Học sinh có thể thiết kế bất kì một chi tiết đơn giản nào mà em thích chỉ yêu cầu trình bày đầy đủ các hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên đúng nguyên tắc quy định.[r]
Trang 1Ma trận đề kiểm tra 1 tiết lần 1(hk1)
10
Đề Kiểm tra 1 tiết lần 1(hk1)
Cõu1 ( 2điểm)
a)Phỏt biểu khỏi niệm bản vẽ kĩ thuật?
b)Vai trũ của bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống như thế nào?
Cõu2 ( 3điểm) Cho bản vẽ cỏi bỏnh ớt
Yờu cầu kĩ thuật: 1.gúi lỏ chuối 2lớp
2.nhõn đậu xanh gió nhuyễn 20
Bột nếp 1:2 Người vẽ GV BM CNghệ 4/10 Trường THCS
Vị Đụng
Kiểm tra HS LỚP 8
12
Đọc bản vẽ trờn và điền nội dung cần hiểu vào bảng sau
Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ
1 Khung tên
Tên gọi chi tiết Vật liệu
Tỉ lệ
2 Hình biểu diễn Tên gọi hình chiếuVị trí hình cắt
3.Kích thớc Kích thớc chung của chi tiếtKích thớc từng phần của chi tiết ………
4.Yêu cầu kĩ
thuật
Cỏch làm chi tiết
Xử lí bề mặt
5.Tổng hợp Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết.
Công dụng của chi tiết
Cõu3 (5điểm)
a)Bản vẽ chi tiết trỡnh bày những nội dung gỡ?
b)Thiết kế một chi tiết đơn giản mà em thớch (trỡnh bày đầy đủ 3 hỡnh biểu diễn, 3 kớch thước, 2 yờu cầu kĩ thuật, khung tờn)
ĐÁP ÁN
Cõu 1 ( 2điểm)
a)Phỏt biểu khỏi niệm bản vẽ kĩ thuật
-Bản vẽ kĩ thuật là tài liệu kĩ thuật chủ yếu của sản phẩm
-Bản vẽ kĩ thuật trỡnh bày cỏc thụng tin về sản phẩm dưới dạng hỡnh vẽ, cỏc kớ hiệu và cỏc số liệu theo quy ước thống nhất theo tỉ lệ
b)Vai trũ của bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống
Trang 2Để người tiêu dùng sử dụng sản phẩm an toàn và hiệu quả, mỗi sản phẩm đều có một bản
vẽ chỉ dẫn kèm theo
Câu2 ( 3điểm) Đọc bản vẽ trên và điền nội dung cần hiểu vào bảng sau
1 Khung tªn
VÞ trÝ h×nh c¾t Không có hình cắt
KÝch thíc tõng phÇn cña chi tiÕt Cao 20, rộng12
4.Yªu cÇu kÜ
thuËt
Cách làm chi tiết nhân đậu xanh giã nhuyễn
Xö lÝ bÒ mÆt gói lá chuối 2lớp
5.Tæng hîp
M« t¶ h×nh d¹ng vµ cÊu t¹o cña
bột nếp, nhân đậu xanh giã nhuyễn, gói
lá chuối 2lớp C«ng dông cña chi tiÕt Dùng để ăn
Câu3 (5điểm)
a)Bản vẽ chi tiết trình bày những nội dung sau hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên (1điểm)
b) Học sinh có thể thiết kế bất kì một chi tiết đơn giản nào mà em thích chỉ yêu cầu trình bày đầy đủ các hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên đúng nguyên tắc quy định (4điểm)
Ma trận đề kiểm tra 1 tiết lần 2 (hk1)
10
Đề Kiểm tra 1 tiết lần 2 (hk1)
Câu 1 (1điểm) a)Thế nào là chi tiết máy ?
b)Lấy 2 ví dụ về chi tiết máy? Giải thích vì sao là chi tiết máy?
Câu 2 (1điểm) Thế nào là mối ghép cố định? Lấy 2 ví dụ về mối ghép cố định?
Câu 3 (1điểm) Thế nào là mối ghép động? Lấy 2 ví dụ về mối ghép động?
Câu 4 (2điểm) Tại sao cần truyền chuyển động?
