Kiến thức: Giúp hs củng cố về cách đọc, viết, thực hiện được các phép tính cộng, trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 100 và giải toán có lời văn.. Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính [r]
Trang 1I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: nhanh vun vút, săn lùng, bờ biển, nhảy
dù HS đọc đúng, liền mạch, ngắt hơi chỗ có dấu phẩy, nghỉ hơi chỗ có dấu chấm
- Ôn các vần: ân,uân
- HS hiểu 1 số từ ngữ: Săn lùng, nhảy dù
- HS hiểu nội dung bài: Cá heo là con vật thông minh, là bạn của người, cá heo đãnhiều lần giúp người thoát nạn trên biển
2 Kỹ năng: Qua bài học rèn kỹ năng đọc đúng, liền mạch, lưu loát
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, Biết yêu quí và bảo vệ các loài động
vật
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Bảng phụ, tranh sgk
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên Ho ạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- 2 hs đọc bài
+ Cụ già đang làm gì ngoài vườn?
+ Người hàng xóm khuyên cụ điều gì?
+ Người hàng xóm nói vậy, cụ già trả lời
như thế nào?
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Giảng bài mới:
a) GV đọc mẫu: Giọng đọc thong thả, rõ
ràng, rành mạch
b) Học sinh luyện đọc:
* Luyện đọc từ khó: (5’)
- GV ghi lần lượt các từ khó lên bảng
- GV uốn nắn sửa sai
- GV kết hợp giảng từ
+ Con hiểu thế nào là “săn lùng”?
+ Con hiểu thế nào là “nhảy dù”?
- GV nhận xét uốn nắn
+ Cụ trồng cây na nhỏ
+ Khuyên cụ trồng chuối Vì trồngchuối mau ra quả, còn na lâu được ănquả
- Không sao đâu,tôi không ăn thì concháu tôi ăn ,chúng chẳng quên ngườitrồng
- 2 hs đọc lại các từ trên bảng
Trang 2- Mỗi đoạn gọi 3 hs đọc
- Gọi 3 hs đọc nối tiếp nhau theo 3 đoạn
- Gọi 2 hs đọc toàn bài
- GV nhận xét uốn nắn câu nói cho hs
* Lưu ý: Cho hs nói nhiều câu khác
- GV nêu câu hỏi
- HS đọc nhẩm đoạn 1, suy nghĩ trả lời
+ Cá heo bơi giỏi như thế nào?
- HS đọc nhẩm đoạn 2, suy nghĩ trả lời
+ Người ta có thể dạy cá heo làm những
việc gi?
- Trong bài có 7 câu
- HS luyện đọc từng câu
- Bài chia làm 3 đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu như tên bắn.+ Đoạn 2: Tiếp đến tàu thuyền giặc.+ Đoạn 3: Còn lại
- Tìm tiếng ngoài bài
- Có vần ân: sân, ngân, …
- Có vần uân: khuân, nhuận
- Nói câu chứa tiếng
- Có vần ân: Em đang rửa chân
- Có vần uân: Mẹ em được tặng huânchương
Trang 3+ Chú cá heo ở biển đen được thưởng gì?
+ Vì sao chú cá heo được thưởng huân
chương?
+ Trong bài này ai là anh hùng biển cả?
+ Bài văn này nói lên điều gì?
b Hướng dẫn học sinh luyện đọc: (12’)
- GV đọc mẫu lần 2,hướng dẫn học sinh
cách đọc toàn bài
- GV theo dõi nhận xét cách đọc
- GV nhận xét cách đọc
* Lưu ý: Khi hs luyện đọc theo đoạn gv
kết hợp hỏi câu hỏi về nội dung bài hoặc
tìm tiếng từ có vần trong bài
c Hướng dẫn học sinh luyện nói: (8’)
- Chủ đề hôm nay nói về gì?
- GV cho hs quan sát tranh sgk
+ Tranh vẽ gì?
- GV uốn nắn câu nói cho hs
+ Bạn có biết cá heo sổng ở đâu không?
+ Cá heo đẻ trứng như các loài khác phải
không?
+ Tại sao gọi cá heo là loài cá thông
minh?
