1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án tuần 13. Môn: Học vần Toán Bồi dưỡng học sinh

18 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 55,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(Tiến hành tương tự bài “Phép cộng trong phạm vi 7”. - Cho hs điền kết quả vào bảng cộng trong sgk. - Hs đọc và nhận xét.. - Gọi hs chữa bài. MỤC TIÊU:. - Giúp HS nắm được một số ưu, khu[r]

Trang 1

TUẦN 13

Ngày soạn: 20/ 11/ 2017

Ngày soạn: Thứ hai ngày 27 tháng 11 năm 2017

Học vần Bài 51: ÔN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc, viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng n

- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài

- Nghe, hiểu và kể lại câu chuyện Chia phần.

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

3 Thái độ:

- Thấy được sự phong phú của tiếng Việt

- Rèn chữ để rèn nết người

- Tự tin trong giao tiếp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng ôn tập

- Tranh minh họa cho từ, câu ứng dụng

- Tranh minh họa cho truyện kể Chia phần.

- Phòng học thông minh

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Cho hs đọc và viết các từ: cuộn dây, ý muốn, con

lươn, vườn nhãn

- Gọi hs đọc: Mùa thu, bầu trời như cao hơn Trên giàn

thiên lí, lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lượn

- Gv nhận xét

- Tìm tiếng ngoài bài có chứa vần uôn, ươn

B Bài mới: (70’)

1 Giới thiệu: Gv nêu

2 Ôn tập:

a Các vần vừa học:

- Cho hs nhớ và nêu lại những chữ vừa học trong tuần

- Gv ghi lên bảng

- Yêu cầu hs đọc từng âm trên bảng lớp

- Gọi hs phân tích cấu tạo của vần: an

- Yêu cầu đọc đánh vần vần an

- Yêu cầu hs ghép âm thành vần

- Cho hs đọc các vần vừa ghép được

b Đọc từ ứng dụng:

Hoạt động của hs

- Hs viết bảng con

- 2 hs đọc

- Học sinh nêu

- Nhiều hs nêu

- Hs theo dõi

- Vài hs đọc

- 1 vài hs nêu

- Vài hs đọc

- Nhiều hs nêu

- Hs đọc cá nhân, tập thể

Trang 2

- Gọi hs đọc các từ: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản

- Gv đọc mẫu và giải nghĩa từ: cuồn cuộn

c Luyện viết:

- GV viết mẫu và nêu cách viết của từng từ: cuồn cuộn,

con vượn

- Quan sát hs viết bài

- Gv nhận xét bài viết của hs

Tiết 2:

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

- Gọi hs đọc lại bài-kết hợp kiểm tra xác xuất

- Gv giới thiệu tranh về câu ứng dụng: Gà mẹ dẫn đàn

con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới

giun

- Hướng dẫn hs đọc câu ứng dụng

- Gọi hs đọc câu ứng dụng

* Trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương, chăm sóc

b Kể chuyện:

* Ứng dụng PHTM

- Gv kể chuyện lại câu chuyện có tranh minh hoạ

+ Tranh 1, 2, 3, 4 diễn tả nội dung gì?

+ Câu chuyện có những nhân vật nào, xảy ra ở đâu?

- Giáo viên quảng bá một video (Chia phần)

- Yêu cầu học sinh kể từng đoạn theo tranh

- Gọi hs kể 1 đoạn câu chuyện

- Nêu ý nghĩa: Trong cuộc sống biết nhường nhịn nhau

thì vẫn hơn

c Luyện viết:

- Hướng dẫn hs viết bài vào vở tập viết

- Gv nêu lại cách viết từ: cuồn cuộn, con vượn

- Nhận xét bài viết

C Củng cố- dặn dò: (4’)

- Gọi hs đọc lại toàn bài trong sgk

- Gv tổ chức cho hs thi ghép tiếng có vần ôn tập Hs nêu

lại các vần vừa ôn

- Gv nhận xét giờ học

- Về nhà luyện tập thêm Xem trước bài 52

- Vài hs đọc

- Hs theo dõi

- Hs quan sát

- Hs viết bài vào bảng con

- 5 hs đọc

- Hs quan sát, nhận xét

- Hs theo dõi

- Vài hs đọc

- Hs theo dõi

- Hs trả lời

- Học sinh nhận video xem

- Vài hs kể từng đoạn

- 3 hs kể

- Hs theo dõi

- Hs ngồi đúng tư thế

- Mở vở viết bài

Toán Bài 47: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp học sinh:

- Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7

Trang 3

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 7.

