Vừa làm, cô trò chuyện cùng trẻ về các cách chăm sóc rau, những ích lợi của các công việc trẻ đang làm, trò chuyện về cách ứng xử, thể hiện thái độ rõ ràng với các hành vi thiếu ý thức c[r]
Trang 1Tuần thứ 19 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN:
Thời gian thực hiện: 3 tuần
Tên chủ đề nhánh: 2 Thời gian thực
hiện:
A TỔ CHỨC CÁC Hoạt
tay lên cao ra phía
trước, sang 2 bên
- Biết cất đồ dùng vào đúng nơi quy định
- Trẻ biết thu gọn đồ dùng vàođúng nơi quy định
- Trẻ biết trò chuyện cùng cô vềMột số loại rau, củ, quả
- Phát triển sự phối hợp vậnđộng của cơ thể
- Biết được lợi ích của việcluyện tập thể dục
- Trẻ biết tập đúng các động tác
- Trẻ nhận biết được đầy đủ
họ tên của mình,biết quan tâmđến các bạn trong lớp
- Cô biết được số trẻ có vàvắng mặt trong ngày
- Trường lớp sạchsẽ
- Trang phục của côgọn gàng
- Tủ đựng đồ dùng cá nhân
- Tranh ảnh về Một số loại rau,
củ, quả
- Sân tập bằng phẳng, xắc xô
- Nhạc bài hát
“Vườn cây của ba”
- Bút, sổ điểm danh
Trang 2- Cô đến sớm trước 15 phút thông thoáng phòng học.
- Cô đón trẻ với thái độ ân cần niềm nở, nhắc trẻ chào
cô giáo, chào bố mẹ
- Cô hướng dẫn trẻ cất đồ dùng vào đúng nơi quy
định
2 Trò chuyện với trẻ về chủ đề.
- Trẻ biết trò chuyện về chủ đề Một số loại rau, củ,
quả -Hỏi trẻ:
+ Các con biết những loại rau, củ, quả nào?
+ Màu sắc, hình dáng của rau, củ, quả làm sao?
+ Rau củ, quả có ích với chúng ta như thế nào?
+ Để rau xanh tốt chúng mình phải làm gì?
-> GD trẻ: Biết chăm sóc các loại rau, củ, quả vì rau
củ cung cấp cho chúng ta vitamin và khoáng chất,
giúp cơ thể khỏe mạnh
3.Thể dục buổi sáng
- Cô kiểm tra sức khỏe của trẻ, có bạn nào bị ốm bị
đau tay đau chân không?
a)Khởi động.
- Cô cho trẻ đi thành vòng tròn, kết hợp đi các kiểu
chân
- Cho trẻ xếp thành 3 hàng theo tổ
b)Trọng động * Cho trẻ tập bài tập phát triển chung:
kết hợp với nhạc bài “Vườn cây của ba”
+ Động tác hô hấp: Gà gáy
+ Động tác tay: Đưa 2 tay lên cao ra phía trước, sang
2 bên
+Động tác chân: Co duỗi chân
+ Động tác bụng: Cúi về phía trước
+ Động tác Bật: Bật tách khép chân
- Cô quan sát và bao quát trẻ
- Cô nhận xét tuyên dương trẻ
Trang 3- Cô gọi lần lượt tên trẻ theo sổ điểm danh
TỔ CHỨC CÁC
Trang 4Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ 1.Hoạt động có mục đích
- Cô kiểm tra sức khỏe trẻ
- Cho trẻ đến địa điểm quan sát
* Quan sát bầu trời
- Chúng mình quan sát bầu trời hôm nay thế nào? Bầu trời màu gì?
