Biết quay quả địa cầu theo đúng chiều quay của Trái Đất quanh mình nó.. Trái Đất quay quanh trục của nó theo hướng cùng chiều hay ngược chiều kim đồng hồ.[r]
Trang 1Tập đọc – Kể chuyện :
GẶP GỠ Ở LÚC-XĂM-BUA
(Trang 98)
“Quỳnh Phương”
I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
▪ Rèn kĩ năng đọc :
- Đọc đúng các từ ngữ : Lúc-xăm-bua, mô-ni-ca, Giét-xi-ca, in-tơ-nét, đàn tơ rưng, lưu luyến, hoa lệ ; biết đọc lời kể, xen lẫn lời nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu nghĩa các từ : Lúc-xăm-bua, lớp 6, đàn tơ rưng, tuyết, hoa lệ
- Nắm được ý nghĩa của chuyện : cuộc gặp gỡ đầy thú vị, đầy bất ngờ của đoạn cán bộ Việt Nam với học sinh ở Lúc-xăm-bua
▪ Rèn kĩ năng nói :
- HS kể lại được từng đoạn của câu chuyện theo gợi ý Giọng kể tự nhiên, biết thay đổi giọng cho phù hợp với từng đoạn
▪ Rèn kĩ năng nghe :
- HS lắng nghe bạn kể, biết nhận xét giọng kể của bạn, biết kể tiếp lời bạn
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa câu chuyện như SGK
- Bảng phụ viết gợi ý kể chuyện
III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1/ Ổn định tổ chức :
- Kiểm tra sĩ số, hát tập thể
2/ Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS đọc 3 đoạn trong bài “Lời kêu gọi
toàn dân tập thể dục” và trả lời câu hỏi ở
SGK
- GV nhận xét, đánh giá
3/ Bài mới :
Giới thiệu và ghi đề bài :
GV đọc mẫu toàn bài
- Gọi HS đọc nối tiếp câu
- GV hướng dẫn HS đọc từ khó :
- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn trong bài
Yêu cầu HS giải nghĩa từ mới có trong đoạn
vừa đọc
- Yêu cầu HS tập đặt câu với từ : tuyết
- HS đọc nối tiếp đoạn theo nhóm
Tìm hiểu bài :
? Đến thăm trường tiểu học ở Lúc-xăm-bua,
đoàn cán bộ Việt Nam gặp gỡ những điều gì
bất ngờ, thú vị ?
? Vì sao các bạn lớp 6A nói được tiếng Việt
và sưu tầm nhiều đồ vật của Việt Nam ?
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số Bắt bài hát
- 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS theo dõi ở SGK
- Từng em lần lượt đọc bài
- 3 HS đọc bài và giải nghĩa từ
- HS đặt câu :
Mùa đông, ở các nước xứ lạnh thường có tuyết rơi.
- HS đọc bài theo nhóm Nhóm trưởng theo dõi, sửa sai cho các bạn trong nhóm
- Tất cả HS đều tự giới thiệu về mình bằng tiếng Việt
; hát tặng đoàn bài hát việt ; giới thiệu đồ vật sưu tầm của nước Việt, vẽ Quốc kì Việt Nam
- Vì cô của các bạn đã từng ở Việt Nam 2 năm ; cô rất yêu Việt Nam nên dạy cho học trò mình nói tiếng Việt, kể cho các em nghe những điều tốt đẹp về Việt Nam Các em tìm hiểu Việt Nam trên in-tơ-nét
- Các bạn muốn biết học sinh Việt Nam học những môn gì, thích những bài hát nào, chơi những trò chơi
gì ?
- HS thảo luận nhóm :
- Cảm ơn các bạn đã yêu quý Việt nam / Cảm ơn tình
Trang 2? Các bạn ở Lúc-xăm-bua muốn biết điều gì
về thiếu nhi Việt Nam ?
