(Tiến hành tương tự bài “Phép cộng trong phạm vi 7”. - Cho hs điền kết quả vào bảng cộng trong sgk. - Hs đọc và nhận xét.. - Gọi hs chữa bài. MỤC TIÊU:. - Giúp HS nắm được một số ưu, khu[r]
Trang 1TUẦN 13
Ngày soạn: 20/ 11/ 2017
Ngày soạn: Thứ hai ngày 27 tháng 11 năm 2017
Học vần Bài 51: ÔN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc, viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng n
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài
- Nghe, hiểu và kể lại câu chuyện Chia phần.
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
3 Thái độ:
- Thấy được sự phong phú của tiếng Việt
- Rèn chữ để rèn nết người
- Tự tin trong giao tiếp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng ôn tập
- Tranh minh họa cho từ, câu ứng dụng
- Tranh minh họa cho truyện kể Chia phần.
- Phòng học thông minh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho hs đọc và viết các từ: cuộn dây, ý muốn, con
lươn, vườn nhãn
- Gọi hs đọc: Mùa thu, bầu trời như cao hơn Trên giàn
thiên lí, lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lượn
- Gv nhận xét
- Tìm tiếng ngoài bài có chứa vần uôn, ươn
B Bài mới: (70’)
1 Giới thiệu: Gv nêu
2 Ôn tập:
a Các vần vừa học:
- Cho hs nhớ và nêu lại những chữ vừa học trong tuần
- Gv ghi lên bảng
- Yêu cầu hs đọc từng âm trên bảng lớp
- Gọi hs phân tích cấu tạo của vần: an
- Yêu cầu đọc đánh vần vần an
- Yêu cầu hs ghép âm thành vần
- Cho hs đọc các vần vừa ghép được
b Đọc từ ứng dụng:
Hoạt động của hs
- Hs viết bảng con
- 2 hs đọc
- Học sinh nêu
- Nhiều hs nêu
- Hs theo dõi
- Vài hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Vài hs đọc
- Nhiều hs nêu
- Hs đọc cá nhân, tập thể
Trang 2- Gọi hs đọc các từ: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản
- Gv đọc mẫu và giải nghĩa từ: cuồn cuộn
c Luyện viết:
- GV viết mẫu và nêu cách viết của từng từ: cuồn cuộn,
con vượn
- Quan sát hs viết bài
- Gv nhận xét bài viết của hs
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Gọi hs đọc lại bài-kết hợp kiểm tra xác xuất
- Gv giới thiệu tranh về câu ứng dụng: Gà mẹ dẫn đàn
con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới
giun
- Hướng dẫn hs đọc câu ứng dụng
- Gọi hs đọc câu ứng dụng
* Trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương, chăm sóc
b Kể chuyện:
* Ứng dụng PHTM
- Gv kể chuyện lại câu chuyện có tranh minh hoạ
+ Tranh 1, 2, 3, 4 diễn tả nội dung gì?
+ Câu chuyện có những nhân vật nào, xảy ra ở đâu?
- Giáo viên quảng bá một video (Chia phần)
- Yêu cầu học sinh kể từng đoạn theo tranh
- Gọi hs kể 1 đoạn câu chuyện
- Nêu ý nghĩa: Trong cuộc sống biết nhường nhịn nhau
thì vẫn hơn
c Luyện viết:
- Hướng dẫn hs viết bài vào vở tập viết
- Gv nêu lại cách viết từ: cuồn cuộn, con vượn
- Nhận xét bài viết
C Củng cố- dặn dò: (4’)
- Gọi hs đọc lại toàn bài trong sgk
- Gv tổ chức cho hs thi ghép tiếng có vần ôn tập Hs nêu
lại các vần vừa ôn
- Gv nhận xét giờ học
- Về nhà luyện tập thêm Xem trước bài 52
- Vài hs đọc
- Hs theo dõi
- Hs quan sát
- Hs viết bài vào bảng con
- 5 hs đọc
- Hs quan sát, nhận xét
- Hs theo dõi
- Vài hs đọc
- Hs theo dõi
- Hs trả lời
- Học sinh nhận video xem
- Vài hs kể từng đoạn
- 3 hs kể
- Hs theo dõi
- Hs ngồi đúng tư thế
- Mở vở viết bài
Toán Bài 47: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp học sinh:
- Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7
Trang 3- Biết làm tính cộng trong phạm vi 7.
