- Cô giới thiệu cách chơi: Giờ ở các góc kia cô bán hàng nước đã chuẩn bị rất nhiều chai và nước cô cháu mình cùng về đó giúp cô bán hàng đong nước vào những chiếc chai nào. Cho trẻ v[r]
Trang 1Tuần thứ: 21 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN:
Thời gian thực hiện: 3 tuần Tên chủ đề nhánh: 1 Thời gian thực hiện:
+ ĐT Tay: Đưa lên cao,
ra phía trước sang
- Biết cất đồ dùng vào đúng nơiquy định
- Trẻ biết thu gọn đồ dùng vào đúng nơi quy định
- Trẻ biết trò chuyện cùng cô về một số món ăn từ rau,củ quả màbé
- Phát triển sự phối hợp vậnđộng của cơ thể
- Biết được lợi ích của việcluyện tập thể dục
- Trẻ biết tập đúng các động tác
- Trẻ nhận biết được đầy đủ họtên của mình,biết quan tâm đếncác bạn trong lớp
- Cô biết được số trẻ có và vắngmặt trong ngày
- Trường lớp sạchsẽ
- Trang phục của côgọn gàng
- Tủ đựng đồ dùng cá nhân
- Tranh ảnh về 1
số món ăn từ rau,củ quả
- Sân tập bằng phẳng, xắc xô
- Nhạc bài hát “ Con cào cào”
- Bút, sổ điểm danh
Trang 2Một số loại rau củ quả
Từ ngày 10/02/2020 đến ngày 14/02/2020
HOẠT ĐỘNG
Hướng dân của giáo viên Hoạt động của trẻ
1.Đón trẻ
- Cô đến sớm trước 15 phút thông thoáng phòng học
- Cô đón trẻ với thái độ ân cần niềm nở, nhắc trẻ chào cô
- Cô kiểm tra sức khỏe của trẻ , có bạn nào bị ốm bị đau
tay đau chân không?
a)Khởi động.
- Cô cho trẻ đi thành vòng tròn, theo bài hát “ Chị ong
nâu và em bé” kết hợp đi các kiểu chân
- Cho trẻ xếp thành 3 hàng theo tổ
b)Trọng động * Cho trẻ tập bài tập phát triển chung:
+ ĐT Hô hấp: Thổi bóng bay
+ ĐT Tay: Đưa lên cao, ra phía trước sang ngang
+ ĐT bụng ,lườn: Nghiêng người sang bên
+ ĐT Chân: Đứng, một chân đưa lên trước, khuỵu gối
+ ĐT Bật: Bật liên tục tại chỗ
- Cô cho trẻ tập 2L*8N
- Cô quan sát và bao quát trẻ
- Cô nhận xét tuyên dương trẻ
c)Hồi tĩnh.
- Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng xung quanh lớp
4 Điểm danh
- Cô gọi lần lượt tên trẻ theo sổ điểm danh
- Trẻ chào cô, chào bố mẹ
Trang 3TỔ CHỨC CÁC
Trang 41.Hoạt động có mục đích
- Cô kiểm tra sức khỏe trẻ.- Cho trẻ đến địa điểm quan sát
* Quan sát vườn rau trường
- Trước mặt các con có gì đây? - Có những loại rau nào?
- Lá rau có màu gì? - Rau su hào là loại rau ăn gì?
- Rau bắp cải thì sao? - Rau cải cúc ăn lá hay ăn củ?
=> Cô giới thiệu các loại rau vừa quan sát và nói với trẻ các
loại rau đó được các cô chăm sóc và là các món ăn cho các con
đấy, vì thế các con phải biết chăm sóc và ăn hết xuất của mình
* Trò chuyện với trẻ về một số loại rau củ quả.
- Các con biết những loại rau gì?