- Yêu cầu Hs thảo luận nhóm :
? Các em muốn nói gì với các bạn học sinh
trong câu chuyện này ?
- Gọi đại diện nhóm báo cáo, các nhóm khác
bổ sung ý kiến
4/ Luyện đọc lại :
- GV đọc mẫu đoạn 3
Hướng dẫn HS đọc đoạn 3.(thể hiện cảm xúc
lưu luyến)
- Gọi vài em thi đọc đoạn 3
- Gọi 2 HS đọc cả bài
- Cả lớp nhận xét, đánh giá
Kể chuyện :
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn HS kể
- GV treo bảng phụ, 1 HS đọc lại các gợi ý
- Gọi 1 HS kể mẫu
- Gọi HS lần lượt kể nối tiếp câu chuyện
- Cả lớp theo dõi để nhận xét, đánh giá
5/ Củng cố – dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ôn bài và chuẩn bị bài tiếp theo
thân ái, hữu nghị của các bạn
- Đại diện nhóm báo cáo
- HS theo dõi ở SGK
- Vài HS đọc đoạn 3
- 2 HS đọc cả bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc các gợi ý
- 1 HS kể mẫu
- HS lần lượt kể từng đoạn chuyện
- HS lắng nghe và thực hiện
Toán :
LUYỆN TẬP
I / MỤC TIÊU :
Giúp HS :
- Củng cố về cộng các số có đến năm chữ số (có nhớ)
- Củng cố về giải bài toán bằng hai phép tính và tính chu vi, diện tích của hình chữ nhật
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 3
III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
3-4’
1
7-8’
9-10’
12-13’
1/ Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra vở bài tập của HS tổ 2
- Gọi 2 HS đọc kết quả giải bài 4
- GV nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới :
Giới thiệu và ghi đề bài :
Hướng dẫn HS là bài tập.
Bài 1 : Tính (theo mẫu)
- GV làm mẫu :
63548 19256
82840
- Gọi HS làm ở bảng, cả lớp làm bảng con
Bài 2 : Giải toán có lời văn.
- Gọi 1 HS đọc bài toán
- HS trình vở để GV kiểm tra
- 2 HS đọc bài giải của mình
- HS theo dõi ở bảng
- HS làm bài :
52379 38421
90800
29107 34693
63800
93959 6041
100000
1 HS đọc đề toán
Giải :
Chiều dài hình chữ nhật ABCD là :
Trang 3- 1 HS giải ở bảng, cả lớp làm vào vở.
Bài 3 : Nêu bài toán rồi giải bài toán theo
tóm tắt :
- GV treo bảng phụ
Tóm tắt :
Con :
Mẹ :
- Gọi vài em đặt đề toán
- Gọi 1 HS giải ở bảng, các HS khác làm vào
vở
4/ Củng cố – dặn dò :
- Dặn HS làm bài tập ở vở ; chuẩn bị bài tiếp
theo
3 2 = 6 (cm) Chu vi hình chữ nhật ABCD là : (3 + 6) 2 = 18 (cm) Diện tích hình chữ nhật ABCD là :
6 3 = 18 (cm2) Đáp số : 18 cm ; 18 cm2
- HS theo dõi ở bảng phụ :
- 1 HS đọc bài toán
Giải :
Cân nặng của mẹ là :
17 3 = 51 (kg) Cân nặng của hai mẹ con là :
17 + 51 = 68 (kg) Đáp số : 68 kg
- HS lắng nghe và thực hiện
Toán
PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100000
I / MỤC TIÊU :
Giúp HS :
- Biết thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 100000
- Củng cố về giải bài toán bằng phép trừ, quan hệ giữa m và km
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ ghi tóm tắt bài 3
III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
3-4’
8-10’
18-20’
1/ Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra vở bài tập của HS tổ 2
- Gọi 2 HS nêu bài toán theo tóm tắt ở bài 3
- GV nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới :
Giới thiệu và ghi đề bài :
Hướng dẫn HS thực hiện phép trừ
85674 – 58329
Ghi : 85674 – 58329 = ?