Các con thấy thời tiết mùa xuân thế nào?- Nắng xuân, mưa xuân như
thế nào?=> Cô giáo dục trẻ thời tiết mùa xuân rất đẹp Vào mùa
xuân, bầu trời rất trong xanh, có những đám mây nhỏ trôi bồng
bềnh, hay có mưa phùn, nắng ấm, gió nhẹ
* Quan sát vườn rau trong vườn trường- Cho trẻ lối đuôi nhau ra
vườn rau
- Hỏi trẻ: +Chúng mình biết đây là đâu không? +Có những loại rau
gì? +Màu sắc của chúng như thế nào?+ Đặc điểm của rau như thế
nào? - Giáo dục trẻ: Yêu quý các loài rau, bắt sâu, nhổ cỏ cho rau
2 Trò chơi vận động:
* Trò chơi “Cây cao, cỏ thấp”
- Cách chơi: Cho trẻ xếp thành vòng tròn làm theo yêu cầu của cô
Cô nói “Cây cao”- Trẻ nói “cây cao” đồng thời giơ 2 tay lên cao Cô
nói “Cỏ thấp”- Trẻ nói “Cỏ thấp” và ngồi xuống
- Luật chơi: Thực hiện hành động theo lời nói của cô
- Tổ chức cho trẻ chơi 3-4 lần Nhận xét trẻ
*Trò chơi “Gieo hạt”
+ Luật chơi: Đọc và làm động tác đúng theo cô
+ Cách chơi: Cô và trẻ vừa làm động tác vừa đọc
- Trẻ giơ xòe 1 tay
- Trẻ giơ xòe 2 tay
- Trẻ hít vào và nói: thơm quá
- Trẻ nói cây nghiêng và làm động tác nghiêng người
- Trẻ nhảy cao lên và nói: nhiều quá
- Tổ chức trẻ chơi-Nhận xét trẻ
3 Hoạt động tự do
-Cô gợi ý cho trẻ chơi đu quay cầu trượt, đồ chơi ngoài trời
=>Giáo dục trẻ chơi đoàn kết, sạch sẽ
- Cho trẻ nhặt lá rụng trên sân, bỏ vào thùng rác - Quan sát, nhận
- Trẻ thực hiện
- Trẻ đến địađiểm
- Trẻ trả lời
- Trẻ nghe
- Trẻ đến địađiểm quan sát
-Trẻ chơi-Trẻ nhặt lá rụng
Trang 5xét trẻ.- Cho trẻ rửa tay sạch sẽ
TỔ CHỨC CÁC Hoạt
2 Góc xây dựng:
- Xây dựng, lắp ghép vườnrau
3 Gócnghệ thuật:
- Hát các bài hát về các
loại rau, củ, quả
- Tô màu tranh rau cải, suhào, cà rốt, quả cam
4 Góc học tập:
- Xem tranh truyện,kể
truyện theo tranh về cácloại rau, củ, quả
Đóng vai người bán hàng rau, củ, quả
- Trẻ biết xây dựng, lắp ghép vườn rau
- Phát triển trí tưởng tượng,sáng tạo của trẻ
- Rèn kĩ năng tô màu
-Đồ chơi nấu ăn,
mô hình rau, củ, quả
- Gạch, các khối hình, hàng rào,
- Các bài hát về chủ đề
- Bút sáp màu, giấy,bút chì
-Sách, tranh,truyện về các loạirau, củ, quả
- Cây xanh, dụng
cụ tưới nước
Trang 6Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ 1.Thỏa thuận chơi
Cô đã chuẩn bị rất nhiều góc chơi cho các con gồm những
góc: Góc phân vai ;Góc xây dựng ; Góc nghệ thuật ; Góc học
tập;Góc thiên nhiên
- Góc chơi đóng vai
+ Các con sẽ chơi đóng vai mẹ con nấu các món ăn từ rau,
củ Đi đến cửa hàng bán rau, củ, quả
- Góc chơi xây dựng
+Các bác xây dựng sẽ cùng nhau xây dựng, lắp ghép vườn
rau
- Góc nghệ thuật
+ Các cô ca sĩ sẽ hát thật hay những bài hát về chủ đề nhé
+ Các cô, chú họa sĩ sẽ cùng nhau tô màu về rau, củ, quả nhé
- Góc học tập
+ Các con cùng nhau Xem tranh truyện, kể truyện theo tranh
về các loại rau, củ, quả nhé
- Góc thiên nhiên
+ Chúng mình cùng chăm sóc, tưới nước cho rau nhé
- Cô vừa giới thiệu các góc chơi rồi bây giờ bạn nào muốn
về góc nào chơi nào?
- Vì sao con muốn về góc đó chơi?
- Bây giờ ai chơi ở góc nào thì nhẹ nhàng về góc đó
- Cô dặn dò trẻ trong khi chơi các con phải đoàn kết không
tranh giành đồ chơi của bạn, chơi xong các con phải cất đồ
dùng, đồ chơi đúng nơi quy định
- Cho trẻ nhận góc chơi, vai chơi
2 Quá trình chơi
- Cô đến từng góc hướng dẫn trẻ và bao quát trẻ chơi
- Các bác đang xây dựng, lắp ghép gì đấy?
- Trong vườn rau có những loại rau nào ạ?