=>Giáo dục trẻ biết chăm sóc, nhổ cỏ, tưới nước cho các loại
rau củ quả, ăn nhiều vì nó cung cấp nhiều vitamin cho cơ thể
2 Trò chơi vận động
- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi của trò chơi:
*Trò chơi “Trời nắng trời mưa
* Thả đỉa ba ba: Cách chơi: Trẻ chơi từng nhóm hoặc cả lớp
Tất cả các thành viên tham gia trò chơi đứng thành vòng tròn
giữa sân Một em thủ lĩnh (người đề xướng ra cuộc chơi ) chọn
1 bạn làm "đỉa" Sau khi chọn xong, cả nhóm cùng đọc bài
đồng dao "thả đỉa ba ba", người làm đỉa đi xung quanh vòng
tròn, cứ mỗi tiếng người làm đỉa lại lấy tay chỉ vào một bạn,
bắt đầu tiếng thứ nhất chỉ vào mình, tiếng thứ hai người kế tiếp,
rồi lần lượt đến người thứ 2, thứ 3 nếu chữ đỉa cuối cùng rơi
vào bạn nào thì bạn đó phải đứng lại "sông" làm đỉa, còn những
em khác chạy nhanh lên "hai bờ sông", nếu người nào chậm
chân bị "đỉa" bám ở dưới "sông" thì phải xuống "sông" làm đỉa,
còn người làm "đỉa" lại được lên bờ (Cứ như thế trò chơi lại
tiếp tục) - Luật chơi:Trẻ nào chạy chậm sẽ phải nhảy lò cò
* Trò chơi “ Gieo hạt” Cách chơi: cô cho trẻ đứng thành vòng
tròn rộng hoặc nhóm nhỏ và làm các động tác theo bài gieo hạt
- Luật chơi: Bạn nào là sai thì bạn ấy sẽ hát 1 bài
- Cô tổ chức cho trẻ chơi 2 – 3 lần
- Cô quan sát động viên ,nhận xét tuyên dương trẻ chơi
3 Hoạt động tự do
-Cô gợi ý cho trẻ chơi đu quay cầu trượt, đồ chơi ngoài trời
=>Giáo dục trẻ chơi đoàn kết, sạch sẽ
* Củng cố- Cho trẻ rửa tay sạch sẽ trước khi vào lớp
- Trẻ nghe
- Trẻ nghe
- Trẻ chơi
Trang 5TỔ CHỨC CÁC Hoạt
động Nội dung Mục đích - Yêu cầu Chuẩn bị
- Trẻ biết xây dựng vườnrau
- Phát triển trí tưởng
tượng,sáng tạo của trẻ
-Trẻ chơi đoàn kết với bạn
-Trẻ biết tên gọi, đặc điểm của 1 số loại loại rau, củ , quả
- Trẻ biết chăm sóc vườn rau
- Đồ chơi gia đình
- Đồ hàng bán hàng rau củ quả
- Gạch, hang rào, các loaị rau
- Dụng cụ âm nhạc
- Tranh tô màu vềcác rau, củ quả
- Vườn rau, bình tưới nước, cuốc, phân bón
Trang 61.Thỏa thuận chơi :Cô đã chuẩn bị rất nhiều góc chơi cho
các con gồm những góc: Góc phân vai ;Góc xây dựng ;Góc
nghệ thuật; Góc sách truyện; Góc thiên nhiên
- Góc chơi đóng vai
+ Các con sẽ chơi đóng vai các thành viên trong gia đình cùng
nhau đi mua rau,củ,quả nhé!
- Góc chơi xây dựng
+ Trẻ biết xây dựng vườn rau
- Các con dùng những vật liệu gì để xây dựng
+ Trẻ biết chăm sóc vườn rau
- Cô vừa giới thiệu các góc chơi rồi bây giờ bạn nào muốn về
góc nào chơi nào?
- Vì sao con muốn về góc đó chơi?
- Bây giờ ai chơi ở góc nào thì nhẹ nhàng về góc đó
- Cô dặn dò trẻ trong khi chơi các con phải đoàn kết không
tranh giành đồ chơi của bạn, chơi xong các con phải cất đồ
dùng, đồ chơi đúng nơi quy định
- Cho trẻ nhận góc chơi , vai chơi
2 Quá trình chơi
- Cô đến từng góc hướng dẫn trẻ và bao quát trẻ chơi
- Các bác đang mua hàng gì đấy!
- Bao tiền một bó rau này ạ!
