1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án lớp 4 tuần 33 năm học 2017 - 2018

28 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 151,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở - Mời học sinh trình bày bài giải - Nhận xét, bổ sung, sửa bài. Bài tập 5:[r]

Trang 1

TUẨN 33(7/5- 11/5/2018)

Ngày soạn: 30/04/2018

Ngày giảng: Thứ hai/07/05/2018

Toán TIẾT 161: ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (tiếp theo)

I MỤC TIÊU

1 KT:

- Thực hiện được nhân, chia phân số

- Tìm được một thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phân số

2 KN: Rèn kĩ năng làm tính giải toán

3 TĐ : Cẩn thận trong làm toán

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

Sách giáo khoa Toán 4, bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ(5’): Ôn tập về các

phép tính với phân số

2 Dạy bài mới(28’)

a Giới thiệu bài(1’)

b Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài tập 1:

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Gọi học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

Bài tập 2:

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Gọi học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

- Học sinh thực hiện

6

1 4

3

11 12

2 12

2 12

9 12

11 4

3 12

2 12

11 6

1 12

9 12

2 4

3 6

- Học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

8 7

4 3

3 21

8 3

2 : 21

7 21

8 7

4 : 21

2 7

- Học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

2

x

Trang 2

Bài tập 3:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Gọi học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

- Mời học sinh đọc đề bài toán

- Hướng dẫn học sinh tìm hiểu đề và nêu

cách giải bài toán

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở với số

đo là phân số

- Mời học sinh trình bày bài giải

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

3 Củng cố - dặn dò(3’)

Yêu cầu học sinh nêu lại nội dung vừa

thực hành ôn tập

- Chuẩn bị bài: Ôn tập bốn phép tính với

phân số (tiếp theo)

- Nhận xét tiết học

x = 7

2 : 3

2

x = 3

1 : 5

2

x = 3

7

x = 5

6

- Học sinh đọc: Tính

- Cả lớp làm bài vào vở

- Học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

c)

11

1 11 3 2 3

3 3 1 2 11 6 3

9 1 2 11

9 6

1 3

1 5 4 3 2

4 3 2

- Học sinh trình bày bài giải

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

- Cả lớp chú ý theo dõi

-TẬP ĐỌC TIẾT 65: VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI (tiếp theo)

I MỤC TIÊU

- Chú ý các từ: ngọt ngào, bụm miệng, giật mình, ngự uyển, căng phồng, cắn,

gật gù, lom khom, rạng rỡ

- Biết đọc một đoạn văn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật – bất ngờ,

hào hứng (nhà vua, cậu bé)

- Hiểu nội dung: Tiếng cười như một phép mầu làm cho cuộc sống vương quốc u

buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi (trả lời được các câu hỏi trong sách giáo

khoa)

- GD tình yêu quê hương đất nước

* Giáo dục quyền trẻ em: Quyền được giáo dục về các giá trị

Trang 3

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

- Bảng viết sẵn các từ, câu trong bài cần hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ(3’) Ngắm trăng.

Không đề

- Yêu cầu vài học sinh đọc thuộc lòng bài

Ngắm trăng Không đề và trả lời câu hỏi

về nội dung

- Nhận xét, tuyên dương

2 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài: 1’

Vương quốc vắng nụ cười (tiếp

theo)

b Hướng dẫn học sinh luyện đọc: 10’

- Hướng dẫn học sinh chia đoạn:

+ Đoạn 1: bảy dòng đầu

+ Đoạn 2: mười dòng tiếp theo

+ Đoạn 3: năm dòng cuối

- Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau đọc thành

tiếng các đoạn trước lớp

- Cho học sinh đọc các từ ở phần Chú giải

- Yêu cầu học sinh luân phiên nhau đọc

từng đoạn theo nhóm đôi

- Mời học sinh đọc cả bài

- Giáo viên đọc diễn cảm cả bài

* Giáo viên nghe và nhận xét và sửa lỗi

luyện đọc cho học sinh

c Tìm hiểu bài 10’

- Yêu cầu học sinh đọc thầm trả lời câu

hỏi:

+ Cậu bé phát hiện ra những chuyện

buồn cười ở đâu?