C Củng cố, dặn dò: (5’)
- Hôm nay học bài gì?
- Bài văn này cho em biết điều gì?
- Con cần làm gì để bảo vệ cá heo?
+ Được thưởng huân chương
+ Vì chú cứu một phi công khi anhnhảy dù xuống biển
+ Chú cá heo
+ Cá heo là con vật thông minh,là bạncủa người,cá heođã nhiều lần giúpngười thoát nạn trên biển
- Anh hùng biển cả
- Cá heo là con vật thông minh,là bạncủa người,cá heo đã nhiều lần giúpngười thoát nạn trên biển
- Cần chăm sóc giữ gìn và bảo vệ,không được đánh bắt cá heo…
_
T oán Tiết 137: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Giúp hs củng cố về cách đọc, viết, thực hiện được các phép tính cộng, trừ (khôngnhớ) các số trong phạm vi 100 và giải toán có lời văn Biết đặc điểm của số 0 trongphép cộng, phép trừ
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh thành thạo, sử dụng ngôn ngữ
toán học
Trang 43 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Bảng phụ, tranh sgk
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
H
oạt động của giáo viên H oạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- Để điền được các số đúng và nhanh
con dựa vào đâu?
- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
- BT1 cần nắm được gì?
Bài 2: (6’)
- 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- Để tính được đúng và nhanh con dựa
vào đâu?
- Khi đặt tính con chú ý điều gì?
+ HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
- BT2 cần nắm được gì?
Bài 3: (6’)
- 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- Trước khi viết các số con phải làm gì?
36 + 12 97 – 45 46 + 23
- Cách đặt tính và thực hiện các phép tính cộng trừ các số có 2 chữ số
97
- 45
46 + 23
Trang 5- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài.
- BT3 biết làm gì?
Bài 4: (6’)
- 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu con gà
con làm như thế nào?
- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
- BT4 cần biết làm gì?
Bài 5: (6’)
- 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- Để điền được số vào ô trống con phải
làm gì?
- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
- BT5 cần nắm được gì?
C Củng cố, dặn dò: (5’)
- Bài hôm nay con cần nắm được gì?
- HS nhắc lai cách giải toán có lời văn
- GV nhận xét giờ học
- Nắm được cách so sánh các số có 2 chữ số trong phạm vi 100
- Cách giải bài toán có lời văn
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Giúp hs nắm chắc cấu tạo, quy trình viết các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, , 9
- HS viết đúng các vần, các từ ngữ: ân, uân, thân thiết, huân chương, theo kiểu chữ viết thường cỡ chữ theo vở tập viết tập 2
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh,liền mạch,thẳng dòng,khoảng cách
đều đặn
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tập viết, thấy được vẻ đẹp của chữ viết Từ
đó hs có ý thức rèn chữ đẹp và giữ được sách vở sạch đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
Trang 6- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
H
oạt động của giáo viên H oạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- 2hs lên bảng viết: tia chớp, đêm khuya
- Lớp viết bảng con: Khuy áo
- GV nhận xét sửa chữ viết cho hs
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Giảng bài mới: (15’)
* Hướng dẫn học sinh quan sát mẫu, nhận
xét: (5’)
- GV treo chữ mẫu lên bảng, nêu câu hỏi
- Nêu cấu tạo và độ cao của từng số?
+ Số 0 gồm mấy nét?
+ Số 0 cao mấy ly, rộng mấy ly?
+ Các nét chữ được viết như thế nào?
+ Điểm đặt bút bắt đầu ở đâu?
+ Khoảng cách giữa các chữ số trên 1
dòng như thế nào?
+ Các số 1, 2, 3, 4, 5, , 9 hướng dẫn hs
viết tương tự
* Hướng dẫn cách viết:
- GV viết mẫu, kết hợp nêu qui trình viết
- GV quan sát uốn nắn cách viết
* Hướng dẫn học sinh viết vần: (5’)
- Con nêu cấu tạo vần: ân,uân
- GV viết mẫu, kết hợp nêu quy trình viết
- GV uốn nắn chữ viết cho hs
* Hướng dẫn học sinh viết từ ngữ: (5’)
- Từ “ thân thiết ” gồm mấy chữ ghi
tiếng?
