- Nhắc nhở học sinh thực hiện tốt an toàn giao thông, đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe máy.. - Học sinh tiếp tục thực hiện tốt vệ sinh cá nhân, vệ sinh trường lớp.[r]
Trang 1I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hs đọc và viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Đọc được câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, dừa, thị cho bé
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Giữa trưa
2 Kĩ năng: Phân biệt được ua, ưa với các âm khác Đọc viết lưu loát các tiếng từ
có vần ua, ưa trong, ngoài bài
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5)
- Gọi hs đọc: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá
- Hs đọc câu: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá
- Tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần đã học
- Phân tích tiếng cua
- Hướng dẫn hs đánh vần tiếng cờ- ua- cua
Trang 2* ưa (13)
(Thực hiện tương tự như vần ua)
- Cho hs so sánh vần ưa với vần ua
- Gọi hs đọc: ưa- ngựa- ngựa gỗ
- Gv viết mẫu: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Cho hs viết bảng con
- Gv quan sát, nhận xét
Tiết 2
3-Luyện tập:
a- Luyện đọc: (17)
- Gọi hs đọc lại bài tiết 1
- Quan sát tranh câu ưd và nhận xét
- Cho hs đọc câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế,
dừa, thị cho bé
- Yêu cầu hs tìm tiếng mới chứa vần ua, ưa
- Gv đọc mẫu
- Gọi hs đọc lại câu ứng dụng
* Kết luận: Trẻ em có quyền được yêu thương chăm
- Nêu chủ đề luyện nói: Giữa trưa
- Gv cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
+ Tại sao em biết đây là bức tranh vẽ giữa trưa mùa
hè?
+ Giữa trưa là lúc mấy giờ?
+ Tại sao trẻ em ko nên chơi đùa vào buổi trưa?
Trang 3Toán Bài 28: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: Giúp hs:
1 Kiến thức:
- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp
2 Kĩ năng: Thực hiện nhanh các phép tính
3 Thái độ: Áp dụng các cộng đã học trong thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ đồ dùng học Toán 1
- Phòng học thông minh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5) (>, <, =)?
- Gọi hs làm bài
1 + 3 3 4 1 + 2 3 + 1 3 4 2 + 2
- Gv nhận xét B Bài luyện tập: Bài 1: (6) Tính: - Yêu cầu hs tự tính theo cột dọc: 3 2 2 1 1
+ + + + +
1 1 2 2 3
4 3 4 3 4
- Gọi hs đọc bài và nhận xét
Bài 2 (6): Số?
- Yêu cầu hs tự điền số cho phù hợp
- Gv hỏi: Vì sao điền số đó?
- Gọi hs đọc kết quả và nhận xét
Bài 3: (6) Tính:
- Cho hs quan sát hình rồi tính
2 + 1 + 1 = 4 ; 1 + 2 + 1 = 4
- Gọi hs đọc kết quả và nhận xét
Bài 4: (7) Viết dấu >, <, =?
* Ứng dụng PHTM
- Giáo viên gửi tập tin cho hs
- Yêu cầu hs thực hiện so sánh , điền dấu
- Giáo viên nhận tệp tin, lấy một bài làm mẫu
- Đọc lại bài và nhận xét
Hoạt động của hs
- 2 hs lên bảng làm
- 1 hs nêu yêu cầu
- Hs tự làm bài
- 1 hs lên bảng làm
- Vài hs đọc và nhận xét
- Hs tự làm bài
- 2 hs lên bảng làm
- Vài hs nêu
- 1 hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài
- 1 hs làm bảng phụ
- 2 hs thực hiện
- Học sinh nhận tập tin
- Hs thực hiện thao tác trên máy
- Hs gửi lại tệp tin cho giáo viên
Trang 4I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Hs đọc, viết một cách chắc chắn các vần vừa học: ia, ua, ưa
- Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể Khỉ và Rùa
2 Kĩ năng: phân biệt được ph, nh với các âm khác Đọc viết lưu loát các tiếng từ
có vần trong, ngoài bài
3 Thái độ: Yêu thích môn học
A Kiểm tra bài cũ: (5)
- Cho hs viết: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Gọi hs đọc: + cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia
+ Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
- Tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần đã học
- Gv nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài(2)
- Cho hs nêu các âm đã học trong tuần
- Cho hs đọc các chữ được ghép trong bảng ôn
- Cho hs đọc các các tiếng ở cột dọc kết hợp với các
dấu thanh ở dòng ngang
Trang 5dưa, ngựa tía, trỉa đỗ.
