ảnh đến thấu kớnh và chiều cao của ảnh trong hai trường hợp:

+Thấu kớnh hội tụ

+Thấu kớnh phõn kỡ

Điểm Lời phê của giáo viên

(Học sinh làm trực tiếp vào bài kiểm tra này)

I Trắc nghiệm (3 điểm)

I Trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Câu 1: Phơng trình x2 + 6x = 0 có hai nghiệm là:

Câu 2 : Tổng hai nghiệm của phơng trình x2 – 5x + 3 = 0 là:

Câu 3:Biệt thức  'của phơng trình 3x2 – 8x – 1 = 0 là:

Câu 4:Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = -7x2

II.Tự luận (7điểm)

Câu 5 :Cho phơng trình bậc hai (ẩn x) : x2 + 2(2m + 1)x – (4 m + 3) = 0 (1)

a.Giải phơng trình với m = 1

b.Tìm giá trị của m để phơng trình (1) có nghiệm kép

Câu6: Cho phơng trình: x2 – 2(m-1) +2m – 3 = 0 (2)

a) Chứng tỏ rằng phơng trình (2) luôn có nghiệm với mọi m

b) Tìm giá trị của m để phơng trình (2) có hai nghiệm trái dấu

Câu7 C ho hai hàm số y = 3x2 (P) và y = 2x + 1 (d)

a)Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng một mặt phẳng toạ độ

b)Xác định toạ độ giao điểm của (P) và (d)

.

………

.

………

.

………

A x1 = 0 ; x2 = 6 C x1 = 0 ; x2 = - 6

B x1 = 2 ; x2 = 3 D x1 = - 6 ; x2 = 6

Trang 9

………

.

………

Điểm Lời phê của giáo viên

(Học sinh làm trực tiếp vào bài kiểm tra này)

I Trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Câu 1: Phơng trình x2 - 6x = 0 có hai nghiệm là:

Câu 2 : Tổng hai nghiệm của phơng trình x2 – 8x + 5 = 0 là:

Câu 3:Biệt thức  'của phơng trình 5x2 – 6x – 1 = 0 là:

Câu 4:Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = -3x2

II.Tự luận (7điểm)

Câu 5 :Cho phơng trình bậc hai (ẩn x) : x2 + 2(2m + 1)x – (4 m + 3) = 0 (1)

a.Giải phơng trình với m = 2

b.Tìm giá trị của m để phơng trình (1) có nghiệm kép

Câu6: Cho phơng trình: x2 – 2(m-1) +2m – 3 = 0 (2)

c) Chứng tỏ rằng phơng trình (2) luôn có nghiệm với mọi m

d) Tìm giá trị của m để phơng trình (2) có hai nghiệm trái dấu

Câu7 C ho hai hàm số y = 2x2 (P) và y = 3x + 1 (d)

a)Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng một mặt phẳng toạ độ

b)Xác định toạ độ giao điểm của (P) và (d)

.

………

.

………

.

………

.

………

.

………

………

A x1 = 0 ; x2 = 6 C x1 = 0 ; x2 = - 6

B x1 = 2 ; x2 = 3 D x1 = - 6 ; x2 = 6

B N(-1;3) D Q(-1;- 3)

Ngày đăng: 10/04/2021, 02:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w