2 Kỹ năng:
- Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo
3 Thái độ:
- Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sử dụng các mẫu vật tương ứng
- Bộ học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs làm bài: Tính :
6- 1= 7- 2- 1=
5+ 1= 2+ 3+ 1=
- Gvnx
B Bài mới: (29’)
1 Hướng dẫn học sinh thực hành và ghi nhớ bảng
cộng trong phạm vi 7:
a Hướng dẫn hs học phép cộng 6+ 1= 7 và 1+ 6= 7
- Gv gắn các hình, yêu cầu học sinh quan sát
- Gọi hs nêu bài toán: “Có 6 hình tam giác, thêm 1
hình tam nữa Hỏi có tất cả mấy hình tam giác?”
- Gv hỏi: 6 cộng 1 bằng mấy?
- Cho hs đọc: 6+ 1= 7
- Gv nêu câu hỏi: 1 cộng 6 bằng mấy?
- Gv ghi bảng 1+ 6= 7
- Cho hs nhận xét hai phép tính: 6 + 1 và 1+ 6
b Hướng dẫn hs học phép cộng 5 + 2= 7 và 2+ 5= 7
tương tự như trên
c Hướng dẫn học sinh bước đầu ghi nhớ bảng cộng
trong phạm vi 7
- Cho học sinh đọc lại bảng cộng
1+ 6= 7 5+ 2= 7 2+ 5= 7 4+ 3= 7 3+ 4= 7 3+ 4= 7
- Gv xóa bảng và nêu một số câu hỏi, ví dụ: 5 cộng 2
bằng mấy? 4 cộng 3 bằng mấy? 7 bằng mấy cộng
mấy?
2 Thực hành:
a Bài 1: Tính:
- Yêu cầu hs tính theo cột dọc
- Lưu ý kết quả phải viết thẳng cột
- Gọi học sinh đọc kết quả và nhận xét
b Bài 2: Tính
- Gv củng cố học sinh về tính chất giao hoán của phép
Hoạt động của hs:
- 2 hs làm trên bảng
- Học sinh quan sát
- Hs nêu bài toán
- Hs nêu: 6+ 1= 7
- Học sinh đọc
- Vài hs nêu: 1+ 6= 7
- Vài hs đọc
- Hs nêu: 6+ 1= 1+ 6
- Hs điền vào chỗ chấm trong sách giáo khoa
- Hs thi đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 6:
- Học sinh trả lời
- Học sinh làm bài tập
- Đọc kết quả
- Hs nêu đựoc tính chất
Trang 4cộng: 5 + 2 = 7 thì viết được 2 + 5 = 7.
- Cho hs làm bài rồi chữa
c Bài 3: Tính:
- Cho học sinh nhắc lại cách tính: 5 + 1+ 1 =
- Tương tự cho hs tự làm bài.
- Cho hs đổi bài kiểm tra
d Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
- Cho học sinh quan sát tranh vẽ, nêu thành bài toán
- Yêu cầu hs viết phép tính thích hợp:
6 + 1= 7 4 + 3= 7
- Đọc kết quả bài làm
C Củng cố- dặn dò: (3’)
- Tổ chức cho hs chơi trò chơi “thi điền kết quả
nhanh”
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về học thuộc bảng cộng trong phạm vi 7 và
làm bài tập
giao hoán của phép cộng
- Hs làm bài
- 4 hs chữa bài trên bảng
- 1 hs nêu
- Học sinh làm bài và đổi chéo bài kiểm tra
- Hs nêu yêu cầu
- Hs nêu bài toán
- Hs làm bài
- Hs đọc kết quả
Ngày soạn: 20/ 11/ 2017
Ngày soạn: Thứ ba ngày 28 tháng 11 năm 2017
Học vần Bài 52: ONG, ÔNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông.
- Đọc được câu ứng dụng Sóng nối sóng
Mãi không thôi Sóng sóng sóng Đến chân trời.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Đá bóng.
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bà cháu
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
3 Thái độ:
- Thấy được sự phong phú của tiếng việt
- Rèn chữ để rèn nết người
- Tự tin trong giao tiếp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
- Phòng học thông minh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 5A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho hs đọc và viết: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản
- Đọc câu ứng dụng: Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con
vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun
- Giáo viên nhận xét
- tìm tiếng ngoài bài có chứa vần
B Bài mới: (70’)
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy vần:
Vần ong
a Nhận diện vần:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: ong
- Gv giới thiệu: Vần ong được tạo nên từ o và ng
- So sánh vần ong với on
- Cho hs ghép vần ong vào bảng gài
b Đánh vần và đọc trơn:
- Gv phát âm mẫu: ong
- Gọi hs đọc: ong
- Gv viết bảng võng và đọc
- Nêu cách ghép tiếng võng
(Âm v trước vần ong sau, thanh ngã trên o.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: võng
- Cho hs đánh vần và đọc: vờ- ong- vong- ngã- võng
- Gọi hs đọc toàn phần: ong- võng - cái võng
Vần ông:
(Gv hướng dẫn tương tự vần ong.)
