1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ubnd huyện a lưới kỳ thi học sinh giỏi bậc thcs năm học 2008 2009 phòng gd đt a lưới môn toán lớp 9 thời gian 150 phút không kể thời gian phát đề đề chính thức câu 1 1 điểm tìm các giá trị c

5 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 24,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điều kiện để A xác định.[r]

Trang 1

UBND huyện A Lưới KỲ THI HỌC SINH GIỎI BẬC THCS NĂM HỌC 2008 - 2009

Thời gian: 150 phút ( không kể thời gian phát đề )

ĐỀ CHÍNH THỨC:

Câu 1: ( 1 điểm ) Tìm các giá trị của x để biểu thức sau đây có nghĩa:

− 7 x2+6 x +1

x2

Câu 2: ( 2 điểm ) Cho biểu thức:

A = [( 1

x+

1

y) 2

x +y+

1

x+

1

y] : √x

3

+yx +xy +y3

x3y +√xy3

a Tìm điều kiện để A xác định

b Rút gọn A

c Cho xy = 6 Xác định x, y để A có giá trị nhỏ nhất

Câu 3: ( 2 điểm ) Giải phương trình:

x+3+4x − 1 + √x+8 - 6x −1= 5

Câu 4: ( 2 điểm ) Giải bài toán cổ:

Trăm trâu trăm cỏ Trâu đứng ăn năm Trâu nằm ăn ba

Lụ khụ trâu già

Ba con một bó Tính số trâu mỗi loại

Câu 5: ( 2 điểm ) Cho hình thang cân ABCD (AB//CD) có MD = MC (M € DC);

MBC = CAB và AB = BD Hãy tính các góc của hình thang

Câu 6: ( 1 điểm ) Chứng minh rằng nếu x = sin α (0 < α < 900) thì:

x2

1 − x2=

1

cos α −cos α

………Hết………

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm .

HƯỚNG DẪN CHẤM

Trang 2

Câu 1

Điều kiện để biểu thức có nghĩa là: - 7x2 + 6x + 1 0 (1) và x 0 (2)

Để giải quyết (1) ta có: - 7x2 + 6x + 1 = -(x - 1)(7x + 1)

Ta có bảng xét dấu:

x -17 1

x - 1 - - 0 +

7x + 1 - 0 + +

(x - 1)(7x + 1) + 0 - 0 +

- 7x2 +6x + 1 0 + 0

-Như vậy - 7x2 +6x + 1 0 -17≤ x ≤ 1, kết hợp với (2) ta có: -17≤ x< 0 và 0 < x 1 0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 2 a x > 0; y > 0 b * ( 1 √x+ 1 √y) 2 √x +y = 2 √xy= 2√xy xy * ( 1

x+ 1 √y) 2 √x +y + 1 x+ 1 y= 2√xy xy + 1 x+ 1 y= x +2xy + y xy = (√x +y)2 xy * √x

3

+yx +xy +y3

xx+ yx+xy+ yy

xxy + y√xy

= √x ( x+ y )+y ( x+ y )

xy ( x + y ) =

(x + y )(√x +y)

xy ( x + y ) =

x +y

√xy

Vậy A = (√x +y)2

xy : √x +y

√xy = (√x +y)2

xy √xy

x +y=

x +y

√xy

c Vì xy = 16 √xy=4xy =4

Hai số dương √x, √y có tích √xy = 4 không đổi nên tổng √x+y

Có giá trị nhỏ nhất khi √x=y=2⇒ A=2+24 =1

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

Câu 3

Ta viết x + 3 + 4√x −1=¿ x - 1 + 4√x −1+4

Với nhận xét (√x −1)2 = x - 1

Ta có: x - 1 + 4√x −1+4 = (√x −1)2 + 2.2√x −1 + 22

x + 3 + 4√x −1 = (√x −1 + 2)2

Tương tự ta có: x + 8 - 6√x −1 = (√x −1 - 3)2

Phương trình trở thành:

√(√x −1+2)2+√(√x − 1−3)2=5 , x ≥ 1

x − 1+ 2+|√x −1 −3|=5 , x ≥ 1

- Với √x −1 −3 ≥ 0 ⇒ x − 1≥ 9 ⇒ x ≥10

Phương trình trở thành: √x −1+2+x −1− 3=5

0,25 0,25 0,5

0,25

Trang 3

x − 1=3 ⇒ x=10 (1)

- Với √x −1 −3 < 0 ⇒ x −1 < 9 x < 10

Phương trình trở thàmh: √x −1+2 −x −1+3=5

Đẳng thức này nghiệm với mọi x 1 (2)

Từ (1) và (2) và điều kiện x 1 ta có nghiệm cuủa phương trình đã cho là

1 x 10

0,25

0,25 0,25

Câu 4

Gọi x, y, z theo thứ tự là số trâu đứng, số trâu nằm, số trâu già với điều

kiện 0 x ; y ; z ≤ 100 và x, y,z Z, ta có hệ:

Lấy phương trình (1) trừ đi phương trình (2) vế với vế, ta được phương

trình 14x + 8y = 200 7x + 4y = 100 (3)

Đặt x = 4t ta tính ra y = 25 - 7t; t Z

Đem thế các giá trị của x, y theo t vào phương trình (2) ta tính được

z = 3t + 75

Rõ ràng cho t một giá trị nguyên thì x, y và cả z đều nhận giá trị nguyên

và thỏa mãn hệ đã cho

Vậy nghiệm nguyên của hệ đã cho là:

Kết hợp các điều kiện này ta có: 0≤ t ≤ 257 t = 0; 1; 2; 3

Từ đó ta có kết quả:

t 0 1 2 3

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

5.x + 3y + 3z=100

x + y +z = 100

15x + 9y + z = 300 (1)

x + y + z = 100 (2)

x = 4t

y = 25 - 7t;

z = 3t +75

0 ≤ 4t ≤ 100 0 ≤ t ≤ 25

0 ≤ 25 - 7t ≤ 100

0 ≤ 3t + 75 ≤ 100

−75

7 ≤ t ≤

25 7

-25 ≤ t ≤

3 25

Trang 4

x 0 4 8 12

y 25 18 11 4

z 75 78 81 84

Vậy ta có 4 đáp số:

(I) (II) (III) (IV)

0,25

Câu 5 Gọi K là trung điểm AD , vì AB = BD nên BK AD tại K

Ta lại có: DAB❑ = CBA❑

( ABCD là hình thang cân)

mà CAB❑ = CBM❑

MBA ❑

= DAC❑

;

mà KM // AC nên DKM❑ = DAC❑ (đồng vị)

DKM❑ = MBA❑

ABMK nội tiếp

AKB❑ = AMB❑ = 900 MBA❑ = 450 (1)

ABCD là hình thang cân có MC = MD MA = MB vậy ABM vuông

cân tại M Kẻ MI AB MI = 12AB = 12AC, lại kẻ CH AB

CH = MI = 12AC

ACH vuông tại H có CH = 12AC nên là nửa tam giác đều cạnh AC

CAB❑ = CBM❑ = 300 (2)

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25

Loại

K

Trang 5

Từ (1) và (2) CBA = DAB = 750

Vậy ADC❑ = BCD❑ = 1050

0,25 0,25 0,25

Câu 6

Ta có x

2

1 − x2=

sin2α

1 −sin2α=

sin2α

√cos2α

= sin2α

|cos α|=

1 −cos2α

cosα ( vì 0 < α < 900 nên cosα > 0)

= cos α1 −cos α (đpcm)

0,5 0,25 0,25

Ngày đăng: 09/04/2021, 23:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w