1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 5 tuần 31 năm học 2018 - 2019

17 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 51,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào bảng liệt kê, mỗi hs tự chọn đề trình bày dàn ý của một trong các bài văn đã đọc hoặc đề văn đã chọn.. - hs tiếp nối nhau trình bày dàn ý.[r]

Trang 1

TUẦN 31 (22/4 – 26/4/2019)

NS: 15/4/2019

NG: Thứ hai ngày 22 tháng 4 năm 2019

Toán PHÉP TRỪ

I MỤC TIÊU

-KT: Biết thực hiện phép trừ các số tự nhiên, các số thâp phân, phân số, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ và giải bài toán có lời văn

-KN: Rèn kĩ năng tính nhanh, vận dụng vào giải toán hợp

- TĐ: Giáo dục học sinh tính chính xác, cẩn thận

II CHUẨN BỊ

III CÁC HĐ DẠY HỌC

A Bài cũ(5'): Phép cộng.

-GV nhận xét.

B Bài mới

1.Giới thiệu bài: “Ôn tập về phép trừ”

2 Tìm hiểu bài 25'

HD HS luyện tập

Bài 1:

-Giáo viên yêu cầu Học sinh nhắc lại tên

gọi các thành phần và kết quả của phép

trừ

-Nêu các tính chất cơ bản của phép trừ ?

Cho ví dụ

-Nêu các đặc tính và thực hiện phép tính

trừ (Số tự nhiên, số thập phân)

-Nêu cách thực hiện phép trừ phân số?

-Yêu cầu học sinh làm vào bảng con

Bài 2:

-Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách tìm

thành phần chưa biết

-Yêu cần học sinh giải vào vở

Bài 3:

-Giáo viên tổ chức cho học sinh thảo luận

nhóm đôi cách làm

-Yêu cầu học sinh nhận xét cách làm gọn.

* Bài 5:

-Nêu cách làm.

-Yêu cầu học sinh vào vở + Học sinh làm

nhanh nhất sửa bảng lớp

- Nêu các tính chất phép cộng

-Học sinh sửa bài 5/SGK.

Hoạt động cá nhân, lớp.

Hs đọc đề và xác định yêu cầu

-Học sinh nhắc lại

-Số bị trừ bằng số trừ trừ đi một tổng, trừ đi số 0

-Học sinh nêu

- Học sinh nêu 2 trường hợp: trừ cùng mẫu và khác mẫu

-Học sinh làm bài Nhận xét.

-Học sinh đọc đề và xác định yêu cầu -Học sinh giải + sửa bài.

-1HS đọc đề và xác định yêu cầu

-HS thảo luận, nêu cách giải

-Học sinh giải + sửa bài.

-Học sinh nêu -Học sinh giải vở và sửa bài.

+ Dân số ở nông thôn

77515000 x 80 : 100 = 62012000 (người)

Dân số ở thành thị năm 2000

Trang 2

C Củng cố- Dặn dò( 2’)

- Nêu lại các kiến thức vừa ôn?

77515000 – 62012000 = 15503000 (người)

Đáp số: 15503000 người

-Tập đọc CÔNG VIỆC ĐẦU TIÊN

I MỤC TIÊU

- Đọc lưu loát toàn bài, đọc phân biệt lời các nhân vật trong đoạn đối thoại, đọc diễn cảm bài văn phù hợp với nội dung và tính cách nhân vật

- Ý chính : Nguyện vọng, lòng nhiệt thành của một phụ nữ dũng cảm muốn làm việc lớn, đóng góp công sức cho cách mạng ( TL được các câu hỏi trong SGK)

- Kính trọng và cảm phục lòng nhiệt thành, yêu nước của chiến sĩ cách mạng

II CHUẨN BỊ: Tranh minh hoạ bài đọc Bảng phụ viết đoạn cần hướng dẫn hs

đọc

III CÁC HĐ DẠY HỌC

A Bài cũ(5' ): Đọc bài Tà áo dài Việt

Nam, trả lời các câu hỏi

B.Bài mới

1 Giới thiệu bài (1’): Công việc đầu tiên

2 Luyện đọc.

Yêu cầu hs khá, giỏi đọc mẫu bài

Có thể chia bài làm 3 đoạn như sau:

-Đọc nối tiếp đoạn

-Yêu cầu cả lớp đọc thầm phần chú giải

trong SGK (về bà Nguyễn Thị Định và chú

giải những từ ngữ khó)

-Giáo viên giúp các em giải nghĩa thêm

những từ các em chưa hiểu

-Giáo viên đọc mẫu toàn bài lần 1.