- Trẻ chơi xong cô cho trẻ đi tham quan các góc chơi, cho trẻ
tự nhận xét các góc chơi của mình, của bạn
- Cô nhận xét trẻ chơi
3 Kết thúc chơi quá trình chơi:
- Cô nhắc trẻ thu gọn đồ chơi vào các góc chơi.
- Cô cho trẻ ra chơi
- Trẻ nghe
- Trẻ nhận vai chơi
- Trẻ chơi
- Bán rau củ
- Trẻ trả lời
- Trẻ thực hiện.-Trẻ nhận xét
- Trẻ nghe
Trang 7TỔ CHỨC CÁC Hoạt
H Hoạt
độ động
ăn
1.Trước khi ăn
2.Trong khi ăn
3 Sau khi ăn
- Trẻ biết rửa tay, rửa mặt sạchsẽ,đúng cách
- Biết tiết kiệm nước khi rửatay.Nhận đúng khăn mặt của mình
-Ăn hết xuất của mình.không làmrơi vãi thức ăn
- Không nói chuyện trong khi ăn
- Trẻ biết giữ vệ sinh sạch sẽ
- Trẻ biết vệ sinh cá nhân sạch sẽ saukhi ăn
- Trẻ biết thu dọn phòng ăn sạch sẽcùng cô
-Nước,xà phòng,khăn mặt
-Bát,thìa,đĩa đựngcơm.khăn lau tay-Khăn lau miệng
- Trẻ có tư thế ngủ thoải mái
- Trẻ biết đi vệ sinh sạch sẽ saukhi ngủ dậy
- Trẻ biết tập các động tác vậnđộng chiều cùng cô
- Trẻ biết để bát vào đúng nơiquy định
- Trẻ biết vệ sinh cá nhân sạch
sẽ sau khi ăn
-Xà phòng, Nước,Khăn lau
- Khăn rửa mặt
- Sập ngủ, chăn
- Nước, khăn lautay, khăn laumiệng
- Bàn ăn, thức ăn,khăn lau tay
Trang 81.Trước khi ăn
- Cô giới thiệu các thao tác rửa tay , rửa mặt cho trẻ nghe
- Cô cho trẻ thực hiện thao tác rửa tay, rửa mặt
2.Trong khi ăn
- Cô giới thiệu các món ăn và các chất dinh dưỡng có trongmón ăn
- Nhắc trẻ mời cô mời bạn trong khi ăn
- Bao quát trẻ ăn, ăn hết xuất
- Cô động viên khích lệ trẻ ăn, cô bao quát giúp đỡ những trẻchưa biết cầm thìa, những trẻ ăn chậm
- Nhắc trẻ ăn gọn gàng sạch sẽ, không rơi vơi cơm ra bàn
3.Sau khi ăn
- Trẻ ăn xong nhắc trẻ lau miệng
- Cho trẻ đi vệ sinh, đi rửa tay
- Cô bao quát trẻ ngủ chú ý những tình huống có thể xảy ra
- Khi trẻ ngủ cô sửa tư thế ngủ cho trẻ
3.Sau khi ngủ
- Sau khi trẻ ngủ dậy nhắc trẻ cất gối đi vệ sinh
- Tổ chức cho trẻ vận động nhẹ nhàng bài: “Đu quay”
- Tổ chức cho trẻ ăn quà chiều
- Cô cho trẻ lấy ghế ngồi vào bàn ăn
- Cô giới thiệu các món ăn và các chất dinh dưỡng có trongmón ăn
- Nhắc trẻ mời cô mời bạn trong khi ăn
- Bao quát trẻ ăn, ăn hết xuất
- Cô động viên khích lệ trẻ ăn, cô bao quát giúp đỡ những trẻchưa biết cầm thìa, những trẻ ăn chậm
- Nhắc trẻ ăn gọn gàng sạch sẽ, không rơi vơi cơm ra bàn
- Cô thu dọn vệ sinh sạch sẽ phòng ăn gọn gàng
Trang 9- Cho trẻ học sáchlàm quen với toán,ATGT
2 Chơi theo ý thích
- Trẻ chơi theo ýthích ở các góc tựchọn
-Xếp đồ chơi gọngàng
3.Nêu gương :
- Biểu diễn vănnghệ về chủ đề “Thực vật”
- Nhận xét nêugương, thưởng cờcuối ngày, bé ngoancuối tuần
- Trẻ ôn lại các bài học buổi sáng
- Trẻ nhớ tên truyện, tên tác giả