? Làm thế nào để thực hiện phép tính trên ?
85674
-
58329
27345
- Gọi HS trừ miệng, GV ghi bảng
3/ Luyện tập :
Bài 1 : Tính.
- GV ghi lần lượt 2 phép tính ở bảng, gọi HS
thực hiện, các HS khác làm vào bảng con
- HS trình vở để GV kiểm tra
- 2 HS nêu bài toán
- Ta đặt tính rồi tính
- HS lần lượt trừ miệng
- HS lần lượt làm ở bảng :
17 kg
? kg
Trang 4Bài 2 : Đặt tính rồi tính.
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS làm ở bảng, các em khác làm vào
bảng con
- GV nhận xét, đánh giá
Bài 3 : Giải toán có lời văn.
- Gọi 1 HS đọc bài toán
- GV treo bảng phụ ghi tóm tắt bài 3
Tóm tắt :
- Gọi 1 HS giải ở bảng, các em khác làm vào
vở
4/ Củng cố – dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS làm bài tập ở vở và chuẩn bị bài tiếp
theo
92896
- 65748
27148
73581
- 36029
37552
59372
- 53814
05558
32484
- 9177
23307
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài ở bảng :
63780 – 18546 ; 91462 – 53406
63780
- 18546
45234
91462
- 53406
38056
49283 – 5765
49283
- 5765
43518
- 1 HS đọc bài toán 3
- HS theo dõi ở bảng
Giải :
Số mét đường chưa rải nhựa là :
25850 – 9850 = 16000 (m) Đổi : 16000 m = 16 km Đáp số : 16 km
- HS lắng nghe và thực hiện
Chính tả : (Nghe - viết)
LIÊN HỢP QUỐC
I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
▪ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nghe - viết đúng bài : Liên hợp quốc Viết đúng các chữ số
- Làm đúng bài tập điền tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2 b
III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1/ Ổn định tổ chức :
- Kiểm tra sĩ số, hát tập thể
2/ Kiểm tra bài cũ :
- GV đọc cho HS viết bảng con : điền kinh, tin
tức, thị xã
- GV nhận xét, sửa chữa
3/ Bài mới :
Giới thiệu và ghi đề bài :
- GV đọc mẫu toàn bài viết
- Gọi 2 HS đọc lại
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số Bắt bài hát
- HS viết bảng con
- HS theo dõi ở SGK
- 2 HS đọc lại
- Nhằm bảo vệ hòa bình, tăng cường hợp tác và phát triển giữa các nước
9850 m
25850 m
? m
Trang 5? Liên hợp quốc được thành lập nhằm mục
đích gì ?
? Có bao nhiêu thành viên tham gia Liên hợp
quốc ?
? Việt Nam trở thành thành viên Liên hợp
quốc vào lúc nào ?
- GV đọc cho HS viết các chữ số, tiếng dễ viết
sai
HS viết bài :
- GV đọc bài cho HS viết vào vở
Chấm chữa bài :
- Yêu cầu HS nhìn SGK chấm bài và ghi lỗi ra
lề vở
- GV chấm lại 5 -7 bài để nhận xét
3/ Bài tập :
Bài 2 : Điền vào chỗ chấm :
hếch hay hết
lệch hay lệt
Bài 3 : Đặt câu với 2 trong các từ tìm được
ở bài tập 2.
- Gọi HS làm miệng
- GV sửa chữa, uốn nắn cho HS
4/ Củng cố – dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS hoàn thiện bài tập ở vở và chuẩn bị
bài tiếp theo
- Có 191 nước và vùng lãnh thổ
- Ngày 20 tháng 9 năm 1977
- HS viết bảng con
- HS viết bài vào vở
- HS nhìn SGK và tự chấm bài
- HS nộp vở để GV chấm
hết giờ, mũi hếch, hỏng hết Lệt bệt, chênh lệch.