ĐÁP ÁN
Câu 1 ( 3điểm)
a)Khái niệm chi tiết máy
Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh (không thể tháo rời được nữa ) và có một nhiệm vụ nhất định trong máy Chúng gồm những nhóm các chi tiết có công dụng chung
và nhóm các chi tiết có công dụng riêng
b)Lấy 2 ví dụ về chi tiết máy là bu lông, đai ốc
Giải thích là 2 chi tiết máy vì chúng có cấu tạo hoàn chỉnh (không thể tháo rời được nữa) và có một nhiệm vụ nhất định trong máy
Trang 3Câu 2 ( 2điểm)
a)Phát biểu về mối ghép cố định
Mối ghép cố định là mối ghép mà các chi tiết được ghép không có chuyển động tương đối với nhau Chúng gồm hai loại là mối ghép tháo được và mối ghép không tháo được
b)Lấy 2 ví dụ về mối ghép cố định trong cuộc sống
- Trục xe đạp gắn với khung xe đạp
- Tay lái xe đạp gắn với cần lái xe đạp
Câu 3 (2điểm)
*Phát biểu vể mối ghép động
Mối ghép động là mối ghép mà các chi tiết được ghép có thể chuyển động tương đối với nhau
*Lấy 2 ví dụ vể mối ghép động trong cuộc sống?
- Trục xe đạp gắn với moay-ơ của xe đạp
- Tay lái xe đạp gắn với khung xe đạp
Câu 4 (2điểm) Cần truyền chuyển động vì các bộ phận của máy thường đặt xa nhau và chuyển động không giống nhau song cần được truyền dẫn từ một chuyển động ban đầu
Ma trận đề kiểm tra 1 Hki
10 Câu 1 ( 2điểm)
a)Phát biểu khái niệm bản vẽ kĩ thuật?
b)Vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống như thế nào?
Câu 2 ( 2điểm)
a)Phát biểu về mối ghép cố định?
b)Lấy 4 ví dụ về mối ghép cố định trong cuộc sống? Câu 3 ( 3điểm) Cho bản vẽ cái bông bảng
Yêu cầu kĩ thuật: 1.cắt khối hộp chữ nhật
10 10 2.các mặt đều phẳng
5
5
20
Đọc bản vẽ trên và điền nội dung cần hiểu vào bảng sau
1 Khung
tªn
Tªn gäi chi tiÕt VËt liÖu
TØ lÖ
2 H×nh
biÓu diÔn
Tªn gäi h×nh chiÕu
VÞ trÝ h×nh c¾t
3.KÝch thíc KÝch thíc chung cña chi tiÕt
CÁI BÔNG BẢNG Vật liệu Tỉ lệ
Mủ cao su 1:10 Người vẽ: GVBM CNghệ 4/12 Trường THCS Vị
Đông Kiểm tra: HS LỚP 8 11/12
Trang 4KÝch thíc tõng phÇn cña chi tiÕt
4.Yªu cÇu
kÜ thuËt
Cách làm chi tiết
Xö lÝ bÒ mÆt
5.Tæng hîp
M« t¶ h×nh d¹ng vµ cÊu t¹o cña chi tiÕt
C«ng dông cña chi tiÕt Câu 4 ( 3điểm)
Thiết kế một chi tiết đơn giản mà em thích (trình bày đầy đủ 3 hình biểu diễn, 3 kích thước 2 yêu cầu kĩ thuật, 1 khung tên)
Câu 1 ( 2điểm)
a)Phát biểu khái niệm bản vẽ kĩ thuật
-Bản vẽ kĩ thuật là tài liệu kĩ thuật chủ yếu của sản phẩm
-Bản vẽ kĩ thuật trình bày các thông tin về sản phẩm dưới dạng hình vẽ, các kí hiệu và các số liệu theo quy ước
b)Vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống
Để người tiêu dùng sử dụng sản phẩm an toàn và hiệu quả, mỗi sản phẩm đều có một bản
vẽ chỉ dẫn kèm theo
Câu 2 ( 2điểm)
a)Phát biểu về mối ghép cố định
Mối ghép cố định là mối ghép mà các chi tiết được gắn cố định (không có sự chuyển động tương đối) với nhau
b)Lấy 4 ví dụ về mối ghép cố định trong cuộc sống
- Trục xe đạp gắn với khung xe đạp
- Tay lái xe đạp gắn với cần lái xe đạp
- Trục của bàn đạp xe đạp gắn với đùi xe đạp
- Đĩa đạp xe đạp gắn với đùi xe đạp
Câu 3 ( 3điểm) Đọc bản vẽ trên và điền nội dung cần hiểu vào bảng
1 Khung
tªn
2 H×nh
biÓu diÔn
Tªn gäi h×nh chiÕu Hình chiếu: đứng, bằng, cạnh
VÞ trÝ h×nh c¾t Không có hình cắt
KÝch thíc tõng phÇn cña chi tiÕt Dài 20, rộng 10, cao 5
4.Yªu cÇu
kÜ thuËt
Cách làm chi tiết cắt khối hộp chữ nhật
5.Tæng hîp
M« t¶ h×nh d¹ng vµ cÊu t¹o cña chi tiÕt
khối hộp chữ nhật, làm từ mủ cao su
C«ng dông cña chi tiÕt Dùng để lau bảng
Câu 4 ( 3điểm)
Học sinh có thể thiết kế bất kì một chi tiết đơn giản nào mà em thích chỉ yêu cầu trình bày đầy đủ các hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên đúng nguyên tắc quy định
Ma trận đề kiểm tra 1 tiết lần 3 (hk2)
Trang 5Vật liệu kĩ thuật điện 0,5 1 0,5 2
10
Đề Kiểm tra 1 tiết lần 3 (hk2)
Câu1 ( 2điểm) Phát biểu đầy đủ về vật liệu dẫn điện? lấy 2 ví dụ
Câu2 ( 3điểm) Phát biểu nguyên lí làm việc và đặc điểm của đèn huỳnh quang?