- Trẻ biết trò chuyện cùng cô vềchủ đề
Trẻ biết được cách tham gia giaothông an toàn
- Trẻ biết chơi các hoạt động theo
- Trẻ thuộc các bài hát về gia đình
- Biết nhận xét mình, nhận xétbạn
- Trẻ nhận ra ưu điểm, khuyếtđiểm của bạn , của mình
- Tranh ảnh vềTruyện “ Củ cảitrắng”
Sách ATGT, toán
- Đồ chơi các góc
- Tủ đựng đồ chơi
- Bài hát, băngnhạc
- Phách tre, xắc xô,trống, đàn…
- Bảng cắm cờ, cờ,phiếu bé ngoan
Trả
trẻ
Trả trẻ
- Vệ sinh cá nhântrẻ
- Trao đổi với phụhuynh về tình hìnhcủa trẻ trong ngày
- Trẻ trẻ về với giađình
- Trẻ biết chào cô chào bạn khivề
- Trẻ có thói quen ngoan ngoãnkhi đi học
- Phiếu bé ngoan
Trang 101 Ôn tập:
+ Trẻ tập kể Truyện “Củ cải trắng”
- Cô bao quát, sửa sai cho trẻ
- Cô nhận xét tuyên dương cho trẻ
+ Trò chuyện xem tranh ảnh về chủ đề:
+ Các con cùng quan sát trên màn hình xem có gì?
+ Các con biết những loại rau gì?
+ Những loại rau này cung cấp gì?
=>Giáo dục trẻ biết ăn nhiều rau, củ,quả và biết chăm sóc
Cùng trẻ học luật và cách tham gia GT để trẻ biết được việc tham gia giao thông trên đường phố
2.Chơi hoạt động theo ý thích ở các góc tự chọn
- Cho trẻ về các góc chơi mà trẻ thích
- Cô bao quát trẻ chơi, chơi cùng trẻ
- Trẻ chơi xong nhắc trẻ xếp đồ chơi gọn gàng
3.Nhận xét nêu gương bé ngoan cuối ngày, cuối tuần.
- Biểu diễn văn nghệ về chủ đề “Thực vật”
- Cho trẻ biểu diễn văn nghệ dưới hình thức thi đua theo tổ,nhóm, cá nhân
- Cô động viên trẻ lên biểu diễn văn nghệ
- Cô nêu 3 tiêu chuẩn bé ngoan cho trẻ nghe
- Cô mời từng tổ đứng lên nhận xét các bạn trong tổ
Trang 11Trả trẻ
- Nhắc trẻ chào cô , chào bố mẹ, chào các bạn
- Cô phát bé ngoan cuối tuần
Tên hoạt động: VĐCB : Đi trên vạch kẻ thẳng trên sân
- Trò chơi: Thi xem ai nhanh
Hoạt động bổ trợ: Đọc thơ: Bắp cải xanh
I- MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1- Kiến thức:
- Trẻ biết Đi trên vạch kẻ thẳng trên sân
- Trẻ biết cách chơi, luật chơi của trò chơi vận động
2- Kỹ năng:
- Kỹ năng quan sát ghi nhớ có chủ đích
- Phối hợp cơ thể, tay và chân để chạy chậm
3- Giáo dục :
- Giáo dục trẻ ý thức tập thể dục
- Yêu thích môn học
II- CHUẨN BỊ:
1 Đồ dùng – đồ chơi cho giáo viên và trẻ:
- Vạch chuẩn, vòng thể dục, một số loại rau củ, quả
2 Địa điểm tổ chức: - Sân tập III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG:
1.Ổn định :
- Cho trẻ đọc thơ: Bắp cải xanh
- Cô và các con bài thơ gì?
Trang 12Hôm nay cô sẽ cho chúng mình học 1 vận động mới đó là
vận động: “Đi trên vạch kẻ thẳng trên sân” Trước khi vào vận
động cô cùng các con khởi động nhé!
3.Hướng dẫn
a Khởi động: Cô kiểm tra sức khỏe của trẻ.