- HS làm bài miệng :
Hết giờ học, em đi nhanh về nhà.
Bạn Hà có cái mũi hếch trông rất ngộ.
Các cành hoa giấy vừa làm đã hỏng hết.
Hai bác em có tuổi chênh lệch nhau.
- HS lắng nghe và thực hiện
Tự nhiên – Xã hội
TRÁI ĐẤT QUẢ ĐỊA CẦU
I / MỤC TIÊU :
Sau bài học, HS có khả năng :
- Nhận biết được hình dạng của Trái Đất trong không gian
- Biết cấu tạo của quả địa cầu gồm cực Nam, xích đạo, Bắc bán cầu, Nam bán cầu và cực Bắc
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Quả địa cầu
- Hình vẽ phóng to (H2) ở SGK tang 112
III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
9-10’
1/ Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS trả lời :
? Nêu đặc điểm chung của thực vật
? Nêu đặc điểm chung của động vật
- GV nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới :
Giới thiệu và ghi đề bài :
▪ Hoạt động 1 : Thảo luận cả lớp.
+ Mt : Nhận biết được hình dạng của Trái Đất
trong không gian
+ Th :
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ
? Trái Đất có hình gì ?
- 2 HS trả lời câu hỏi
- HS quan sát hình vẽ
- Trái Đất có dạng hình cầu
Trang 69-10’
9-10’
1-2’
Trái Đất có hình cầu, hơi dẹt ở hai đầu
- Yêu cầu các nhóm quan sát quả địa cầu
Quả địa cầu là mô hình thu nhỏ của Trái
Đất
- GV giúp HS biết : quả địa cầu, giá đỡ, trục
Chỉ cho HS vị trí của Việt Nam trên quả địa
cầu
KL : Trái Đất rất lớn và có dạng hình cầu.
▪ Hoạt động 2 : Thực hành theo nhóm.
+ Mt : Biết chỉ cực Bắc, Nam ; xích đạo, Bắc
bán cầu, Nam bán cầu trên quả địa cầu
Biết tác dụng của quả địa cầu
+ Th :
- Yêu cầu các nhóm quan sát quả địa cầu và
từng em chỉ ở hình 2 SGK vị trí của cực Bắc,
Nam, xích đạo, Bắc bán cầu, Nam bán cầu
- Yêu cầu từng em trong nhóm chỉ và nêu các
vị trí ấy trên quả địa cầu
? Em hãy nhận xét về trục của quả địa cầu
? Em có nhận xét gì về màu sắc trên bề mặt
quả địa cầu ?
? Vậy bề mặt của Trái Đất như thế nào ?
KL : Quả địa cầu giúp ta hình dung được
hình dạng, độ nghiêng và bề mặt Trái đất
▪ Hoạt động 2 : Trò chơi.
+ Mt : Giúp HS nắm chắc vị trí cực Bắc,
Nam, xích đạo, Bắc bán cầu, Nam bán cầu
trên quả địa cầu
+ T/h :
- GV vẽ 2 quả địa cầu ở bảng
- Yêu cầu 2 tổ, mỗi tổ 3 em ghi tên các vị trí
trên vào hình vẽ
- Cả lớp nhận xét, đánh giá
3/ Củng cố – dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ôn bài và chuẩn bị bài tiếp theo
- HS quan sát quả địa cầu
- HS lắng nghe
- HS quan sát hình 2, chỉ và nêu các vị trí ấy cho các bạn biết
- Trục của nó hơi nghiêng so với mặt bàn
- Màu xanh lơ thường dùng để chỉ biển ; màu xanh
lá cây chỉ đồng bằng ; màu vàng, da cam chỉ đồi núi, cao nguyên
- Bề mặt Trái Đất không bằng phẳng
- HS lắng nghe
- HS theo dõi ở bảng
- HS tham gia trò chơi
- HS lắng nghe và thực hiện
Tập đọc
MỘT MÁI NHÀ CHUNG (Trang 100 )
“Định Hải”
I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
▪ Rèn kĩ năng đọc :
- Đọc đúng các từ : tròn vo, vòm cao ; đọc bài thơ với giọng vui, thân ái, hồn nhiên
- Hiểu các từ ngữ : dím, gấc, cầu vồng
- Hiểu nội dung bài : Mỗi vật có cuộc sống riêng nhưng đều có mái nhà chung là trái đất Hãy yêu mái nhà chung và gìn giữ nó
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa bài đọc như SGK
III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1/ Ổn định tổ chức :
- Kiểm tra sĩ số, hát tập thể
2/ Kiểm tra bài cũ : - Lớp trưởng báo cáo sĩ số Bắt bài hát.