- Trẻ chơi xong cô cho trẻ đi tham quan các góc chơi, cho trẻ
tự nhận xét các góc chơi của mình, của bạn
- Cô nhận xét trẻ chơi
3 Kết thúc chơiquá trình chơi:
- Cô nhắc trẻ thu gọn đồ chơi vào các góc chơi.
- Cô cho trẻ ra chơi
- Trẻ nghe
-Trẻ nghe
- Trẻ nhận vai chơi
- Trẻ chơi
- Trẻ trả lời
- Trẻ trả lời
-Trẻ nhận xét.-Trẻ nghe-Thu dọn đồ chơi
Trang 7TỔ CHỨC CÁC Hoạt
H Hoạt
độ động
ăn
1.Trước khi ăn
2.Trong khi ăn
3 Sau khi ăn
- Trẻ biết rửa tay, rửa mặt sạchsẽ,đúng cách
- Biết tiết kiệm nước khi rửatay.Nhận đúng khăn mặt của mình
-Ăn hết xuất của mình.không làmrơi vãi thức ăn
- Không nói chuyện trong khi ăn
- Trẻ biết giữ vệ sinh sạch sẽ
- Trẻ biết vệ sinh cá nhân sạch sẽ saukhi ăn
- Trẻ biết thu dọn phòng ăn sạch sẽcùng cô
-Nước,xà phòng,khăn mặt
-Bát,thìa,đĩa đựngcơm.khăn lau tay-Khăn lau miệng
- Trẻ có tư thế ngủ thoải mái
- Trẻ biết đi vệ sinh sạch sẽ saukhi ngủ dậy
- Trẻ biết tập các động tác vậnđộng chiều cùng cô
- Trẻ biết để bát vào đúng nơiquy định
- Trẻ biết vệ sinh cá nhân sạch
sẽ sau khi ăn
-Xàphòng, Nước,Khăn lau
- Khăn rửa mặt
- Sập ngủ, chăn
- Nước, khăn lautay, khăn laumiệng
- Bàn ăn, thức ăn,khăn lau tay
Trang 8Hướng dân của giáo viên Hoạt động của trẻ 1.Trước khi ăn
- Cô giới thiệu các thao tác rửa tay , rửa mặt cho trẻ nghe
- Cô cho trẻ thực hiện thao tác rửa tay, rửa mặt
2.Trong khi ăn
- Cô giới thiệu các món ăn và các chất dinh dưỡng có trong
món ăn
- Nhắc trẻ mời cô mời bạn trong khi ăn
- Bao quát trẻ ăn, ăn hết xuất
- Cô động viên khích lệ trẻ ăn, cô bao quát giúp đỡ những
trẻ chưa biết cầm thìa, những trẻ ăn chậm
- Nhắc trẻ ăn gọn gàng sạch sẽ, không rơi vơi cơm ra bàn
3.Sau khi ăn
- Trẻ ăn xong nhắc trẻ lau miệng
- Cho trẻ đi vệ sinh, đi rửa tay
- Cô bao quát trẻ ngủ chú ý những tình huống có thể xảy ra
- Khi trẻ ngủ cô sửa tư thế ngủ cho trẻ
3.Sau khi ngủ
- Sau khi trẻ ngủ dậy nhắc trẻ cất gối đi vệ sinh
- Tổ chức cho trẻ vận động nhẹ nhàng bài: “Đu quay”
- Tổ chức cho trẻ ăn quà chiều
- Cô cho trẻ lấy ghế ngồi vào bàn ăn
- Cô giới thiệu các món ăn và các chất dinh dưỡng có trong
món ăn
- Nhắc trẻ mời cô mời bạn trong khi ăn
- Bao quát trẻ ăn, ăn hết xuất
- Cô động viên khích lệ trẻ ăn, cô bao quát giúp đỡ những
trẻ chưa biết cầm thìa, những trẻ ăn chậm
- Nhắc trẻ ăn gọn gàng sạch sẽ, không rơi vơi cơm ra bàn
- Cô thu dọn vệ sinh sạch sẽ phòng ăn gọn gàng
Trang 9TỔ CHỨC CÁC Hoạt
“Bé làm quen với toánqua hình vẽ”
2 Chơi theo ý thích
- Trẻ chơi theo ý thích ởcác góc tự chọn
- Trẻ ôn lại các bài học buổi sáng
- Trẻ nhớ tên truyện và nội dung truyện
- Trẻ biết thực hiện nội dung yêucầu của cô khi làm quen với vở
“Bé làm quen với PT và luật lệgiao thông”, vở “Bé làm quenvới toán qua hình vẽ”