2 Kỹ năng:

- Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo

3 Thái độ:

- Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Sử dụng các mẫu vật tương ứng

- Bộ học toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv:

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi hs làm bài: Tính :

6- 1= 7- 2- 1=

5+ 1= 2+ 3+ 1=

- Gvnx

B Bài mới: (29’)

1 Hướng dẫn học sinh thực hành và ghi nhớ bảng

cộng trong phạm vi 7:

a Hướng dẫn hs học phép cộng 6+ 1= 7 và 1+ 6= 7

- Gv gắn các hình, yêu cầu học sinh quan sát

- Gọi hs nêu bài toán: “Có 6 hình tam giác, thêm 1

hình tam nữa Hỏi có tất cả mấy hình tam giác?”

- Gv hỏi: 6 cộng 1 bằng mấy?

- Cho hs đọc: 6+ 1= 7

- Gv nêu câu hỏi: 1 cộng 6 bằng mấy?

- Gv ghi bảng 1+ 6= 7

- Cho hs nhận xét hai phép tính: 6 + 1 và 1+ 6

b Hướng dẫn hs học phép cộng 5 + 2= 7 và 2+ 5= 7

tương tự như trên

c Hướng dẫn học sinh bước đầu ghi nhớ bảng cộng

trong phạm vi 7

- Cho học sinh đọc lại bảng cộng

1+ 6= 7 5+ 2= 7 2+ 5= 7 4+ 3= 7 3+ 4= 7 3+ 4= 7

- Gv xóa bảng và nêu một số câu hỏi, ví dụ: 5 cộng 2

bằng mấy? 4 cộng 3 bằng mấy? 7 bằng mấy cộng

mấy?

2 Thực hành:

a Bài 1: Tính:

- Yêu cầu hs tính theo cột dọc

- Lưu ý kết quả phải viết thẳng cột

- Gọi học sinh đọc kết quả và nhận xét

b Bài 2: Tính

- Gv củng cố học sinh về tính chất giao hoán của phép

Hoạt động của hs:

- 2 hs làm trên bảng

- Học sinh quan sát

- Hs nêu bài toán

- Hs nêu: 6+ 1= 7

- Học sinh đọc

- Vài hs nêu: 1+ 6= 7

- Vài hs đọc

- Hs nêu: 6+ 1= 1+ 6

- Hs điền vào chỗ chấm trong sách giáo khoa

- Hs thi đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 6:

- Học sinh trả lời

- Học sinh làm bài tập

- Đọc kết quả

- Hs nêu đựoc tính chất

Trang 4

cộng: 5 + 2 = 7 thì viết được 2 + 5 = 7.

- Cho hs làm bài rồi chữa

c Bài 3: Tính:

- Cho học sinh nhắc lại cách tính: 5 + 1+ 1 =

- Tương tự cho hs tự làm bài.

- Cho hs đổi bài kiểm tra

d Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

- Cho học sinh quan sát tranh vẽ, nêu thành bài toán

- Yêu cầu hs viết phép tính thích hợp:

6 + 1= 7 4 + 3= 7

- Đọc kết quả bài làm

C Củng cố- dặn dò: (3’)

- Tổ chức cho hs chơi trò chơi “thi điền kết quả

nhanh”

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về học thuộc bảng cộng trong phạm vi 7 và

làm bài tập

giao hoán của phép cộng

- Hs làm bài

- 4 hs chữa bài trên bảng

- 1 hs nêu

- Học sinh làm bài và đổi chéo bài kiểm tra

- Hs nêu yêu cầu

- Hs nêu bài toán

- Hs làm bài

- Hs đọc kết quả

Ngày soạn: 20/ 11/ 2017

Ngày soạn: Thứ ba ngày 28 tháng 11 năm 2017

Học vần Bài 52: ONG, ÔNG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc và viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông.

- Đọc được câu ứng dụng Sóng nối sóng

Mãi không thôi Sóng sóng sóng Đến chân trời.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Đá bóng.

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bà cháu

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

3 Thái độ:

- Thấy được sự phong phú của tiếng việt

- Rèn chữ để rèn nết người

- Tự tin trong giao tiếp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

- Phòng học thông minh

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 5

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Cho hs đọc và viết: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản

- Đọc câu ứng dụng: Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con

vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun

- Giáo viên nhận xét

- tìm tiếng ngoài bài có chứa vần

B Bài mới: (70’)

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Dạy vần:

Vần ong

a Nhận diện vần:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: ong

- Gv giới thiệu: Vần ong được tạo nên từ o và ng

- So sánh vần ong với on

- Cho hs ghép vần ong vào bảng gài

b Đánh vần và đọc trơn:

- Gv phát âm mẫu: ong

- Gọi hs đọc: ong

- Gv viết bảng võng và đọc

- Nêu cách ghép tiếng võng

(Âm v trước vần ong sau, thanh ngã trên o.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: võng

- Cho hs đánh vần và đọc: vờ- ong- vong- ngã- võng

- Gọi hs đọc toàn phần: ong- võng - cái võng

Vần ông:

(Gv hướng dẫn tương tự vần ong.)