Trang 7- Gọi 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn của chuyện :
“Gặp gỡ ở Lúc-xăm-bua” và trả lời câu hỏi
- GV nhận xét, đánh giá
3/ Bài mới :
Giới thiệu và ghi đề bài :
- GV đọc mẫu toàn bài
- HS đọc nối tiếp câu
- GV hướng dẫn HS luyện đọc từ khó
- Gọi 6 HS đọc 6 khổ thơ và giải nghĩa từ
mới có trong khổ thơ vừa đọc
- HS đọc nối tiếp đoạn theo nhóm
- 1 HS đọc cả bài
Tìm hiểu bài :
? Ba khổ thơ đầu nói đến những mái nhà
riêng của ai ?
? Mỗi mái nhà riêng có những nét gì đáng
yêu ?
? Em muốn nói gì với những người bạn
chung một mái nhà?
4/ Luyện đọc :
- Hướng dẫn HS đọc thuộc bài thơ
- Gọi lần
lượt 2 HS thi đọc thuộc khổ thơ, bài thơ
5/ Củng cố – dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ôn lại bài và chuẩn bị bài tiếp theo
- 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS theo dõi ở SGK
- HS lần lượt đọc bài
- 6 HS đọc bài
- HS đọc theo nhóm, nhóm trưởng theo dõi, sửa sai cho các bạn
- 1 HS đọc bài
- Mái nhà của chim, cá, ốc và của bạn nhỏ
- Mái nhà của chim là nghìn lá biếc
Mái nhà của cá sóng xanh rập rình
Mái nhà của dím nằm trong lòng đất
Mái nhà của ốc tròn vo bên mình
Mái nhà của bạn nhỏ : có giàn gấc đỏ, hoa giấy lợp hồng
- Hãy yêu mái nhà chung / Hãy sống vui vẻ dưới mái nhà chung / Hãy bảo vệ mái nhà chung
- HS đọc đồng thanh nhiều lần để thuộc bài thơ
- HS thi đọc thuộc khổ thơ, bài thơ
- HS lắng nghe và thực hiện
Toán :
TIỀN VIỆT NAM
I / MỤC TIÊU :
Giúp HS :
- Nhận biết các tờ giấy bạc : 20000 đồng, 50000 đồng, 100000 đồng
- Bước đầu biết đổi tiền
- Biết làm tính trên các số với đơn vị là đồng
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Các tờ giấy bạc loại : 20000 đồng, 50000 đồng, 100000 đồng và một số tờ giấy bạc đã học
III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
3-4’
9-10’
18-20’
1/ Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra vở bài tập của HS tổ 2
- Cho HS quan sát các tờ giấy bạc đã học và
nêu giá trị của các tờ giấy bạc đó
- GV nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới :
Giới thiệu và ghi đề bài :
Giới thiệu các tờ giấy bạc : 20000 đồng,
50000 đồng, 100000 đồng.
- HS trình vở để GV kiểm tra
- HS quan sát các tờ giấy bạc và trả lời
Trang 8- Cho HS quan sát các tờ giấy bạc : 20000
đồng, 50000 đồng, 100000 đồng
? Nhận xét về màu sắc của các tờ giấy bạc
? Trên các tờ giấy bạc này có ghi gì ?