- Nêu cấu tạo và độ cao của từng chữ?
- Các nét chữ được viết như thế nào?
+ Chữ số 0 cao 2 ly, rộng 1 ly
+ Các nét chữ viết liền mạch cách đềunhau
+ Điểm đặt bút ở dòng kẻ thứ 5 kếtthúc ở dưới đường kẻ thứ 5
+ Cách 1 ô viết 1 chữ
- HS quan sát, viết tay không
- HS viết bảng con
- Vần ân, uân đều được ghép bởi 2
âm, đều có n đứng sau
- HS quan sát viết tay không
- HS viết bảng con vần ân, uân
- Gồm 2 chữ: Chữ “thân” đứng trước,chữ “thiết” đứng sau
- Chữ ghi âm i, ê, â, n, cao 2 ly, rộng
1 ly rưỡi; chữ ghi âm th cao 5 ly; chữghi âm t cao 3 ly
Các nét chữ viết liền mạch cách đềunhau
- Dấu sắc viết trên đầu âm ê
- Cách nhau 1 ly rưỡi
- Cách nhau 1 ô
Trang 7* Hướng dẫn học sinh cách viết:
- GV viết mẫu, kết hợp nêu quy trình viết
- Đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết chữ ghi
âm th cao 5 ly, rộng 1 ly rưỡi Nối liền
với chữ ghi vần ân, dừng bút ở đường kẻ
thứ 2 Cách 1,5 ly viết chữ ghi âm th cao
5 ly nối liền với chữ ghi vần “iêt”
- Các từ còn lại gv hd hs tương tự
* Luyện viết vở: (15’)
- GV hướng dẫn hs viết bài vào vở
- Lưu ý hs tư thế ngồi viết, cách cầm bút
cách để vở
- GV thu 1 số bài, nhận xét ưu nhược
điểm của hs
C Củng cố, dặn dò: (5’)
- Hôm nay con viết những chữ gì?
- 1 hs nhắc lại cách viết, cả lớp theo dõi
- GV nhận xét giờ học, tuyên dương
những hs có ý thức viết chữ đẹp
- Học sinh quan sát viết tay không
- HS viết bảng con: thân thiết, huânchương
- GV nhận xét uốn nắn chữ viết chohs
- HS viết vào vở
+ 1 dòng số 0, 1, 2, 3, 4, 5, , 9+ 1dòng: thân thiết
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS nhìn bảng hoặc sách chép đúng,chính xác bài “Loài cá thông minh” HS viết
40 chữ trong 15 - 20 phút Điền đúng vần uân, ân hay chữ g, gh vào chỗ trống.Làm được các bài tập 2,3 trong SGK
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, đúng, liền mạch, sạch sẽ,rõ ràng
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học,có ý thức rèn chữ viết, cẩn thận tỉ mỉ
oạt động của giáo viên oạt động của học sinh H
A Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Giáo viên kiểm tra đồ dùng bút, vở,
của hs
- GV kiểm tra bài viết ở nhà của học
sinh
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Giảng bài mới
- HS lấy đồ dùng để lên bàn
- 2hs lên bảng viết từ: reo lên, quả na, Phương nói
1 + 2
Trang 8- Các nét chữ viết như thế nào?
b Hướng dẫn học sinh viết từ khó: (5’)
- GV nêu ra 1 số từ khó khi viết hs cần
- 2HS nêu yêu cầu BT
- Trước khi điền con phải làm gì?
- HS làm bài, gv chữa bài
Bài 2:
- 2HS nêu yêu cầu BT
- Trước khi điền con phải làm gì?
- HS làm bài, gv chữa bài
- 2 hs đọc lại bài tập
C Củng cố, dặn dò: (5’)
- Hôm nay con viết bài gì?
- Khi viết bài cần chú ý điều gì?
