1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Kết quả, khen thưởng thi IOE (Tiếng anh internet) vòng tỉnh Tây Ninh 2013-2014 - CLB Tiếng Anh - Lê Xuân Long - E-Learning, Website trường THCS Suối Ngô, Tân Châu, Tây Ninh

13 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 44,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các ông/bà Chánh Văn phòng, Trưởng phòng Kế hoạch Tài chính, Trưởng phòng Giáo dục trung học, Trưởng phòng Giáo dục tiểu học thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo, thủ trưởng các đơn vị có liên q[r]

Trang 1

UBND TỈNH TÂY NINH

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Số: 729/QĐ-SGDĐT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Tây Ninh, ngày 14 tháng 4 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc khen thưởng tập thể và cá nhân đạt giải trong cuộc thi Olympic tiếng Anh trên Internet cấp tỉnh năm học 2013-2014

GIÁM ĐỐC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Căn cứ Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 05/7/2012 của UBND tỉnh Tây Ninh

về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo Tây Ninh;

Căn cứ Công văn số 7343/BGDĐT-GDTrH ngày 08/10/2013 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn tổ chức cuộc thi Olympic tiếng Anh trên Internet dành cho học sinh phổ thông năm học 2013-2014;

Căn cứ kết quả cuộc thi Olympic tiếng Anh trên Internet cấp tỉnh ngày 22/3/2014 dành cho học sinh khối lớp 4,5; 8,9; 10,11 năm học 2013-2014;

Theo đề nghị của Trưởng phòng Giáo dục trung học,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Công nhận thành tích của các cá nhân và tập thể trong cuộc thi Olympic tiếng

Anh trên Internet cấp tỉnh năm học 2013-2014, gồm:

* Giải cá nhân: 240 giải, trong đó:

- Lớp 4: 37 giải/65 thí sinh: Giải nhất: 1; Giải nhì: 5; Giải ba: 10; Giải KK: 21

- Lớp 5: 45 giải/86 thí sinh: Giải nhất: 1; Giải nhì: 6; Giải ba: 17; Giải KK: 21

- Lớp 8: 51 giải/96 thí sinh: Giải nhất: 1; Giải nhì: 6; Giải ba: 14; Giải KK: 30

- Lớp 9: 59 giải/113 thí sinh: Giải nhất: 1; Giải nhì: 7; Giải ba: 17; Giải KK: 34

- Lớp 10: 28 giải/55 thí sinh: Giải nhất: 1; Giải nhì: 2; Giải ba: 12; Giải KK: 13

- Lớp 11: 20 giải/40 thí sinh: Giải nhất: 1; Giải nhì: 2; Giải ba: 9; Giải KK: 8

Giá trị giải thưởng:

Giải nhất: 200.000đ/giải;

Giải nhì: 170.000đ/giải;

Giải ba: 140.000đ/giải;

Giải KK: 100.000đ/giải.

* Giải tập thể: 14 giải, trong đó:

- Cấp tiểu học: 5 giải, trong đó: Giải nhất: 1; Giải nhì: 1; Giải ba: 3

- Cấp THCS: 5 giải, trong đó: Giải nhất: 1; Giải nhì: 1; Giải ba: 3

Trang 2

- Cấp THPT: 4 giải, trong đó: Giải nhất: 1; Giải nhì: 0; Giải ba: 3

Giá trị giải thưởng:

Giải nhất: 500.000đ/giải;

Giải nhì: 400.000đ/giải;

Giải ba: 300.000đ/giải.

(Danh sách kèm theo)

Điều 2 Ban tổ chức cấp tỉnh có trách nhiệm trao giải cho các cá nhân và tập thể đạt

thành tích trong cuộc thi Olympic tiếng Anh trên Internet cấp tỉnh năm học 2013-2014 theo quy định.

Điều 3 Các ông/bà Chánh Văn phòng, Trưởng phòng Kế hoạch Tài chính, Trưởng

phòng Giáo dục trung học, Trưởng phòng Giáo dục tiểu học thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo, thủ trưởng các đơn vị có liên quan, các cá nhân và tập thể có tên trong điều 1 căn cứ quyết định thi hành./.