3 Tìm hiểu bài( 10’)

-Công việc đầu tiên anh Ba giao cho Út là

gì?

-1 học sinh đọc thành tiếng đoạn 2.

-Những chi tiết nào cho thấy út rát hồi hộp

khi nhận công việc đầu tiên này?

Út đã nghĩ ra cách gì để rài hết truyền đơn?

-Vì sao muốn được thoát li?

4.Đọc diễn cảm.

-Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm giọng

- 2- 3 hs đọc bài & TL câu hỏi

-Học sinh lắng nghe; nhận xét

Hoạt động lớp, cá nhân

- 1, 2 học sinh khá, giỏi đọc mẫu

- HS chia đoạn

-Học sinh tiếp nối nhau đọc thành

tiếng bài văn – đọc từng đoạn

-.1,2 em đọc thành tiếng hoặc giải

nghĩa lại các từ đó (truyền đơn, chớ, rủi, lính mã tà, thoát li)

- Đọc đoạn trong nhóm 2

- 1,2 hs đọc toàn bài

Hoạt động nhóm, lớp.

- Cả lớp đọc lướt đoạn 1

- Rải truyền đơn

- 1 hs đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm lại

-Út bồn chồn, thấp thỏm, ngủ không yên, nữa đêm dậy ngồi nghĩ cách giấu truyền đơn

-Giả đi bán cá từ ba giờ sáng Tay

bê rổ cá, bó truyền đơn giắt trên lưng quần Khi rảo bước, truyền đơn từ từ rơi xuống đất

-Vì Út đã quen việc, ham hoạt động, muốn làm nhiều việc cho cách mạng

Trang 3

đọc bài văn.

-GV đọc mẫu đoạn đối thoại trên

C Củng cố- Dặn dò( 2’)

-Giáo viên hỏi học sinh về nội dung, ý

nghĩa bài văn

Nhận xét tiết học

Giọng kể hồi tưởng chậm rãi, hào hứng

-Nhiều học sinh luyện đọc.

Học sinh thi đọc diễn cảm từng đoạn, cả bài văn

Chính tả

TÀ ÁO DÀI VIỆT NAM

I MỤC TIÊU

- Nghe - viết đúng chính tả bài Tà áo dài Việt Nam, sai không quá 5 lỗi

- Viết hoa đúng các danh hiệu, giải thưởng, huy chương, kỉ niệm chương (BT2, BT3a hoặc b)

- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở

II CHUẨN BỊ : Bảng phụ, SGK.

III CÁC HĐ DẠY HỌC

A Bài cũ(5'): Giáo viên đọc cho học

sinh viết tên các huân chương, danh hiệu

và giải thích quy tắc viết

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới

1 GT bài (1’)

2 Các hoạt động: 25'

Hoạt động1: HD học sinh nghe – viết

Gv hướng dẫn HS viết một số từ dể sai

-Giáo viên đọc từng câu hoặc cụm từ cho

học sinh viết

-Gv đọc cả bài cho học sinh soát lỗi.

-Giáo viên chấm, chữa.

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm

bài tập

Bài 2: HD HS nắm YC

-Giáo viên gợi ý:

+ Đầu tiên phân tích tên trường, dùng

gạch chéo để thể hiện kết quả phân tích

+ Sau đó viết hoa chữ đầu tiên của mỗi

bộ phận

-Giáo viên nhận xét, chốt lời giải đúng.

Bài 3:

-Giáo viên nhận xét, chốt.