- So sánh ông với ong

(Giống nhau: Kết thúc bằng ng Khác nhau: ông bắt đầu

bằng ô vần ong bắt đầu bằng o)

c Đọc từ ứng dụng:

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: con ong, vòng tròn, cây

thông, công viên

- Gv giải nghĩa từ: công viên

* Ứng dụng PHTM

- Giáo viên quảng bá một video (công viên)

d Luyện viết bảng con:

- Gv giới thiệu cách viết: ong, ông, cái võng, dòng sông

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

Tiết 2:

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

- 3 hs đọc và viết

- 2 hs đọc

- Hs qs tranh- nhận xét

- 1 vài hs nêu

- Hs ghép vần ong

- Nhiều hs đọc

- Hs theo dõi

- 1 vài hs nêu

- Hs tự ghép

- Hs đánh vần và đọc

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Thực hành như vần ong

- 1 vài hs nêu

- 5 hs đọc

- Hs theo dõi

- Học sinh nhận video xem

- Hs quan sát

- Hs luyện viết bảng con

Trang 6

- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.

- Gv nhận xét

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: Sóng nối sóng

Mãi không thôi Sóng sóng sóng Đến chân trời

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có vần mới: sóng, không

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện nói:

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Đá bóng

- Gv hỏi hs:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Em có thích xem đá bóng không? Vì sao?

+ Em đã bao giờ chơi bóng chưa?

+ Em thường hay đá bóng ở đâu?

- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay

c Luyện viết:

- Gv nêu lại cách viết: ong, ông, cái võng, dòng sông

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết

bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Nhận xét

C Củng cố, dặn dò: (3’)

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu cách chơi và

tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 53

- 5 hs đọc

- Vài hs đọc

- Hs qs tranh- nhận xét

- Hs theo dõi

- 5 hs đọc

- 1 vài hs nêu

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Hs qs tranh- nhận xét

- Vài hs đọc

+ 1 vài hs nêu + 1 vài hs nêu

+ Vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu

- Hs quan sát

- Hs thực hiện

- Hs viết bài

Toán Bài 48: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Giúp học sinh:

- Tiếp tục củng cố khái niệm phép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 7

2 Kỹ năng:

- Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo

3 Thái độ:

Trang 7

- Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bộ đồ dùng dạy toán.

- Các mô hình phù hợp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv:

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Học sinh làm bài:

3+ 4 = 2+ 2+ 3 = 2+ 5 = 3+ 1+ 2 =

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới: (29’)

1 Hướng dẫn hs thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong

phạm vi 7:

a Hướng dẫn hs học phép trừ 7- 1= 6 và 7- 6= 1

- Cho hs quan sát tranh và nêu bài toán: 7 hình tam giác

bớt đi 1 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác

- Gv hỏi: 7 bớt 1 còn mấy?

- Cho hs nêu phép tính: 7- 1= 6

- Gv hỏi: Vậy 7 trừ 6 bằng mấy?

- Gv ghi bảng: 7- 6= 1

b Hướng dẫn hs học phép trừ 7- 2= 5; 7- 5= 2; 7- 3= 4;

7- 4= 3

- Hướng dẫn hs cách tiến hành tương tự như trên

c Hướng dẫn hs bước đầu ghi nhớ bảng trừ trong phạm

vi 7 7-1=6 7 -5=2

7-2=5 7 - 4=3

7-3=4 7 - 3=4

- Cho hs đọc lại bảng trừ trong phạm vi 7

- Tổ chức cho học sinh học thuộc các phép tính

- Gv kết hợp kiểm tra xác xuất: 7trừ 3 bằng mấy? Hoặc

7 trừ 4 bằng mấy?

2 Thực hành:

a Bài 1: Tính:

- Cho hs dựa vào bảng trừ trong phạm vi 7

- Lưu ý viết kết quả cần phải thẳng cột

- Cho hs làm bài rồi đổi chéo kiểm tra

b Bài 2: Tính:

- Cho hs tự làm bài

- Gọi hs đọc kết quả và nhận xét bài của bạn

Hoạt động của hs:

- 2 hs làm bài

- Học sinh quan sát tranh

- Vài hs nêu bài toán

- Hs nêu: 7 bớt 1 còn 6

- Hs đọc

- Hs nêu; 7- 6= 1

- Hs đọc

- Hs thực hiện tương tự phép tính 7-1=6

- Học sinh thi đọc thuộc bảng trừ

- Học sinh trả lời kết quả

- Hs làm bài

- Hs đổi chéo bài kiểm tra

- Hs tự làm bài

- 4 hs chữa bài

Trang 8

c Bài 3: Tính:

- Cho hs nêu cách làm phép tính: 7- 2- 4=

- Yêu cầu hs làm bài

- Gọi hs đọc kết quả bài làm

d Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

- Cho hs quan sát tranh nêu thành bài toán

- Viết phép tính thích hợp vào ô trống

7- 2= 5 7- 3= 4

- Yêu cầu học sinh đổi chéo bài kiểm tra

C Củng cố- dặn dò: (3’)

- Tổ chức cho hs chơi trò chơi “Thi nối với kết quả

đúng.”