3/ Luyện tập :
Bài 1 : Mỗi ví đựng bao nhiêu tiền ?
? Ví a có bao nhiêu tiền ? Làm thế nào em
biết ?
- Tiến hành tương tự với các ví còn lại
Bài 2 : Giải toán có lời văn.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- 1 HS làm ở bảng
- Cả lớp nhậân xét
Bài 3 : Viết số thích hợp vào ô trống.
- GV kẻ bảng như SGK
? Mỗi quyển vở giá 1200 đồng Muốn biết 2
quyển vở giá bao nhiêu tiền em làm thế nào
lần lượt từng em làm ở bảng, các HS khác
làm vào bảng con
Bài 4 : Viết số thích hợp vào ô trống (theo
mẫu).
- GV làm mẫu ô thứ nhất
- HS lần lượt làm ở bảng
4/ Củng cố – dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS làm bài tập ở vở và chuẩn bị bài
tiếp theo
- HS quan sát
- Tờ 20000 đồng có màu xanh, tờ 50000 đồng có màu tím thẫm, tờ 100000 đồng có màu xanh chuối non
- Tờ 20000 đồng có ghi số 20000 và chữ : Hai mươi nghìn đồng ; tờ 50000 đồng có ghi số 50000 và dòng chữ Năm mươi nghìn đồng ; tờ 100000 đồng có ghi số
100000 và dòng chữ : Một trăm nghìn đồng
- Ví a có 50000 đồng Lấy hai mươi nghìn cộng hai mươi nghìn cộng mười nghìn ta có tất cả là năm mươi nghìn đồng
Giải :
Số tiền mẹ mua cặp và mua quần áo là :
15000 + 25000 = 40000 (đồng)
Cô bán hàng phải trả lại cho mẹ số tiền là :
50000 – 40000 = 10000 (đồng) Đáp số : 10000 đồng
- HS theo dõi ở bảng
- Lấy : 1200 2
1200 2 = 2400 (đồng)
1200 3 = 3600 (đồng)
1200 4 = 4800 (đồng)
- HS theo dõi :
90000 đồng = 2 tờ 20000 đồng và 1 tờ 50000 đồng
- HS lắng nghe và thực hiện
Chính tả : (Nhớ - viết)
MỘT MÁI NHÀ CHUNG
I / MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :
▪ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nhớ và viết lại đúng 3 khổ thơ đầu của bài : Một mái nhà chung
- Làm đúng bài tập điền vào chỗ trống tiếng có vần dễ sai : êt / êch.
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng lớp viết sẵn bài tập 2b (2 lần)
III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1/
2/ Kiểm tra bài cũ :
- Yêu cầu HS tìm và ghi ra bảng con 4 tiếng
có vần êt / êch.
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số Bắt bài hát
- HS tìm từ và ghi ra bảng con
Trang 9- GV nhận xét, đánh giá.
3/ Bài mới :
Giới thiệu và ghi đề bài :
- GV đọc mẫu bài viết
- Gọi 3 HS đọc 3 khổ thơ đầu
- Gọi 3 hS khác đọc thuộc 3 khổ thơ của bài
viết
? Những chữ nào trong bài viết được viết
hoa
- Cả lớp viết bảng con : lá biếc, sóng xanh,
nghiêng
4/ HS viết bài vào vở :
- GV đọc bài cho HS viết vào vở
Nhắc nhở HS tư thế ngồi, cách cầm bút,
cách để vở
5/ Chấm và chữa bài :
- Yêu cầu HS nhìn SGK tự chấm bài và ghi
lỗi ra lề vở
- GV chấm lại 5 -7 vở để nhận xét
6/ Luyện tập :
Bài 2 : Điền vào chỗ chấm : ết / êch.