Cô và trẻ đi kết hợp các kiểu đi, chạy,khom lưng theo bài
đoàn tàu tí xíu Xếp hàng theo tổ dãn cách đều
b Trọng động:
* Hoạt động 1: Bài tập phát triển chung:
- Tay: Đưa lên cao, ra phía trước sang ngang
- Bụng: Nghiêng người sang hai bên
- Chân: Đứng 1 chân đưa lên trước, khuỵu gối
- Bật: Bật liên tục tại chỗ
* Hoạt động 2: Vận động cơ bản:Đi trên vạch kẻ thẳng trên
sân
- Chuyển đội hình thành 2 hàng dọc
- Cô giới thiệu vận động Đi trên vạch kẻ thẳng trên sân
- Cô thực hiện mẫu lần 1: Không phân tích
- Cô thực hiện mẫu lần 2: Phân tích động tác: Cô đứng đầu
đường kẻ thẳng khi có hiệu lệnh cô bước đi trên đường kẻ
đó ,yêu cầu bàn chân luôn luôn bước đúng trên đường kẻ và
giữ được thăng bằng hai tay chống hông đi hết đường kẻ và
về cuối hàng đứng
- Cô thực hiện lại
- Mời 2 trẻ tập mẫu
- Cho trẻ thực hiện
- Cô quan sát theo dõi sửa sai khi trẻ thực hiện
* Hoạt động 3: Trò chơi vận động “Thi xem ai nhanh”.
- Giới thiệu cách chơi: Cách chơi cô chia lớp 3 đội khi có hiệu
lệnh bạn đầu hàng 3 đội bật qua 3 vòng thể dục để lên vận
chuyển các loại rau,củ,quả về cho đội cuả mình Trong 3p
đôi nào chuyển nhiều loại rau,củ,quả hơn đội đó chiến thắng
- Luật chơi: Bạn nào không bật qua vòng thể dục thì không
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ khởi động
- Tập theo cô cácđộng tác 2lx8n
- Đt Nhấn mạnh tập3lx8N
Trang 13được tính
- Tổ chức cho trẻ chơi
- Nhận xét sau khi chơi
c Hồi tĩnh:
- Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng
4.Củng cố- giáo dục
- Cô và các con vừa được thực hiện vận động gì?và chơi trò
chơi gì?
- Cô nhắc lại giáo dục trẻ
5 Kết thúc:
- Nhận xét , tuyên dương
- Chơi trò chơi
- Thực hiện
- Bài Đi trên vạch kẻ thẳng trên sân
* Đánh giá trẻ hàng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức khỏe;
trạng thái cảm xúc; thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức; kĩ năng của trẻ):………
………
………
………
………
Thứ 3 ngày 11 tháng 02 năm 2020 Tên hoạt động: Khám phá khoa học: Tìm hiểu một số loại rau, củ, quả Hoạt động bổ trợ: Quan sát cửa hàng bán rau sạch
I MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
- Giúp trẻ biết tên các loại rau, nêu được đặc điểm nổi bật của các loại rau
- Trẻ biết ích lợi của rau đối với đời sống con người
2 Kĩ năng
- Rèn kĩ năng quan sát so sánh và phân loại rau theo từng nhóm ( rau ăn lá, rau ăn quả, rau ăn củ )
- Rèn kĩ năng vệ sinh khi ăn và cách chế biến một số món ăn từ các loại rau
3 Giáo dục- Thái độ
- Giáo dục trẻ biết ăn sạch, ăn đủ chất
- Biết ơn những người trồng rau
II CHUẨN BỊ
1 Đồ dùng của cô
- cửa hàng rau, củ, quả sạch
- Một số loại rau ăn củ, rau ăn quả, rau ăn lá như: rau bắp cải, củ su hào, quả cà chua
Trang 14- Tranh lô tô về các loại rau, củ ,quả
- Cô mời trẻ cùng đi đến cửa hàng bán rau sạch, cho trẻ
mua loại rau mà trẻ thích
- Cô hỏi trẻ:
+ Các con mua được rau gì?
+ Ai mua được giống bạn?