Nơi nhận:

- Như điều 3;

- Lưu VP, GDTrH

GIÁM ĐỐC

(đã ký)

Trang 3

UBND TỈNH TÂY NINH

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Tây Ninh, ngày 14 tháng 4 năm 2014

DANH SÁCH KHEN THƯỞNG CÁ NHÂN VÀ TẬP THỂ

(kèm theo Quyết định số /QĐ-SGDĐT ngày 14/4/2014)

-* Giải cá nhân

Lớp 4

1 Hà Ngọc Quế Nghi 14/01/2004 4C Kim Đồng Thành phố Nhất

2 Nguyễn Thiện Toàn 03/09/2004 4D Võ Thị Sáu Thành phố Nhì

3 Trần Hồng Đức 9/11/2004 4 Đặng Văn Trước Trảng Bàng Nhì

5 Huỳnh Đỗ Minh Huy 2004 4 Nguyễn Đình Chiểu Hòa Thành Nhì

7 Trần Thị Hồng Hân 28/11/2004 4A Ấp 5 Bàu Đồn Gò Dầu Ba

9 Trương Hà Đoan Khánh 09/06/2004 4C Thị Trấn Gò Dầu Ba

12 Nguyễn Ngọc Trà Giang 26/02/2004 4D Kim Đồng Thành phố Ba

13 Phạm Bùi Gia Huy 17/02/2004 4B Trần Quốc Toản Thành phố Ba

14 Tạ Thị Thanh Tâm 11/09/2004 4 Long Vĩnh Châu Thành Ba

17 Nguyễn Thanh An 14/04/2004 4B Võ Thị Sáu Thành phố KK

21 Trần Thị Nhã Trúc 5/29/2004 4 Đặng Văn Trước Trảng Bàng KK

22 Phạm Tấn Khoa 11/23/2004 4 Đặng Văn Trước Trảng Bàng KK

23 Phạm Quỳnh Như 17/07/2004 4 Hoàng Lê Kha Châu Thành KK

24 Huỳnh Công Toại 28/08/2004 4C Võ Thị Sáu Thành phố KK

25 Chen Lin En 30/05/2004 4 Bàu Năng A Dương Minh Châu KK

29 Võ Diễm Quỳnh 30/10/2004 4 Đặng Văn Trước Trảng Bàng KK

33 Nguyễn Thanh Hoàng 19/04/2004 4 Thuận An Dương Minh Châu KK

34 Trần Ngọc Thùy Linh 01/02/2004 4 Thị trấn Châu Thành KK

Trang 4

STT Họ và tên Ngày sinh Lớp Trường TH Huyện/tp Giải

35 Nguyễn Diệp Phúc Bình 12/02/2004 4A Lê Văn Tám Thành phố KK

Trang 5

Lớp 5

1 Nguyễn Giao Bảo Ngọc 27/05/2003 5B Võ Thị Sáu Thành phố Nhất

6 Nguyễn Ngọc Thảo Ngân 14/11/2003 5E Kim Đồng Thành phố Nhì

7 Phạm Minh Trường 21/10/2003 5C Võ Thị Sáu Thành phố Nhì

8 Trương Gia Phúc 6/10/2003 5 Đặng Văn Trước Trảng Bàng Ba

9 Nguyễn Ngọc Uyên Phương 21/11/2003 5E Kim Đồng Thành phố Ba

10 Nguyễn Hoàng Hân 31/08/2003 5 Thị Trấn B Dương Minh Châu Ba