- Lời nói của nhân vật viết ở sau dấu 2 chấm, và có gạch đầu dòng
- Các nét chữ viết liền mạch và cách đều nhau
- Học sinh viết vào bảng con: làm xiếccứu sống, lập chiến công
- 2 hs nhắc lại tư thế ngồi viết
- Học sinh chép bài vào vở, gv quan sátuốn nắn hs yếu
- HS dùng bút chì để soát lại bài
- HS thấy nhược điểm rút kinh nghiệm cho bài sau
- Điền vần ân hay uân
- Con qs tranh, đọc các chữ đã cho, điền thử, đánh vần, sau đó điền Khuân vác phấn trắng
I MỤC TIÊU:
Trang 91 Kiến thức: Giúp hs củng cố về cách đọc, viết, thực hiện được các phép tính
cộng, trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 100 và giải toán có lời văn Biết tìm sốliền trước, số liền sau của 1 số
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh thành thạo, sử dụng ngôn ngữ
oạt động của giáo viên
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Để điền được các số đúng và nhanh
con dựa vào đâu?
- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
- BT1 cần nắm được gì?
- Tìm số liền sau ta làm như thế nào?
- Tìm số liền trước ta làm như thế nào?
Bài 2: (6’)
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Để tính được đúng và nhanh con dựa
Số liền trước của 1 là 0
Số liền trước của 35 là 34
Số liền trước của 42 là 41
Số liền trước của 100 là 99b.Viết số liền sau của các số sau:
9,37,62,99,11
Số liền sau của 9 là 10
Số liền sau của 37 là 38
Số liền sau của 62 là 63
Số liền trước của 11 là 12
Số liền trước của 99 là 100
- Nắm được cách tìm số liền trước, số liền sau
- Lấy số đã cho cộng với 1 đơn vị
- Lấy số đã cho trừ đi 1 đơn vị
Trang 10- 2HS nêu yêu cầu bài tập.
- Khi đặt tính con chú ý điều gì?
+ HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
- BT3 cần nắm được gì?
Bài 4: (6’)
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết có tất cả bao nhiêu viên bi
con làm như thế nào?
+ HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
43 + 23 72 – 5 0 41 + 7
- Cách đặt tính và thực hiện các phép tính cộng trừ các số có 2 chữ số
- Biết cách giải bài toán có lời văn
I MỤC TIÊU:
43 + 23
72 + 50
41 + 7
Trang 111 Kiến thức: HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Quả na, trứng cuốc, uốn
câu, con trâu HS đọc đúng, liền mạch, ngắt hơi chỗ có dấu phẩy, nghỉ hơi chỗ có dấu chấm
- Ôn các vần: oăc, oăt
- HS hiểu 1 số từ ngữ: Thơm lừng, bát ngát
- HS hiểu nội dung bài: Tiếng gà gáy báo hiệu 1 ngày mới đang đến, muôn vật đang lớn lên, đơm bông kết trái
2 Kỹ năng: Qua bài học rèn kỹ năng đọc đúng, liền mạch, lưu loát
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, Biết yêu quí và bảo vệ các loài động
oạt động của giáo viên H oạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- 2 hs đọc bài
+ Cá heo bơi giỏi như thế nào?
+ Người ta có thể dạy cá heo làm
những việc gì?
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giảng bài mới:
a GV đọc mẫu:
- Chú ý đọc giọng hơi nhanh, mạnh
b Học sinh luyện đọc:
* Luyện đọc từ khó: (5’)
- GV ghi lần lượt các từ khó lên bảng
- GV uốn nắn sửa sai
- GV kết hợp giảng từ
+ Con hiểu thế nào là “ bát ngát”?
+ Con hiểu thế nào là “thơm lừng”?
- Trong bài có 10 câu
- HS luyện đọc từng câu (mỗi câu 3 hsđọc)
- Bài chia làm 3 đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu… nhọn hoắt
+ Đoạn 2: Tiếp đến…ra đồng+ Đoạn 3: Còn lại
Trang 12- 2HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS luyện nói, GV nhận xét nắn câu
- GV nêu câu hỏi
- HS đọc nhẩm đoạn1, suy nghĩ trả lời
+ Gà gáy vào lúc nào?
+ Tiếng gà gáy làm cho quả na, buồng
chuối, hàng tre có gì thay đổi
- HS đọc nhẩm đoạn 2, suy nghĩ trả lời
+Tiếng gà gáy làm cho hạt đâu, bông
lúa, buồng chuối,con trâu như thế nào?