- Gv sửa cho hs và giải thích 1 số từ
d, Tập viết: (6)
- Cho hs viết bảng: mùa dưa
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc: (17)
- Gọi hs đọc lại bài tiết 1
- Quan sát tranh nêu nội dung tranh
- Cho hs luyện đọc câu ứng dụng:
Gió lùa kẽ lá
Lá khẽ đu đưaGió qua cửa sổ
- Giáo viên quảng bá một video (Khỉ và Rùa)
- Gv kể chuyện lại câu chuyện có tranh minh hoạ
- Gv tổ chức cho hs thi kể 1 đoạn truyện theo tranh
- Gv tóm tắt câu chuyện và nêu ý nghĩa: Ba hoa và
cẩu thả là tính xấu, rất có hại Truyện còn giải thích
sự tích cái mai rùa
- Học sinh nhận video xem
I MỤC TIÊU: Giúp hs:
1 Kiến thức:
- Tiếp tục hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5
2 Kĩ năng: Thuộc, thực hiện nhanh các phép tính trong phạm vi 5
3 Thái độ: Biết làm tính cộng trong phạm vi 5
Trang 6tương tự như với phép cộng trong phạm vi 3.
- Cho hs viết và đọc các phép cộng trong phạm vi 5
- Gv khuyến khích hs tự nêu bài toán
- Yêu cầu hs tự ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5
2 Thực hành:
a Bài 1: (5) Tính?
* Ứng dụng PHTM
- Giáo viên gửi tập tin cho hs
- Yêu cầu hs thực hiện điền kết quả của các phép
- Yêu cầu hs làm bài
- Gv hỏi: Vì sao điền số đó?
Trang 7I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Hs đọc và viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Đọc được câu ứng dụng: Chú Bói Cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Sẻ, ri, bói cá, le le
2 Kĩ năng: phân biệt được oi, ai với các âm khác Đọc viết lưu loát các tiếng từ có vần oi, ai trong, ngoài bài
3 Thái độ: Yêu thích môn học
A Kiểm tra bài cũ: (5)
- Gọi hs đọc, viết: mua mía, mùa dưa, ngựa tía, trỉa
Trang 8- Đánh vần và đọc tiếng ngói.
- Phân tích tiếng ngói
- Cho hs đánh vần tiếng: ngờ- oi- ngoi- sắc- ngói
(Thực hiện tương tự như vần oi)
- Cho hs so sánh vần ai với vần oi
- Gọi hs đọc: ai- gái- bé gái
c Cho hs đọc từ ứng dụng: (7)
ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở
- Yêu cầu hs tìm tiếng mới: voi, cái, còi, mái, bài
- Đọc lại các từ ứng dụng
c Luyện viết: (7)
- Gv viết mẫu: oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Cho hs viết bảng con
- Gv quan sát, nhận xét
Tiết 2
3-Luyện tập: (17)
a- Luyện đọc:
- Gọi hs đọc lại bài tiết 1
- Quan sát tranh câu ưd và nhận xét
- Cho hs đọc câu ứng dụng: Chú Bói Cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa
- Yêu cầu hs tìm tiếng mới chứa vần oi, ai
- Gv đọc mẫu
- Gọi hs đọc lại câu ứng dụng
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
c- Luyện viết: (7)
- Gv hướng dẫn lại cách viết: oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Luyện viết vở tập viết
- Gv và nhận xét
b- Luyện nói: (6)
- Nêu chủ đề luyện nói: Sẻ, ri, bói cá, le le
- Gv cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Tranh vẽ những con gì?
+ Em biết con vật nào trong số các con vật này?
+ Trong số này có con chim nào hót hay ko? Tiếng
Trang 9- Dặn hs về nhà đọc bài và xem trước bài 33.