11 Ngô Nguyễn Mai Nghi 20/10/2003 5A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh Ba

13 Nguyễn Đỗ Ngọc Minh 2003 5 Nguyễn Đình Chiểu Hòa Thành Ba

14 Phạm Lưu Thúy Nga 1/10/2003 5A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh Ba

16 Trần Phước Mỹ 15/11/2003 5C Lương Định Của Tân Châu Ba

21 Thân Hoàng Nhật Tiến 11/01/2003 5E Thị Trấn Gò Dầu Ba

22 Nguyễn Hoàn Mỹ 11/7/2003 5B Lương Định Của Tân Châu Ba

24 Lê Võ Phương Vy 19/7/2003 5 Thị Trấn A Dương Minh Châu Ba

25 Ngô Phạm Đình Huy 04/03/2003 5B Lê Văn Tám Thành phố KK

30 Nguyễn Thị Băng My 21/11/2003 5E Võ Thị Sáu Thành phố KK

32 Dương Thị Liên Hoa 2003 5 Cầu Khởi A Dương Minh Châu KK

33 Nguyễn Trương Đan Huy 04/10/2003 5A Kim Đồng Thành phố KK

35 Lê Nguyễn Mai Lâm 24/07/2003 5A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK

38 Nguyễn Thị Mỹ Linh 14/07/2003 5B Võ Thị Sáu Thành phố KK

44 Nguyễn Minh Thư 25/01/2003 5A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK

Trang 6

STT Họ và tên Ngày sinh Lớp Trường TH Huyện/tp Giải

Danh sách này có 45 học sinh

Trang 7

Lớp 8

1 Điền Thục Anh 04/8/2000 8A7 Trần Hưng Đạo Thành phố Nhất

3 Dương Bảo Phúc 30/01/2000 8A7 Trần Hưng Đạo Thành phố Nhì

4 Nguyễn Phạm Thảo Ly 2/6/2000 8A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh Nhì

5 Nguyễn Ngọc Thu Trang 19/7/2000 8A6 Trần Hưng Đạo Thành phố Nhì

6 Trương Mạn Ngọc 31/7/2000 8A6 Trần Hưng Đạo Thành phố Nhì

9 Phan Thị Mỹ Uyên 09/01/2000 8A7 Trần Hưng Đạo Thành phố Ba

11 Hoàng Thị Phương Thanh 23/10/2000 8A4 Thị Trấn Châu Thành Ba

13 Phạm Ngô Phương Uyên 10/9/2000 8A1 Chu Văn An Thành phố Ba

16 Nguyễn Lương Hoài Sơn 29/12/2000 8A3 Tân Phú Tân Châu Ba

18 Trần Yến Xuân 1/10/2000 8A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh Ba

20 Tiêu Thành Nhân 26/6/2000 8A7 Trần Hưng Đạo Thành phố Ba

23 Đỗ Ngọc Anh 16/04/2000 8A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK

24 Nguyễn Hà Nhất Phương 27/10/2000 8A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK

25 Nguyễn Hạnh Kim Khánh 9/2/2000 8A1 Thị Trấn Tân Châu KK

26 Lê Quang Huy 14/09/2000 8A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK

28 Huỳnh Kim Ngân 02/02/2000 8A6 Trần Hưng Đạo Thành phố KK

30 Nguyễn Trần Công Duy 4/5/2000 8A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK

33 Nguyễn Hoàng Tùng 2000 8A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK

34 Phạm Thanh Tùng 27/8/2000 8A7 Trần Hưng Đạo Thành phố KK

35 Đặng Nguyễn Phương Nguyên 08/6/2000 8A1 Chu Văn An Thành phố KK

38 Văn Nguyễn Quế Trân 21/02/2000 8A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK

44 Trần Nguyễn Huyền Linh 02/7/2000 8A3 Nguyễn Tri Phương Thành phố KK

Trang 8

STT Họ và tên Ngày sinh Lớp Trường THCS Huyện/tp Giải

Trang 9

Lớp 9

2 Điền Thục Anh 4/8/2000 8A7 Trần Hưng Đạo Thành phố Nhì

5 Võ Nguyễn Thảo Sương 1999 9 Mạc Đỉnh Chi Hòa Thành Nhì

6 Võ Huỳnh Phương Nghi 12/4/1999 9A1 Trần Hưng Đạo Thành phố Nhì

7 Nguyễn Bảo Duy 28/8/1999 9 Cầu Khởi Dương Minh Châu Nhì

8 Dương Bảo Phúc 30/01/2000 8A7 Trần Hưng Đạo Thành phố Nhì

9 Nguyễn Ngọc Thu Trang 19/7/2000 8A6 Trần Hưng Đạo Thành phố Ba

10 Dương Thành Đạt 4/1/1999 9 Cầu Khởi Dương Minh Châu Ba

11 Dương Tuấn Dũng 11/1/2002 6A5 Chu Văn An Thành phố Ba

12 Nguyễn Lê Mai Linh 30/04/1999 9 Phước Minh Dương Minh Châu Ba

15 Trần Nguyễn Nhật Thắng 28/10/1999 9 Trương Tùng Quân Trảng Bàng Ba

18 Ngô Nguyễn Duy An 18/04/1999 9A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh Ba

19 Trần Thị Tường Vy 23/03/1999 9A4 Thị Trấn Châu Thành Ba

20 Nguyễn Thị Thanh Vy 9/9/1999 9A1 Thị Trấn Tân Châu Ba

22 Trương Mạn Ngọc 31/7/2000 8A6 Trần Hưng Đạo Thành phố Ba

23 Huỳnh Minh Anh 2/3/1999 9A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh Ba

24 Nguyễn Song Toàn 18/3/1999 9A2 Trần Hưng Đạo Thành phố Ba

25 Trần Thị Bảo Trang 15/07/1999 9A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh Ba

26 Trịnh Mai Duy 4/10/1999 9A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK

28 Nguyễn Phương Thùy 30/03/1999 9A2 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK

29 Nguyễn Thị Thanh Hòa 1999 9 Mạc Đỉnh Chi Hòa Thành KK

30 Nguyễn Gia Bảo 23/04/1999 9A2 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK

32 Lê Quốc Thắng 19/12/1999 9A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK

33 Trương Thị Tố Trinh 2/4/1999 9A3 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK

35 Phạm Thị Minh Tâm 12/10/1999 9A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK

36 Nguyễn Phan Hoài Tú 22/08/1999 9A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK

37 Phạm Nguyễn Hoàng Long 28/01/1999 9A1 Phan Bội Châu Thành phố KK

39 Trương Lê Hoàng Huy 11/9/1999 9A4 Trần Hưng Đạo Thành phố KK

40 Bùi Hoàng Mỹ Tiên 5/9/1999 9A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK

42 Nguyễn Thị Tuyết Vy 3/1/1999 9A2 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK

43 Tiêu Thành Nhân 26/6/2000 8A7 Trần Hưng Đạo Thành phố KK

44 Võ Thị Anh Vy 11/10/1999 9A2 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK

Trang 10

STT Họ và tên Ngày sinh Lớp Trường THCS Huyện/tp Giải

45 Trần Minh Triết Đam 25/12/1999 9.3 Lê Văn Thới Gò Dầu KK

46 Nguyễn Thành Đạt 7/9/1999 9A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK

47 Nguyễn Tiến Huy 25/4/1999 9A1 Trần Hưng Đạo Thành phố KK

48 Lý Hoàng Quân 08.02.1999 9 Phước Ninh Dương Minh Châu KK

52 Nguyễn Ngọc Khánh Uyên 1999 9 Lý Tự Trọng Hòa Thành KK

53 Phan Thị Quế Trâm 25/9/1999 9A1 Chu Văn An Thành phố KK

54 Phạm Ngô Phương Uyên 10/9/2000 8A1 Chu Văn An Thành phố KK

55 Trần Thúy Uyên 24/4/1999 9A2 Trần Hưng Đạo Thành phố KK

56 Nguyễn Lương Hoài Sơn 29/12/2000 8A3 Tân Phú Tân Châu KK

57 Nguyễn Phương Uyên 25/09/1999 9A2 Thị Trấn Châu Thành KK

58 Đào Bích Vân 27/5/1999 9A1 Trần Hưng Đạo Thành phố KK

59 Trần Yến Xuân 1/10/2000 8A1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK

Trang 11

Lớp 10

1 Vũ Lê Mai Thảo 2/12/1998 10A Chuyên HLK Nhất

2 Phan Phương Nhung 3/5/1998 10A Chuyên HLK Nhì

3 Đào Thị Cẩm Vân 17/05/1998 10A Chuyên HLK Nhì

5 Phạm Nguyễn Nhật Thy 23/07/1998 10A Chuyên HLK Ba

8 Trịnh Hà Lam Anh 13/11/1998 10A Chuyên HLK Ba

9 Phan Xuân Linh 13/01/1998 10A Chuyên HLK Ba

10 Đặng Thị Hiền Linh 19/10/1998 10A Chuyên HLK Ba

11 Hà Thị Mai Thùy 15/09/1998 10A Chuyên HLK Ba

12 Từ Nguyễn Tuấn Khang 22/09/1998 10TN1 Quang Trung Ba

13 Võ Nguyễn Phúc Ngọc 17/02/1998 10A Chuyên HLK Ba

15 Nguyễn Hoàng Mỹ Duyên 1/6/1998 10A Chuyên HLK Ba

17 Bùi Ngọc Hằng 19/01/1998 10A Chuyên HLK KK

18 Lê Võ Thanh Nguyên 16/03/1998 10A Chuyên HLK KK

19 Phạm Minh Đức 24/01/1998 10A Chuyên HLK KK

20 Nguyễn Ngọc Ngân 15/5/1998 10A12 Tây Ninh KK

21 Huỳnh Lương Mai Quế 16/09/1998 10A Chuyên HLK KK

22 Nguyễn Ngọc Trang 19/04/1998 10TN1 Quang Trung KK

23 Nguyễn Trần Thảo Trinh 21/06/1998 10A Chuyên HLK KK

24 Nguyễn Thị Xuân Hồng 28/3/1998 10A12 Tây Ninh KK

25 Nguyễn Thị Trà Mi 1/2/1998 10A Chuyên HLK KK

26 Lê Trần Ánh Tiên 6/9/1998 10A9 Lý Thường Kiệt KK

27 Trần Đức Trưởng 12/4/1998 10A12 Hoàng Văn Thụ KK

28 Nguyễn Tấn Toàn 6/4/1998 10A9 Lý Thường Kiệt KK

Danh sách này có 28 học sinh

Trang 12

Lớp 11

1 Rương Đặng Thiên Trang 7/11/1997 11A Chuyên HLK Nhất

2 Lê Thị Kim Thoa 21/08/1997 11A Chuyên HLK Nhì

4 Nguyễn Huân Đan Nguyên 6/8/1997 11A1 Nguyễn Huệ Ba

6 Đào Nguyễn Châu Ngân 20/09/1997 11A Chuyên HLK Ba

7 Phạm Thị Trúc Linh 2/8/1997 11A Chuyên HLK Ba

8 Võ Thụy Thùy Trang 27/11/1997 11A Chuyên HLK Ba

9 Nguyễn Lê Kiều Nhật 7/9/1997 11A Chuyên HLK Ba

14 Đỗ Hồng Mỹ Duyên 18/03/1997 11A Chuyên HLK KK

15 Vũ Thị Như Quỳnh 27/03/1997 11A Chuyên HLK KK

16 Lương Hạnh Phương Uyên 24/5/1997 11A4 Lý Thường Kiệt KK

17 Hồ Lâm Hải Đăng 1/11/1997 11A3 Nguyễn Trãi KK

18 Trần Lê Minh Thư 30/3/1997 11A1 Nguyễn Huệ KK

19 Lê Phạm Minh Nghĩa 23/06/1997 11T Chuyên HLK KK

Trang 13

* Giải tập thể

1 Cấp tiểu học

Giải nhất: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Tây Ninh Giải nhì: Phòng Giáo dục và Đào tạo Hòa Thành

Giải ba:

Phòng Giáo dục và Đào tạo Gò Dầu;

Phòng Giáo dục và Đào tạo Trảng Bàng;

Phòng Giáo dục và Đào tạo Tân Châu.

2 Cấp THCS

Giải nhất: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Tây Ninh Giải nhì: Phòng Giáo dục và Đào tạo Hòa Thành

Giải ba:

Trường Thực nghiệm Giáo dục phổ thông tỉnh;

Phòng Giáo dục và Đào tạo Dương Minh Châu;

Phòng Giáo dục và Đào tạo Châu Thành.

3 Cấp THPT

Giải nhất: Trường THPT Chuyên Hoàng Lê Kha

Giải nhì: Không có

Giải ba:

Trường THPT Tây Ninh;

Trường THPT Quang Trung;

Trường THPT Nguyễn Huệ.

Ngày đăng: 09/04/2021, 23:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w