- HS đọc nhẩm đoạn 3, suy nghĩ trả lời
+ Tiếng gà gáy làm cho mặt trời như
thế nào?
+ Bài văn này nói lên điều gì?
b Hướng dẫn học sinh luyện đọc:(12’)
- Mỗi đoạn gọi 3 hs đọc
- Gọi 3 hs đọc nối tiếp nhau theo 3đoạn
- Gọi 2 hs đọc toàn bài
- Tìm tiếng trong bài
- Có vần oăt: hoắt
- Tìm tiếng ngoài bài
- Có vần oăt: thoắt
- Có vần oăc: ngoặc
- Nói câu chứa tiếng
- Có vần oăt: Bạn mai bé loắt choắt
- Có vần oăc: Em viết dấu ngoặc đơn
+ Nhô lên khỏi ngọn núi
+ Tiếng gà gáy báo hiệu 1 ngày mớiđang đến, muôn vật đang lớn lên, đơmbông kết trái
- Cả lớp theo dõi cách đọc
- Học sinh luyện đọc từng đoạn, mỗiđoạn 2, 3 hs đọc
- 2 hs đọc toàn bài
Trang 13* Lưu ý: Khi hs luyện đọc theo đoạn gv
kết hợp hỏi câu hỏi về nội dung bài
hoặc tìm tiếng từ có vần trong bài
c Hướng dẫn học sinh luyện nói: (8’ )
- Chủ đề hôm nay nói về gì?
- GV cho hs quan sát tranh sgk
+ Tranh vẽ gì?
- GV uốn nắn câu nói cho hs
* Lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau
C Củng cố, dặn dò: (5’)
- Hôm nay học bài gì?
- Bài văn này cho em biết điều gì?
- Nói về các con vật em biết
+ Tranh vẽ chó, mèo, vẹt, rùa, ngan, sư
_
T
oán LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp hs củng cố về cách đọc,viết đúng số dưới mỗi vạch của tia số,
thực hiện được các phép tính cộng, trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 100 vàgiải toán có lời văn Biết đọc giờ đúng trên đồng hồ
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh thành thạo, sử dụng ngôn ngữ
oạt động của giáo viên H oạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Để điền được các số đúng và nhanh
con dựa vào đâu?
a Đặt tính, rồi tính:
26 + 13 79 – 35
b Số liền trước của 56 là …
Số liền sau của 69 là …
- Viết số vào dưới mỗi vạch của tia sốrồi đọc các số đó
- Dựa vào cách đếm số, cách đọc số
Trang 14- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài.
- Con có nhận xét gì các số trên tia số?
- BT1 cần nắm được gì?
Bài 2: (6’)
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Trước khi khoanh con phải làm gì?
- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
- BT2 cần nắm được gì?
Bài 3: (6’)
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Khi đặt tính con chú ý điều gì?
- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
- BT3 cần nắm được gì?
Bài 4: (6’)
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết còn mấy trang chưa viết
con làm như thế nào?
- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
- BT4 cần biết làm gì?
Bài 5: (6’)
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Trước khi nối con phải làm gì?
- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
- Các số được viết theo thứ tự từ bé đếnlớn mỗi số hơn kém nhau 1 đơn vị
- Cách đọc ,viết các số trên tía số
- Đặt tính rồi tính
- Viết các chữ số cùng hàng đơn vịthẳng cột với nhau
35 + 40 73 – 53 33 + 55
- Cách đặt tính và thực hiện các phéptính cộng trừ các số có 2 chữ số
- 2 hs đọc bài toán
Tóm tắt
Có : 48 trang
Đã viết : 22trang Chưa viết : …trang?
- Lấy số trang đã có trừ đi số trang đãviết
Bài giải:
Số trang chưa viết là:
48 - 22 = 26 (trang ) Đáp số: 26 trang
- Cách giải bài toán có lời văn
- Nối đồng hồ với câu thích hợp
- Quan sát đồng hồ
+ Hình 1: Em tập múa lúc 2 giờ chiều.+ Hình 2: Em đi học lúc 7 giờ sáng.+ Hình 3: Em trở về nhà lúc 5 giờ chiều
35 + 40
35 + 40
35 + 40