- Trẻ biết chơi các hoạt động theo ý thích ở các góc
- Trẻ chơi xong biết cất dọn đồ chơi đúng nơi quy định
- Biểu diễn tự nhiên, thuộc các bài hát về chủ đề mà trẻ đã được học
- Trẻ thuộc các bài hát về các loại rau, củ
- Biết nhận xét mình, nhận xét bạn
- Trẻ nhận ra ưu điểm, khuyết điểm của bạn, của mình
- Tranh ảnh
về Truyện
“Nhổ củ cải”-Vở“Bé làm quen với PT
và luật lệ giaothông”, vở
“Bé làm quen với toán qua hình vẽ”
- Đồ chơi các góc
- Tủ đựng đồ chơi
- Bài hát, băng nhạc
- Phách tre, xắc xô, trống, đàn…
Trang 10Hướng dân của giáo viên Hoạt động của trẻ
1 Ôn tập:
+ Trẻ kểtruyện “Nhổ củ cải”
- Cho tổ, nhóm, cá nhân kể
- Cô bao quát, sửa sai cho trẻ
- Cô nhận xét tuyên dương trẻ
- Cho trẻ làm quen vở “Bé làm quen với PT và luật lệ giao
thông”, vở “Bé làm quen với toán qua hình vẽ”
- Cô bao quát trẻ chơi, chơi cùng trẻ
- Trẻ chơi xong nhắc trẻ xếp đồ chơi gọn gàng
3.Nhận xét nêu gương bé ngoan cuối ngày, cuối tuần.
- Biểu diễn văn nghệ về chủ đề “Một số loại rau, củ, quả”
- Cho trẻ biểu diễn văn nghệ dưới hình thức thi đua theo tổ,
nhóm, cá nhân
- Cô động viên trẻ lên biểu diễn văn nghệ
- Cô cho trẻ nêu 3 tiêu chuẩn bé ngoan
- Cô mời từng tổ đứng lên nhận xét các bạn trong tổ
- Cô nhận xét trẻ
- Tổ chức cho trẻ cắm cờ cuối ngày
- Phát bé ngoan cuối tuần
- Nhắc trẻ chào cô , chào bố mẹ, chào các bạn
- Cô phát bé ngoan cuối tuần
- Nhắc trẻ đi vệ sinh
- Cô trả trẻ tận tay phụ huynh
-Trẻ chào
- Trẻ đi vệ sinh.-Trẻ chào cô
Trang 11B HOẠT ĐỘNG HỌC
Thứ 2 ngày 11 tháng 01 năm 2021 Tên hoạt động: Thể dục
- VĐCB: Tung và bắt bóng 3 lần liền không rơi bóng
- TCVĐ: Cây cao, cỏ thấp
Hoạt động bổ trợ: Đọc thơ “Bắp cải xanh”
I.Mục đích- Yêu cầu
1 Kiến thức:
- Trẻ biết dùng sức của 2 tay tung bóng lên cao và bắt bóng 3 lần liền không rơi bóng
- Trẻ biết cách chơi, luật chơi của trò chơi “Cây cao, cỏ thấp”
- Trẻ biết được ích lợi của bài tập thể dục đối với sức khỏe của bản thân
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện sự khéo léo của đôi bàn tay khi tung và bắt bóng
- Phát triển ngôn ngữ, khả năng diễn đạt mạch lạc cho trẻ
3 Thái độ:
- Trẻ yêu thể dục thể thao, chăm tập thể dục
- Giáo dục ý thức kỷ luật, tính đồng đội trong tập luyện
- Cô cho trẻ đọc thơ “Bắp cải xanh”
- Bắp cải và Một số loại rau, củ, quả như: Su hào, cà rốt, cà
chua, bí đỏ rất tốt cho sự phát triển của cơ thể chúng ta
- Bên cạnh việc ăn đầy đủ rau, củ thì chúng mình phải chăm
tập thể dục, thể thao mới có cơ thể khỏe mạnh Các con nhớ
chưa?
2 Giới thiệu:
Hôm nay cô sẽ cho chúng mình học 1 vận động mới đó là
vận động: “Tung và bắt bóng 3 lần liền không rơi bóng”
Trước khi vào vận động cô cùng các con khởi động nhé!