- So sánh ông với ong
(Giống nhau: Kết thúc bằng ng Khác nhau: ông bắt đầu
bằng ô vần ong bắt đầu bằng o)
c Đọc từ ứng dụng:
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: con ong, vòng tròn, cây
thông, công viên
- Gv giải nghĩa từ: công viên
* Ứng dụng PHTM
- Giáo viên quảng bá một video (công viên)
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết: ong, ông, cái võng, dòng sông
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- 3 hs đọc và viết
- 2 hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét
- 1 vài hs nêu
- Hs ghép vần ong
- Nhiều hs đọc
- Hs theo dõi
- 1 vài hs nêu
- Hs tự ghép
- Hs đánh vần và đọc
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Thực hành như vần ong
- 1 vài hs nêu
- 5 hs đọc
- Hs theo dõi
- Học sinh nhận video xem
- Hs quan sát
- Hs luyện viết bảng con
Trang 6- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.
- Gv nhận xét
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: Sóng nối sóng
Mãi không thôi Sóng sóng sóng Đến chân trời
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có vần mới: sóng, không
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói:
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Đá bóng
- Gv hỏi hs:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Em có thích xem đá bóng không? Vì sao?
+ Em đã bao giờ chơi bóng chưa?
+ Em thường hay đá bóng ở đâu?
- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay
c Luyện viết:
- Gv nêu lại cách viết: ong, ông, cái võng, dòng sông
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết
bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Nhận xét
C Củng cố, dặn dò: (3’)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu cách chơi và
tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 53
- 5 hs đọc
- Vài hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét
- Hs theo dõi
- 5 hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Hs qs tranh- nhận xét
- Vài hs đọc
+ 1 vài hs nêu + 1 vài hs nêu
+ Vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
- Hs viết bài
Toán Bài 48: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Giúp học sinh:
- Tiếp tục củng cố khái niệm phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 7
2 Kỹ năng:
- Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo
3 Thái độ:
Trang 7- Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bộ đồ dùng dạy toán.
- Các mô hình phù hợp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Học sinh làm bài:
3+ 4 = 2+ 2+ 3 = 2+ 5 = 3+ 1+ 2 =
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới: (29’)
1 Hướng dẫn hs thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong
phạm vi 7:
a Hướng dẫn hs học phép trừ 7- 1= 6 và 7- 6= 1
- Cho hs quan sát tranh và nêu bài toán: 7 hình tam giác
bớt đi 1 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác
- Gv hỏi: 7 bớt 1 còn mấy?
- Cho hs nêu phép tính: 7- 1= 6
- Gv hỏi: Vậy 7 trừ 6 bằng mấy?
- Gv ghi bảng: 7- 6= 1
b Hướng dẫn hs học phép trừ 7- 2= 5; 7- 5= 2; 7- 3= 4;
7- 4= 3
- Hướng dẫn hs cách tiến hành tương tự như trên
c Hướng dẫn hs bước đầu ghi nhớ bảng trừ trong phạm
vi 7 7-1=6 7 -5=2
7-2=5 7 - 4=3
7-3=4 7 - 3=4
- Cho hs đọc lại bảng trừ trong phạm vi 7
- Tổ chức cho học sinh học thuộc các phép tính
- Gv kết hợp kiểm tra xác xuất: 7trừ 3 bằng mấy? Hoặc
7 trừ 4 bằng mấy?
2 Thực hành:
a Bài 1: Tính:
- Cho hs dựa vào bảng trừ trong phạm vi 7
- Lưu ý viết kết quả cần phải thẳng cột
- Cho hs làm bài rồi đổi chéo kiểm tra
b Bài 2: Tính:
- Cho hs tự làm bài
- Gọi hs đọc kết quả và nhận xét bài của bạn
Hoạt động của hs:
- 2 hs làm bài
- Học sinh quan sát tranh
- Vài hs nêu bài toán
- Hs nêu: 7 bớt 1 còn 6
- Hs đọc
- Hs nêu; 7- 6= 1
- Hs đọc
- Hs thực hiện tương tự phép tính 7-1=6
- Học sinh thi đọc thuộc bảng trừ
- Học sinh trả lời kết quả
- Hs làm bài
- Hs đổi chéo bài kiểm tra
- Hs tự làm bài
- 4 hs chữa bài
Trang 8c Bài 3: Tính:
- Cho hs nêu cách làm phép tính: 7- 2- 4=
- Yêu cầu hs làm bài
- Gọi hs đọc kết quả bài làm
d Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
- Cho hs quan sát tranh nêu thành bài toán
- Viết phép tính thích hợp vào ô trống
7- 2= 5 7- 3= 4
- Yêu cầu học sinh đổi chéo bài kiểm tra
C Củng cố- dặn dò: (3’)
- Tổ chức cho hs chơi trò chơi “Thi nối với kết quả
đúng.”