Toán Bài 30: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: - Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép cộng
2 Kĩ năng: Thực hiện nhanh các phép tính
3 Thái độ: biết vận dụng các phép cộng trong thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ đồ dùng học Toán 1
- Phòng học thông minh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5) (>, <, =)?
- Gọi hs làm bài
1 + 4 5 4 3 + 2 3 + 2 5 5 2 + 2
- Gv nhận xét B Bài luyện tập: Bài 1: (6) Tính: - Yêu cầu hs dựa vào bảng cộng đã học để làm: - Gọi hs đọc bài và nhận xét Bài 2: (5) Tính: - Yêu cầu hs tự tính theo cột dọc 2 1 3 2 4 2
+ + + + + +
2 4 2 3 1 1
4 5 5 5 5 3
- Gọi hs đọc kết quả và nhận xét
Bài 3: (6) Tính:
* Ứng dụng PHTM
- Giáo viên gửi tập tin cho hs
- Yêu cầu hs thực hiện điền kết quả của các phép
tính
- Giáo viên nhận tệp tin, lấy một bài làm mẫu
- Đọc lại bài và nhận xét
Bài 4: (5) (>, <, =)?
- Yêu cầu hs so sánh rồi điền dấu thích hợp
- Đọc lại bài và nhận xét
Hoạt động của hs
- 2 hs lên bảng làm
- 1 hs nêu yêu cầu
- Hs tự làm bài
- 1 hs lên bảng làm
- Vài hs đọc và nhận xét
- Hs tự làm bài
- 2 hs lên bảng làm
- Vài hs nêu
- Học sinh nhận tập tin
- Hs thực hiện thao tác trên máy
- Hs gửi lại tệp tin cho giáo viên
- Hs tự làm bài
- Hs thực hiện
Trang 10Bài 5: (6) Viết phép tính thích hợp:
- Hs làm ý b (giảm tải ý a)
- Cho hs quan sát hình trong bài, nêu bài toán rồi
I MỤC TIÊU
- Hs đọc và viết được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
- Đọc được câu ứng dụng: Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Lễ hội
2 Kĩ năng: phân biệt được oi, aivới các âm khác Đọc viết lưu loát các tiếng từ có vần ôi, ơi trong, ngoài bài
3 Thái độ: Yêu thích môn học
A Kiểm tra bài cũ: (5)
- Gọi hs đọc, viết: ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở
- Hs đọc đoạn thơ ứng dụng:Chú Bói Cá nghĩ gì thế?
Trang 11- Viết tiếng ổi
- Đánh vần và đọc tiếng ổi
- Phân tích tiếng ổi
- Cho hs đánh vần tiếng: ôi- hỏi- ổi
- Gv cho hs quan sát trái ổi
- Lớp ghép từ trái ổi
- Gv viết bảng trái ổi
- Gọi hs đọc: ôi- ổi- trái ổi
* ơi (13)
(Thực hiện tương tự như vần ôi)
- Cho hs so sánh vần ơi với vần ôi
- Gọi hs đọc: ơi- bơi- bơi lội
c Cho hs đọc từ ứng dụng: (7) cái chổi, thổi còi,
ngói mới, đồ chơi
- Yêu cầu hs tìm tiếng mới: chổi, thổi, mới, chơi
- Đọc lại các từ ứng dụng
d Luyện viết: (7)
- Gv viết mẫu: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
- Cho hs viết bảng con
- Gv quan sát, nhận xét
Tiết 2
3-Luyện tập:
a- Luyện đọc: (17)
- Gọi hs đọc lại bài tiết 1
- Quan sát tranh câu ứng dụng và nhận xét
- Cho hs đọc câu ứng dụng: Bé trai, bé gái đi chơi
phố với bố mẹ
- Yêu cầu hs tìm tiếng mới chứa vần oi, ai
- Gv đọc mẫu
- Gọi hs đọc lại câu ứng dụng
* Trẻ em có quyền được bố mẹ yêu thương, chăm
sóc
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b- Luyện viết: (7)
- Gv hướng dẫn lại cách viết: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
- Luyện viết vở tập viết
- Gv và nhận xét
b- Luyện nói: (6)
- Nêu chủ đề luyện nói: Lễ hội
* Ứng dụng PHTM
- Giáo viên quảng bá một video (Lễ hội trung thu)
- Yêu cầu hs xem và trả lời câu hỏi:
+ Em đã từng tham gia lễ hội nào?