+ Chúng mình cung mang về lớp để các bạn cùng xem nhé
2 Giới thiệu bài
- Muốn biết tên và cách chế biến được các loại rau như thế
nào , rau mang lại lợi ích gì con người thì hôm nay cô và các
con cùng tìm hiểu về các loại rau, củ, quả này nhé
3 Hướng dẫn
a Hoạt động 1: Quan sát và tìm hiểu các loại rau
* Rau ăn lá
+ Rau bắp cải
- Cô và các bạn đi chợ cũng mua được rất nhiều các loại
rau, các con có muốn biết rau gì không?
- Cô đọc bài thơ: “ Bắp cải xanh” của nhà thơ: Phạm Hổ
+ Bài thơ nói về rau gì?
+ Ai có nhận xét gì về rau bắp cải
+ Rau bắp cải thuộc nhóm rau nào ?
+ Tại sao lại gọi là rau ăn lá?
+ Lá bắp cải như thế nào?
+ Lá rau bắp cải to ở ngoài, lá rau bắp cải nhỏ ở trong
Nhiều lá, xếp vòng quanh, cuộn tròn lại tạo thành cây rau
bắp cải Khi ăn chỉ lấy phần lá non để ăn
- Cho trẻ kể một số loại rau ăn lá mà trẻ biết
+ Các con biết các món ăn nào chế biến từ rau ăn lá?
+ Các loại rau ăn lá chứa nhiều chất gì?
- Trước khi chế biến các loại rau này chúng ta phải làm gì?
-> Cô nhấn mạnh: các loại rau ăn lá có nhiều vitaminC, ăn
vào giúp cơ thể các con mát mẽ, khỏe mạnh, kháng được
bệnh, da dẻ hồng hào Vì thế các con cần ăn nhiều loại rau
- Rửa sạch
Trang 15+ Củ cà rốt
- Cô còn mua được một loại rau nữa nhưng không phải
là rau ăn lá, bây giờ các con hãy nghe cô đọc câu đố và xem
đó là loại rau gì nhé: “ Củ gì đo đỏ - con thỏ thích ăn?”
+ Nhìn xem cô có gì nào? (Củ cà rốt)
+ Có bạn nào mua được củ cà rốt nhỉ?
+ Củ cà rốt có đặc điểm gì? (thân dài phình ra thành củ, 1
đầu to, 1 đầu nhỏ, màu cam, dùng để nấu ăn)
- Cà rốt là loại rau ăn gì? (Rau ăn củ)
- Nấu món ăn gì từ củ cà rốt? (Xào, luộc, nấu canh )
- Trình chiếu hình ảnh các món ăn từ củ cà rốt cho trẻ
Luộc hấp xào bưng
Đều ăn được cả”?
- Câu đố nói về quả gì?
- Các con có nhận xét gì về quả cà chua?
- Các loại quả được kết thành từ các bông hoa như quả
nào ?
- Cho trẻ kể tên một số loại rau ăn quả( quả bí đỏ, quả xu
xu, quả cà tím, quả mướp, quả mướp đắng)
-> Cô nhấn mạnh: Quả cà chua làm được rất nhiều món ăn
ngon và bổ dưỡng vì có rất nhiều vitaminA, C giúp mắt các
con sáng hơn, tăng sức đề kháng cho cơ thể Vì vậy các con
cần ăn nhiều cà chua sẽ tốt cho cơ thể
d So sánh
- Giống nhau:
+ Cùng là rau và cung cấp vitamin và muối khoáng
- Khác nhau:
+ Rau bắp cải thuộc nhóm rau ăn lá
+ Rau su hào thuộc nhóm rau ăn củ
+ Quả cà chua thuộc nhóm rau ăn quả
e Trò chơi: “ Người đầu bếp tài ba”
- Cô chia trẻ thành 3 đội, mỗi đội chọn một loại rau theo
yêu cầu của cô, trong thời gian 5 phút bật qua 3 vòng thể dục
và đội nào chọn được nhiều và đúng đội đó sẽ chiến thắng
+ Đội 1 Chim non: Chọn rau ăn lá
+ Đội2 Thỏ trắng: Chọn rau ăn củ
+ Đội 3 Bướm vàng: Chọn rau ăn quả