- Trẻ đọc thơ-Lắng nghe
- Trẻ lắng nghe
Trang 123.Hướng dẫn
a Hoạt động 1: Khởi động
- Cô và trẻ đi kết hợp các kiểu đi, chạy, khom lưng theo bài
“Lí cây bông” Xếp hàng theo tổ dãn cách đều
b Hoạt động 2:Trọng động
* Bài tập phát triển chung
- Tập theo bài “Vườn cây của ba”
+ Động tác tay: Đưa 2 tay lên cao ra phía trước, sang 2 bên
+Động tác chân: Co duỗi chân
+ Động tác bụng: Cúi về phía trước
- Cô thực hiện mẫu lần 1: Không phân tích
- Cô thực hiện mẫu lần 2 cùng 3-4 trẻ: Phân tích động tác
- TTCB: Cô đứng trước vạch xuất phát hai tay cầm bóng
(Lòng bàn tay) Khi có hiệu lệnh thì tung bóng lên cao mắt
nhìn theo bóng và đón bắt bóng bằng hai tay, cô tung và bắt
bóng 3 lần liền không rơi bóng, xong cầm bóng để vào rổ rồi
đi về cuối hàng
- Cô thực hiện lại
- Mời 4 trẻ tập mẫu
- Cho trẻ thực hiện: 2-3 lần
- Cô quan sát theo dõi, sửa sai khi trẻ thực hiện
* Trò chơi vận động “Cây cao, cỏ thấp”.
- Cách chơi: Cho trẻ xếp thành vòng tròn làm theo yêu cầu
của cô Cô nói “Cây cao”- Trẻ nói “cây cao” đồng thời giơ 2
tay lên cao Cô nói “Cỏ thấp”- Trẻ nói “Cỏ thấp” và ngồi
- Tập theo cô các động tác 2lần x 8nhịp
- Lắng nghe
- Lắng nghe-Trẻ chơi trò chơi
Trang 13- Cô và các con vừa được thực hiện vận động gì?
- Chơi trò chơi gì?
- Cô nhắc lại giáo dục trẻ
5 Kết thúc:- Nhận xét , tuyên dương
-Lắng nghe
- Thực hiện
- Tung và bắt bóng 3 lần liền không rơi bóng
- Trò chơi “Cây cao,
cỏ thấp”
- Lắng nghe
* Đánh giá trẻ hàng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức khỏe;
trạng thái cảm xúc; thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức; kĩ năng của trẻ):………
………
………
………
………
………
Thứ 3 ngày 12 tháng 01 năm 2021
Tên hoạt động: Khám phá khoa học
- Tìm hiểu về một số loại rau, củ, quả
Hoạt động bổ trợ: Hát“Bầu và bí”
I Mục đích- Yêu cầu
1 Kiến thức
- Trẻ biết gọi tên của nhiều loại rau khác nhau: rau ăn lá, rau ăn củ,rau ăn quả
- Biết một số đặc điểm về màu sắc, hình dạng, công dụng, ích lợi của 1 số rau củ quả đó…
- Biết chơi trò chơi
2 Kỹ năng
- Phát triển khả năng chú ý ghi nhớ có chủ định
- Cung cấp vốn từ cho trẻ
- Rèn luyện phát âm đúng
3 Thái độ
- Trẻ thích ăn rau và biết cách chăm sóc, bảo vệ rau…
II Chuẩn bị
- Giáo án
- Bài giảng trên phần mềm Powerpoint về một số loại rau, các món ăn
được chế biến từ rau
- Một số loại rau thật: Rau ăn lá, rau ăn củ, rau ăn quả
- Rổ, các đồ dùng về rau…
Trang 14- Máy tính
III Tổ chức hoạt động
Hướng dẫn của giáo viên Hoạt động của trẻ
1 Ổn định tổ chức
- Cô cùng trẻ hát bài “Bầu và bí”
- Bài hát đã nhắc đến loại quả nào?
- Quả bầu quả bí dùng để làm gì?
- Quả bầu, bí đều là rau nhưng gọi là rau ăn quả đấy
các con ạ
- Ở nhà con có trồng những loại rau gì?
2 Giới thiệu bài
- Hôm nay chúng ta sẽ cũng nhau tìm hiểu về 1 số loại
rau nhé!
3.Hướng dẫn
a.Hoạt động1: Trò chuyện đàm thoại về một số loại
rau
+ Tìm hiểu về một số loại rau ăn lá.
