- Trẻ nhận biết tên gọi và đặc điểm nổi bật của một số con vật sống trong rừng, dưới nước, vật nuôi trong gia đình.... - Trẻ nhận biết được 3 màu: xanh, đỏ, vàng.[r]
Trang 1CHỦ ĐỀ III: NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU ( Thời gian thực hiện: 6 tuần: 27/11/17-05/1/2018)
I Mục tiêu
1 Phát triển thể chất:
- Củng cố và phát triển các vận động: Đi, chạy, nhảy, giữ thăng bằng
- Trẻ có phản ứng nhanh nhạy với các hiệu lệnh của cô
- Bước đầu biết phối hợp vận động cùng với trẻ khác, phấn khởi hào hứng tham gia vận động
- Tiếp tục hướng dẫn trẻ khả năng làm một số công việc tự phục vụ bản thân đơn giản
2 Phát triển nhận thức:
- Trẻ biết lắng nghe và nhận biết tiếng kêu của một số con vật quen thuộc: chó, mèo, gà, vịt
- Trẻ nhận biết tên gọi và đặc điểm nổi bật của một số con vật sống trong rừng, dưới nước, vật nuôi trong gia đình
- Trẻ nhận biết được 3 màu: xanh, đỏ, vàng
- Trẻ nhận biết được kích thước: to, nhỏ
3 Phát triển ngôn ngữ:
- Giúp trẻ nghe hiểu lời nói đơn giản của người khác Mạnh dạn, tự tin trong giao tiếp
- Trẻ biết cách mở sách, gọi tên các con vật trong tranh và hành động của các nhân vật trong tranh
- Hứng thú tham gia vào các hoạt động thơ, truyện, đọc thuộc, đọc rõ lời các bài thơ cô dạy
- Trả lời được các câu hỏi của cô
- Biết cách kể chuyện theo tranh
4 Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ:
- Trẻ biết cách chơi cạnh nhau, không tranh giành đồ chơi với bạn
- Bộc lộ được sự thân thiện với các con vật nuôi gần gũi, tránh xa các con vật hung dữ
- Nghe hát, hát và vận động các bài hát về chủ đề Hứng thú tham gia vào các hoạt động tạo hình
II Nội dung
- Nhánh 1: Những con vật nuôi trong gia đình:
+ Tên gọi, đặc điểm cấu tạo, tiếng kêu, vận động, thức ăn của một số con vật nuôi + Bước đầu làm quen với một số cách chăm sóc các con vật gần gũi: cho ăn, vuốt ve
- Nhánh 2: Những con vật sống trong rừng:
+ Tên gọi, tiếng kêu, đặc điểm nổi bật, nơi ở của một số con vật sống trong rừng + Không lại gần những con vật hung dữ
Trang 2- Nhánh 3: Những con vật sống dưới nước:
+ Tên gọi, đặc điểm, vận động, môi trường sống của một số con vật sống dưới nước
- Nhánh 4: Chim:
+ Nhận biết tên gọi, đặc điểm nổi bật, nơi ở của một số loài chim
III Mạng hoạt động
- Giáo viên tự xây dựng theo 4 lĩnh vực phát triển phù hợp với điều kiện của lớp và khả năng nhận thức của trẻ
IV Kế hoạch hoạt động
1 Đón trẻ- chơi -Thể dục sáng
* Đón trẻ- chơi
- Cho trẻ xem tranh ảnh về các con vật, trò chuyện với trẻ về tên gọi, đặc điểm, tiếng kêu, nơi sống của các con vật đó
- Cho trẻ kể về các loại vật nuôi trong gia đình trẻ, các con vật mà trẻ biết
- Giải đồ về các con vật
- Chơi trò chơi phù hợp chủ đề
* Thể dục sáng
- Tập theo nhạc chung toàn trường
2 Chơi tập
Hoạt động với đồ vật - Xếp cổng, đường đi, chuồng cho các con vật nuôi
- Xếp ao thả cá, chuồng cho thú rừng
- Xâu vòng màu cho chó, mèo
- Nặn thức ăn cho gà, vịt,
- Sử dụng các dụng cụ thể dục