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về làm bài tập vào vở ô ly

- 1 hs nêu

- Hs làm bài

- 3 hs làm trên bảng

- Đọc kêt quả và nhận xét

- 1 hs đọc yêu cầu

- Hs nêu bài toán

- Học sinh làm bài

- Hs đổi chéo bài kiểm tra

Ngày soạn: 21/ 11/ 2017

Ngày soạn: Thứ tư ngày 29 tháng 11 năm 2017

Học vần Bài 53: ĂNG, ÂNG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc và viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng.

- Đọc được câu ứng dụng Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi Sóng vỗ bờ

rì rào, rì rào

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Vâng lời cha mẹ.

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bà cháu

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

3 Thái độ:

- Thấy được sự phong phú của tiếng việt

- Rèn chữ để rèn nết người

- Tự tin trong giao tiếp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

- Phòng học thông minh

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Cho hs đọc và viết: con ong, vòng tròn, cây thông,

Hoạt động của hs

- 3 hs đọc và viết

Trang 9

công viên

- Đọc câu ứng dụng: Sóng nối sóng

Mãi không thôi Sóng sóng sóng Đến chân trời

- Giáo viên nhận xét

- tìm tiếng ngoài bài có chứa vần ong, ông

B Bài mới: (70’)

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Dạy vần:

Vần ăng

a Nhận diện vần:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: ăng

- Gv giới thiệu: Vần ăng được tạo nên từ ă và ng

- So sánh vần ăng với ong

- Cho hs ghép vần ăng vào bảng gài

b Đánh vần và đọc trơn:

- Gv phát âm mẫu: ăng

- Gọi hs đọc: ăng

- Gv viết bảng măng và đọc

- Nêu cách ghép tiếng măng

(Âm m trước vần ăng sau.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: măng

- Cho hs đánh vần và đọc: mờ- ăng- măng

- Gọi hs đọc toàn phần: ăng- măng- măng tre

Vần âng:

(Gv hướng dẫn tương tự vần ăng.)

- So sánh âng với ăng

(Giống nhau: Kết thúc bằng ng Khác nhau: âng bắt đầu

bằng â vần ăng bắt đầu bằng ă)

c Đọc từ ứng dụng:

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: rặng dừa, vầng trăng,

phẳng lặng, nâng niu

- Gv giải nghĩa từ: rặng dừa, phẳng lặng, nâng niu

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con:

- Gv giới thiệu cách viết: ăng, âng, măng tre, nhà tầng

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

Tiết 2:

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1

- Gv nhận xét

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- 2 hs đọc

- Hs qs tranh- nhận xét

- 1 vài hs nêu

- Hs ghép vần ăng

- Nhiều hs đọc

- Hs theo dõi

- 1 vài hs nêu

- Hs tự ghép

- Hs đánh vần và đọc

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Thực hành như vần ăng

- 1 vài hs nêu

- 5 hs đọc

- Hs theo dõi

- Hs quan sát

- Hs luyện viết bảng con

- 5 hs đọc

- Vài hs đọc

Trang 10

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng.

- Gv đọc mẫu: Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối

bãi Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có vần mới: trăng, rặng

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện nói:

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Vâng lời cha mẹ

- Gv hỏi hs:

+ Trong tranh vẽ những ai?

+ Em bé trong tranh đang làm gì?

+ Người con biết vâng lời là người con như thế nào?

- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay

* Ứng dụng PHTM

- Giáo viên quảng bá một video (công viên)

* Trẻ em có bổn phận vâng lời, giúp đỡ cha mẹ

c Luyện viết:

- Gv nêu lại cách viết: ăng, âng, măng tre, nhà tầng

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để

viết bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Nhận xét

C Củng cố, dặn dò: (5’)

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu cách chơi

và tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 54

- Hs qs tranh- nhận xét

- Hs theo dõi

- 5 hs đọc

- 1 vài hs nêu

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Hs qs tranh- nhận xét

- Vài hs đọc

+ 1 vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu

+ Vài hs nêu

- Hs nhận video, xem

- Hs quan sát

- Hs thực hiện

- Hs viết bài

_

Toán Bài 49: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp học sinh củng cố về các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 7.

2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo

3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv:

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi học sinh làm bài: Tính

7- 1- 2 = 7- 4 = 7- 2- 3 = 7- 7 =

- Giáo viên nhận xét

Hoạt động của hs:

- 2 hs lên bảng làm

Ngày đăng: 10/04/2021, 01:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w