C Củng cố- Dặn dò( 2’)

- Muèn b¶o vÖ tµi nguyªn thiªn nhiªn

em ph¶i lµm g×?

-Trò chơi: Ai nhanh hơn? Ai nhiều hơn?

-Học sinh viết bảng: Nhà giáo ưu tú,

Nghệ sĩ nhân dân, Anh hùng lao động, Huân chương sao vàng, Huân chương lao động hạng ba

Hoạt động lớp, cá nhân.

1 Học sinh đọc cả bài chính tả 1 lần

- Học sinh viết bảng

-Học sinh nghe - viết.

- Học sinh đổi vở soát và chữa lỗi

Hoạt động cá nhân.

- 1 học sinh đọc đề – nêu yêu cầu

-Học snh làm bài -Học sinh sửa bài -Học sinh nhận xét

- 1Học sinh đọc đề, Học sinh làm bài

-Học sinh sửa bài.

-Học sinh nhận xét.

- 1 Học sinh đọc lại các câu văn đã điền nội dung trọn vẹn

Hoạt động nhóm

-Đại diện nhóm dán bảng

Trang 4

-Tìm và viết hoa tên các tổ chức, đơn vị,

cơ quan

- Xem lại các qui tắc

-BUỔI CHIỀU

TH TIẾNG VIỆT LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Củng cố cho HS văn tả con vật

2 Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng viết văn

3 Thái độ: HS yêu thích môn học

II CÁC HĐ DẠY HỌC

A.KTBC 1’

B Bài mới 30’

Bài tập 1 Đọc bài văn Đại vương Ếch Cốm.

- Gọi HS đọc bài

- Cho HS làm bài tập

- Gọi HS chữa bài

Bài 2 Chọn câu trả lời đúng.

- HS làm bài và chữa bài

Bài 3 Chọn viết một tả ngoại hình (hoặc tả hoạt

động) của một con vật hoang dã đã có dịp em quan

sát trong cuộc sống hoặc trên phim ảnh.

- Y/c Hs đọc đề bài, nêu y/c của đề sau đó lựa chọn viết

bài, đọc bài

- Gọi HS đọc bài

- N.xét, tuyên dương

C Củng cố - dặn dò 4’ GV củng cố bài, NX tiết học

- 2 Hs đọc

- Hs làm bài cá nhân

- Hs đọc bài làm

- Hs thực hiện sau đó một số Hs đọc bài làm

-THỰC HÀNH TOÁN

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Củng cố về phép cộng STN, STP, PS; tìm thành phần chưa biết của phép tính

2 Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng cộng thành thạo

3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DH: Vở thực hành

III CÁC HĐ DH

A Kiểm tra bài cũ 3’

- YC hs làm bài tập 4 SGK

- Gv nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: Ghi đề bài 1’

2 HD Hs ôn tập 28’

- Y/c hS tự làm bài rồi chữa các bài tập

* Bài tập 1: Yêu cầu HS đọc đề bài,

- hs lên làm, lớp nhận xét

- Hs đọc đề bài, nêu cách

Trang 5

- Cho Hs làm bài, gọi 2 em lên bảng chữa bài.

- Gv nhận xét

* Bài 2: GV yêu cầu hs đọc đề bài

tự làm vào vở, HS lên bảng làm

- Gv nhận xét

*Bài 3: Y/c hs đọc đề bài, hướng dẫn HS cách

làm, tự làm vào vở

*Bài 4 : Cho hs tự làm bài rồi chữa bài

- Gv nhận xét, sữa chữa

*Bài 5: Y/cầu hS làm bài cá nhân

- Gọi HS đọc kết quả, lớp nhận xét

- Gv nhận xét

C Củng cố, dặn dò: 3’

- Hướng dẫn bài tập về nhà xem lại bài

tính và tự làm vào vở, hs lên bảng làm

- Hs đọc đề bài, làm vào vở, lên bảng làm

-NS: 16/4/2019

NG: Thứ ba ngày 23 tháng 4 năm 2019

Toán LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

- Biết vận dụng kĩ năng cộng trừ trong thực hành tính và giải toán

- Giáo dục tính chính xác, cẩn thận, khoa học

II CÁC HĐ DẠY HỌC

A.Bài cũ(5')

- Gọi HS nêu tc của phép trừ

B Bài mới

1.Giới thiệu bài( 1’): Luyện tập.