- Học sinh nhận video xem
và trả lời câu hỏi
+ Hs trả lời theo suy nghĩ
Trang 12+ Hãy nói về một lễ hội mà em có dịp tham gia.
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hs đọc và viết được: ui, ưi, đồi núi, gửi thư
- Đọc được câu ứng dụng: Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui quá
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Đồi núi
2 Kĩ năng: phân biệt được ui, ưi với các âm khác Đọc viết lưu loát các tiếng từ có vần ui, ưi trong, ngoài bài
3 Thái độ: Yêu thích môn học
A Kiểm tra bài cũ: (5)
- Gọi hs đọc, viết: cái chổi, thổi còi, ngói mới, đồ
Trang 13- Lớp ghép tiếng núi.
- Viết tiếng núi
- Đánh vần và đọc tiếng núi
- Phân tích tiếng núi
- Cho hs đánh vần tiếng: nờ- ui- nui- sắc- núi
- Lớp ghép từ đồi núi
- Gv cho hs quan sát tranh đồi núi
- Gv viết bảng đồi núi
- Gọi hs đọc: ui- núi- đồi núi
* ưi (13)
(Thực hiện tương tự như vần ui)
- Cho hs so sánh vần ưi với vần ui
- Gọi hs đọc: ưi- gửi- gửi thư
c Cho hs đọc từ ứng dụng: (7) cái túi, vui vẻ, gửi
quà, ngửi mùi
- Yêu cầu hs tìm tiếng mới: túi, vui, gửi, ngửi, mùi
- Đọc lại các từ ứng dụng
d Luyện viết: (7)
- Gv viết mẫu: ui, ưi, đồi núi, gửi thư
- Cho hs viết bảng con
- Gv quan sát, nhận xét
Tiết 2
3-Luyện tập:
a- Luyện đọc: (17)
- Gọi hs đọc lại bài tiết 1
- Quan sát tranh câu ứng dụng và nhận xét
- Cho hs đọc câu ứng dụng: Dì Na vừa gửi thư về
Cả nhà vui quá
- Yêu cầu hs tìm tiếng mới chứa vần ui, ưi
- Gv đọc mẫu
- Gọi hs đọc lại câu ứng dụng
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b- Luyện viết: (7)
- Gv hướng dẫn lại cách viết: ui, ưi, đồi núi, gửi thư
- Luyện viết vở tập viết
c- Luyện nói: (6)
* Ứng dụng PHTM
- Giáo viên quảng bá một video (Đồi núi)
- Yêu cầu hs xem và trả lời câu hỏi:
+ Trên đồi núi thường có những gì?
+ Quê em có đồi núi ko? Đồi khác núi như thế nào?
+ Học sinh trả lời theo suynghĩ
- 1 hs đọc bài
Trang 14- Đọc lại bài trong sgk
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà đọc bài và xem trước bài 35
Toán Bài 31: SỐ 0 TRONG PHÉP CỘNG
I MỤC TIÊU: Giúp hs:
1 Kiến thức:
- Bước đầu nắm được: phép cộng một số với 0 cho kết quả là chính
số đó; và biết thực hành tính trong trường hợp này
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp
- Hình thành số 0 trong phép cộng, áp dụng trong thực tế
2 Kĩ năng: Kĩ năng nêu tình huống, thực hiện nhanh các phép tính
3 Thái độ: biết vận dụng các phép tính số từ 0 trong phép cộng vào trong thực tế
A Kiểm tra bài cũ: (5)
- Gọi hs lên bảng làm bài: Tính:
- Cho hs quan sát hình vẽ và nêu bài toán: Lồng thứ
nhất có 3 con chim, lồng thứ hai có 0 con chim Hỏi
cả hai lồng có mấy con chim?
- Cho hs tính và nêu kết quả
- Gọi hs nêu nhận xét: “Một số cộng với 0 bằng chính
Trang 15- Yêu cầu hs thực hiện điền kết quả của các phép tính.