+ Vì sao những chuyện ấy buồn cười?

- Học sinh thực hiện

- Cả lớp theo dõi

- Học sinh tập chia đoạn

- Học sinh nối tiếp nhau đọc trơntừng đoạn trong bài

* Ở nhà vua – quên lau miệng, bênmép vẫn dính một hạt cơm

* Ở quan coi vườn ngự uyển –trong túi áo căng phồng một quả táođang cắn dở

* Ở chính mình – bị quan thị vệđuổi , cuống quá nên đứt giải rút + Vì những chuyện ấy bất ngờ vàtrái ngược với hoàn cảnh xungquanh: trong buổi thiết triều nghiêmtrang, nhà vua ngồi trên ngai vàngnhưng bên mép lại dính một hạtcơm, quan coi vườn ngự uyển đang

Trang 4

+ Vậy bí mật của tiếng cười là gì?

+ Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống ở

vương quốc u buồn như thế nào ?

- Yêu cầu học sinh nêu nội dung, ý nghĩa

d Đọc diễn cảm(12’)

- Giáo viên đọc diễn cảm và hướng dẫn

học sinh đọc đoạn Tiếng cười thật …nguy

cơ tàn lụi Giọng đọc vui, bất ngờ, hào

hứng, đọc đúng ngữ điệu, nhấn giọng, ngắt

giọng đúng

- Giáo viên hướng dẫn các em đọc diễn

cảm, thể hiện đúng nội dung

- Tổ chức cho học sinh các nhóm thi đọc

- Nhận xét, góp ý, bình chọn

3 Củng cố - dặn dò(3’)

- Yêu cầu học sinh nêu lại nội dung, ý

nghĩa của bài tập đọc

- Về nhà tiếp tục luyện đọc diễn cảm bài

văn

- Chuẩn bị bài thơ: Con chim chiền chiện

- Giáo viên nhận xét tiết học, biểu dương

học sinh học tốt

giấu một quả táo đang cắn dở trongtúi áo, chính cậu bé thì đứng lomkhom vì bị đứt giải rút

+ Nhìn thẳng vào sự thật, pháthiện những chuyện mâu thuẫn, bấtngơ, trái ngược với cặp mắt vui vẻ + Tiếng cười làm mọi gương mặtđều rạng rỡ, tươi tỉnh, hoa nở, chimhót, những tia nắng mặt trời nhảymúa, sỏi đá reo vang dưới nhữngbánh xe

* Tiếng cười như một phép mầu làm cho cuộc sống vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi

- Cả lớp theo dõi

- Học sinh luyện đọc diễn cảm

- Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm

- Nhận xét, góp ý, bình chọn

- Tiếng cười như một phép mầu làmcho cuộc sống vương quốc u buồnthay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi

I MỤC TIÊU

1 KT: - Tính giá trị của biểu thức với phân số.

- Giải được bài toán có lời văn với các phân số

2 KN: - Rèn kĩ năng giải toán cho HS

3 TĐ: HS yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Bảng phụ

Trang 5

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ(5’): Ôn tập về các

phép tính với phân số (tiếp theo)

- YC hs làm bài tập về nhà

- Giáo viên nhận xét chung

2 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài(1’) Ôn tập về các

phép tính với phân số (tiếp theo)

b Hướng dẫn thực hành làm bài

tập(26’)

Bài tập 1: (câu a, c – chỉ yêu cầu

tính)

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

Bài tập 2: (câu b)

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

5 5

2 5

1 : 5

4 4

2

4  

7 7

8 7

2 : 7

1 7

8 4 : 7

- Học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

3 7

3 11

11 7

3 ) 11

5 11

33 77

15 77 18

7

3 11

5 7

3 11

6 7

3 ) 11

5 11

6 (

5 9

5 5

3 ) 9

2 9

7 ( 5

3 9

2 5

3 9

7 5

5 7

2 5

2 : ) 7

4 7

2 : 15

15 11

2 : ) 15

7 15

8 ( 11

2 : 15

7 11

2 : 15

- Học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

2 5 4 3

4 3 2

Trang 6

(rút gọn 5

2 5

4 4

3 3

- Mời học sinh đọc đề bài toán

- Yêu cầu học sinh tự tìm hiểu đề và

nêu cách giải bài toán

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trình bày bài giải

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

Bài tập 4:

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh nêu kết quả bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

3 Củng cố - dặn dò(3’)

- Yêu cầu học sinh nêu lại nội dung

vừa thực hành ôn tập

- Chuẩn bị bài: Ôn tập bốn phép tính

với phân số (tiếp theo)

- Giáo viên nhận xét tiết học

trên và tích ở dưới gạch ngang lần lượtcho 3; 4)

- Học sinh đọc đề toán

- Học sinh tìm hiểu đề nêu cách giải

- Cả lớp làm bài vào vở

- Học sinh trình bày bài giải

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

- Học sinh đọc: Khoanh vào chư đặt

trước câu trả lời đúng

- Cả lớp làm bài vào vở

- Học sinh nêu kết quả bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bàiVD:Viết lần lượt 1; 4; 5; 20 vào ôtrống,và thấy chỉ 20 là đúng

5

1 20

5 5

4 5

20 : 5

- Học sinh thực hiện

- Cả lớp chú ý theo dõi

-LUYỆN TỪ VÀ CÂU TIẾT 65: MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN – YÊU ĐỜI

Trang 7

3 TĐ : Luôn có thái độ lạc quan , yêu đời trong cuộc sống

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Phiếu học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ(5’): Thêm trạng ngữ

chỉ thời gian cho câu

- Yêu cầu học sinh đặt vài câu có dùng

trạng ngữ chỉ thời gian

- Nhận xét tuyên dương

2 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài: Mở rộng vốn từ:

Lạc quan – Yêu đời(1’)

b Hướng dẫn làm bài tập(28’)

Bài tập 1:

- Mời học sinh đọc yêu cầu của bài tập

- Phát phiếu cho học sinh các nhóm trao

đổi để tìm nghĩa của từ lạc quan.

- Mời đại diện nhóm trình bày kết quả

- Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý đúng

Bài tập 2:

- Mời học sinh đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm đôi để

xếp các từ có tiếng lạc thành 2 nhóm.

- Mời đại diện nhóm trình bày kết quả

- Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý đúng

Bài tập 3:

- Mời học sinh đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm đôi để

- HS đọc: Trong mỗi câu dưới đây,

từ lạc quan được dùng với nghĩa

nào?

- Học sinh các nhóm thảo luận, trao

đổi tìm nghĩa của từ lạc quan.

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

a)Những từ trong đó quan có nghĩa

Trang 8

Bài tập 4:

- Mời học sinh đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm tìm ý

nghĩa của 2 câu thành ngữ

- Mời đại diện nhóm trình bày kết quả

- Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý đúng:

Sông có khúc, người có lúc.

Nghĩa đen: dòng sông có khúc thẳng,

khúc quanh, con người có lúc sướng, lúc

là quan lại: quan quân.

b)Những từ trong đó quan có nghĩa

là nhìn, xem: lạc quan.

c)Những từ trong đó quan có nghĩa

là liên hệ, gắn bó: quan hệ, quan

tâm.

- Học sinh đọc: Các câu tục ngữ sau

khuyên người ta điều gì?

- Học sinh thảo luận nhóm tìm ýnghĩa của 2 câu thành ngữ

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài:

Kiến tha lâu cũng đầy tổ.

Nghĩa đen: Con kiến rất bé, mỗi lầntha chỉ 1 ít mồi, nhưng cứ tha mãi thìcũng đầy tổ

Lời khuyên: Kiên trì nhẫn nại ắtthành công

- Học sinh thực hiện

- Cả lớp chú ý theo dõi

BUỔI CHIỀU

-CHÍNH TẢ (nhớ – viết) TIẾT 33: NGẮM TRĂNG KHÔNG ĐỀ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ(3’): Vương quốc vắng

nụ cười

- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại vào bảng

con những từ đã viết sai tiết trước

- Nhận xét phần kiểm tra bài cũ

2 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài(1’): Ngắm trăng Không

- Học sinh thực hiện

- Cả lớp chú ý theo dõi

Trang 9

b Hướng dẫn học sinh nghe viết(21’)