- Chơi các TCVĐ phù hợp: mèo và chim sẻ, cáo va thỏ, bẫy chuột, bắt bướm
Thao tác vai - Trò chơi bán hàng: Các con vật đồ chơi, sản phẩm
từ vật nuôi, thức ăn cho các loài vật nuôi
- Trò chơi bác sỹ thú y
3 Dạo chơi ngoài trời:
- Giải đố về các con vật, hát, vận động các bài về con vật
- Nhặt lá cho cô làm con trâu, con mèo
- Chơi các trò chơi vận động phù hợp
- Chơi với đồ chơi ngoài trời
4 Chơi tập buổi chiều:
- Ôn các nội dung đã học, làm quen với nội dung mới
- Chơi các trò chơi dân gian phù hợp
- Cho trẻ chơi ở các góc
Trang 35 Chơi tập có chủ định
Chủ đề nhánh 1: Những con vật nuôi trong gia đình ( Thời gian: 2 tuần: 27/11/2017- 05/01/12/18 )
* Nội dung hoạt động:
Thứ 2/27/11/17 - PTNN: NBTN: con bò, con lợn
Thứ 3/28/11/17 - PTTM: NDC: Hát: Là con gà trống
NDKH: Nghe: Gà trống, mèo con và cún con Thứ 4/29/11/17 - PTNN: Thơ: Đàn lợn con
Thứ 5/30/11/17 - Phát triển vận động: BTPTC: Gà trống
VĐCB: Đi có bê vật trên tay TCVĐ: Gà trong vườn rau Thứ 6/1/12/17 - PTNT: Dạy trẻ nhận biết 1 và nhiều
Thứ 2/4/12/17 - PTNN: NBTN: con gà, con vịt
Thứ 3/5/12/17 - PTTM: NDC: Nghe hát: Đàn gà trong sân
NDKH: VĐTN: Chú mèo TC: Gà gáy, vịt kêu Thứ 4/6/12/17 - PTNN: Truyện: Đôi bạn nhỏ
Thứ 5/7/12/17 - Phát triển TC,KNXH và TM: Xếp chuồng cho các con vật Thứ 6/8/12/17 - PTTC,KNXH và TM: Tô màu con vịt
Chủ đề nhánh 2: Những con vật sống trong rừng
( Thời gian: 1 tuần: 11/12-15/12/17)
* Nội dung hoạt động:
Thứ 2/11/12/17 - PTNN: NBTN: con khỉ
Thứ 3/12/12/17 - PTTM: NDC: Hát: Thỏ con không ngoan
NDKH: Nghe hát: Đố bạn Thứ 4/13/12/17 - PTNN: Thơ: Con khỉ
Thứ 5/14/12/17 - Phát triển vận động: BTPTC: Thỏ con
VĐCB: Ném bóng về trước TCVĐ: Thỏ nhảy múa Thứ 6/15/12/17 - Dạy trẻ nhận biết hình tròn
Chủ đề nhánh 3: Những con vật sống dưới nước
( Thời gian: 2 tuần:18/12-29/12/17)
* Nội dung hoạt động:
Thứ 2/18/12/17 - PTNN: NBTN: con cá, con tôm
Thứ 3/19/12/17 - PTTM: NDC: VĐTN: Cá vàng bơi
NDKH: Nghe: Tiếng hát con vịt
Trang 4Thứ 4/20/12/17 - PTNN: Thơ: Con cá vàng
Thứ 5/21/12/17 - PTVĐ: BTPTC: Tập với bóng to
VĐCB: Bò chui qua cổng TCVĐ: Con sên
Thứ 6/22/12/17 - PTNT: Dạy trẻ nhận biết hình vuông
Thứ 2/25/12/17 - PTNN: NBTN: Con cua, con ốc
Thứ 3/26/12/17 - PTTM: NDC: Hát: Ếch ộp
NDKH: Nghe hát: Bắc kim thang Thứ 4/27/12/17 - PTNN: Truyện: Cá và chim
Thứ 5/28/12/17 - Phát triển vận động: BTPTC: Thỏ con
VĐCB: Ném bóng về trước TCVĐ: Thỏ nhảy múa Thứ 6/29/12/17 PTTC,KNXH và TM: Xếp ao cá
Chủ đề nhánh 4: Chim ( Thời gian: 1 tuần: 1/01-05/1/18 )
* Nội dung hoạt động:
Thứ 2/1/1/18 - NBTN: Chim sâu, chim sẻ
Thứ 3/2/1/18 - PTTM: NDC: Hát: Con chim non
NDKH: Nghe: Chim chích bông Thứ 4/3/1/18 - PTNN: Thơ: Chim sâu
Thứ 5/4/1/18 - PTTCKNXH và TM: Tô màu con chim
Thứ 6/5/1/18 - PTNT: Ôn tập NB hình tròn, hình vuông
6 Điều kiện thực hiện chủ đề: GV xây dựng.
- Giáo viên thiết kế môi trường hoạt động, chuẩn bị đầy đủ đồ dùng, đồ chơi cho trẻ phù hợp với đặc điểm của lớp và khả năng nhận thức của trẻ