1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Các bài toán về Hệ phương trình

7 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 459,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4/Cminh với mọi m, hpt sau luôn có nghiệm, tìm m để hpt có nghiệm duy nhất: .. Biện luận số nghiệm của HPT theo m.[r]

Trang 1

CÁC BÀI TOÁN V Ề HỆ PHƯƠNG TRÌNH

I.H ệ phương trình đối xứng loại 1:

3

x y xy

78 97

x y





II.H ệ phương trình đối xứng loại 2:

2

2

xyz x y z

ztx z t x

txy t x y

  

III.H ệ phương trình đẳng cấp:

IV.H ệ phương trình vô tỉ:

128

x y

2(1)

x y x y

x y x y xy

( bp (1) )

Trang 2

2 2

x y

3 4

6 3

1

1 1

2

x y

   

x y y x

x y xy

  

V Gi ải HPT bằng pp đánh giá:

2

2

2

1

12

x y yz

z y xz

x z yx

z x

x y z

  

 

2

1 2

VI M ột số HPT khác:

3

2

x y x y

x y x y

y x

xy

18

x y x y

Trang 3

2 2 2 2 2 2

z x x y z

1

y

2

y

 

3 4

2 4

2

4



1 1

y xy

27 /

x y x

/ 9 / 2

6

xy y x

x y x y zy z y

y xy x

x y x y x y x y

5 5

6 3 18 ( 1)( 1) 6

30 32

  

  

2 2

26 5

x y y x

 

Trang 4

2 2 2

( 1)(3 2) 2 3

                  

xy xy x y y x

2 2

2

2 2

2

2 2



Khảo sát (2) ta thấy: nếu x > 1 thì y > 1 nên (1) VN

HPT có nghdn x = y = 1

Từ ĐK của HPT

Vậy HPT có 2 nghiệm là ( 1; 0 ) và ( -2; 3 )

62/ Tìm GT của m để HPT sau có nghiệm thực:



3

x y xy

2

Trang 5

2 2 2 2 2

x y x y

75/

Từ (2) a x: 1 2cosa y; 1 2sina Thay vào (1) ta được:

(1cosasina)(3 2cosasinacosasina(cosasina) 2 37 4) 223(1,5cosasina)

Đặt t = cosa – sina thì PT trên trở thành:

(1t)(1,5  t (1 t ) 2t 2 37 4) 223(1,5 t) 2t 39t41 0  t 1(t  2)

2cos a(  4) 1 a 2k  2 2k

        HPT có 2 nghiệm:(3/2; -1/2) và (1/2; -3/2 )

VII Bi ện luận hệ phương trình:

1/ Tìm gt của m để hpt sau có nghiệm: x2 y 2xy m(1)

(1) có nghi ệm thì 2 2

SPSPP m P m m S   m S    m m  Để (1)

có nghi ệm ta chỉ cần đk:   m 2 3m  1 0 3m     1 m 2 0 m 8 ( do m0 t ừ pt thứ hai của hệ

2/ Giải và bl hpt:

2

2

2 2

x xy y mx

y xy x my



Giải: Trừ các vế của 2 pt ta được: (xy x)(   y 1 m)0

x y xm x   x m

y   m x xmx    m mm

K ết luận: +/ 1 < m < 5: hpt có nghiệm x y 0;x y (m1) / 3

+/ m  1 m 5: hpt có nghi ệm: x y 0;x y (m1) / 3;( 1 ; 1 )

m   m  

3/ Tìm m để hpt sau có nghiệm:

1(1)

x xy y



Trang 6

Giải: Đặt 2 2

(1) : ( 1) 1

x ty y t   t (3) Vì 2

1 0

t   t v ới mọi t nên (3) luôn có nghiệm Từ hpt ta suy ra:

(t  3t 2) /(t    t 1) m (m1)t  (3 m t)   m 2 0(4)

+/ m = 1: t = 1/2 hpt có nghi ệm

+/ m1: (4) có   3(m4)(m6)

T ừ đó ta suy ra hpt có nghiệm khi   4 m 6

/ 3

P m

5/ Xác định a để hpt sau có nghiệm duy nhất:

4 4

y x x ax

x y x ay



Giải: a/ đk cần: gs hpt có nghiệm: ( ;x y0 0) thì nó cũng có nghiệm (y x0; 0) do đó để hpt có nghiệm duy nhất thì

xyxxax V ậy nếu hpt có nghiệm dn thì  25 4 a  0 a 25/ 4

b/ đk đủ: hpt tđ với

4

x y y ay

x y x xy y x y a

Do pt 2 2

xxyyxy   a

xyxyy a 2 2 2

'

12(3 ) 0

    do a > 25/4

V ới x = y thì hpt trở thành 2

x xxa Do a25/ 4  25 4 a0 nên pt ch ỉ có nghiệm x = 0 do

đó hpt có nghiệm duy nhất x = y = 0 Vậy với m < 25/4 thì hpt đã cho có nghiệm duy nhất

6/ Giải và biện luận hpt: x y xy a

x y a

 



Giải: trừ các vế của hai pt ta đƣợc: 2yxy    0 y 0 x 4 (y y0)

a/ a < 0: hpt có hai nghi ệm ( a; 0) và ( 4a/3; a/3)

b/ a0: hpt có nghi ệm duy nhất ( a; 0)

Trang 7

M ỘT SỐ BÀI TẬP:

1/ Chứng minh hpt sau luôn có nghiệm:

2

4

x xy y k

y xy



3

m

x y m

 



3/ Tìm m để hpt sau có nghiệm duy nhất:

7 7

x y xy m

m

xy x y m m

5/ Tìm m để hpt sau có nghiệm:

x xy y

m

6/ Cho HPT: xmym d( ) &x2y2 x C( ) Biện luận số nghiệm của HPT theo m Khi HPT có hai nghiệm

1 1 2 2

( ;x y) & ( ;x y )hãy tìm GT của m để GTBT 2 2

- // -

Ngày đăng: 09/04/2021, 23:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w