2.Tìm hiểu bài (25')

HĐ 1: Thực hành

Bài 1:

-HD hs làm BT1.

-Nhắc lại cộng trừ phân số.

-Nhắc lại qui tắc cộng trừ số thập phân.

-Giáo viên chốt lại cách tính cộng, trừ phân

số và số thập phân

Bài 2:

-Muốn tính nhanh ta áp dụng tính chất nào?

-Lưu ý: Giao hoán 2 số nào để khi cộng số

tròn chục hoặc tròn trăm

*Bài 3:

-Yêu cầu nhắc lại cách tính tỉ số phần trăm

-Lưu ý:

- 2 HS nhắc lại tính chất của phép trừ

-Sửa bài 4 SGK.

Hoạt động cá nhân.

- Học sinh đọc yêu cầu đề

-Học sinh nhắc lại -Làm bảng con.

-Sửa bài.

- HS đọc đề , xác định YC Học sinh làm vở

-Học sinh trả lời: giáo hoán, kết hợp -Học sinh làm bài.

-1 học sinh làm bảng LLớp nhận xét

- Đọc đề, xác định YC Học sinh làm vở

-.1 học sinh nhắc

-Làm bài  sửa

Trang 6

Dự định: 100% : 180 cây.

Đã thực hiện: 45% :

-Học sinh có thể thử chọn hoặc dự đoán.

-C Củng cố-Dặn dò( 1’)

- Nhận xét tiết học

- Nhắc HS ôn bài

-Học sinh đọc đề, phân tích đề

-Nêu hướng giải.

-Làm bài - sửa.

-Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ: NAM VÀ NỮ

I MỤC TIÊU

- Biết được các từ chỉ phẩm chất đáng quý của phụ nữ Việt Nam

- Hiểu ý nghĩa 3 câu tục ngữ BT2 và đặt được một câu với một trong 3 câu tục ngữ ở bt2 (BT3)

* Đặt câu được với mỗi câu tục ngữ ở BT2

- Tôn trọng giới tính của bạn, chống phân biệt giới tính

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ viết sẵn lời giải cho BT1a, b, c

HS : SGK

III CÁC HĐ DẠY HỌC

A.Bài cũ(5'): Kiểm tra bài “ Tác dụng của

dấu phẩy”

- GV nhận xét

B.Bài mới

1 GT bài ( 1’)

Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm Nam và

Nữ.

3 Các hoạt động: 25'

Hoạt động 1: HD làm bài tập

Bài 1

GV phát bút dạ và phiếu cho 3, 4 HS

-Giáo viên nhận xét bổ sung, chốt lại lời

giải đúng

Bài 2:

-Nhắc các em chú ý: cần điền giải nội

ddung từng câu tục ngữ

-Sau đó nói những phẩm chất đáng quý

ccủa phụ nữ Việt Nam thể hiện qua từng

ccâu

-Giáo viên nhận xét, chốt lại.

-Yc hs đọc thuộc lòng các câu tục ngữ

Bài 3:

-Nêu yêu của bài.

-Giáo viên nhận xét, kết luận những hs

nnào nêu được hoàn cảnh sử dụng câu tục

nngữ đúng và hay nhất

-3 học sinh tìm ví dụ nói về 3 tác dụng

ccủa dấu phẩy

1 học sinh đọc yêu cầu a, b, c của BT

-Lớp đọc thầm Làm bài cá nhân.

-HS làm bài trên phiếu trình bày kết quả -1 học sinh đọc lại lời giải đúng.

-Sửa bài.

-Học sinh đọc yêu cầu của bài.

-Lớp đọc thầm, -Suy nghĩ trả, trả lời câu hỏi.

-Trao đổi theo cặp.

-Phát biểu ý kiến.