- Giáo viên nhận tệp tin, lấy một bài làm mẫu
- Đọc lại bài và nhận xét
b) Cho hs tự làm bài
- Gọi hs chữa bài và nhận xét
Bài 2: (5) Tính:
- Cho hs tính theo cột dọc
- Cho hs nhận xét
Bài 3: (5) Số?
- Yêu cầu hs tự làm bài rồi chữa bài
- Cho hs nhận xét bài
Bài 4: (6) Viết phép tính thích hợp:
- Yêu cầu hs quan sát hình vẽ, nêu bài toán rồi viết
phép tính thích hợp: 3 + 2 = 5 và 3 + 0 = 3
- Cho hs lên bảng nêu bài toán và phép tính thích hợp
C Củng cố- dặn dò: (3)
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà làm bài
- Hs thực hiện thao tác trên máy
- Hs gửi lại tệp tin cho giáo viên
- Hs làm bài
- Hs nhận xét
- Hs làm bài
- 5 hs lên bảng làm
- Hs nêu
- 1 hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài
- 3 hs lên bảng làm
- Hs nêu nhận xét
- 1 hs nêu yêu cầu
- Hs làm theo cặp
- Vài cặp hs thực hiện
SINH HOẠT TUẦN 8
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Giúp HS nắm được một số ưu, khuyết điểm trong tuần để sửa chữa và phát huy
- HS nắm được phương hướng phấn đấu tuần sau
2 Kĩ năng: HS có thói quen phê và tự phê
3 Thái độ: HS có ý thức chấp hành nội quy trường, lớp
II CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU.
1 Nhận xét ưu khuyết điểm trong tuần: (7’)
- Các tổ trưởng nhận xét ưu khuyết điểm của tổ
2 GV CN nhận xét chung: (8’)
* Ưu điểm:
* Tồn tại
Trang 16
3 Phương hướng tuần tới: (5’)
a Nề nếp
- Tiếp tục duy trì và ổn định sĩ số, đảm bảo tỉ lệ chuyên cần
- Thực hiện tốt các nề nếp đã có
b Học
- Đẩy mạnh phong trào đôi bạn cùng tiến, bàn học danh dự
- Có ý thức chuẩn bị tốt đồ dùng và soạn sách, vở đúng TKB
- Đi vào ổn định tốt chất lượng ôn bài 15 phút đầu giờ
- Tiếp tục phong trào giải toán trên mạng
- Xây dựng nề nếp, thời gian biểu ở lớp và ở nhà
c Công tác khác
- Tiếp tục thực hiện tốt nề nếp mặc đồng phục, múa hát tập thể
- Tiếp tục hướng dẫn cho học sinh thi giải toán qua mạng
- Nhắc nhở học sinh thực hiện tốt an toàn giao thông, đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe máy
- Học sinh tiếp tục thực hiện tốt vệ sinh cá nhân, vệ sinh trường lớp
An toàn giao thông Bài 6: NGỒI AN TOÀN TRÊN XE ĐẠP XE MÁY
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết những quy định an toàn khi ngồi trên xe đạp, xe máy
- Biết sự cần thiết của các thiết bị an toàn đơn giản (mũ bảo hiểm)
2 Kĩ năng:
- Thực hiện đúng trình tự khi ngồi hoặc lên xuống trên xe đạp , xe máy
3 Thái độ: Có thói quen đội mũ bảo hiểm, quan sát các loại xe trước khi xuống xe,
biết bám chắc người ngồi đằng trước
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Tranh minh họa bài học
III.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: (2’)
- Giáo viên kiểm tra lại bài: Tìm hiểu về
đường phố
- Gọi học sinh lên bảng kiểm tra
- Giáo viên nhận xét, góp ý sửa chữa
B Bài mới: (18’)
1 Giới thiệu bài :
- Giáo viên giới thiệu mục tiêu của bài học
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của GV, HS cả lớp nghe và nhận xét phần trả lời câu hỏi của bạn
- Cả lớp chú ý lắng nghe
- 02 học sinh nhắc lại tên bài học