Câu3 ( 2điểm)
Phát biểu nguyên lí làm việc của đồ dùng loại điện – nhiệt? Lấy 2 ví dụ là đồ dùng loại điện – nhiệt?
Câu4 (3điểm) Một bóng đèn 220V- 40W mỗi ngày thắp sáng 4giờ Thực hiện các yêu cầu sau
a) Tính điện năng tiêu thụ của bóng đèn trong ngày
b) Tính điện năng tiêu thụ của bóng đèn trong tháng này (31ngày)
c) Tính số tiền phải trả trong tháng với giá 1100đ/kwh
Câu1 –Vật liệu dẫn điện là vật liệu cho dòng điện chạy qua, có điện trở thấp, được dùng làm phần tử dẫn điện,ví dụ kim loại, nước thông thường…
Câu2 Phát biểu nguyên lí làm việc của đèn huỳnh quang: khi đóng điện, hai dầu điện cực phát ra tia tử ngoại, tia tử ngoại tác dụng với lớp bột huỳnh quang và phát sáng
Đặc điểm của đèn huỳnh quang
-Hiện tượng nhấp nháy
-Hiệu suất phát quang cao
-Tuổi thọ cao
-Cần mồi phóng điện
Câu3 Nguyên lí làm việc của đồ dùng loại điện – nhiệt khi đóng điện, dòng điện chạy trong dây đốt nóng biến điện năng thành nhiệt năng; ví dụ bàn là điện, nồi cơm điện
Câu4 ( 3điểm) Một bóng đèn 220V- 40W mỗi ngày thắp sáng 4giờ
a) Điện năng tiêu thụ của bóng đèn trong ngày là 40.4 = 160 (wh)
b) Điện năng tiêu thụ của bóng đèn trong tháng này (31ngày) là
160.31 = 4960(wh) = 4,96 (kwh)
c) Số tiền phải trả trong tháng với giá 1100đ/kwh là
4,96.1100 = 5456 (đồng)
Ma trận đề kiểm tra 1 Hkii
10
Đề Kiểm tra 1Hkii
Câu1 ( 2điểm) Phát biểu đầy đủ về vật liệu cách điện? lấy 2 ví dụ
Câu2 ( 3điểm) Phát biểu nguyên lí làm việc và đặc điểm của đèn sợi đốt?
Câu3 ( 2điểm)
Phát biểu nguyên lí làm việc của đồ dùng loại điện – nhiệt? Lấy 2 ví dụ là đồ dùng loại điện – nhiệt?
Trang 6ĐÁP ÁN
Câu1 ( 2điểm) Vật liệu cách điện là vật liệu không cho dòng điện chạy qua, có điện trở cao, được dùng làm phần tử cách điện, ví dụ sứ, nước nguyên chất
Câu2 ( 3điểm) Nguyên lí làm việc của đèn sợi đốt khi đóng điện, dòng điện chạy trong dây tốc làm dây tốc nóng lên đến nhiệt độ cao và phát sáng
Đặc điểm của đèn sợi đốt
-Đèn phát ra ánh sáng liên tục
-Hiệu suất phát quang thấp
-Tuổi thọ thấp
Câu3 Nguyên lí làm việc của đồ dùng loại điện – nhiệt khi đóng điện, dòng điện chạy trong dây đốt nóng biến điện năng thành nhiệt năng; ví dụ bàn là điện, nồi cơm điện
Câu4 ( 3điểm) Một bóng đèn 220V- 60W mỗi ngày thắp sáng 2giờ
a) Điện năng tiêu thụ của bóng đèn trong ngày là 60.2 = 120 (wh)
b) Điện năng tiêu thụ của bóng đèn trong tháng này (31ngày) là
120.31 = 3720(wh) = 3,72 (kwh)
c) Số tiền phải trả trong tháng với giá 1100đ/kwh là
3,72.1100 = 4092 (đồng)