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về làm bài tập vào vở ô ly
- 1 hs nêu
- Hs làm bài
- 3 hs làm trên bảng
- Đọc kêt quả và nhận xét
- 1 hs đọc yêu cầu
- Hs nêu bài toán
- Học sinh làm bài
- Hs đổi chéo bài kiểm tra
Ngày soạn: 21/ 11/ 2017
Ngày soạn: Thứ tư ngày 29 tháng 11 năm 2017
Học vần Bài 53: ĂNG, ÂNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng.
- Đọc được câu ứng dụng Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi Sóng vỗ bờ
rì rào, rì rào
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Vâng lời cha mẹ.
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bà cháu
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
3 Thái độ:
- Thấy được sự phong phú của tiếng việt
- Rèn chữ để rèn nết người
- Tự tin trong giao tiếp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
- Phòng học thông minh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho hs đọc và viết: con ong, vòng tròn, cây thông,
Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết
Trang 9công viên
- Đọc câu ứng dụng: Sóng nối sóng
Mãi không thôi Sóng sóng sóng Đến chân trời
- Giáo viên nhận xét
- tìm tiếng ngoài bài có chứa vần ong, ông
B Bài mới: (70’)
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy vần:
Vần ăng
a Nhận diện vần:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: ăng
- Gv giới thiệu: Vần ăng được tạo nên từ ă và ng
- So sánh vần ăng với ong
- Cho hs ghép vần ăng vào bảng gài
b Đánh vần và đọc trơn:
- Gv phát âm mẫu: ăng
- Gọi hs đọc: ăng
- Gv viết bảng măng và đọc
- Nêu cách ghép tiếng măng
(Âm m trước vần ăng sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: măng
- Cho hs đánh vần và đọc: mờ- ăng- măng
- Gọi hs đọc toàn phần: ăng- măng- măng tre
Vần âng:
(Gv hướng dẫn tương tự vần ăng.)
- So sánh âng với ăng
(Giống nhau: Kết thúc bằng ng Khác nhau: âng bắt đầu
bằng â vần ăng bắt đầu bằng ă)
c Đọc từ ứng dụng:
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: rặng dừa, vầng trăng,
phẳng lặng, nâng niu
- Gv giải nghĩa từ: rặng dừa, phẳng lặng, nâng niu
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:
- Gv giới thiệu cách viết: ăng, âng, măng tre, nhà tầng
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1
- Gv nhận xét
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- 2 hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét
- 1 vài hs nêu
- Hs ghép vần ăng
- Nhiều hs đọc
- Hs theo dõi
- 1 vài hs nêu
- Hs tự ghép
- Hs đánh vần và đọc
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Thực hành như vần ăng
- 1 vài hs nêu
- 5 hs đọc
- Hs theo dõi
- Hs quan sát
- Hs luyện viết bảng con
- 5 hs đọc
- Vài hs đọc
Trang 10- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng.
- Gv đọc mẫu: Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối
bãi Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có vần mới: trăng, rặng
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói:
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Vâng lời cha mẹ
- Gv hỏi hs:
+ Trong tranh vẽ những ai?
+ Em bé trong tranh đang làm gì?
+ Người con biết vâng lời là người con như thế nào?
- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay
* Ứng dụng PHTM
- Giáo viên quảng bá một video (công viên)
* Trẻ em có bổn phận vâng lời, giúp đỡ cha mẹ
c Luyện viết:
- Gv nêu lại cách viết: ăng, âng, măng tre, nhà tầng
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Nhận xét
C Củng cố, dặn dò: (5’)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu cách chơi
và tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 54
- Hs qs tranh- nhận xét
- Hs theo dõi
- 5 hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Hs qs tranh- nhận xét
- Vài hs đọc
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
+ Vài hs nêu
- Hs nhận video, xem
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
- Hs viết bài
_
Toán Bài 49: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp học sinh củng cố về các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 7.
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi học sinh làm bài: Tính
7- 1- 2 = 7- 4 = 7- 2- 3 = 7- 7 =
- Giáo viên nhận xét
Hoạt động của hs:
- 2 hs lên bảng làm