- Giáo viên đọc bài viết chính tả Ngắm trăng

và Không đề

- Yc Học sinh đọc thầm bài chính tả

- Hướng dẫn học sinh nhận xét các hiện

tượng chính tả

- Cho học sinh luyện viết từ khó vào bảng

con: hững hờ, tung bay, xách bương

- Yc hs Nhắc cách trình bày bài bài thơ thất

ngôn và thơ lục bát

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhớ và viết vào

vở chính tả

- GV đọc lại một lần cho học sinh soát lỗi

Chấm tại lớp 5 đến 7 bài, nhận xét chung

c Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả : 7’

Bài 2: (lựa chọn)

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, chốt lại

Bài 3: (lựa chọn)

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trình bày bài làm

- Học sinh thực hiện

- Học sinh luyện viết từ khó

- Học sinh nhắc lại cách trìnhbày

- Học sinh nhớ, viết vào vở

- Cả lớp soát lỗi

- Học sinh đọc: Tìm những tiếng

có nghĩa ứng với các ô trống dưới đây:

- Cả lớp làm bài vào vở

- Học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Cả lớp làm bài vào vở

- Học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài:

3b: liêu xiêu, liều liệu, liếu điếu,

thiêu thiếu … hiu hiu, dìu dịu, chiu chíu…

1 KT: Biết được ném đất, đá và các vật khác ra đường là việc làm rất nguy hiểm,

có thể gây tai nạn giao thông và làm xấu cảnh quan môi trường

Trang 10

2 KN: Thực hiện không ném đất, đá và các vật khác ra đường

3 TĐ: Tự giác thực hiện và nhắc nhở mọi người không ném đất, đá và các vật khác ra đường

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh ảnh trong SGK và sưu tầm thêm

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ôn định(1’)

2 Bài mới(28’)

a Hoạt động trải nghiệm:

- Kể tên các loại đường giao thông mà em

biết và chức năng của chúng

- Nhận xét, tuyên dương, chốt: Có các loại

đường giao thông như đường bô, đường

thủy, đường sắt, đường hàng không Đường

giao thông là để cho các phương tiện đi lại

Chuyển ý: Thế nhưng, bạn Nam và bạn Hải

trong câu chuyện sau, lại nghĩ ra một trò vui

mới Đó là trò gì? Và hậu quả của nó thế

nào, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu qua câu

chuyện Chỉ là đùa vui

b Hoạt động cơ bản

Phân tích truyện: Chỉ là đùa vui

- Yêu cầu HS đọc nội dung câu chuyện

- Cho HS thảo luận nhóm đôi, trả lời các

câu hỏi:

Câu 1: Nam và Hải nghĩ ra trò vui gì?

Câu 2: Trò vui ấy gây nên sự việc gì?

Câu 3: Chúng ta có nên chơi đùa như Nam

và Hải không? Tại sao?

- Nhận xét, tuyên dương

*GV Kết luận:

+ Chơi đùa như Nam và Hải rất nguy hiểm;

- HS trả lời theo thực tế hiểu biếtcủa bản thân

- Lắng nghe

- 1, 2 HS đọc, lớp đọc thầm

- Các nhóm thảo luận; trình bày:

Câu 1: Nam và Hải nghĩ ra trò ném

đá ra đường cho vui

Câu 2: Xe của ba Nam và mộtngười khác bị ngã xuống đường.Câu 3: Hs trình bày ý kiến cá nhân

Trang 11

có thể gây ra tai nạn giao thông cho người

đi đường và làm bẩn đường phố Chúng ta

không nên học theo

- Đó cũng chính là nội dung của bài học

hôm nay, bài KHÔNG NÉM ĐẤT, ĐÁ

RA ĐƯỜNG GIAO THÔNG.

* GV chốt ý:

- Gọi 2 HS đọc, lớp đồng thanh

Viên đá vô ý trên đường

Cũng gây tai nạn khó lường đó em.

c Hoạt động thực hành

- Yêu cầu hs đọc truyện

- Cúc đã làm gì?

- Lan đã nói như thế nào?