Học sinh suy nghĩ, làm việc cá nhân, phát biểu ý kiến

Trang 7

-Chú ý: đáng giá cao hơn những ví dụ

ntrêu hoàn cảnh sử dụng câu tục ngữ với

nghĩa bóng

C Củng cố- Dặn dò( 2’)

-Chuẩn bị: “Ôn tập về dấu câu (dấu phẩy

-Trang 151

- Nhận xét tiết học

Hoạt động lớp.

Thi tìm thêm những tục ngữ, ca dao, ca ngợi phẩm chất đáng quý của phụ nữ Việt Nam

-Yêu cầu học sinh học thuộc lòng các câu

tục ngữ ở BT2

-NS: 17/4/2019

NG: Thứ tư ngày 24 tháng 4 năm 2019

Toán PHÉP NHÂN

I MỤC TIÊU

- Biết thực hiên phép nhân số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng tính nhẩm, giải bài toán

- Giáo dục học sinh tính chính xác, cẩn thận

II CÁC H D Y H C Đ Ạ Ọ

A Bài cũ:5' Luyện tập

-GV nhận xét.

B Bài mới

1 Giới thiệu bài( 1’): “Phép nhân”.

2 Các hoạt động: 25'

1:Hệ thống các t/chất phép nhân

- Giáo viên hỏi học sinh trả lời, lớp nhận xét

-Giáo viên ghi bảng.

2: Thực hành

Bài 1: Cột 1

Học sinh nhắc lại quy tắc nhân phân số,

nhân số thập phân

-Giáo viên yêu cầu học sinh thực hành.

Bài 2: Tính nhẩm

-Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc nhân nhẩm 1

số thập phân với 10 ; 100 ; 1000 và giáo

viên yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc nhân

nhẩm một số thập phân với 0,1 ; 0,01 ;

0,001

Bài 3: Tính nhanh

-Học sinh sửa bài tập 5/ 72.

-Học sinh nhận xét.

Hoạt động cá nhân, lớp.

- Tính chất giao hoán a  b = b  a

-Tính chất kết hợp

(a  b)  c = a  (b  c)

-Nhân 1 tổng với 1 số

(a + b)  c = a  c + b  c

-Phép nhân có thừa số bằng 1

1  a = a  1 = a

-Phép nhân có thừa số bằng 0

0  a = a  0 = 0

Hoạt động cá nhân

- Học sinh thực hành làm bảng con

- Học sinh nhắc lại 3,25  10 = 32,5 3,25  0,1 = 0,325 417,56  100 = 41756 417,56  0,01 = 4,1756

-Học sinh vận dụng các tính chất đã học

để giải bài tập 3

Trang 8

-Học sinh đọc đề.

-Giáo viên yêu cầu học sinh làm vào vở và

sửa bảng

Bài 4: Giải toán

-GV yêu cầu học sinh đọc đề.

C Củng cố - Dặn dò( 1’)

- Nhận xét tiết học

- Nhắc HS ôn bài

a/ 2,5  7,8  4= 2,5  4  7,8 = 10  7,8 = 78

b/ 8,35 7,9+ 7,91,7= 7,9  (8,3 + 1,7)

= 7,9  10 = 79

Hs đọc đề; xác định dạng toán và giải Tổng 2 vận tốc:

-Tập đọc BẦM ƠI

I MỤC TIÊU

- Đọc diễn cảm, lưu toàn bài thơ, ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ lục bát

- Hiểu ý nghĩa:Tình cảm thắm thiết, sâu nặng của người chiến sĩ với người mẹ Việt Nam (TL được các câu hỏi trong SGK, Thuộc lòng bài thơ)

- GD lòng từ hào về truyền thống yêu nước của nhân dân ta

II CHUẨN BỊ: Tranh minh hoạ bài đọc Bảng phụ để ghi những khổ thơ cần

h/dẫn HS đọc diễn cảm

III CÁC HĐ DẠY HỌC

A.KTBài cũ(5')

- Gọi đọc lại các bài TĐ đã học,trả lời câu

hỏi về bài đọc

B.Bài mới

1 GT bài ( 2’): Nêu MT & viết Bầm ơi

2 Tìm hiểu bài( 25')

a) HD hs luyện đọc( 10’)

-Yêu cầu 1, 2 học sinh đọc cả bài thơ.