- Cô cho trẻ khám phá hộp quà
- Đố các con đó là loại rau gì?
- Trên tay cô có rau gì đây?( Cô đưa rau cải xanh thật
ra)
- Đây là phần gì của rau?
- Con xem lá cải xanh thế nào Có màu ntn? Lá rau cải
có dạng hình gì?
- Rau cải là loại rau ăn gì ?
- Rau cải thường nấu những món nào?
- Cô trình chiếu các món ăn nấu từ rau cải cho trẻ
xem
+ Nhìn xem cô có rau gì nữa đây?
- Bạn nào có nhận xét về rau bắp cải?
- Lá rau bắp cải thế nào? Có màu gì?
- Ta ăn phần nào của rau bắp cải?
- Bắp cải được chế biến thành các món gì?
- Trình chiếu cho trẻ xem các món ăn được chế biến
từ rau bắp cải
- Cho trẻ so sánh cải xanh và rau bắp cải
+ Giống: Đều là rau ăn lá
+Khác: Lá rau cải có dạng hình dài; lá rau bắp cải có
dạng hình tròn
- Ngoài 2 loại rau ăn lá này các con còn biết loại rau
ăn lá nào nữa?
- Cô trình chiếu cho trẻ xem hình ảnh rau muống, rau
khoai, rau cúc, rau mùng tơi
- Cô nhấn mạnh: các loại rau ăn lá có nhiều vitaminC,
-Trẻ hát-Trẻ trả lời
Trang 15ăn vào giúp cơ thể các con mát mẽ, khỏe mạnh, kháng
được bệnh, da dẻ hồng hào Vì thế các con cần ăn
nhiều loại rau nhé!
+ Tìm hiểu về một số loại rau ăn quả
-Cô cho trẻ chơi “ Chiếc túi kỳ lạ”
- Cô mời 1, 2 lên sờ và đoán xem đó là quả gì?
- Đó là quả gì?
- Trên tay cô có gì?
+ Khi chín có màu gì? Còn xanh có màu gì?
+ Vỏ có đặc điểm gì? – Cho 1 trẻ lên sờ thử
+Quả có dạng hình gì? (Có dạng hình tròn)
+ Trong ruột quả cà có gì? Hạt ít hay nhiều?
- Cô bổ quả cà chua ra cho trẻ xem
- Làm món gì để ăn? Ăn có vị gì? (Nấu canh, xào, ăn
sống, làm nước sốt )
- Cô trình chiếu các món ăn được chế biến từ quả cà
chua cho trẻ xem
-Cô nhấn mạnh: Quả cà chua làm được rất nhiều món
ăn ngon và bổ dưỡng vì có rất nhiều vitaminA, C giúp
mắt các con sáng hơn, tăng sức đề kháng cho cơ thể
Vì vậy các con cần ăn nhiều cà chua sẽ tốt cho cơ thể
-Trên tay cô có gì?
- Quả bí có màu gì? (Có màu xanh)
- Hình dạng ra sao?( dài)
- Cô mời 1 bạn lên sờ vỏ quả xem vỏ nó như thế nào?
- Vậy khi ăn quả bí ta phải làm gì?
- Quả bí là loại rau ăn quả hay ăn củ?( Rau ăn quả)
- Nấu món gì để ăn? (Xào, nấu canh)
- Các món ăn được chế biến từ quả bí: nấu, luộc,
xào…
- Cho trẻ so sánh điểm giống và khác nhau giữa cà
chua và quả bí
+ Giống nhau: Đều là rau ăn quả
+ Khác nhau: Cà chua màu đỏ - bí màu xanh
- Cà chua Tròn, nhỏ hơn – Bí dài, to hơn
-Cho trẻ kể tên 1 số loại rau ăn quả mà trẻ biết?
+ Tìm hiểu về một số loại rau ăn củ:
- Đố các con: “ Củ gì đo đỏ - con thỏ thích ăn?”
+ Nhìn xem cô có gì ? (Củ cà rốt)
+ Củ cà rốt có đặc điểm gì? Dùng để làm gì? (dài, 1
đầu to, 1 đầu nhỏ, màu cam, dùng để nấu ăn)
- Cà rốt là loại rau ăn gì? (Rau ăn củ)
- Nấu món ăn gì từ củ cà rốt? (Xào, luộc, nấu canh )
- Cô đưa “Củ cải trắng” ra cho trẻ quan sát
- Hỏi trẻ đây là củ gì? (Củ cải trắng)
-Trả lời-Cà chua