- Em đồng tình với cách cư xử của bạn nào?

Tại sao?

- Gv chốt: Hành động của Cúc là sai, kém

văn minh Vứt rác ra đường không những

làm bẩn đường phố mà nguy hiểm hơn nó

có gây tai nạn cho người đi đường Cách cư

xử của Bạn Lan là đúng, văn minh và rất

đáng khen

- Yêu cầu hs thảo luận nhóm 4, viết tiếp

phần kết cho câu chuyện

- Yc đại diện nhóm trình bày

+ Nhận xét, tuyên dương

* GV Kết luận:

- Gọi hs đọc

Nhắc nhau gìn giữ vệ sinh

Ném bừa, vứt bậy văn minh đâu còn

- Lan yêu cầu Cúc ra lượm cái lon

- Hs trình bày ý kiến cá nhân

- Lắng nghe

- Hs thảo luận

- Đại diện một số nhóm trình bày

(chẳng hạn như: Cúc ra nhặt cái lon, mang đến nơi có thùng rác bỏ vào Hai bạn vui vẻ đi đến trường )

- Các nhóm khác nhận xét bổ sung

- 2 hs đọc, lớp đồng thanh

Trang 12

- Yêu cầu học sinh quan sát các tranh, TL

nhóm đôi với từng tranh:

+Em có đồng tình với hành động trong

tranh không? Vì sao?

+ Nếu em là bạn nhỏ trong hình, em sẽ làm

gì?

- Nhận xét, tuyên dương

- Gv chốt: Em không nên vứt đất, đá, rác

thải, đổ nước ra đường… vì đó là việc làm

kém văn minh; gây nguy hiểm cho người và

phương tiên tham gia giao thông, gây ô

nhiễm môi trường

GHI NHỚ:

- Gọi hs đọc

Dù là rác, đá, viên bi

Chớ tùy tiện ném khi đi trên đường

Vừa làm ô nhiễm môi trường

Lại gây tai nạn khó lường em ơi.

-Ngày giảng: Thứ tư/09/05/2018

TOÁN TIẾT 163: ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (tiếp theo)

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: Sách giáo khoa Toán 4, bảng phụ,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

SINH

1 Kiểm tra bài cũ(5’)

Trang 13

Ôn tập về các phép tính với phân số(tiếp

theo)

- Gọi hs Sửa bài tập về nhà

- Giáo viên nhận xét chung

2 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài: Ôn tập về các phép tính

với phân số (tiếp theo)(1’)

b Hướng dẫn thực hành làm bài

tập(28’)

Bài tập 1:

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

Bài tập 3:

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

- Học sinh thực hiện

70

1 8 7 6 5

4 3 2 1

3

1 3

4 4

1 4

3 : 4

1 4

3 : 6

5 4

3 5

5 4

3 5

- Học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

35

18 35

10 35

28 7

2 5 4

35

38 35

10 35

28 7

2 5 4

- Học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

- Học sinh đọc: Tính

- Cả lớp làm bài vào vở

- Học sinh trình bày bài làm

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

9 12

30 12

8 4

3 2

5 3

38

=12 29

Trang 14

Bài tập 4:

- Mới học sinh đọc đề bài toán

- Yêu cầu học sinh tự tìm hiểu đề và nêu

cách giải bài toán

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trình bày bài giải

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài:

+ Tính số phần bể nước sau 2 giờ vòi nước

- Chuẩn bị bài: Ôn tập về đại lượng

- Giáo viên nhận xét tiết học

5

3 10

6 3 10

2 3

1 : 2

1 5

1 1 2

1 2

9 9

2 2

1 9

2 : 9

- Học sinh trình bày bài giải

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

2 5

2

(bể ) Đáp số :5

4 bể

- Học sinh thực hiện

- Cả lớp chú ý theo dõi

-Kể chuyện TIẾT 33: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC

- Giấy khổ to viết dàn ý KC

- Giấy khổ to viết tiêu chuẩn đánh giá bài KC

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ(5’): Khát vọng sống

- Mời vài học sinh kể lại câu chuyện Khát - Học sinh kể và nêu nội dung, ý

Ngày đăng: 10/04/2021, 00:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w