- Luyện phát âm

Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài: giọng cảm

động, trầm lắng – giọng của người con yêu

thương mẹ, thầm nói chuyện với mẹ

b) Tìm hiểu bài ( 8’)

- Điều gì gợi cho anh chiến sĩ nhớ tới mẹ?

Anh nhớ hình ảnh nào của mẹ?

-Giáo viên chốt ý : Mùa đông mưa phùn gió

bấc – thời điểm các làng quê vào vụ cấy

đông; chiều buồn chạnh nhớ tới mẹ, thương

mẹ phải lội ruộng bùn lúc gió mưa

- Cách nói so sánh ấy có tác dụng gì?

Qua lời tâm tình của anh chiến sĩ, em nghĩ

gì về người mẹ của anh?

-GV yêu cầu hs nói nội dung bài

-HS đọc & TLCH

- Học sinh lắng nghe, nhận xét

Hoạt động lớp, cá nhân.

- 1,2 hs độc nối tiếp bài thơ Nhiều học sinh tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ

-Học sinh đọc thầm các từ chú giải sau

bài

-Đọc trong nhóm 2

-1 em đọc lại thành tiếng.

-1 học sinh đọc lại cả bài.

- Cảnh chiều đông mưa phùn, gió bấc làm anh chiến sĩ thầm nhớ tới người

mẹ nơi quê nhà Anh nhớ hình ảnh mẹ lội ruộng cấy mạ non, mẹ run vì rét

- Cả lớp đọc thầm lại bài thơ, tìm những hình ảnh so sánh thể hiện tình cảm mẹ con thắm thiết, sâu nặng

-Cách nói làm yên lòng mẹ: mẹ đừng lo

nhiều cho con, những việc con đang làm không thể sánh với những vất vả, khó nhọc mẹ đã phải chịu

Bài thơ ca ngợi người mẹ chiến sĩ tần tảo, giàu tình yêu thương con

- bài thơ ca ngợi người chiến sĩ biết yêu

Trang 9

c) Đọc diễn cảm( 10’)

-Giọng đọc xúc động, trầm lắng.nhấn giọng,

ngắt giọng đúng các khổ thơ

-Giáo viên đọc mẫu 2 khổ thơ.

C Củng cố- Dặn dò( 2’)

-Giáo viên hướng dẫn thi đọc thuộc lòng từng

khổ và cả bài thơ

thương mẹ, yêu đất nước, đặt tình yêu

mẹ bên tình yêu đất nước

Hoạt động lớp, cá nhân.

-Kể chuyện

KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA

I MỤC TIÊU

- Tìm và kể được một câu chuyện một cách rõ ràng về một việc làm tốt của bạn

- Biết nêu cảm nghĩ về nhân vật trong truy ện

- Yêu quí và học tập những đức tính tốt đẹp

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ viết đề bài của tiết kể chuyện, các gợi ý 3, 4.

III CÁC HĐ DẠY HỌC

A.KTBài cũ( 5')

- Gọi HS kể lại chuyện

- Nhận xét

B Bài mới

1 GT bài ( 1’): Nêu MĐYC tiết học

2 Tìm hiểu bài ( 25')

1.Hd hiểu yêu cầu của đề bài

-Nhắc học sinh lưu ý.