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Tổ chức cho 2 tổ, mỗi tổ 4 em thi làm bài ở
bảng
- Cả lớp nhận xét, đánh giá
- Gọi vài em đọc lại kết quả đúng
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
7/ Củng cố – dặn dò :
- GV mnhận xét tiết học
- Dặn HS hoàn thiện bài tập ở vở ; chuẩn bị
bài tiếp theo
- HS theo dõi ở SGK
- 3 HS đọc bài
- Các chữ đầu dòng thơ
- HS viết bảng con
- HS viết bài vào vở
- HS nhìn SGK và tự chấm bài
- HS nộp bài
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS thi làm bài ở bảng :
* Ai ngày thường mắc lỗi
Tết đến chắc hơi buồn
Ai được khen ngày thường
Thì hôm nào cũng Tết.
* Thân dừa bạc phếch tháng năm Quả dừa – đàn lợn con nằm trên cao
- HS đọc bài ở bảng
- HS làm bài vào vở
- HS lắng nghe và thực hiện
Tập viết
I / MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :
- Củng cố cách viết chữ viết chữ viết hoa U thông qua bài tập ứng dụng :
▪ Viết tên riêng : (Uôg Bí) bằng chữ cỡ nhỏ.
▪ Viết câu tục ngữ : Uốn cây từ thuở còn non
Dạy con từ thuở con còn bi bô bằng chữ cỡ nhỏ.
- Rèn kĩ năng viết chữ đúng và đẹp cho HS
- Giáo dục HS tính cẩn thận, óc thẩm mĩ và lòng yêu môn học này
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Mẫu viết chữ hoa U ; Uông Bí
- Vở bài tập
III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 10TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1/ Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra vở viết ở nhà của HS
- 1 HS nhắc lại từ và câu ứng dụng đã viết
- GV nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới :
Giới thiệu và ghi đề bài :
Luyện viết chữ hoa :
? Tìm và nêu các chữ viết hoa có trong bài.
- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết :
- Yêu cầu HS tập viết vào bảng con
- GV nhận xét, sửa chữa cho các em chưa
viết đúng
Luyện viết từ ứng dụng :
? Nêu từ ứng dụng trong bài viết ?
Uông Bí : là tên một thị xã ở tỉnh
Quãng Ninh
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
- Yêu cầu HS viết bảng con
- GV nhận xét, sửa lại cho HS (nếu viết sai)
Luyện viết câu ứng dụng :
? Nêu câu ứng dụng trong bài ?
? Em hiểu câu tục ngữ ấy như thế nào ?
Cây non cành mềm nên dễ uốn Cha mẹ
dạy con ngay từ nhỏ, mới dễ hình thành
những thói quen tốt cho con
- Yêu cầu HS tập viết bảng con chữ :
Uốn cây
- GV theo dõi, sửa sai cho HS
3/ Thực hành :
- Yêu cầu HS viết vào vở :
- Chữ U viết một dòng
- Chữ B, D viết một dòng
- Uông Bí viết hai dòng
- Câu ứng dụng viết 2 lần
Nhắc nhở HS tư thế ngồi viết, cách để vở,
cách cầm bút .
4/ Chấm chữa bài :
- GV chấm 5 7 vở để nhận xét
5/ Củng cố – dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS hoàn chỉnh bài viết ở nhà và học
thuộc câu tục ngữ
- các chữ U , B , D
- HS theo dõi ở bảng
- HS viết ở bảng con
- Uông Bí
- HS theo dõi ở bảng
- HS tập viết ở bảng con
- Uốn cây từ thuở còn non Dạy con từ thuở con còn bi bô
- Cây con dễ uốn , dạy con lúc còn nhỏ sẽ dễ nên người
- HS tập viết ở bảng con
- HS lắng nghe và thực hiện
- 5 7 HS nộp vở
- HS lắng nghe và thực hiện
Toán :
LUYỆN TẬP
U , B
U , B
Uông Bí
Uông Bí
Uốn cây