+ Câu chuyện em kể không phải laà

truyện em đã đọc trên sách, báo mà là

chuyện về một bạn nam hay nữ cụ thể

– một người bạn của chính em Đó là

một người được em và mọi người quý

mến

+ Khác với tiết kể chuyện về một người

bạn làm việc tốt, khi kể về một người

bạn trong tiết học này, các em cần chú

ý làm rõ nam tính, nữ tính của bạn đó

-YC hs nhớ lại những phẩm chất quan

trọng nhất của nam, của nữ mà các em

đã trao đổi trong tiết Luyện từ và câu

tuần 29

Nói với học sinh: Theo gợi ý này, học

sinh có thể chọn 1 trong 2 cách kể:

+Giới thiệu phẩm chất đáng quý của

bạn rồi minh hoạ mổi phẩm chất bằng

1, 2 ví dụ

-2 học sinh kể lại một câu chuyện em đã đđược nghe hoặc được đọc về một nữ anh hhùng hoặc một phụ nữ có tài

Hoạt động lớp,nhóm, cá nhân

1 học sinh đọc yêu cầu đề

1 học sinh đọc gợi ý 1

-5, 6 học sinh tiếp nối nhau nói lại quan đđiểm của em, trả lời cho câu hỏi nêu trong ggợi ý 1

-1 học sinh đọc gợi ý 2.

-5, 6 học sinh tiếp nối nhau trả lời câu

hhỏi: Em chọn người bạn nào?

-1 học sinh đọc gợi ý 3.

1 học sinh đọc gợi ý 4, 5

-Học sinh làm việc cá nhân, dựa theo

Gợi ý 4 trong SGK, các em viết nhanh

ra nnháp dàn ý câu chuyện định kể

Từng học sinh nhìn dàn ý đã lập, kể câu chuyện của mình trong nhóm, cùng trao

Trang 10

+ Kể một việc làm đặc biệt của bạn.

2 Thực hành kể chuyện

Gv tới từng nhóm giúp đỡ, uốn nắn khi

học sinh kể chuyện

Giáo viên nhận xét, tính điểm

C Củng cố- dặn dò( 5')

-Chuẩn bị: Nhà vô địch

-Nhận xét tiết học

đổi về ý nghĩa câu chuyện

-1 hs khá, giỏi kể mẫu câu chuyện -Đại diện các nhóm thi kể.

-Cả lớp trao đổi về ý nghĩa câu chuyện,

títinh cách của nhân vật trong truyện

Có tthể nêu câu hỏi cho người kể chuyện

-Cả lớp bình chọn câu chuyên hay nhất.

-NS: 18/4/2019

NG: Thứ năm ngày 25 tháng 4 năm 2019

Toán LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

- Biết vận dụng ý nghĩa của phép nhân và quy tắc nhân một tổng với một số trong thực hành, tính giá trị của biểu thức và giải toán

- Giáo dục tính chính xác, cẩn thận, khoa học

II CHUẨN BỊ

- GV: Bảng phụ

- HS: Bảng con

III CÁC HĐ DẠY HỌC

A.KT bài cũ( 5' ): Phép nhân

– Gọi HS nhắc lại t/c của phép nhân

-Giáo viên nhận xét

B Luyện tập

Hoạt động 1: Thực hành.25'

Bài 1:

-HD hs làm BT1.

-6,75kg + 6,75kg + 6,75kg =

-7,14m2 + 7,14m2 + 7,14m2 x 3 =

-7,14m2 x (1 + 1) + 7,14m2 x3 =

-7,14m2 x (2 + 3) = 7,14m2 x 5=

35,7m2

Bài 2:

-Muốn tính nhanh ta áp dụng tính

chất nào?

-Lưu ý: Giao hoán 2 số nào để khi

cộng số tròn chục hoặc tròn trăm

Bài 3:

Phân tích, tóm tắt bài toán

-Yêu cầu nhắc lại cách tính tỉ số phần

trăm

- Nhắc lại tính chất của phép nhân.

-Sửa bài 4 SGK.

Hoạt động cá nhân.

- Học sinh đọc yêu cầu đề

-Học sinh nêu cách làm, lớp nhận xét.

-Làm vở; 1,2 hs làm bảng.

-Sửa bài.

HS đọc đề , xác định YC Học sinh làm vở

-Học sinh trả lời: giáo hoán, kết hợp -Học sinh làm bài.1 học sinh làm bảng.

- Đọc đề, xác định YC Học sinh làm vở

-Dân số tăng thêm năm 2001 là:

77515000 : 100 x 1,3=1007696(ng)

Ngày đăng: 10/04/2021, 00:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w